Gói thầu: Thi công xây dựng vầ dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720140-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
Tên gói thầu Thi công xây dựng vầ dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220719190
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 16:47:00 đến ngày 2022-07-27 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,152,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0728259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145651E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥5.006.521.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.006.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.013.042.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng vầ dự phòng
Xây dựng 8 phòng học trường mầm non Đồng Lạc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần xây dựng số 10. Địa chỉ: Số 09, đường Nguyễn Bính, khu đô thị mới Bách Việt Lake Garden, Phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hưng Hà. Địa chỉ: Thôn Đồi Giềng, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư và xây dựng Tiến Vương. Địa chỉ: Bản Mỏ Trạng, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, Tỉnh Bắc Giang; Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thế; Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế , địa chỉ: Thị trấn Phồn Xuyên huyện Yên Thế tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu; + Thỏa thuận liên danh (nếu có); + Văn bằng, chứng chỉ nhân sự; hóa đơn (đăng ký) máy móc huy động cho gói thầu. (bản công chứng) + Báo cáo tài chính của Nhà thầu; + File thuyết minh biện pháp thi công; + File bản vẽ biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Hiếu. Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Thế Đ/c: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.876.287
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang Đ/c: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, TP. Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Thế Địa chỉ: Thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 02043.535.988
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT512,2494m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,2337tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT77,32m2
4Tháo dỡ trầnChương V của E-HSMT56,8428m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT378,6891m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V của E-HSMT3,7869100m3
B NHÀ LỚP HỌC 08 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT5,4929100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT35,8096m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT87,6471m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,3529100m2
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT4,3077100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,1556tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT6,0185tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V của E-HSMT2,7534tấn
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT14,2416m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT77,0161m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT6,6623100m3
12Mua đất đắp nền công trìnhChương V của E-HSMT116,9439m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT56,3619m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,4224m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT3,6461100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,5907tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,374tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT55,2022m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT6,962100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT2,1466tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT4,8671tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT3,7877tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT123,7603m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT10,7678100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT14,56tấn
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,008100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,1672m3
28Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,608m3
29Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,4439100m2
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4647tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1908tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT4,9703m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,7445100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4361tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT297,9104m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT21,975m3
37Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,9308m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT945,3854m2
39Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT128,412m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,064m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Chương V của E-HSMT129,7497m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Chương V của E-HSMT176,1325m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1.616,98m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Chương V của E-HSMT111,2902m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Chương V của E-HSMT378,8292m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà)Chương V của E-HSMT13,944m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà)Chương V của E-HSMT957,0232m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT17,6m
49Đắp chữ 'TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG LẠC'Chương V của E-HSMT5chữ
50Đắp đắp chữa cái trang trí mặt tiềnChương V của E-HSMT16chữ
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT1.025,8916m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT2.907,4257m2
53Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương (loại Topline hoặcFineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày4,5mm (Đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình; không bao gồm chi phí sơn bả)Chương V của E-HSMT91,3952m2
54Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình )Chương V của E-HSMT239,9354m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT16,2778m2
56Lát gạch cotto KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT47,1848m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic KT: 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT929,0972m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 200x600mmChương V của E-HSMT100,952m2
59Ốp gạch thẻ đỏ chân tường KT: 240x60x9mmChương V của E-HSMT9,678m2
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,9072m3
61Láng granitô cầu thangChương V của E-HSMT37,122m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT54m
63Vít nở inox 304 M12x100mmChương V của E-HSMT184bộ
64Gia công lan can cầu thang thép hộp inox 304Chương V của E-HSMT0,2068tấn
65Gia công lan can cầu thang thép ống inox 304Chương V của E-HSMT0,0148tấn
66Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT12,36m2
67Trụ cầu thang inox 304 chiều cao tiêu chuẩn 1,35m, bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt.Chương V của E-HSMT1trụ
68Ốp tường trụ, cột gạch ceramic KT: 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT493,288m2
69Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT182,632m2
70Tấm compact HPL dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT22,236m2
71Sản xuất máng rửa tay bằng inox 304Chương V của E-HSMT0,2446tấn
72Lắp dựng máng rửa tay inox 304Chương V của E-HSMT16,6296m2
73Láng granitô nền sànChương V của E-HSMT40,9146m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Chương V của E-HSMT101,81m
75Gia công thang sắtChương V của E-HSMT0,0509tấn
76Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT1,6675tấn
77Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,6675tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT5,3876100m2
79Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày6,38mm. (Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Chưa bao gồm bản lề, khóa, tay càiChương V của E-HSMT230,1245m2
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT32bộ
81Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Chương V của E-HSMT24bộ
82Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 1 cánh (gồm: bánh xe đôi, chốngnhấc, móc khóa, tay nắm)Chương V của E-HSMT8bộ
83Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Chương V của E-HSMT58bộ
84Vách nhôm kính/ ô fix, hệ nhôm 4500,kính dán an toàn dày 6,38mmChương V của E-HSMT51,7755m2
85Hoa sắt vuông 14 x 14, trọng lượng 20kg/m2 ÷24 Kg/m2, cả gia công, lắp dựng, sơn 3 nướcChương V của E-HSMT103,808m2
86Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,5229tấn
87Sơn tĩnh điện hoa sắt trục DChương V của E-HSMT522,9381kg
88Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Chương V của E-HSMT0,0084tấn
89Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E-HSMT0,0139tấn
90Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT59,936m2
91Gia công lan can thép hộpChương V của E-HSMT0,3934tấn
92Sơn tĩnh điện lan canChương V của E-HSMT393,4093kg
93Vít nở inox 304 M12x100mmChương V của E-HSMT52bộ
94Gia công lan can người khuyết tật inox 304Chương V của E-HSMT0,0661tấn
95Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT41,9978m2
96Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT8,6544100m2
97Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180 tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmChương V của E-HSMT2hộp
98Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 átChương V của E-HSMT16hộp
99Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-175A-30KAChương V của E-HSMT2cái
100Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCCB-3P-75A-22KAChương V của E-HSMT2cái
101Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB-2P-30A-6KAChương V của E-HSMT32cái
102Lắp đặt các Aptomat ELCB-2P-20A chống giậtChương V của E-HSMT24cái
103Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-20A-6KAChương V của E-HSMT24cái
104Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB-1P-16A-6KAChương V của E-HSMT18cái
105Lắp đặt đèn Led tube CSLH 2x20W/1.2mChương V của E-HSMT72bộ
106Lắp đặt đèn ốp trần dạng tròn 1x18WChương V của E-HSMT59bộ
107Lắp đặt đèn LED panel 600x600-48WChương V của E-HSMT1bộ
108Lắp đặt công tắc đôi-10AChương V của E-HSMT34cái
109Lắp đặt công tắc đơn-10AChương V của E-HSMT16cái
110Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V của E-HSMT2cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT80cái
112Lắp đặt quạt trần + hộp sốChương V của E-HSMT48cái
113Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Chương V của E-HSMT120m
114Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2Chương V của E-HSMT5m
115Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x16)mm2-EChương V của E-HSMT5m
116Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x6)mm2Chương V của E-HSMT261m
117Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x6)mm2-EChương V của E-HSMT261m
118Lắp đặt dây điện CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2Chương V của E-HSMT1.014m
119Lắp đặt dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2-EChương V của E-HSMT1.014m
120Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2Chương V của E-HSMT1.459m
121Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT1.826m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V của E-HSMT5m
123Đóng cọc nối đất mạ kẽm, L63x63x6, L=2,5mChương V của E-HSMT6cọc
124Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT3cọc
125Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V của E-HSMT6cái
126Lắp đặt dây dẫn sét đồng dẹt 25x3mmChương V của E-HSMT6m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmChương V của E-HSMT54m
128Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V của E-HSMT80m
129Kéo rải dây dây cáp đồng M50mm2Chương V của E-HSMT10m
130Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,28100m3
131Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,28100m3
132Quả hồ lô sứ kim thu sétChương V của E-HSMT6cái
133Mũ tôn chống dộtChương V của E-HSMT6cái
134Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,24100m3
135Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn HDPE gân xoắn - D90/70Chương V của E-HSMT100m
136Đặt Gạch BT không nung vào rãnh cáp SL: 9v/1m rãnhChương V của E-HSMT900viên
137Lưới nilon báo hiệu cáp khổ 0,5mChương V của E-HSMT100m
138Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V của E-HSMT10cái
139Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5m3
140Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1775100m3
141Lắp đặt tủ Crack 6UChương V của E-HSMT2tủ
142Lắp đặt Switch POE 4 cổngChương V của E-HSMT2bộ
143Lắp đặt Switch 24 cổngChương V của E-HSMT2bộ
144Lắp đặt Bộ phát wifi roaming 4 râuChương V của E-HSMT4bộ
145Camera IP gắn tườngChương V của E-HSMT4bộ
146Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraChương V của E-HSMT41 thiết bị
147Lắp đặt dây mạng CAT6Chương V của E-HSMT469m
148Lắp đặt ổ cắm Internet Rj45Chương V của E-HSMT16cái
149Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V của E-HSMT469m
150Bình khí CO2 - 3KG MT3Chương V của E-HSMT4bình
151Bình bọt MFZL4 - ABCChương V của E-HSMT4bình
152Bảng tiêu lệnh, nội quuyChương V của E-HSMT4cái
153Hộp đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT4hộp
154Lắp đặt ống nhựa PPR, D 50Chương V của E-HSMT0,45100m
155Lắp đặt ống nhựa PPR, D 40Chương V của E-HSMT0,35100m
156Lắp đặt ống nhựa PPR, D 32Chương V của E-HSMT0,3100m
157Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25-PN10Chương V của E-HSMT1,95100m
158Lắp đặt ống nhựa PPR, D 25-PN20Chương V của E-HSMT0,85100m
159Lắp đặt cút PPR, D50Chương V của E-HSMT4cái
160Lắp đặt cút PPR, D40Chương V của E-HSMT5cái
161Lắp đặt cút PPR, D32Chương V của E-HSMT4cái
162Lắp đặt cút PPR, D25Chương V của E-HSMT50cái
163Lắp đặt tê đều PPR, D50Chương V của E-HSMT5cái
164Lắp đặt tê đều PPR, D32Chương V của E-HSMT4cái
165Lắp đặt tê đều PPR, D25Chương V của E-HSMT115cái
166Lắp đặt tê thu PPR, D40-25Chương V của E-HSMT10cái
167Lắp đặt côn thu PPR, D50/40Chương V của E-HSMT4cái
168Lắp đặt côn thu PPR, D50/32Chương V của E-HSMT3cái
169Lắp đặt côn thu PPR, D32/25Chương V của E-HSMT3cái
170Lắp đặt van khóa PPR, D50Chương V của E-HSMT2cái
171Lắp đặt van khóa PPR, D40Chương V của E-HSMT4cái
172Lắp đặt van khóa PPR, D32Chương V của E-HSMT3cái
173Lắp đặt van khóa PPR, D25Chương V của E-HSMT8cái
174Lắp đặt cút ren PPR, D25Chương V của E-HSMT132cái
175Lắp nút bịt nhựa, D14Chương V của E-HSMT132cái
176Lắp đặt đấu nối ren ngoài PPR D50Chương V của E-HSMT3cái
177Lắp đặt đấu nối ren ngoài PPR D32Chương V của E-HSMT3cái
178Phao điệnChương V của E-HSMT1cái
179Máy bơm nước, Q=6-27m3/h; H=22,3-36,4mChương V của E-HSMT1cái
180Lắp đặt rắc co PPR, D50Chương V của E-HSMT3cái
181Lắp đặt rắc co PPR, D32Chương V của E-HSMT4cái
182Lắp đặt rắc co PPR, D25Chương V của E-HSMT1cái
183Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Chương V của E-HSMT1,55100m
184Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Chương V của E-HSMT1,65100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC, D75Chương V của E-HSMT0,6100m
186Lắp đặt Cút PVC, D110Chương V của E-HSMT35cái
187Lắp đặt Cút PVC, D90Chương V của E-HSMT20cái
188Lắp đặt Cút PVC, D75Chương V của E-HSMT10cái
189Lắp đặt Y PVC, D110Chương V của E-HSMT70cái
190Lắp đặt Y PVC, D90Chương V của E-HSMT15cái
191Lắp đặt Y PVC, D75Chương V của E-HSMT10cái
192Lắp đặt côn thu D110-75Chương V của E-HSMT10cái
193Lắp đặt côn thu D90-75Chương V của E-HSMT10cái
194Lắp đặt Chếch PVC, D110Chương V của E-HSMT35cái
195Lắp đặt Chếch PVC, D90Chương V của E-HSMT20cái
196Lắp đặt Măng sông PVC, D110Chương V của E-HSMT15cái
197Lắp đặt Măng sông PVC, D90Chương V của E-HSMT10cái
198Lắp đặt Măng sông PVC, D75Chương V của E-HSMT5cái
199Lắp Bịt PVC, D110Chương V của E-HSMT64cái
200Lắp Bịt PVC, D90Chương V của E-HSMT32cái
201Lắp đặt cút sànhChương V của E-HSMT6cái
202Lắp đặt ga thu sàn Inox, D90Chương V của E-HSMT24cái
203Lắp đặt Quả cầu chắn rác inox, D90Chương V của E-HSMT8cái
204Lắp đặt xí bệt trẻ emChương V của E-HSMT56bộ
205Lắp đặt xí bệt người lớnChương V của E-HSMT8bộ
206Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT64cái
207Lắp đặt vòi rửa vệ sinh, vòi đồngChương V của E-HSMT48cái
208Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT8cái
209Lắp đặt móc treo khănChương V của E-HSMT8cái
210Hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT64cái
211Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT8cái
212Giá để cốcChương V của E-HSMT8cái
213Lắp đặt móc treo quần áoChương V của E-HSMT8cái
214Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V của E-HSMT2bể
215Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V của E-HSMT8bộ
216Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,1342m3
217Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,1342m3
218Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0383100m2
219Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,136tấn
220Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,3525m3
221Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT36,84m2
222Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT36,84m2
223Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT6,169m2
224Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT10,404m2
225Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,0404m3
226Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0347100m2
227Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0586tấn
228Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT61cấu kiện
229Lắp đặt ống nhựa PVC - Đk 110mmChương V của E-HSMT0,06100m
230Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Chương V của E-HSMT301m khoan
231Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT0,04100m
232Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT0,3100m
233Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT0,3100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànChương V của E-HSMT0,25100m
235Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Chương V của E-HSMT2cái
236Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Chương V của E-HSMT3cái
237Lắp đặt côn thu nhựa PVC D90-34mm - PN5Chương V của E-HSMT1cái
238Lắp đặt tê thu nhựa PVC D90-34mm - PN10Chương V của E-HSMT1cái
239Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT1cái
240Chèn sỏiChương V của E-HSMT0,2m3
241Bê tông nền SX bằng máy trộn, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,0819m3
242Trõ nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT1cái
C CỔNG TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1834100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,4653m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,106100m2
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,145100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0537tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,3133tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,831m3
8Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,8165m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1022100m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1681100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0207tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,143tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,9746m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1552100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0336tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,219tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,4964m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,1798100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0858tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,5036m3
21Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT7,7219m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,8647m3
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT2,4186m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT51,9582m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,302m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT8,1654m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT72,4256m2
28Ốp tường trụ, cột gạch thẻ đỏ KT 240x60x9mm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT21,17m2
29Đá Granit tự nhiên màu nâu dày 16-20mm (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Chương V của E-HSMT40m2
30Chữ Inox 304 vàng xước theo bản vẽ thiết kế 'TRƯỜNG MẦM NON ĐỒNG LẠC'Chương V của E-HSMT1bộ
31Gia công cổng sắtChương V của E-HSMT0,1977tấn
32Sơn tĩnh điện cánh cổngChương V của E-HSMT197,6881kg
33Tôn bịt cánh cổng, trang trí cánh cổng chính, cổng phụ (giá đã lắp dựng hoàn thiện tại công trình)Chương V của E-HSMT1bộ
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT16,32m2
35Bản lề cổngChương V của E-HSMT9cái
36Khóa cổngChương V của E-HSMT2cái
37Chốt 80lChương V của E-HSMT3cái
38Bánh xe cổng D150Chương V của E-HSMT5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0728259E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.145651E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao (được công chứng) đối với các tài liệu như: Hợp đồng; quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành, chất lượng thi công đạt yêu cầu của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc); Kèm theo bản scan Liên 1 và Liên 3 hóa đơn VAT đã xuất trả bên thanh toán – Chủ đầu tưHợp đồng tương tự được xác định như sau: + Về bản chất và độ phức tạp: Công trình hoặc hạng mục công trình trong hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, có cấp kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn so với gói thầu đang xét;+ Về quy mô công việc: Hợp đồng đã hoàn thành hoặc hợp đồng hoàn thành phần lớn công việc (Hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) phải có giá trị công việc xây lắp ≥5.006.521.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.006.521.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.013.042.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng-công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương).(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
3 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng – công nghiệp; kỹ thuật xây dựng công trình- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công (Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)21
4 Cán bộ kế toán 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành Kế toán.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Tốt nghiệp Trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc khối kỹ thuật tương đương hoặc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.(Tất cả các tài liệu trên là bản chính hoặc bản sao được công chứng để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt đá Dùng để cắt gạch, đá; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị1
2 Máy cắt uốn cốt thép Dùng cắt uốn thép; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
3 Máy đầm bàn Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
4 Máy đầm đất cầm tay Đầm đất; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
5 Máy đầm dùi Dùng để đầm bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
6 Máy đào ≤1,6m3, đào xúc vật liệu; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
7 Máy trộn bê tông ≤ 500 lít; trộn bê tông; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
8 Ô tô tự đổ ≤10 tấn; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị2
9 Máy trộn vữa ≤ 150 lít; trộn vữa; Kèm theo tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị3
10 Máy thủy bình Đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->