Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp đường từ liên xã Hồng Thái - Đồng Thái (từ đường tỉnh lộ 351 thôn Kiều Đông qua thôn Xích Thổ tới đường Nguyễn Trường Tộ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp đường từ liên xã Hồng Thái - Đồng Thái (từ đường tỉnh lộ 351 thôn Kiều Đông qua thôn Xích Thổ tới đường Nguyễn Trường Tộ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220654088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 16:38:00 đến ngày 2022-08-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,526,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Xe lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô xi téc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp đường từ liên xã Hồng Thái - Đồng Thái (từ đường tỉnh lộ 351 thôn Kiều Đông qua thôn Xích Thổ tới đường Nguyễn Trường Tộ) Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Thái, huyện An Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng
+ Điện thoại: (+84) 02253.770.035 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3871515; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền mặt đường và vỉa hè | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 774,9421 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,7494 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 77,7703 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,7694 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ, | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1315 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,522 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn và hữu cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,6535 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật R>=12kn/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,737 | 100m2 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,553 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,847 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,216 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.041,056 | m3 |
| 16 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,324 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,15 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,345 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,284 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 146,284 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,8244 | 100tấn |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,8 | 100m |
| 23 | Phên nứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 947,2 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,02 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,701 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,381 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,861 | 100m2 |
| 28 | Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.350,5 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.350,5 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,9638 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.350,5 | m |
| 32 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,515 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,351 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,309 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,433 | 100m2 |
| 36 | Vữa lót VXM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.005,15 | m2 |
| 37 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,6798 | tấn |
| 38 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 132,6798 | tấn |
| 39 | Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,268 | 10 tấn/1km |
| 40 | Lắp dựng viên đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6.701 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đắp bao lề , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0009 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,607 | 100m2 |
| 43 | Rải nilon lót hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,7898 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 247,898 | m3 |
| 45 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2.538,025 | m2 |
| 46 | Đào móng bó hè, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,946 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,844 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,894 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,596 | m3 |
| 50 | Đắp trả móng bó hè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2711 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6749 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn hè vị trí ô trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | 100m2 |
| 53 | Đổ đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,112 | m3 |
| 54 | Mua đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,1277 | m3 |
| 55 | Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 316 | cây |
| 56 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 58 | Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m |
| 59 | Biển báo tam giác 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 62 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 769,623 | m2 |
| 63 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 113,6 | m2 |
| B | Hạng mục 2: Thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông b | Theo yêu cầu kỹ thuật | 173,271 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 122,733 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phế thải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,7532 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ và vận chuyển đổ đi nắp ga hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Xúc bùn lòng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,629 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4663 | 100m3 |
| 8 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0128 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,682 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,365 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,781 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,177 | m3 |
| 13 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 402,6 | m2 |
| 14 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 69,84 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,667 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,167 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,858 | tấn |
| 18 | Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,6668 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97 | cấu kiện |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6709 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0128 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,559 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,815 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,386 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,044 | m3 |
| 29 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,562 | m2 |
| 30 | Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,632 | m2 |
| 31 | Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,425 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,762 | m3 |
| 33 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97 | cái |
| 35 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0159 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,907 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,814 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,767 | m3 |
| 40 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,726 | m2 |
| 41 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 42 | Ván khuôn cổ ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,512 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,111 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | tấn |
| 47 | Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4368 | 10 tấn/1km |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1913 | 10 tấn/1km |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cấu kiện |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3386 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0159 | 100m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | m3 |
| 59 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | m2 |
| 60 | Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,438 | m2 |
| 61 | Ván khuôn cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,427 | m3 |
| 63 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KN | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 64 | Đào cống, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,7966 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,468 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 298,019 | m3 |
| 67 | Cát chèn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,4356 | 100m3 |
| 68 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 212,837 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,585 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,157 | tấn |
| 71 | Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.336 | cấu kiện |
| 72 | Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.336 | cấu kiện |
| 73 | Vận chuyển đế cống, trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,2093 | 10 tấn/1km |
| 74 | Lắp đặt đế công D600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3.336 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.112,08 | đoạn ống |
| 76 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.015 | mối nối |
| 77 | Chít vữa mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.015 | mối nối |
| 78 | Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.015 | mối nối |
| 79 | Đắp cát cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 66,6728 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 59,7966 | 100m3 |
| 81 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,846 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,847 | m3 |
| 83 | Cát chèn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0405 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,886 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,747 | 100m2 |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | tấn |
| 87 | Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 645 | cấu kiện |
| 88 | Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 645 | cấu kiện |
| 89 | Vận chuyển đế cống, trọng lượng P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,7215 | 10 tấn/1km |
| 90 | Lắp đặt đế cống D800 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 645 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 214,9 | đoạn ống |
| 92 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | mối nối |
| 93 | Chít vữa mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | mối nối |
| 94 | Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | mối nối |
| C | Hạng mục 3: Hoàn trả công trình thủy lợi | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,436 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3856 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3856 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3856 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng cống, sân cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0038 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0038 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,224 | 100m |
| 9 | Cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,136 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,984 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68,09 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,893 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,872 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,705 | tấn |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4794 | 100m3 |
| 19 | Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bản giảm tải | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản giảm tải D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | tấn |
| 24 | Đóng cọc tre , đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,267 | 100m |
| 25 | Cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,585 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,585 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,17 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thsân cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,096 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng, sân cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,237 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 37 | Thép ống D75x3 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,344 | kg |
| 38 | Thép ống D40x2 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,037 | kg |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1154 | tấn |
| 40 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 100m |
| 41 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | 100m |
| 43 | Khấu hao cừ larsen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4.797,7245 | kg |
| 44 | Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m3 |
| 45 | Đào phá bờ quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cánh phai gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,312 | m3 cấu kiện |
| 47 | Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 48 | Đào phá bờ quai xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,56 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ cánh phai gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,312 | m3 cấu kiện |
| 50 | Đá dăm lót móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,043 | m3 |
| 51 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,178 | m3 |
| 52 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,431 | m3 |
| 53 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,09 | 100m |
| 54 | Cát phủ đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,01 | m3 |
| 55 | Đá dăm lót móng kè | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,818 | m3 |
| 56 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,521 | m3 |
| 57 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,392 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng rời cần đơn cao 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cột |
| 2 | Lắp dựng cần đèn cao 2m vươn 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cần đèn |
| 3 | Đèn đường led ELST-01A công suất 120w, chống sét 10kv hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | bộ |
| 4 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,865 | 100m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.661,5 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9 | 100m |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | 1 cửa |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | cái |
| 12 | Đào móng hào cáp , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,896 | 100m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,44 | 100m2 |
| 14 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 544 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,24 | 1000v |
| 16 | Gạch đặc không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12.240 | viên |
| 17 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,72 | m3 |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,72 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90n dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,448 | 100m3 |
| 21 | Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4208 | 100m3 |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,306 | 100m2 |
| 23 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6885 | 1000v |
| 25 | Gạch đặc không nung | Theo yêu cầu kỹ thuật | 688,5 | viên |
| 26 | Cát đen đệm hào cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1102 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3106 | 100m3 |
| 30 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 794 | kg |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | 10 cọc |
| 32 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,665 | 100kg |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m3 |
| 37 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56 | m |
| 39 | Tai bắt dày 4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Bu long M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,576 | m3 |
| 42 | Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 43 | Đắp vữa chân cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0584 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,52 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0706 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2352 | 100m3 |
| 48 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 74 | viên |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,365 | 100m |
| 50 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 51 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 tủ |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3104 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông , chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 54 | Khung móng tủ điện M24x300x400x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông , chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 57 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất b, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0081 | 100m3 |
| 59 | Attomat 3 pha 32A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cái |
| 61 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | sợi |
| 62 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | 1 vị trí |
| 63 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019 | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 3 |
| 2 | Xe lu bánh lốp | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 3 |
| 3 | Máy lu thép | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 3 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 3 |
| 5 | Máy rải bê tông nhựa | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 6 | Ô tô xi téc | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
| 7 | Xe cẩu tự hành | Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi