Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp đường từ liên xã Hồng Thái - Đồng Thái (từ đường tỉnh lộ 351 thôn Kiều Đông qua thôn Xích Thổ tới đường Nguyễn Trường Tộ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747522-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp đường từ liên xã Hồng Thái - Đồng Thái (từ đường tỉnh lộ 351 thôn Kiều Đông qua thôn Xích Thổ tới đường Nguyễn Trường Tộ)
Số hiệu KHLCNT 20220654088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 16:38:00 đến ngày 2022-08-06 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,526,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp đường từ liên xã Hồng Thái - Đồng Thái (từ đường tỉnh lộ 351 thôn Kiều Đông qua thôn Xích Thổ tới đường Nguyễn Trường Tộ)
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Thái, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.770.035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT – Địa chỉ: Số 68C Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Số 36 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.770.035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ )
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.770.035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3871515;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường và vỉa hè
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >20cmTheo yêu cầu kỹ thuật33cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >20cmTheo yêu cầu kỹ thuật33gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật774,9421m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật7,7494100m3
6Đào khuôn đường đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật77,7703100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật70,7694100m3
8Đào hữu cơ,Theo yêu cầu kỹ thuật1,1315100m3
9Đào bùnTheo yêu cầu kỹ thuật9,522100m3
10Vận chuyển bùn và hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật10,6535100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật R>=12kn/mTheo yêu cầu kỹ thuật44,737100m2
12Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật25,553100m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật21,847100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật26,216100m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật3.041,056m3
16Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật69,324100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật30,15100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật22,345100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật146,284100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật146,284100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật24,8244100tấn
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật88,8100m
23Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật947,2m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật134,02m3
25Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật6,701100m2
26Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật204,381m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật37,861100m2
28Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.350,5cấu kiện
29Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.350,5cấu kiện
30Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật44,963810 tấn/1km
31Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật3.350,5m
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật100,515m3
33Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật3,351100m2
34Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật60,309m3
35Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6,433100m2
36Vữa lót VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1.005,15m2
37Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật132,6798tấn
38Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật132,6798tấn
39Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật13,26810 tấn/1km
40Lắp dựng viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật6.7011 cấu kiện
41Đắp bao lề , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật7,0009100m3
42Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,607100m2
43Rải nilon lót hèTheo yêu cầu kỹ thuật24,7898100m2
44Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật247,898m3
45Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2.538,025m2
46Đào móng bó hè, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,946100m3
47Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật1,844100m2
48Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật24,894m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật42,596m3
50Đắp trả móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,2711100m3
51Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,6749100m3
52Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật0,835100m2
53Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật50,112m3
54Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật57,1277m3
55Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật316cây
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,42m3
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,4m3
58Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật50,4m
59Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
61Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,02m3
62Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật769,623m2
63Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật113,6m2
B Hạng mục 2: Thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông bTheo yêu cầu kỹ thuật173,271m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật122,733m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật79,32m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật3,7532100m3
5Tháo dỡ và vận chuyển đổ đi nắp ga hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
6Xúc bùn lòng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật46,629m3
7Vận chuyển đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật0,4663100m3
8Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật5,0128100m3
9Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật22,682m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật45,365m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,781100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật116,177m3
13Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật402,6m2
14Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật69,84m2
15Đổ bê tông Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật18,667m3
16Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,167100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,858tấn
18Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
19Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
20Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật4,666810 tấn/1km
21Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
22Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,6709100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật5,0128100m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,559m3
25Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,188100m2
26Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,815m3
27Ván khuôn móng cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,386100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,044m3
29Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,562m2
30Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,632m2
31Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,425100m2
32Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,762m3
33Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật97cái
34Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNTheo yêu cầu kỹ thuật97cái
35Đào móng ga, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật1,0159100m3
36Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,907m3
37Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,814m3
38Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,292100m2
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật22,767m3
40Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật79,726m2
41Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,48m2
42Ván khuôn cổ gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,133100m2
43Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật1,208m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,512m3
45Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật0,111100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,248tấn
47Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
48Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
49Vận chuyển tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,436810 tấn/1km
50Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
52Vận chuyển tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,191310 tấn/1km
53Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
55Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật30cấu kiện
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,3386100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật1,0159100m3
58Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật0,625m3
59Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật5,19m2
60Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật6,438m2
61Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,066100m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,427m3
63Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
64Đào cống, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật59,7966100m3
65Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,468100m2
66Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật298,019m3
67Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật4,4356100m3
68Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật212,837m3
69Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật22,585100m2
70Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5,157tấn
71Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.336cấu kiện
72Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.336cấu kiện
73Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật53,209310 tấn/1km
74Lắp đặt đế công D600Theo yêu cầu kỹ thuật3.336cái
75Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.112,08đoạn ống
76Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.015mối nối
77Chít vữa mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1.015mối nối
78Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1.015mối nối
79Đắp cát cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật66,6728100m3
80Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật59,7966100m3
81Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,846100m2
82Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật55,847m3
83Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0405100m3
84Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật70,886m3
85Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5,747100m2
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,174tấn
87Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật645cấu kiện
88Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật645cấu kiện
89Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật17,721510 tấn/1km
90Lắp đặt đế cống D800Theo yêu cầu kỹ thuật645cái
91Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật214,9đoạn ống
92Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật200mối nối
93Chít vữa mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật200mối nối
94Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật200mối nối
C Hạng mục 3: Hoàn trả công trình thủy lợi
1Phá dỡ kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật12,12m3
2Phá dỡ kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật26,436m3
3Vận chuyển đất đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật0,3856100m3
4Vận chuyển đất đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật0,3856100m3/1km
5Vận chuyển đất , đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật0,3856100m3/1km
6Đào móng cống, sân cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,0038100m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,0038100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật100,224100m
9Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật11,136m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,992m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,984m3
12Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,038100m2
13Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật68,09m3
14Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,893100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,323tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,872tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật11,705tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật2,4794100m3
19Rải vải địa kỹ thuật 25KN/mTheo yêu cầu kỹ thuật0,96100m2
20Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật38,4m3
21Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,394100m2
22Cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu kỹ thuật0,932tấn
23Cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu kỹ thuật1,884tấn
24Đóng cọc tre , đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật14,267100m
25Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,585m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,585m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,17m3
28Đổ bê tông thsân cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,096m3
29Ván khuôn móng, sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,278100m2
30Đổ bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật16,5m3
31Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,79100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,062tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật1,221tấn
34Ván khuôn gờ chắn bánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,237100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật3,552m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,216tấn
37Thép ống D75x3 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật75,344kg
38Thép ống D40x2 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật40,037kg
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo yêu cầu kỹ thuật0,1154tấn
40Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật9100m
41Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật4,5100m
42Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật9100m
43Khấu hao cừ larsenTheo yêu cầu kỹ thuật4.797,7245kg
44Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật270m3
45Đào phá bờ quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật2,7100m3
46Gia công, lắp dựng cánh phai gỗTheo yêu cầu kỹ thuật2,312m3 cấu kiện
47Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngTheo yêu cầu kỹ thuật11,56m3
48Đào phá bờ quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật11,56m3
49Tháo dỡ cánh phai gỗTheo yêu cầu kỹ thuật2,312m3 cấu kiện
50Đá dăm lót móng kèTheo yêu cầu kỹ thuật1,043m3
51Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,178m3
52Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,431m3
53Đóng cọc tre , chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật27,09100m
54Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật3,01m3
55Đá dăm lót móng kèTheo yêu cầu kỹ thuật12,818m3
56Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật20,521m3
57Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật30,392m3
D Hạng mục 4: Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng rời cần đơn cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật49cột
2Lắp dựng cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật49cần đèn
3Đèn đường led ELST-01A công suất 120w, chống sét 10kv hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật49bộ
4Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật16,865100m
5Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.661,5m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,9100m
7Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật981 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật491 bảng
9Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật491 cửa
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật4010 đầu cốt
11Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật400cái
12Đào móng hào cáp , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,896100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật5,44100m2
14Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật544m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật12,241000v
16Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật12.240viên
17Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật172,72m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật172,72m3
19Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90n dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật2,448100m3
20Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,448100m3
21Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,4208100m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,306100m2
23Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật30,6m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật0,68851000v
25Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật688,5viên
26Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật9,792m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật9,792m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,1102100m3
29Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,3106100m3
30Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật794kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật510 cọc
32Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,665100kg
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,4m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật8,4m3
35Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật16m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật16m3
37Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật56m
39Tai bắt dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Bu long M16Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Theo yêu cầu kỹ thuật30,576m3
42Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật49cái
43Đắp vữa chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,392m3
44Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0584100m2
45Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật23,52m3
46Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0706100m3
47Vận chuyển đất , đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2352100m3
48Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật74viên
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật18,365100m
50Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
51Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật21 tủ
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật1,3104m3
53Đổ bê tông , chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,126m3
54Khung móng tủ điện M24x300x400x750Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,084100m2
56Đổ bê tông , chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,42m3
57Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,005100m3
58Vận chuyển đất b, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,0081100m3
59Attomat 3 pha 32A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
60Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật41 cái
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật521 vị trí
63Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật4cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥39.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->