Gói thầu: Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã từ đường tỉnh lộ 351 qua xóm 4 thôn Đào Yêu đến địa phận giáp ranh xã Quốc Tuấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747493-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã từ đường tỉnh lộ 351 qua xóm 4 thôn Đào Yêu đến địa phận giáp ranh xã Quốc Tuấn
Số hiệu KHLCNT 20220654088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 16:22:00 đến ngày 2022-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,777,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 2019
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
2-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô xi téc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng tuyến 1 - Cải tạo, nâng cấp đường liên xã từ đường tỉnh lộ 351 qua xóm 4 thôn Đào Yêu đến địa phận giáp ranh xã Quốc Tuấn
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Thái, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.770.035
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế và lập dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT – Địa chỉ: Số 668 Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Số 36 Lý Tự Trọng, Phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.770.035


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐ TC công trình giao thông hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Hợp đồng cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NHNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ )
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện An Dương – Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 02253.770.035
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương, thành phố Hải Phòng + Điện thoại: (+84) 0225.3871515;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng – Số điện thoại: (+84) 02253.670677
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.+ Điện thoại: (+84) Trường hợp cần thiết, liên hệ với đường dây nóng của của Báo Đấu thầu theo số điện thoại (+84) 0243.768.6611. .
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền mặt đường và vỉa hè
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >20cmTheo yêu cầu kỹ thuật24cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >20cmTheo yêu cầu kỹ thuật24gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ điTheo yêu cầu kỹ thuật5ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật787,9655m3
5Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật7,8797100m3
6Đào khuôn đường, khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật52,5964100m3
7Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật48,4454100m3
8Đào hữu cơ, đào cấpTheo yêu cầu kỹ thuật0,6021100m3
9Đào bùnTheo yêu cầu kỹ thuật5,7122100m3
10Vận chuyển và hữu cơTheo yêu cầu kỹ thuật6,3143100m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo yêu cầu kỹ thuật15,739100m2
12Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật14,965100m3
13Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật14,152100m3
14Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu kỹ thuật16,983100m3
15Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1.970,028m3
16Tạo nhám mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật73,052100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật20,978100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật18,473100m3
19Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật120,917100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật120,917100m2
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnTheo yêu cầu kỹ thuật20,5196100tấn
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật32,85100m
23Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật350,4m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật111,94m3
25Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật5,597100m2
26Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật170,709m3
27Ván khuôn bê tông viên bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật31,623100m2
28Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2.798,5cấu kiện
29Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật2.798,5cấu kiện
30Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật37,55610 tấn/1km
31Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật2.798,5m
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật83,955m3
33Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,799100m2
34Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật50,373m3
35Ván khuôn bê tông viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5,373100m2
36Vữa lót VXM M75Theo yêu cầu kỹ thuật839,55m2
37Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật110,8206tấn
38Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật110,8206tấn
39Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật11,082110 tấn/1km
40Lắp dựng viên đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật5.5971 cấu kiện
41Đắp bao lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật4,151100m3
42Ván khuôn hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,81100m2
43Rải nilon lót hèTheo yêu cầu kỹ thuật25,9412100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật259,412m3
45Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2.653,163m2
46Đào móng bó hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật104,909100m3
47Ván khuôn móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật2,045100m2
48Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật27,608m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật47,24m3
50Đắp trả móng bó hèTheo yêu cầu kỹ thuật0,3006100m3
51Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,7485100m3
52Ván khuôn hè vị trí ô trồng cây0,877100m2
53Đổ đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật52,608m3
54Mua đất màu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật59,9731m3
55Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mTheo yêu cầu kỹ thuật274cây
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,696m3
57Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,613m3
58Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật53,55m
59Biển báo tam giác 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
61Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,084m3
62Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật617,83m2
63Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật30,24m2
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1Đào móng ga, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,718100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật22,682m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật45,365m3
4Ván khuôn móng gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,781100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật116,177m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật402,6m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật69,84m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật18,667m3
9Ván khuôn bê tông tấm đan gaTheo yêu cầu kỹ thuật1,167100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật2,858tấn
11Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
12Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
13Vận chuyển tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,666810 tấn/1km
14Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật97cấu kiện
15Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật1,5727100m3
16Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,718100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,559m3
18Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu kỹ thuật0,188100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,815m3
20Ván khuôn móng cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,386100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật4,044m3
22Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật33,562m2
23Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật41,632m2
24Ván khuôn cửa thuTheo yêu cầu kỹ thuật0,425100m2
25Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật2,762m3
26Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNTheo yêu cầu kỹ thuật97cái
27Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNTheo yêu cầu kỹ thuật97cái
28Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật55,0889100m3
29Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật5,382100m2
30Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật293,332m3
31Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật4,3666100m3
32Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật209,583m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật22,239100m2
34Công tác gia công, lắp đặt Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật5,079tấn
35Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.285cấu kiện
36Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật3.285cấu kiện
37Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật52,395810 tấn/1km
38Lắp đặt đế công D600Theo yêu cầu kỹ thuật3.285cái
39Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật1.094,88đoạn ống
40Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật998mối nối
41Chít vữa mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật998mối nối
42Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật998mối nối
43Đắp cát cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật53,4232100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật55,0889100m3
45Đào móng cửa xảTheo yêu cầu kỹ thuật11,85m3
46Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,8m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật16,59100m
47Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật2,37m3
48Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu kỹ thuật2,37m3
49Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật9,48m3
50Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật5,603m3
51Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1185100m3
C Hạng mục 3: Hoàn trả công trình thủy lợi
1Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,128100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật12,7488m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật1,056m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật6,384m3
5Vận chuyển đất đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật0,2019100m3
6Đào móng cống, sân cống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,6595100m3
7Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật8,6595100m3
8Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật94,77100m
9Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật10,53m3
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật4,55m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật9,1m3
12Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,078100m2
13Đổ bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật52,204m3
14Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,242100m2
15Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,228tấn
16Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,827tấn
17Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật11,296tấn
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật5,798100m3
19Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật1,17100m2
20Đổ bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật39m3
21Ván khuôn bản giảm tảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,396100m2
22Cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu kỹ thuật0,883tấn
23Cốt thép bản giảm tải DTheo yêu cầu kỹ thuật1,808tấn
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật17,165100m
25Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,907m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,907m3
27Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật3,814m3
28Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
29Đổ bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật8,726m3
30Ván khuôn tường cánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,513100m2
31Đổ bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật10,956m3
32Ván khuôn sân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,159100m2
33Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,013tấn
34Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,07tấn
35Ván khuôn gờ chắn bánhTheo yêu cầu kỹ thuật0,121100m2
36Đổ bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật2,325m3
37Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,176tấn
38Ống thép D90x4 mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật58,59kg
39Trụ đỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật132,38kg
40Bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật44,46kg
41Bulong D18Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
42Lắp dựng lan can cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật0,2354tấn
43Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
44Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất)Theo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
45Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo yêu cầu kỹ thuật0,9100m
46Khấu hao cừ larsenTheo yêu cầu kỹ thuật639,6966kg
47Đắp bờ quai xanh bằng đấtTheo yêu cầu kỹ thuật36m3
48Đào phá bờ quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,36100m3
49Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
50Phá dỡ mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật8,096m3
51Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật7,56m3
52Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật7,2m3
53Phá dỡ kết cấuTheo yêu cầu kỹ thuật4,08m3
54Vận chuyển đất phế thảiTheo yêu cầu kỹ thuật0,2694100m3
55Đào móng cống, sân cống, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,22100m3
56Vận chuyển đất đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật1,22100m3
57Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật42,768100m
58Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật4,752m3
59Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật2,112m3
60Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
61Đổ bê tông tthân cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật12,329m3
62Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,822100m2
63Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,132tấn
64Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật2,039tấn
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật1,1856100m3
66Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,648100m2
67Cắt mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật1,0410m
68Phá mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật3,4008m3
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
70Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,505100m3
71Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật9,11100m
72Cát phủ đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật1,301m3
73Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật1,301m3
74Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
75Cát chèn móng cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0209100m3
76Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật0,957m3
77Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,102100m2
78Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật0,023tấn
79Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
80Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật15cấu kiện
81Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo yêu cầu kỹ thuật0,239310 tấn/1km
82Lắp đặt đế cốngTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
83Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật5,16đoạn ống
84Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
85Chít vữa mối nốiTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
86Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật4mối nối
87Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật0,1564100m3
88Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,505100m3
89Đắp đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật23,625m3
90Đóng cọc tre chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật6,3100m
91Phên nứaTheo yêu cầu kỹ thuật31,5m2
92Đào phá đê quai xanhTheo yêu cầu kỹ thuật0,2363100m3
D Hạng mục 4: Điện chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng rời cần đơn cao 7mTheo yêu cầu kỹ thuật46cột
2Lắp dựng cần đèn cao 2m vươn 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật46cần đèn
3Đèn đường led ELST-01a công suất 120w, chống sét 10Kv hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật46bộ
4Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật16,305100m
5Dây đồng trần M10Theo yêu cầu kỹ thuật1.605,5m
6Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật4,6100m
7Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật921 đầu cáp
8Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật461 bảng
9Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật461 cửa
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật37,610 đầu cốt
11Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật376cái
12Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật4,8996100m3
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật5,444100m2
14Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật544,4m2
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật12,2491000v
16Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật12.249viên
17Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật172,847m3
18Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật172,847m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật2,4498100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật2,4498100m3
21Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1898100m3
22Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,138100m2
23Lưới nilon báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật13,8m2
24Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật0,31051000v
25Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật310,5viên
26Cát đen đệm hào cápTheo yêu cầu kỹ thuật4,416m3
27Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật4,416m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0497100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,1401100m3
30Sắt, bu lông các loại mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật746,36kg
31Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo yêu cầu kỹ thuật4,710 cọc
32Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,6251100kg
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật7,896m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật7,896m3
35Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật16m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật16m3
37Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
38Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật56m
39Tai bắt dày 4mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Bu long M16Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Theo yêu cầu kỹ thuật28,704m3
42Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Theo yêu cầu kỹ thuật46cái
43Đắp vữa chân cộtTheo yêu cầu kỹ thuật0,368m3
44Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật0,9936100m2
45Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật22,08m3
46Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0662100m3
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,2208100m3
48Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Theo yêu cầu kỹ thuật70viên
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật17,715100m
50Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật1tủ
51Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu kỹ thuật11 tủ
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật0,6552m3
53Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,063m3
54Khung móng tủ điện M24x300x400x750Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
56Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,21m3
57Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0026100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
59Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
60Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo yêu cầu kỹ thuật21 cái
61Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu kỹ thuật4sợi
62Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật481 vị trí
63Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥35.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành cầu đường hoặc giao thôngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của tối thiểu 1 công trình giao thông cấp III trở lên hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Là kỹ sư xây dựng: tốt nghiệp Đại học các chuyên ngành gồm:-01 kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật-01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc tương đương.-01 kỹ sư chuyên ngành điện, điện tửTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201953
3 Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao độngTài liệu chứng minh kèm theo: (Là bản sao được công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện qua lớp đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu theo quy định Luật Lao động năm 201932
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
2 Xe lu bánh lốp Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
3 Máy lu thép Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị3
5 Máy rải bê tông nhựa Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị1
6 Ô tô xi téc Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
7 Xe cẩu tự hành Chứng minh đăng ký phương tiện và kiểm định thiết bị2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->