Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) Nội dung chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220714470 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-16 16:13:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,836,152 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.675.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lặp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc bản đồ hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoá đơn kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) Nội dung chi phí xây dựng Mở rộng hệ thống cấp nước sạch khu vực ấp 1, 2 xã Trị An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu Chương III của E-HSMT. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSDT. Nhà thầu sẽ phải cung cấp cho Bên mời thầu cùng với hồ sơ đối chiếu trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu không có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) nhà thầu sẽ bị loại trong quá trình lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: TT.Vĩnh An, H.Vĩnh Cửu, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng DC. Địa chỉ: 13/7A tổ 18, Kp3, P.Bửu Long, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, Xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 2, Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoai: 0251 3822 505. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống HPDE OD90 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 86,72 | 100m |
| 2 | Ống HPDE OD63 - PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,63 | 100m |
| 3 | Van cổng ty chìm DN80 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Van cổng ty chìm DN50 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 5 | Tê HDPE OD90x90 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Tê HDPE OD90x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 7 | Tê HDPE OD63x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Mối nối mềm DN80 EE | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Stub-end HDPE OD90 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | bộ |
| 10 | Stub-end HDPE OD63 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 11 | Bích thép rỗng DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 12 | Bích thép rỗng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 13 | Côn HDPE OD90x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cút HDPE 90 độ OD90 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Cút HDPE 90 độ OD63 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 16 | Cút HDPE 45độ OD63 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Bích thép đặc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Bích thép đặc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 19 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,23 | 100m |
| 20 | Nắp hộp van | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 21 | Tê HDPE OD90x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Van cổng ty chìm DN50 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Stub-end HDPE OD63 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 24 | Bích thép rỗng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 25 | Bích thép đặc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 26 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 27 | Nắp hộp van | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 28 | Tê HDPE xả cặn OD90x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Tê HDPE xả cặn OD63x63 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Van cổng ty chìm DN50 BB | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 31 | Stub - end HDPE OD63 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | bộ |
| 32 | Bích thép rỗng DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 33 | Ống cơi van uPVC D168, PN10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 34 | Nắp hộp van | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 35 | Ống HDPE OD63 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 36 | Bích thép đặc DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Bích thép đặc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 38 | Đai khởi thủy HDPE DN90x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 39 | Đai khởi thủy HDPE DN63x20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Hai đầu ren ngoài inox DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 41 | Van ren đồng 2 chiều DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 42 | Ống inox DN20, 2 đầu ren ngoài L=0.3m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 43 | Bầu xả khí DN20 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 44 | Hộp bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Cút HDPE 45 độ OD90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 46 | Stub - end HDPE OD90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 47 | Bích thép rỗng DN80 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 48 | Thép V75x75x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6 | m |
| 49 | Thép dẹp 50x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | m |
| 50 | Bu lông M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 51 | Bu lông M14x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 52 | Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 42,66 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 86,69 | 100m |
| 55 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 129,35 | 100m |
| 56 | Nước dùng bơm thử áp lực và súc xả (1,5 lần thử áp+1 lần súc xả) | Theo hồ sơ thiết kế | 131,503 | M3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 891,08 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 27,19 | 100m3 |
| 3 | Xúc đất lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường -Bảng chiết tính | Theo hồ sơ thiết kế | 974,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,9-Bảng chiết tính | Theo hồ sơ thiết kế | 26,68 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 27,648 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (1/3 kl đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 31,392 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,584 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,184 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,728 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,289 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,665 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,28 | m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, thép L40x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,67 | tấn |
| 24 | Sỏi lọc D=0,5-2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,786 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,226 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,324 | m3 |
| 28 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,504 | 100m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế | 30,25 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 2,766 | m3 |
| C | HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,25 | m3 |
| 2 | Tái lập gạch Creramic 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 3 | Tái lập gạch Tezzazo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế | 80,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.834E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.66E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hoặc công trình có hạng mục hạ tầng kỹ thuật có hạng mục cấp thoát nước. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.675.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật lặp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc bản đồ hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra | 2 |
| 2 | Xe tải tự đổ | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận định | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Có hoá đơn kèm theo | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Có hoá đơn kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Có hoá đơn kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi