Gói thầu: Thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí dự phòng phần xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747559-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Sông Lô
Tên gói thầu Thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí dự phòng phần xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20220746918
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn khấu hao của ngân hàng CSXH
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 17:09:00 đến ngày 2022-07-26 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,394,310,509 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép. Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Sông Lô
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp (đã bao gồm cả chi phí dự phòng phần xây lắp)
Nâng cấp, cải tạo Trụ sở làm việc và các hạng mục phụ trợ Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Sông Lô
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn khấu hao của ngân hàng CSXH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Sông Lô , địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Sông Lô (địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.638.117)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Bắc Hà Nội


- Bên mời thầu: Phòng giao dịch Ngân hàng chính sách xã hội huyện Sông Lô , địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Sông Lô (địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.638.117)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giả pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. (7) Bảng giá dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu;(8)Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng hạng IV(Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Sông Lô (địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.638.117)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Phúc (địa chỉ: Đường Phạm Văn Đồng, phường Tích Sơn, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.862.282)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Sông Lô (địa chỉ: thị trấn Tam Sơn, huyện Sông Lô, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113.638.117)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mở rộng – Nhà làm việc
1Bê tông cọc, cột M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15,975m3
2Ván khuôn cọcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,797100m2
3Cốt thép cọc ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5121tấn
4Cốt thép cọcĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,1722tấn
5Cốt thép cọc ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0516tấn
6Gia công cột bằng thép tấmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,7476tấn
7Sản xuất cọc dẫnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
8Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50TPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21 lần TN
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp IPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,244100m
10Đập đầu cọcPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,384m3
11Đào móng - Cấp đất IIPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,9885m3
12bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,851m3
13Đổ bê tông tôn nền M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,6957m3
14Đổ bê tông móng đầu cột, dầm móng M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,1846m3
15Ván khuôn móng đầu cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2073100m2
16Ván khuôn dầm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,294100m2
17Cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1224tấn
18Cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1491tấn
19Cốt thép móng, ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,0454tấn
20Đổ bê tông cột cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2517m3
21Ván khuôn cổ cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0458100m2
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,3332m3
23Đắp đất hoàn trả móng đào độ chặt k85Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3321100m3
24Đổ bê tông cột M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,9427m3
25Ván khuôn cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,535100m2
26Cốt thép cột ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0904tấn
27Cốt thép cột ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,612tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng thu hồi M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,0121m3
29Ván khuôn xà dầm, giằng thu hồiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,6344100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng trhu hồi ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1456tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤ 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4542tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng thu hồi, ĐK > 18mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4534tấn
33Đổ bê tông sàn mái M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,7546m3
34Ván khuôn sàn máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3207100m2
35Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3949tấn
36Đổ bê tông lanh tô M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5741m3
37Ván khuôn lanh tô, lanh tôPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1114100m2
38Cốt thép lanh tô, ĐK ≤ 10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0466tấn
39Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,32m2
40Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT43,6427m3
41Xây tường bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22 chiều dày ≤ 11cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,0736m3
42Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2114tấn
43Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,211tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31,6712m2
45Lợp mái che tường bằng tôn 3 lớp dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,5148100m2
46Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT46,9568m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT200,2994m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT276,638m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,064m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,8096m2
51Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT59,2992m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,08m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT18,08m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT84m
55Vét mạch lõmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT90m
56Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT95,2864m2
57Bả bằng bột bả vào tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT276,638m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT127,129m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT403,767m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT200,299m2
61Hoa sắt cửa bằng inox 304Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT161,4kg
62Lắp dựng hoa sắt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,56m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,24m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT11,2m2
65Cửa sổ mở quay, cửa nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT23,56m2
66Giá chênh kính 5mm lên 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38m2
67Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,41m2 
68Lắp dựng dàn giáo ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6275100m2
B Cải tạo – Nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT427,4196m2
2Lát nền, sàn gạch granit 600x600mm, vữa XMPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT387,998m2
3Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT25,6178m2
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,366m2
5Tháo dỡ trần bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT215,9294m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT394,3518m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT394,351m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT394,351m2
9Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,0292m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤11cm bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,3651m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường ≤22cm bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,4494m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6421m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,8545m2
14Phá lớp vữa trát tường ngoài bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT68,8016m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT389,8874m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT68,804m2
17Phá lớp vữa trát tường trong bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT144,9882m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT821,5998m2
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT144,988m2
20Phá lớp vữa trát trụ côt bao gồm vận chuyển đỏ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,5241m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT138,9708m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,524m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.159,938m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT458,691m2
25Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT39,9296m2
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT39,9296m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT39,93m2
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65,6m2
29Bộ khoá đơn điểmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24bộ
30Bản lềPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT106bộ
31Chốt cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT19Cái
32Lắp dựng cửaPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65,6m2
33Bốc xếp phế thải các loại lên phương tiệnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT24,7215m3
C Điện
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn tuýp LED liền thân hình bán nguyệt 36WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Đèn chống cháy nổ 36W BD CN01L 120/36W.DA 1m2 Rạng ĐôngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, Đèn tuýp Led ba 0,6x0,6m-3x9W máng tán quang âm trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT66bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng, Đèn tuýp Led ba 0,6x0,6m-3x9W máng tán quang nổi trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT8bộ
5Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED D220-14WPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1bộ
6Lắp đặt đèn trang trí âm trần, LED Downlight 9W khoét trần 110Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12bộ
7Lắp đặt quạt thông gió trên tường, Quạt Thông Gió 2 Chiều Pana 25RL7 300x300Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
8Lắp đặt Quạt thông gió âm trần 210x210mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
12Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thangPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
13Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16APhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT53cái
14Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-2C; 250V/10A-6KPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/(16-20-25)A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT31cái
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/32A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2cái
17Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-2C; 250V/50A-6KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5cái
18Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4cái
19Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 100A-22KAPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1cái
20Hộp chứa ATM kèm 04-05-06 automat 1PPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6hộp
21Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2- 1x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT220m
22Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2- 1x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT325m
23Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2- 1x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2- 1x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT70m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2- 1x16mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT15m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x1,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT665m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x2,5mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT375m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2- 2x4mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT325m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2x6mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2- 2x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65m
31Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2- 4x10mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2- 4x25mm2Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm, ống nhựa luồn dây PVC-D16 VT 320N 2,92m/câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1.040m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D20 VT 320N 2,92m/câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT355m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm, ống nhựa luồn dây PVC-D25 VT 320N 2,92m/câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT65m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm, ống nhựa luồn dây PVC-D32 VT 320N 2,92m/câyPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5m
D Cải tạo sửa chữa nhà phụ trợ
1Phá lớp vữa trát tường ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,5606m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT122,1782m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT21,561m2
4Phá lớp vữa trát tường trongPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,5525m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT195,7975m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT34,552m2
7Phá lớp vữa trát trụ cộtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,5933m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT26,0287m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,593m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,5453m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT14,4271m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,546m2
13Phá lớp vữa trát trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,6796m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT100,1844m2
15Trát trần, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT17,68m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT365,187m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT174,361m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoàiPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6848100m2
E Cải tạo Sân bê tông, ránh thoát nước
1Đắp cát sân bê tông độ chặt k90Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,824100m3
2Đổ bê tông nền sân bê tông M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT141,2m3
3Đào rãnh thoát bước đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT29,4m3
4Đắp đất hoàn trả móng rãnh đào tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,64m3
5Đổ bê tông lót móng M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,2m3
6Xây rãnh bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT13,728m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62,4m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT22,8m2
9Bê tông tấm đan rãnh M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,88m3
10ván khuôn nắp đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1536100m2
11Cốt thép tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1626tấn
12Lắp đặt tấm đan rãnhPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT601 cấu kiện
F Nhà để xe cán bộ
1Đào móng đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,048m3
2Đào đất móng đất cấp II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,9402m3
3Đắp đất hoàn trả móng đàoPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,996m3
4Đổ bê tông lót móng, M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,6876m3
5Đổ bê tông móng, M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,56m3
6Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1024100m2
7Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,2618m3
8Bu lông neo M18Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT16cái
9Đắp cát nhà để xePhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,6279m3
10Đổ bê tông nềnM150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,454m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT50,1804m2
12Gia công khung thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,4278tấn
13Lắp dựng khung thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,428tấn
14Gia công xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2458tấn
15Lắp dựng xà gồ thépPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,246tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT38,0942m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,581100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có hạng mục ép cọc bê tông cốt thép. Cung cấp kèm các tài liệu sau: Bản scan từ Bản gốc hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); hoặc Bản scan từ bản gốc hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.676.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình của nhân sự)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành xây dựng. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự)53
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 Tốt nghiệp đại học (bằng kỹ sư) trở lên chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện hoặc điện tử hoặc cơ khí hoặc máy và thiết bị. Có tổng thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm. Chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu(Cung cấp bản scan từ bản gốc văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự; Cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao (công chứng) văn bản chứng minh kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật của nhân sự)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
4 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy đào Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy trộn vữa Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->