Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745270-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Yên Giang thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Giang
Số hiệu KHLCNT 20220745232
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 21:33:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,423,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân phường Yên Giang thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND và UBND phường Yên Giang
Sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy, Hội đồng nhân dân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Yên Giang thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Khu 3, Phường Yên Giang, Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Yên Giang, + Chủ đầu tư: UBND phường Yên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập BCKTKT công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Dũng Cường + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân phường Yên Giang thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Khu 3, Phường Yên Giang, Thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Yên Giang, + Chủ đầu tư: UBND phường Yên Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: UBND phường Yên Giang, + Chủ đầu tư: UBND phường Yên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND phường Yên Giang, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND phường Yên Giang, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA TRỤ SỞ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật258,75m2
2Tháo dỡ cửa bằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật226,05m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật43,2m
4Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,28m2
5Tháo dỡ máy điều hoàTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
6Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần cũ, dèm cửa sổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
7Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,85100m2
8Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,52100m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.890,86m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420,65m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật432,38m2
12Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,36m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18,78m2
14Phá dỡ bục sân khấuTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m3
15Phá dỡ tường xây gạch mở cửa điTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,71m3
16Phá dỡ granito bậc tam cấp, bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,09m2
17Đục tẩy lớp vữa lát nền cũTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật432,38m2
18Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,33m3
19Vận chuyển phế thải các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật69,66m3
20Vận chuyển khuôn cửa, cánh cửa cũ vào kho, thu dọn đồ đạc phục vụ thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35công
21Xây tường ngăn phòng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,09m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.280,39m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật693,13m2
24Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420,65m2
25Xây chèn khuôn cửa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
26Trát hèm cửa, cạnh cửa dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,5m2
27Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật415,7m
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật708,97m2
29Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.688,08m2
30Láng nền tạo phẳng dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật432,38m2
31Lát nền bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật432,38m2
32Ốp chân tường bằng gạch 125x600mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,36m2
33Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,56m2
34Sơn hoa sắt cửa bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật250,561m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125,28m2
36SXLD cửa đi nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật62,37m2
37SXLD cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ kính cường lực dày 10 lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24m2
38SXLD cửa sổ nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật127,62m2
39Sản xuất lắp dựng vách kính cố định khung nhôm kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,58m2
40Đục tẩy sàn mái xử lý chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật302,94m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật302,94m2
42Gia công lưới thép để gia cố sànTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật302,94m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật302,94m2
44Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật182,34m2
45Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,31tấn
46Sơn xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật270,83m2
47Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,31tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5875100m2
49Nẹp chống bãoTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2.070cái
50Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật45,1m
51Máng dẫn nướcTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,2m
52Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,09m2
53Gia công lan can thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,17tấn
54Sơn lan can thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,24m2
55Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,24m2
56Lắp đặt ống thoát nước mái D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,716100m
57Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
58Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
59Quai giữ ống D90Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32cái
60Sâu vít nở dài 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật200cái
61Cọc tiếp địa thép L63 x 63 x 6 L=2,5mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cọc
62Cắt sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật89,8m
63Phá dỡ nền sân bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,021m3
64Đào đường cáp, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,756m3
65Đắp đấtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,919m3
66Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171m
67Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D18mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật44,9m
68Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
69Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
70Gia công lắp đặt trô bật sắt D8 L=0.2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật171cái
71Bulong M10Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
72Ống nhựa bảo vệ D21 C3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
73Hộp đo điện trở tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
74Bê tông hoàn trả nèn sân, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,021m3
75Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10máy
76Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17bộ
77Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
78Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
79Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15bảng
80Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bảng
81Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
83Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
84Lắp đặt hộp nốiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40hộp
85Lắp đặt đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật80hộp
86Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 32ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
88Lắp đặt các automat 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
89Tủ điện vỏ kim loại lắp nổi 800x600x300Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hộp
90Tủ điện vỏ kim loại âm tường 600x400x200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2hộp
91Mặt chứa aptpmat ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
92Băng dính điệnTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30cuộn
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật502m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật715m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật235m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật950m
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật502m
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng nhà bảo vệ, đất cấp 3Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,344m3
2Đất lấp móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,448m3
3Đất tôn nền đầm chặtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0114100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,864m3
5Bê tông lót nền đá 4x6 M100Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,142m3
6Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,68m3
7Bê tông giằng móng M200 đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,634m3
8Cốt thép giằng móng fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
9Cốt thép giằng móng fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,095tấn
10Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
11Xây tường D220 bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,441m3
12Xây tường D110 bằng gạch không nung, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,862m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,794m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,456m2
15Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,748m3
16Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,239m3
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,264m3
18Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,29100m2
19Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,042100m2
20Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,23100m2
21Cốt thép giằng tường FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
22Cốt thép giằng tường FTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,102tấn
23Cốt thép lanh tô fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,012tấn
24Cốt thép lanh tô fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
25Cốt thép sàn mái, sênô fTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,27tấn
26Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
27Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,256m2
28Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,101m2
29Lát nền gạch Ceramic 500x500Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,728m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,24m
31Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4 lyTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,278100m2
32Sản xuất xà gồ thép hình U120x50x2Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
34Sơn xà gồ thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,558m2
35Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60,935m2
36Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,456m2
37Quả cầu chắn rác Inôc + phễu thu + mặt bíchTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
38Ống nhựa thoát nước mái D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,066100m
39Quai giữ ống D75Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40SXLD cửa sổ nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,64m2
41SXLD cửa đi nhôm hệTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,98m2
42Sản xuất lắp dựng vách kính cố định khung nhôm kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,85m2
43Lắp đặt đèn tuýp LED dài 1,2mTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
44Lắp đặt đèn tuýp LED liền máng, dài 600mm - 36WTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
45Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
47Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
48Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23m
49Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x1,5Theo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18m
50Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Mặt chứa aptpmat ngầm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
52Đế nhựa âm tườngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4hộp
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật41m
C VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,47310m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66610m3/1km
3Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56110m3/1km
4Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,101810 tấn/1km
5Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,321110 tấn/1km
6Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùngTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,101210 tấn/1km
7Bốc xếp xuống gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,69371000v
8Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiTheo hồ sơ thiết kế và Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0748100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.27E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (còn thời hạn) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình trương tự: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh khác của nhà thầu32
3 Kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hoặc được đào tạo tập huấn về công tác quản lý chất lượng công trình- Đã làm kỹ thuật phụ trách làm hồ sơ quản lý chất lượng thi công cho ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật trong vòng 03 năm trở lại đây32
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động;32
5 Công nhân 10 Có danh sách 10 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề bậc từ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu2
5 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy đào xúc ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->