Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng Nhà xe ô tô

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747649-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 45, Binh chủng Pháo binh
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng Nhà xe ô tô
Số hiệu KHLCNT 20220747647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-16 21:46:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 701,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.051608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.103216E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.750.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥981.500.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng (dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự với gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất hoặc máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≤ 80 kg , sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 0,6 Kw ≤ Công suất máy ≤ 1,5 Kw, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 45, Binh chủng Pháo binh
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng Nhà xe ô tô
Xây dựng Nhà để xe ô tô cán bộ Lữ đoàn 45/BCPB
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 45, Binh chủng Pháo binh , địa chỉ: Cổ Đông, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 45/BCPB, địa chỉ: Xã Cổ Đông, TX Sơn Tây, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hải Đăng


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 45, Binh chủng Pháo binh , địa chỉ: Cổ Đông, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 45/BCPB, địa chỉ: Xã Cổ Đông, TX Sơn Tây, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 45/BCPB, địa chỉ: Xã Cổ Đông, TX Sơn Tây, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 45/BCPB, địa chỉ: Xã Cổ Đông, TX Sơn Tây, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 45/BCPB, địa chỉ: Xã Cổ Đông, TX Sơn Tây, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lữ đoàn 45/BCPB, địa chỉ: Xã Cổ Đông, TX Sơn Tây, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ XE CÁN BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V28,642m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,081m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,979m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V14,496m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,289100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,027100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,247tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,345tấn
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,122100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V0,245100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,245100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,321100m3
13Rải nilong chống mất nước xi măngChương V213,674m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V32,051m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,57m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,066tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,352tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,467100m2
19Bulong neo móng M16 mạ kẽm nhúng nóng (thân bulong + vòng đệm + đai ốc)Chương V36cái
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,028tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,375tấn
22Gia công xà gồ thépChương V0,865tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,375tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V0,865tấn
25Lắp dựng hép liên kết bằng bu lôngChương V0,028tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V157,942m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,394100m2
28Tôn phụ kiện khổ 600mm dày 0,45mmChương V42,22md
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V11,761m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V155,612m2
31Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V29,568m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,54m3
33Sơn ụ chắn xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V3,24m2
34Quét ve 1 nước lót, 2 nước màu (trọn gói)Chương V185,18m2
35Sơn chia khoang vị trí ô tô ( bao gồm vật liệu + nhân công)Chương V5công
36Cung cấp, lắp đặt biển xeChương V4công
37Cung cấp lắp đặt bình cứu hỏaChương V3cái
38Lắp đặt trọn bộ đèn led năng lượng mặt trời 60WChương V1bộ
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V22,277m3
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,056m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,053m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V11,034m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,225100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,769100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,218tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,022tấn
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,094100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIChương V0,189100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,189100m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,235100m3
51Rải nilong chống mất nước xi măngChương V156,539m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V23,481m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V1,999m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,274tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,363100m2
57Bulong neo móng M16 mạ kẽm nhúng nóng (thân bulong + vòng đệm + đai ốc)Chương V28cái
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,022tấn
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,282tấn
60Gia công xà gồ thépChương V0,757tấn
61Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,282tấn
62Lắp dựng xà gồ thépChương V0,757tấn
63Lắp dựng hép liên kết bằng bu lôngChương V0,022tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V123,403m2
65Cung cấp, lắp đặt lưới B40 mạ kẽm khổ 1,2mChương V16,14md
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V2,494100m2
67Tôn phụ kiện khổ 600mm dày 0,45mmChương V31,02md
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,459m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V130,757m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V21,12m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V0,396m3
72Sơn ụ chắn xe bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V2,376m2
73Quét ve 1 nước lót, 2 nước màu (trọn gói)Chương V151,877m2
74Sơn chia khoang vị trí ô tô ( bao gồm vật liệu + nhân công)Chương V5công
75Cung cấp, lắp đặt biển xeChương V4công
76Cung cấp lắp đặt bình cứu hỏaChương V3cái
77Lắp đặt trọn bộ đèn led năng lượng mặt trời 60WChương V1bộ
78Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương V0,551100m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V55,1m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TChương V55,1m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,367100m3
82rải nilong chống mất nước xi măngChương V367,314m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V55,097m3
84Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng (nhân công bậc 3,0/7)Chương V5công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.051608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.103216E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tương đương.+ Tài liệu chứng minh loại, quy mô và cấp công trình (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.750.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥981.500.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng (dân dụng hoặc giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật);- Có chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành về xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc căn cước công dân;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học tới thời điểm đóng thầu (làm tròn theo tháng);- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự với gói thầu. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 5 tấn, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III1
2 Máy đào xúc Dung tích gầu ≤ 0,8 m3, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III1
4 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III1
5 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III1
6 Máy đầm đất hoặc máy đầm cóc Trọng lượng ≤ 80 kg , sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III1
7 Máy khoan bê tông 0,6 Kw ≤ Công suất máy ≤ 1,5 Kw, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III1
8 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt, có các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->