Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220733416-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục bảo vệ thực vật Thanh Hóa
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220733345
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV Phía Bắc và Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV Phía Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 07:35:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,078,482,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi hợp đồng cung cấp đủ cả 3 loại hàng hóa: hóa chất, vật tư, chất chuẩn sử dụng trong thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật (công nghệ sinh học hoặc hóa, hoặc môi trường...):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học;- Đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư, chất chuẩn, hóa chất vi sinh có quy mô tương tự gói thầu này trở lên.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Bảo vệ thực vật
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2022
Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV Phía Bắc và Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV Phía Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Bảo vệ thực vật , địa chỉ: 149 Hồ Đắc Di, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043


E-CDNT 10.1(g)
- Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; - Cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết không có lịch sử vi phạm Luật đấu thầu và lịch sử không hoàn thành hợp đồng tại Cục Bảo vệ thực vật trong vòng 03 năm đến thời điểm nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Cataloge khi giao hàng đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu - Hàng hóa chào phải có tài liệu kỹ thuật, với hàng hóa là hóa chất nhập khẩu phải cung cấp COA thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật và đặc tính kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu; - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các loại hàng hóa cùng thương hiệu có giá trị từ 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng) trở lên theo giá nhà thầu chào trong gói thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. - Có xác nhận không nợ thuế đến ngày 31/12/2021 - Có xác nhận không nợ Bảo hiểm xã hội đến ngày 31/12/2021
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Cục Bảo vệ thực vật Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 E-mail : [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1AIV Catridge (400bar)2Cái5062-8562, Agilent hoặc tương đương
2AIV without cartridge1CáiG1312-60025, Agilent hoặc tương đương
3ALS Syringe, 10 µL, fixed needle, 23-26s/42/cone5Cái5181-1267, Agilent hoặc tương đương
4Assay, Line Filter3Cái228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương
5Ball valve, 1/8 inch1Cái0100-2144, Agilent hoặc tương đương
6Big universal trap, Nitrogen, 1/4 in, 250 psig1CáiRMSN-4 , Agilent hoặc tương đương
7Bình định mức 10 mL class A100CáiIsolab-Đức 013.01.010 hoặc tương đương
8Bình định mức 100 mL class A100CáiIsolab-Đức 013.01.101 hoặc tương đương
9Bình định mức 20 mL class A30CáiIsolab-Đức 013.01.020 hoặc tương đương
10Bình định mức 25 mL class A20CáiIsolab-Đức 013.01.025 hoặc tương đương
11Bình định mức 50 mL class A100CáiIsolab-Đức 013.01.051 hoặc tương đương
12Bình định mức nhựa PP 20 mL có nắp60Cái216781203, Class A, nắp nhựa PP, cổ 10/19, Duran - Đức hoặc tương đương
13Bình tam giác cổ mài, 24/29 100ml kèm nút thủy tinh lục giác, NS 24/2930cáiDuran-Đức 241932602 hoặc tương đương
14Bình tam giác cổ mài,24/29 250ml kèm nút thủy tinh lục giác, NS 24/2930cáiDuran-Đức 241933607 hoặc tương đương
15Bình tia 500ml2CáiWGF336P, Nhựa chịu được hóa chất, 500 mL, Scilabware - Anh hoặc tương đương
16Bộ mặt nạ phòng độc 3M 3200 kèm phin lọc 3M 3301K-1008Cái3M 3200, 1 phin lọc, sử dụng trong môi trường hóa chất, kèm phin lọc 3M 3301K-100, 3M – Mỹ hoặc tương đương
17Capillary ASSY cho ESI for LCMS 80401CáiShimazu 225-14948-91 hoặc tương đương
18Capillary ST 0.17 mm x 900 mm SI/SX ps-ps1CáiG1329-87300, Agilent hoặc tương đương
19Capillary stainless steel 0.12 x 105 mm S/S ps/ns1Cái01090-87611, Agilent hoặc tương đương
20Comp inlet Filter Element 02-1053 (1") (NM32LA-A. S/N: A16-05-057)2Cái02-1054, PEAK Scientific hoặc tương đương
21Cốc (becher) 250 mL5Cái211063604, Class A, thủy tinh, chịu nhiệt, Duran - Đức hoặc tương đương
22Cốc đong nhựa 2000ml4CáiScilabware-Anh BDC242P hoặc tương đương
23Cốc đong nhựa 500ml6CáiScilabware-Anh BDC236P hoặc tương đương
24Cốc thủy tinh 1000ml6CáiDuran-Đức 211065408 hoặc tương đương
25Cốc thủy tinh 250ml (thấp thành)12CáiDuran-Đức 211063604 hoặc tương đương
26Cốc thủy tinh 500ml6CáiDuran-Đức 211064806 hoặc tương đương
27Cột cronusil SAX1CáiCC-016099, Kích thước: 250 mm x 4.6 mm, 5 µm, Akira - Ấn Độ hoặc tương đương
28Cột phân tích Purosoher Star RP 18-encapped 250 mm x 5µm x 4.6 mm3CáiMerck-Đức 1503590001 hoặc tương đương
29Cột sắc kí khí GC HP5 MS 30m x 0.25mm x 0.25um2CáiAgilent 122-5532 hoặc tương đương
30Cột sắc ký lỏng Zorbax Eclipse XDB-C18 (150 mm x 3,5µm x 3)2CáiAgilent 963954-302 hoặc tương đương
31Cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 LiChrospher 1008Cái1.50995.0001, 4 mm x 250 mm, 5 µm, Merck hoặc tương đương
32Chỉ thị Solochlorme black T ( Chuẩn độ nước cứng tổng). Lọ 500g1LọSigma-Aldrich 858390-500G hoặc tương đương
33Chỉ thị Solochlorme dark Blue (Chuẩn độ nước cứng thành phần) No. 15705 (Calcon, Eriochrome Blue Black R, lọ 50g1Lọ 50gMerck-Đức 1045940050 hoặc tương đương
34Chổi rửa dụng cụ thủy tinh10Cáiloại nhỏ rửa bình định mức, Việt Nam hoặc tương đương
35Deuterium lamp dùng cho detector Agilent G1315A/B and G1365A/B2CáiCode: 2140-0813, Agilent hoặc tương đương
36Đầu týp 0.2 ml; 1000 cái/gói2GóiBiologix-Mỹ 20-0200 hoặc tương đương
37Đầu týp 1 ml; 1000 cái/gói2GóiBiologix-Mỹ 20-1000 hoặc tương đương
38Đầu týp 5 ml; 250 cái/gói4GóiBiobasic - Canada BT-999 hoặc tương đương
39Đèn Asen ( As)1cáiPerklnelmer N3050605 hoặc tương đương
40Đèn Deuterium- L6585-022cáiShimazu 228-34016-02 hoặc tương đương
41Đèn UV Agilent cho G13141cáiAgilent G1314-60101 hoặc tương đương
42Đèn UV Agilent cho G1315C1cáiAgilent 2140-0820 hoặc tương đương
43Đèn UV Shimazu cho SPD 20A1Cái228-34016-02Deuterium lamp - L6585-02, Shimadzu hoặc tương đương
44Electron multiplier1CáiG7002-80103, Agilent hoặc tương đương
45Fast Switch Capillary, 0.6 MM2CáiG1960-80060, Agilent hoặc tương đương
46Ferrule, 0.5mm x 0.32um 10/PK Agilent2túiAgilent 5062-3514 hoặc tương đương
47Filament, high temperature EI dfor GC-MS1CáiG7005-60061, Agilent hoặc tương đương
48Filter, or packing between pre-mixer and mixer housing2ChiếcShimazu 228-18872-91 hoặc tương đương
49Filter packing Assy, Lọc dung môi của bộ trộn5Gói228-18872-84, 5 cái/gói , Shimadzu hoặc tương đương
50Fitting-Adapter female-to-male 1000PSI3Cái0100-1847, Agilent hoặc tương đương
51Frits PTFE dùng cho1260 Quat pump Agilent 5 cái/gói5túiAgilent 01018-22707 hoặc tương đương
52Gasket4CáiShimazu 228-35097-05 hoặc tương đương
53Găng tay cao su size L30HộpGăng tay dùng 1 lần, size L, 50 đôi/hộp, Việt Nam hoặc tương đương
54Găng tay y tế 50 đôi/hộp (size M)40hộpmalaysia Dùng 1 lần hoặc tương đương
55Glass Filter2Cái5041-2168, Agilent hoặc tương đương
56Glass Insert for Split Shimadzu1CáiShimazu 221-41444-01 hoặc tương đương
57Graphite Vespel Ferrule (10 pcs)-For 0.32 mmID columns1góiShimazu 670-15003-04 hoặc tương đương
58Guard column (cartridge) (Hộp 10 chiếc)4Hộp1509620001, Dùng cho cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 (4 mm x 250 mm, 5µm), Merck - Đức hoặc tương đương
59Giá đỡ buret lớn1CáiKim loại, Trung Quốc hoặc tương đương
60High pressuse valve rotor2Cái228-48854, Shimadzu hoặc tương đương
61Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp 250ml5.000HộpNhựa, dung tích 250 ml hoặc tương đương
62Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp 500ml100HộpNhựa, dung tích 500 ml hoặc tương đương
63HPLC Column Hypercarb (100x3mm 5µm)1Cái35005-103030, Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương
64Inlet Check Valve, LC-20AD/AB XR, LC-30ADSF/i-Series, LC-40D1Cái228-48249-96, Shimadzu hoặc tương đương
65Inlet liner, Ultra Inert, split, low pressure drop, glass wool1CáiAgilent 5190-2295 hoặc tương đương
66Inlet liner, Ultra Inert, splitless, single taper, glass wool, 5/pk5Hộp5190-3163, Agilent hoặc tương đương
67Inlet septa, bleed and temperature optimized (BTO), non-stick, 11 mm, 50/pk1Gói5183-4757, Agilent hoặc tương đương
68Inlet septa, long-life, non-stick, 11 mm, 50/pk1Gói5183-4761, Agilent hoặc tương đương
69Insert vial 250 µL 100 C/túi5túiAgilent 5183-2085 hoặc tương đương
70Jet Assy, FID1CáiShimadzu 221-48258-91 hoặc tương đương
71Jet, Capillary optimized, 0.29 mmID1Cái5200-0176 , Agilent hoặc tương đương
72Kẹp buret đôi1CáiInox bọc nhựa, Trung Quốc hoặc tương đương
73Khẩu trang y tế hộ 50 cái50hộpViệt nam 4 lớp, chất liệu vải không dệt hoặc tương đương
74Leadfree ECD Electrometer without interconnect, used with series 7890 gas chromatography systems1CáiG3433-61810, Agilent hoặc tương đương
75Line filter, LC-2010/LC-20AD/AB/AT/i-Series/LC-30ADSF/LC-20AR/LC-40D/DXR3Cái228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương
76Liner split4Cái5190-2295, Agilent hoặc tương đương
77Liner, glass, split/splitless, deactivated-5pcs/pack1Gói221-75194, Shimadzu hoặc tương đương
78Liner, splitless, taper, no wool, deactivated, 900 µl, ID 4 mm dùng cho 7890 Turn Top Inlet System Agilent (5 cái /túi)1TúiAgilent 5183-4695 hoặc tương đương
79Lọ nâu đựng chuẩn 20 ml có nắp vặn, đệm FTFE10Cái20mL Amber Glass Sample Vial. 27.5x57mm, 24-400 White Closed Top PP Cap, 22mm Natural PTFE/White Silicone Septa 1.5mm thick, (C0001417, ALWSCI-Trung Quốc) hoặc tương đương
80Male Nut, PEEK 5/pk1Gói228-18565-84, Shimadzu hoặc tương đương
81Máy nghiền mẫu2CáiPanasonic MX-AC400WRA hoặc tương đương
82Máy xay đa năng Panassonic MX-AC4005CáiNguồn điện: 220W-50Hz; công suất: >= 350W; dung tích >= 1.5 lCối xay bằng thép không gỉ hoặc tương đương
83MCG Valve Assay1CáiG1311-67701, Agilent hoặc tương đương
84Micropipette 100-1000 µl1CáiCó thể điều chỉnh thể tích, 100-1000 µl, Mỹ, EU hoặc tương đương
85Micropipette 10-100 µl1CáiCó thể điều chỉnh thể tích, 10-100 µl, , Mỹ, EU hoặc tương đương
86MS filter, conditioning1Cái221-34121-94, Shimadzu hoặc tương đương
87Nắp lọ Headspace2TúiAlain Lab- Trung Quốc 20-SP3002 hoặc tương đương
88Nebulizer (needle SS316 replacement) kit1CáiG1958-60137, Agilent hoặc tương đương
89Needle Assembly, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent1CáiAgilent G4226-87201 hoặc tương đương
90Needle Seal XR dùng cho SIL-20ACxr Shimadzu1Cái228-50390, Shimadzu hoặc tương đương
91Needle, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent2CáiAgilent G1313-87201 hoặc tương đương
92Nut, front ferrule, and back ferrule, 1/8 in, brass, 20/pk1Gói5080-8750, Agilent hoặc tương đương
93Oil mist filter for RV5 pump1CáiG6600-80043, Agilent hoặc tương đương
94Oring. 4D P5X51túiShimadzu 036-11203-84 hoặc tương đương
95Outlet Check Valve, LC-20AD/AB/10ADvp/ATvp/i-Series/LC-30ADSF1Cái228-45705-91, Shimadzu hoặc tương đương
96Ống đong nhựa PP 1000 ml chia vạch class A4CáiScilabware-Anh CPB1000P hoặc tương đương
97Ống đong nhựa PP 500 ml chia vạch class A4CáiScilabware-Anh CPB0500P hoặc tương đương
98Ống đong thủy tinh 100 ml chia vạch class A; có nhám và nắp10CáiDuran-Đức 213904403 hoặc tương đương
99Ống đong thủy tinh 100 ml chia vạch class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C7CáiDuran-Đức 213902402 hoặc tương đương
100Ống đong thủy tinh 1000 ml chia vạch; class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C4CáiDuran-Đức 213905408 hoặc tương đương
101Ống đong thủy tinh 250 ml chia vạch class A; có nhám và nắp10CáiDuran-Đức 213904403 hoặc tương đương
102Ống đong thủy tinh 500 ml chia vạch class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C4CáiDuran-Đức 213904403 hoặc tương đương
103Ống ly tâm PP 15 ml1.000CáiCorning-Mỹ 430791 hoặc tương đương
104Ống ly tâm PP 50 ml2.000CáiCorning-Mỹ 430829 hoặc tương đương
105Passive Inlet Valve, 600 bar. Inlet valve with integrated seal1CáiG1312-60066, Agilent hoặc tương đương
106PEEK Male Nut, Narrow Head1Cái228-35403, Shimadzu hoặc tương đương
107PEEK Needle Seal1Cái228-50390, Shimadzu hoặc tương đương
108PE-pump seal1Gói0905-1420, 2 cái/gói, Agilent hoặc tương đương
109Pipet thủy tinh bầu 20 mL, class AS10CáiDuran-Đức 233392003 hoặc tương đương
110Pipet thủy tinh bầu, chia vạch, 1 mL, class AS10CáiDuran-Đức 233390105 hoặc tương đương
111Pipet thủy tinh bầu, chia vạch, 10 mL, class AS chia vạch10CáiDuran-Đức 233391007 hoặc tương đương
112Pipet thủy tinh bầu, chia vạch, 2 mL, class AS10CáiDuran-Đức 233390208 hoặc tương đương
113Pipet thủy tinh chia vạch 1 mL, class A5Cái233390105, Duran hoặc tương đương
114Pipette Pasteur12Hộp30-0138, Nhựa 3mL, 500 cái/hộp, Biologix - Mỹ hoặc tương đương
115Piston seal, PE, 2/pk1Gói0905-1420, Agilent hoặc tương đương
116Plug with nut, 1/8 in, brass, 6/pk. (6 of each)1Gói5180-4121, Agilent hoặc tương đương
117Plunger seal dùng cho1260 Quat pump1Gói5063-6589, Agilent hoặc tương đương
118Plunger seal dùng cho1260 Quat pump Agilent 2 cái/gói1góiAgilent 5063-6589 hoặc tương đương
119Plunger seal PE2Cái228-32628-91, Shimadzu hoặc tương đương
120PM Kit for binary pump3CáiG1312-68730, Agilent hoặc tương đương
121Preventive Maintenance Kit 1260 Infinity/Infinity II Isocratic and Quaternary Pumps1CáiG1310-68741, Agilent hoặc tương đương
122PTFE Frits dùng cho1260 Quat pump2Gói01018-22707, Agilent hoặc tương đương
123Purge Valve Long With PTFE Frit1CáiG1312-60071, Agilent hoặc tương đương
124Phễu thủy tinh đường kính 6cm5CáiTrung Quốc hoặc tương đương
125Quả bóp cao su 3 van10QuảHirschmann -Đức 9910101 hoặc tương đương
126QuickPick preventative maintenance kit, for splitless inlet and vent2Cái5188-6497, Agilent hoặc tương đương
127QuickPick Spit Vent & Inlet PM Kit2Cái5188-6496, Agilent hoặc tương đương
128RP syringe carriage1CáiG4513-67970, Agilent hoặc tương đương
129Sample loop 50 µl1Cái228-45402-96, Shimadzu hoặc tương đương
130Seal cap assembly dùng cho1260 Quat pump1Cái5067-4728, Agilent hoặc tương đương
131Seal cap assembly dùng cho1260 Quat pump Agilent2CáiAgilent 5067-4728 hoặc tương đương
132Seat assy 0.17 mm ID Standard Autosampler, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent2CáiAgilent G1329-87017 hoặc tương đương
133Septa Non-Stick Long Life 11mm 50pk1góiAgilent 5183-4761 hoặc tương đương
134Septa vial 100 cái/túi1túiAgilent 5182-0731 hoặc tương đương
135Short ferrule, 0.1 -0.25 mm id col1Gói500-2114, Agilent hoặc tương đương
136SI tubing1Cái225-15848-91, Shimadzu hoặc tương đương
137Solvent bottle-top dispenser2Cái5-50 mL, khoảng chia nhỏ nhất 1.0 ml, các bộ phận tiếp xúc với chất lỏng chịu được hóa chất, Mỹ, EU. hoặc tương đương
138Stainless Steel Ferrule 1/16" 3/pk2Gói228-16000-17, Shimadzu hoặc tương đương
139Stainless Steel Male Nut1Cái228-16001, Shimadzu hoặc tương đương
140Stainless Steel Nut/ SSNE-16-012S1Gói670-11009, 5 cái/gói , Shimadzu hoặc tương đương
141Stainless Steel Tubing A (Left), LC-20AD1Cái228-45590-91, Shimadzu hoặc tương đương
142Stainless Steel Tubing B (Right), LC-20AD1Cái228-45590-92, Shimadzu hoặc tương đương
143Stainless Steel Tubing, 0.1mm x 0.8mm x 600 mm, SIL-20A/ACXR1Cái228-48826-92, Shimadzu hoặc tương đương
144Swabs 100/PK1Hộp5080-5400, Agilent hoặc tương đương
145Swagelok fitting, stainless steel, with short screw, for 1.6mm OD tubing, 10/pk1Hộp5062-2418, Agilent hoặc tương đương
146Syringe filter Nylon5Hộp0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp , Alain Lab - Trung Quốc hoặc tương đương
147Syringe filter PTFE13Hộp0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp, 9911-2504-100, Whatman - Anh hoặc tương đương
148Syringe filter PTFE, 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp4HộpWhatman 9911-2504-100 hoặc tương đương
149Syringe, 10 µl cho GC Agilent2CáiAgilent 5181-1267 hoặc tương đương
150Syringes 10 µl 10F-S-0.631CáiShimadzu 221-34618 hoặc tương đương
151Tee, 1/8 in, brass, 2/pk1Gói5180-4160, Agilent hoặc tương đương
152Túi lưu mẫu (túi zip) 100 cái/túi20GóiViệt nam Túi có khóa zipper chất liệu PE với đặc tính mềm, trong, chịu được va đập mạnh hoặc tương đương
153Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày)10CuộnViệt nam TUI NILON 0.5 hoặc tương đương
154Thimble filter2Hộp2800-308, Giấy chiết tách 30x80mm, Whatman - Anh hoặc tương đương
155Vial + nắp 100 cái/hộp2hộpAgilent 5182-0553 hoặc tương đương
156Vial + nắp headspace nắp vặn 100 cái/hộp2hộpLWSCI-Trung Quốc 20ml-20-V1002 hoặc tương đương
157Vial septa, 18 mm, headspace, blue PTFE/silicone, 1000/pk. Septum size: 18 mm (for 18 mm cap)1Gói8010-0418, Agilent hoặc tương đương
158Vial thủy tinh dùng cho autosampler máy sắc ký kèm nắp nhựa vặn và màng đệm không xẻ rãnh189Hộp2mL Clear Glass, 12x32mm Flat Base, 9-425 Screw Thread Vial with Label. Blue 9-425 Open Top Ribbed Screw Cap with 9mm White PTFE/Red Silicone Septa 1mm Thick.100 cái/hộp (C0000962, ALWSCI-Trung Quốc) hoặc tương đương
159Xyranh, dung tích 5ml, chia vạch đến 0.1 ml 100 cái/hộp65hộpVinahankook-Việt Nam Xyranh, dung tích 5ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp hoặc tương đương
160Xyranh, dung tích 1 ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp30hộpVinahankook-Việt Nam Xyranh, dung tích 1ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp hoặc tương đương
161MgSO4 khan ≥ 99%6kgBiobasic - Canada MN1988 BiotechTinh khiết phân tích ≥99.5% hoặc tương đương
1621- heptansulfonic acid sodium salt1ChaiH2766-5G, Sigma hoặc tương đương
1631-Octansulfunilic acid 25g/lọ5lọfisher O/0028/46 Tinh khiết phân tích hoặc tương đương
164Acetone 99,8%80Lít1.00014.1000, Tinh khiết phân tích, 99.8%, Merck hoặc tương đương
165Acetone CN500LítTinh khiết dùng tráng rửa dụng cụ, Trung Quốc hoặc tương đương
166Acetone, 99.8% Merck 2,5L/chai28chaiMerck-Đức 1000142500 Tinh khiết phân tích 99.8% for analysis, AR, ACS, meets specifications of Ph. Eur. hoặc tương đương
167Acetonitrile, HPLC 99.9%560lítMerck-Đức 1000304000 Tinh khiết phân tích 99.9% hoặc tương đương
168Acid formic, ≥ 98%1lítFisher-Mỹ F/1900/PB15 Tinh khiết phân tích ≥ 99.0% hoặc tương đương
169Acid Hydrocloric 37%2lítFisher-Mỹ H/1200/PC17 Tinh khiết phân tích 37.0% hoặc tương đương
170Acid Orthophosphoric2Lít1.00573.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 85%, Merck hoặc tương đương
171Acid Sulfuric25ChaiTinh khiết phân tích, Chai 500 ml, Trung Quốc hoặc tương đương
172Acid sulfuric 95-97%8lítFisher-Mỹ S/9240/PC17 Tinh khiết phân tích 95-97.0%Hoặc 1.00731.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 95%, Merck hoặc tương đương
173Amomonia solution5ChaiTinh khiết phân tích, 23-25%, chai 500 ml, Trung Quốc hoặc tương đương
174Amoni nitrat (NH4NO3)1500gMerck-Đức 1011880500 Tinh khiết phân tích ≥ 95.0 % hoặc tương đương
175Amonium acetate, ≥ 98%2kgFisher-Mỹ A/3440/60 Tinh khiết phân tích ≥ 97.0%1.00921.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.7%., Merck hoặc tương đương
176Axit acetic10lítFisher-Mỹ A/0400/PB17 Tinh khiết phân tích 99.7% hoặc tương đương
177Axit cysteic1Lọ 10gSigma 30170 Tinh khiết 99% hoặc tương đương
178axit phenylboronic1Lọ 50gSigma P20009 Tinh khiết ≥ 95.0% hoặc tương đương
179Axit tactaric (C4H6O6)1250gMerck-Đức 1008040250 Tinh khiết phân tích ≥ 99 % hoặc tương đương
180axit thiobarbituric1100gSigma T5500 Tinh khiết ≥ 98.0% hoặc tương đương
181Azomethin - H (C17H12NNaO8S2)1Lọ 10gMerck-Đức 1119620010 Độ hấp thụ A 1% / 1cm (236 nm; 0,05%; 1 cm; dung dịch đệm pH 5,1) hoặc tương đương
182Calcein (C30H26N2O13)15gMerck-Đức 1023150005 Tinh khiết phân tích hoặc tương đương
183Cột ái lực miễn dịch dùng cho aflatoxin (25/hộp)1HộpG1024, AflaTest WB hoặc tương đương
184Chai nhựa 240 ml + nắp1.000cáiViệt nam chai HD Chất liệu nhựa HDPE, chai 240ml có nắp hoặc tương đương
185Chì acetate2KgTrung Quốc cas 6080-56-4 Tinh khiết phân tích 98% hoặc tương đương
186Chì acetate (Lead acetate)4KgTinh khiết phân tích, Trung Quốc hoặc tương đương
187Dichloromethane, 99.8%2Lít1060501000, Merck hoặc tương đương
188Diethyl ether16lítFisher-Mỹ D/2450/17 Tinh khiết: ≥ 99,5%(GLC) 0.7134g/ml stabilised with BHT for analysis Certifide AR1.00921.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.7%., Merck hoặc tương đương
189Dimetyl vàng1Lọ 25mgSigma 73225 Tinh khiết ≥98.0% (HPLC) hoặc tương đương
190Dimethyl formamide3Lít1.03053.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.5%., Merck hoặc tương đương
191Đồng sulfat (CuSO4.5H2O)1500gBiobasic - Canada CDB0063 Tinh khiết phân tích 98 % hoặc tương đương
192EDTA (EDTA- Na2) (C10H14N2Na2O8-2H2O)1250gSigma E1644 BioUltra, 98.5-101.5% hoặc tương đương
193Eriochrome black T (C30H12N3O7SNa)125gMerck-Đức 1031700025 Tinh khiết phân tích hoặc tương đương
194Ethanol10lítTrung Quốc 64-17-5 Tinh khiết phân tích 99.9% hoặc tương đương
195Ethanol Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%4Lít1.00983.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%, Merck hoặc tương đương
196Ethyl acetate Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%12lítMerck-Đức 1109721000 Tinh khiết phân tích 99.8% hoặc tương đương
197Iod1,5KgTrung Quốc cas 7553-56-2 Tinh khiết phân tích 98% hoặc tương đương
198Isopropanol32lítFisher-Mỹ P/7500/17 Tinh khiết phân tích ≥ 99.8 % hoặc tương đương
199Kali cyanua (KCN)1kgMerck-Đức 1049671000 Tinh khiết phân tích ≥ 97.0 % hoặc tương đương
200Kali dicromate K2Cr2O73ChaiTinh khiết phân tích, Chai 500g, Trung Quốc hoặc tương đương
201Kali hydroxide, tinh khiết phân tích ≥ 97%2Kg1.05033.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 97% , Merck hoặc tương đương
202KMnO41ChaiTinh khiết phân tích, Chai 500 g, Trung Quốc hoặc tương đương
203KOH (potasium hydrocxide)5KgTrung Quốc cas 1310-58-3 Tinh khiết phân tích 99% hoặc tương đương
204Khí Acetylene≥ 98% (không vỏ)2Bình 40LCrytech Tinh khiết ≥ 98% hoặc tương đương
205Khí Argon, ≥ 99.999% (không vỏ)2Bình 40LCrytech Tinh khiết ≥ 99.999% hoặc tương đương
206Khí Heli (không bao gồm vỏ bình)8Bình 40L≥ 99.999% hoặc tương đương
207Khí hydro ≥ 99.995% (không vỏ)15Bình 40LCrytech Tinh khiết ≥ 99.995% hoặc tương đương
208Khí Nitơ (không bao gồm vỏ bình)56Bình 40L≥ 99.999% hoặc tương đương
209Khí Oxy, ≥ 99.999% (không vỏ)1Bình 40LCrytech Tinh khiết ≥ 99.999% hoặc tương đương
210L-Methionin sulfon1Lọ 1gSigma M0876 Tinh khiết ≥98% (TLC) hoặc tương đương
211Magnesium oxide- ACS reagent, 97% (MgO)1Chai243388-25G, Sigma hoặc tương đương
212Magiê clorua (MgCl2.6H2O)1kgMerck-Đức 1058331000 Tinh khiết phân tích 99.0 - 101.0 % hoặc tương đương
213Methanol10lítFisher-Mỹ A452-4 Tinh khiết phân tích 99.5% hoặc tương đương
214Methanol HPLC 99.9%410lítMerck-Đức 1060074000 Tinh khiết phân tích 99.9% hoặc tương đương
215Mineral oil dùng cho rotary vane vacuum pumps1ChaiAVF60M, Agilent hoặc tương đương
216Na2CO32ChaiTinh khiết phân tích, Chai 500 g, Trung Quốc hoặc tương đương
217Na2S2O32KgTrung Quốc cas 7772-98-7 Tinh khiết phân tích 99% hoặc tương đương
218Na2SO32KgTrung Quốc cas 7757-83-7 Tinh khiết phân tích 99% hoặc tương đương
219NaH2PO4.H2O 98%1Kg1.06346.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 98%., Merck hoặc tương đương
220NaOH (sodium hydroxide)5KgTrung Quốc cas 1310-73-2 Tinh khiết phân tích 97% hoặc tương đương
221n-Hexane, 99% Merck 2,5L/chai1chaiMerck-Đức 1043672500 Tinh khiết phân tích 99.9% hoặc tương đương
222OIL, 1L ULTRAGRADE 15, E2M1.51Chai017-30163-11, Shimadzu hoặc tương đương
223Ống chuẩn AgNO3 0.1N5ốngMerck-Đức 1099900001 for 1000 ml, c(AgNO₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương
224Ống chuẩn EDTA 0.1M5ốngMerck-Đức 1099920001 for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.1 mol/l Titrisol® hoặc tương đương
225Ống chuẩn Iode 0.1N5ốngMerck-Đức 1099100001 for 1000 ml, c(I₂) = 0.05 mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương
226Ống chuẩn Iodine 0.1N16Ống1099100001Khối lượng riêng: 1.38 g/cm3 (20 °C), Quy cách đóng gói: Dạng ống thủy tinh ampoule.Giá trị pH: 6.7 (H₂O, 20 C), Merck hoặc tương đương
227Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N5ốngMerck-Đức 1099280001 for 1000 ml, c(K₂Cr₂O₇) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương
228Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N12ốngMerck-Đức 1099500001 for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương
229Ống chuẩn NH4SCN 0.1N5ốngMerck-Đức 1099000001 for 1000 ml, c(NH₄SCN) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương
230Petroleum ether 99.7% Merch1lítMerck-Đức 1017691000 Tinh khiết phân tích 99.7% hoặc tương đương
231Potasium sufate (K2SO4)1kgBiobasic - Canada PB0782 Tinh khiết phân tích ≥ 99.0% hoặc tương đương
232Potassium phosphate monobasic (KH2PO4)1ChaiP5379-100G, Sigma hoặc tương đương
233Primary secondary amine (PSA) sorbent 25g/lọ30lọSilicycle-Canada AUT-1312 PSA Primary Secondary Amine 40-63um, 60Ao hoặc tương đương
234Silicagel2kgMerck-Đức 1019691000 Tinh khiết phân tích, granulate ~ 1 - 3 mm hoặc tương đương
235Snoop soap solution, 8 oz1Chai9300-0311, Agilent hoặc tương đương
236Sodium citrate dibasic sesquihydrate HOC(COOH)(CH2COONa)2 · 1.5H2O, ≥ 99% 250g/lọ10lọSigma-Mỹ 359084-250G ReagentPlus®, 99% hoặc tương đương
237Sodium citrate tribasic dehydrate HOC(COONa)(CH2COONa)2 · 2H2O, ≥ 98% 500g/ lọ10lọMerck-Đức 1064480500 Tinh khiết phân tích 99.8% hoặc tương đương
238Sodium chloride, ≥ 99.5%2kgBiobasic - Canada DB0483 Tinh khiết phân tích ≥ 99.5% hoặc tương đương
239Sodium dihydro phosphate (NaH2PO4) 98%1kgBiobasic - Canada SB0879 Tinh khiết phân tích 98.0-100.5% hoặc tương đương
240Sodium hydroxide ≥97%1KgFisher-Mỹ S/4840/60 Tinh khiết phân tích 97% hoặc tương đương
241Sodium hydroxide Trung quốc Chai 500g4ChaiTinh khiết phân tích, chai 500g, Trung Quốc hoặc tương đương
242Sodium nitrit (NaNO2)1500gBiobasic - Canada SD0621 High Purity Tinh khiết ≥ 97.0% hoặc tương đương
243Sodium phosphate dibasicReagentPlus®, ≥99.0% (Na2HPO4)1ChaiS0876-100G, Sigma hoặc tương đương
244Sodium sulfate3KgTinh khiết phân tích, Trung Quốc hoặc tương đương
245Sodium sulfate anhydrous tinh khiết phân tích ≥99%2Kg1066491000, Merck hoặc tương đương
246Sodium tetraborate 99%1Chai221732-100G, Sigma hoặc tương đương
247Solvent for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents1lítMerck-Đức 1880151000 Dung môi để chuẩn độ thể tích Karl Fischer hoặc tương đương
248Tetrabutylammonium hydrogensulfate1Chai155837-25G, Sigma hoặc tương đương
249Tin (II) chloride dihydrate, ≥ 99.99% 50 g/chai1chaiAldrich-Mỹ 431508-50G Tinh khiết: ≥99.99% trace metals basis hoặc tương đương
250Titrant for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents1lítMerck-Đức 1880101000 Chất chuẩn độ để chuẩn độ Karl Fischer hoặc tương đương
251TQ-PEG+PPG+RAFFINOSE1Hộp225-14122-01, Shimadzu hoặc tương đương
252Zirconyl clorua (ZrOCl2.8H2O)1Lọ 100gMerck-Đức 1089170100 Tinh khiết phân tích ≥ 99.0 % hoặc tương đương
253LB Broth1Chai 500gM1245-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
254LB Agar1Chai 500gM1151-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
255Esculin Agar1Chai 500gM972I-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
256Polymyxin B1Chai 100mlSR0099 Tinh khiết phân tích Oxoid - USA hoặc tương đương
257Dung dịch Sucrose 10%1Chai 100mlRE-110010 Tinh khiết phân tích Atago - Japan hoặc tương đương
258Coomassie brilliant blue R-2501Chai 25gMB153-25G, 25g Ultra Pure Himedia - India hoặc tương đương
259MnCl21Chai 500gGRM686-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
260NaH2PO41Chai 100gGRM3964-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
261Na2HPO41Chai 100gGRM1417-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
262Sodium Acetate1Chai 500gGRM1012-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
263Yeast extract powder1Chai 500gRM027-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
264Tryptose1Chai 100gRM030-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
265Phenol red1Chai 25gGRM085-25G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương
266Escherichia coli derived from ATCC® 25922™1BộMicrobiologics - Mỹ 0335P Chủng Vi sinh dạng đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp hoặc tương đương
267Bacillus thuringiensis derived from ATCC® 10792™1BộMicrobiologics - Mỹ 0270P Chủng Vi sinh dạng đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp. hoặc tương đương
268Acid Gibberellic1100 mgLGC-Đức DRE-C14020000 Tinh khiết phân tích 91.60%, hoặc tương đương
269Carvacrol110gSigma 282197 Tinh khiết phân tích 98%, hoặc tương đương
270Fluometuron1250 mgLGC-Đức DRE-C13730000 Tinh khiết phân tích 99.45%, hoặc tương đương
271Metamifop125 mgLGC-Đức DRE-C14938000 Tinh khiết phân tích 98.8%, hoặc tương đương
272Avermectin B1b15mgLGC-Đức DRE-CA10001300 Tinh khiết phân tích 90.2%, hoặc tương đương
273Metolachlor1100 mgLGC-Đức DRE-C15170000 Tinh khiết phân tích 98.22%, hoặc tương đương
274Polyoxin B11gAOBIOUS INC 19396-06-6 Tinh khiết phân tích 98% , hoặc tương đương
275Halosulfuron-Methyl150 mgLGC-Đức DRE-C14059500 Tinh khiết phân tích 98.08%, hoặc tương đương
276Vitamin B21250 mgLGC-Đức DRE-C16813600 Tinh khiết phân tích ≥ 97.36%, hoặc tương đương
277Vitamin B31250 mgLGC-Đức DRE-C15519500 Tinh khiết phân tích 99.29%, hoặc tương đương
278Vitamin B51250 mgLGC-Đức DRE-C15521000 Tinh khiết phân tích 99,9%, hoặc tương đương
279L-ascorbic acid (VITAMIN C)1250 mgLGC-Đức DRE-C10303000 Tinh khiết phân tích >95%, hoặc tương đương
280Vitamin E1500 mgLGC-Đức DRE-CA17924300 Tinh khiết phân tích 98.1%, hoặc tương đương
281Thioure1250 mgLGC-Đức DRE-C17561600 Tinh khiết phân tích 99.1%%, hoặc tương đương
282Carbendazim1250mgDRE-C10990000-LGC Cas No.: 10605-21-7 hoặc tương đương
283Citric acid monohydrate1100mgDRE-C11668515-LGC Cas No.: 5949-29-1 hoặc tương đương
284Clofentezine1100mgDRE-C11680000-LGC Cas No.: 74115-24-5 hoặc tương đương
285Clomazone1100mgDRE-C11685000-LGC Cas No.: 81777-89-1 hoặc tương đương
286Zeatin150mgZ273010-TRC Cas No.: 13114-27-7 hoặc tương đương
287Daminozide1250mgDRE-C11960000-LGC Cas No.: 1596-84-5 hoặc tương đương
288PCB No. 209110mgDRE-C20020900-LGC Cas No.: 2051-24-3 hoặc tương đương
289Diphacinone1100mgDRE-C12878000-LGC Cas No.: 82-66-6 hoặc tương đương
290Erythromycin (mixture of A,B,C)1100mgDRE-C13203490-LGC Cas No.: 114-07-8 hoặc tương đương
291Ethiprole1100mgDRE-C13275000-LGC Cas No.: 181587-01-9 hoặc tương đương
292Ethoxysulfuron1100mgDRE-C13311000-LGC Cas No.: 126801-58-9 hoặc tương đương
293Ethylicin150mgN-14354-Chemservice Cas No.: 682-91-7 hoặc tương đương
294Etoxazole150mgDRE-C13368000-LGC Cas No.: 153233-91-1 hoặc tương đương
295Florfenicol1250mgDRE-C13665000-LGC Cas No.: 73231-34-2 hoặc tương đương
296Fomesafen1100mgDRE-C13895000-LGC Cas No.: 72178-02-0 hoặc tương đương
297Forchlorfenuron1100mgDRE-C13907000-LGC Cas No.: 68157-60-8 Tương đương
298Fosthiazate125mgDRE-CA13944500-LGC Cas No.: 98886-44-3 hoặc tương đương
299Hexachlorobenzene1250mgDRE-C14160000- Cas No.: 118-74-1 hoặc tương đương
300Imibenconazole1100mgDRE-C14283600-LGC Cas No.: 86598-92-7 hoặc tương đương
301Iminoctadine triacetate110mgDRE-C14284900-LGC Cas No.: 57520-17-9 hoặc tương đương
302Mepiquat chloride1100mgDRE-CA14880000-LGC Cas No.: 24307-26-4 hoặc tương đương
303Milbemectin A3 10 µg/mL in Acetonitrile110mlDRE-L15265020AL-LGC Cas No.: 51596-10-2 hoặc tương đương
304Milbemectin A4 10 µg/mL in Acetonitrile110mlDRE-L15265040AL-LGC Cas No.: 51596-11-3 hoặc tương đương
305Nicosulfuron1100mgDRE-CA15515000-LGC Cas No.: 111991-09-4 hoặc tương đương
306Nicotine1500mgDRE-CA15520000-LGC Cas No.: 54-11-5 hoặc tương đương
307Tebufenozide1100mgDRE-C17178800-LGC Cas No.: 112410-23-8 hoặc tương đương
308Tebufenpyrad1100mgDRE-C17179300-LGC Cas No.: 119168-77-3 hoặc tương đương
309Tebuthiuron1250mgDRE-C17190000-LGC Cas No.: 34014-18-1 hoặc tương đương
310Triflumezopyrim110mgDRE-C17843500-Chemservice Cas No.: 1263133-33-0 hoặc tương đương
311Triforine1250mgDRE-C17860000-LGC Cas No.: 26644-46-2 hoặc tương đương
312D-Allethrin1100mgDRE-C10100500-LGC Cas No.: 231937-89-6 hoặc tương đương
313Phenothrin1100mgDRE-C16040000-LGC Cas No.: 26002-80-2 hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi hợp đồng cung cấp đủ cả 3 loại hàng hóa: hóa chất, vật tư, chất chuẩn sử dụng trong thí nghiệm
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật (công nghệ sinh học hoặc hóa, hoặc môi trường...): 1 Tốt nghiệp đại học;- Đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư, chất chuẩn, hóa chất vi sinh có quy mô tương tự gói thầu này trở lên.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->