Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220733416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục bảo vệ thực vật Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220733345 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV Phía Bắc và Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV Phía Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 07:35:00 đến ngày 2022-07-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,078,482,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi hợp đồng cung cấp đủ cả 3 loại hàng hóa: hóa chất, vật tư, chất chuẩn sử dụng trong thí nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật (công nghệ sinh học hoặc hóa, hoặc môi trường...): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học;- Đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư, chất chuẩn, hóa chất vi sinh có quy mô tương tự gói thầu này trở lên.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Bảo vệ thực vật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2022 Mua sắm hóa chất, vật tư kiểm tra chất lượng dư lượng thuốc bảo vệ thực vật năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ của Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV Phía Bắc và Trung tâm Kiểm định và khảo nghiệm thuốc BVTV Phía Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; - Cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; - Cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; - Cam kết không có lịch sử vi phạm Luật đấu thầu và lịch sử không hoàn thành hợp đồng tại Cục Bảo vệ thực vật trong vòng 03 năm đến thời điểm nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Cataloge khi giao hàng đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu - Hàng hóa chào phải có tài liệu kỹ thuật, với hàng hóa là hóa chất nhập khẩu phải cung cấp COA thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật và đặc tính kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu; - Chào đầy đủ cho các chi phí lắp đặt, chuyển giao kỹ thuật |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các loại hàng hóa cùng thương hiệu có giá trị từ 100.000.000 đồng (Một trăm triệu đồng) trở lên theo giá nhà thầu chào trong gói thầu. - Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. - Có xác nhận không nợ thuế đến ngày 31/12/2021 - Có xác nhận không nợ Bảo hiểm xã hội đến ngày 31/12/2021 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Bảo vệ thực vật
Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa.
Điện thoại: 0243.533.5054
Fax : 024.3533.0043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Cục Bảo vệ thực vật Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 E-mail : [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Bảo vệ thực vật Địa chỉ: Số 149, Phố Hồ Đắc Di, quận Đống Đa. Điện thoại: 0243.533.5054 Fax : 024.3533.0043 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | AIV Catridge (400bar) | 2 | Cái | 5062-8562, Agilent hoặc tương đương | ||
| 2 | AIV without cartridge | 1 | Cái | G1312-60025, Agilent hoặc tương đương | ||
| 3 | ALS Syringe, 10 µL, fixed needle, 23-26s/42/cone | 5 | Cái | 5181-1267, Agilent hoặc tương đương | ||
| 4 | Assay, Line Filter | 3 | Cái | 228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 5 | Ball valve, 1/8 inch | 1 | Cái | 0100-2144, Agilent hoặc tương đương | ||
| 6 | Big universal trap, Nitrogen, 1/4 in, 250 psig | 1 | Cái | RMSN-4 , Agilent hoặc tương đương | ||
| 7 | Bình định mức 10 mL class A | 100 | Cái | Isolab-Đức 013.01.010 hoặc tương đương | ||
| 8 | Bình định mức 100 mL class A | 100 | Cái | Isolab-Đức 013.01.101 hoặc tương đương | ||
| 9 | Bình định mức 20 mL class A | 30 | Cái | Isolab-Đức 013.01.020 hoặc tương đương | ||
| 10 | Bình định mức 25 mL class A | 20 | Cái | Isolab-Đức 013.01.025 hoặc tương đương | ||
| 11 | Bình định mức 50 mL class A | 100 | Cái | Isolab-Đức 013.01.051 hoặc tương đương | ||
| 12 | Bình định mức nhựa PP 20 mL có nắp | 60 | Cái | 216781203, Class A, nắp nhựa PP, cổ 10/19, Duran - Đức hoặc tương đương | ||
| 13 | Bình tam giác cổ mài, 24/29 100ml kèm nút thủy tinh lục giác, NS 24/29 | 30 | cái | Duran-Đức 241932602 hoặc tương đương | ||
| 14 | Bình tam giác cổ mài,24/29 250ml kèm nút thủy tinh lục giác, NS 24/29 | 30 | cái | Duran-Đức 241933607 hoặc tương đương | ||
| 15 | Bình tia 500ml | 2 | Cái | WGF336P, Nhựa chịu được hóa chất, 500 mL, Scilabware - Anh hoặc tương đương | ||
| 16 | Bộ mặt nạ phòng độc 3M 3200 kèm phin lọc 3M 3301K-100 | 8 | Cái | 3M 3200, 1 phin lọc, sử dụng trong môi trường hóa chất, kèm phin lọc 3M 3301K-100, 3M – Mỹ hoặc tương đương | ||
| 17 | Capillary ASSY cho ESI for LCMS 8040 | 1 | Cái | Shimazu 225-14948-91 hoặc tương đương | ||
| 18 | Capillary ST 0.17 mm x 900 mm SI/SX ps-ps | 1 | Cái | G1329-87300, Agilent hoặc tương đương | ||
| 19 | Capillary stainless steel 0.12 x 105 mm S/S ps/ns | 1 | Cái | 01090-87611, Agilent hoặc tương đương | ||
| 20 | Comp inlet Filter Element 02-1053 (1") (NM32LA-A. S/N: A16-05-057) | 2 | Cái | 02-1054, PEAK Scientific hoặc tương đương | ||
| 21 | Cốc (becher) 250 mL | 5 | Cái | 211063604, Class A, thủy tinh, chịu nhiệt, Duran - Đức hoặc tương đương | ||
| 22 | Cốc đong nhựa 2000ml | 4 | Cái | Scilabware-Anh BDC242P hoặc tương đương | ||
| 23 | Cốc đong nhựa 500ml | 6 | Cái | Scilabware-Anh BDC236P hoặc tương đương | ||
| 24 | Cốc thủy tinh 1000ml | 6 | Cái | Duran-Đức 211065408 hoặc tương đương | ||
| 25 | Cốc thủy tinh 250ml (thấp thành) | 12 | Cái | Duran-Đức 211063604 hoặc tương đương | ||
| 26 | Cốc thủy tinh 500ml | 6 | Cái | Duran-Đức 211064806 hoặc tương đương | ||
| 27 | Cột cronusil SAX | 1 | Cái | CC-016099, Kích thước: 250 mm x 4.6 mm, 5 µm, Akira - Ấn Độ hoặc tương đương | ||
| 28 | Cột phân tích Purosoher Star RP 18-encapped 250 mm x 5µm x 4.6 mm | 3 | Cái | Merck-Đức 1503590001 hoặc tương đương | ||
| 29 | Cột sắc kí khí GC HP5 MS 30m x 0.25mm x 0.25um | 2 | Cái | Agilent 122-5532 hoặc tương đương | ||
| 30 | Cột sắc ký lỏng Zorbax Eclipse XDB-C18 (150 mm x 3,5µm x 3) | 2 | Cái | Agilent 963954-302 hoặc tương đương | ||
| 31 | Cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 LiChrospher 100 | 8 | Cái | 1.50995.0001, 4 mm x 250 mm, 5 µm, Merck hoặc tương đương | ||
| 32 | Chỉ thị Solochlorme black T ( Chuẩn độ nước cứng tổng). Lọ 500g | 1 | Lọ | Sigma-Aldrich 858390-500G hoặc tương đương | ||
| 33 | Chỉ thị Solochlorme dark Blue (Chuẩn độ nước cứng thành phần) No. 15705 (Calcon, Eriochrome Blue Black R, lọ 50g | 1 | Lọ 50g | Merck-Đức 1045940050 hoặc tương đương | ||
| 34 | Chổi rửa dụng cụ thủy tinh | 10 | Cái | loại nhỏ rửa bình định mức, Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 35 | Deuterium lamp dùng cho detector Agilent G1315A/B and G1365A/B | 2 | Cái | Code: 2140-0813, Agilent hoặc tương đương | ||
| 36 | Đầu týp 0.2 ml; 1000 cái/gói | 2 | Gói | Biologix-Mỹ 20-0200 hoặc tương đương | ||
| 37 | Đầu týp 1 ml; 1000 cái/gói | 2 | Gói | Biologix-Mỹ 20-1000 hoặc tương đương | ||
| 38 | Đầu týp 5 ml; 250 cái/gói | 4 | Gói | Biobasic - Canada BT-999 hoặc tương đương | ||
| 39 | Đèn Asen ( As) | 1 | cái | Perklnelmer N3050605 hoặc tương đương | ||
| 40 | Đèn Deuterium- L6585-02 | 2 | cái | Shimazu 228-34016-02 hoặc tương đương | ||
| 41 | Đèn UV Agilent cho G1314 | 1 | cái | Agilent G1314-60101 hoặc tương đương | ||
| 42 | Đèn UV Agilent cho G1315C | 1 | cái | Agilent 2140-0820 hoặc tương đương | ||
| 43 | Đèn UV Shimazu cho SPD 20A | 1 | Cái | 228-34016-02Deuterium lamp - L6585-02, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 44 | Electron multiplier | 1 | Cái | G7002-80103, Agilent hoặc tương đương | ||
| 45 | Fast Switch Capillary, 0.6 MM | 2 | Cái | G1960-80060, Agilent hoặc tương đương | ||
| 46 | Ferrule, 0.5mm x 0.32um 10/PK Agilent | 2 | túi | Agilent 5062-3514 hoặc tương đương | ||
| 47 | Filament, high temperature EI dfor GC-MS | 1 | Cái | G7005-60061, Agilent hoặc tương đương | ||
| 48 | Filter, or packing between pre-mixer and mixer housing | 2 | Chiếc | Shimazu 228-18872-91 hoặc tương đương | ||
| 49 | Filter packing Assy, Lọc dung môi của bộ trộn | 5 | Gói | 228-18872-84, 5 cái/gói , Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 50 | Fitting-Adapter female-to-male 1000PSI | 3 | Cái | 0100-1847, Agilent hoặc tương đương | ||
| 51 | Frits PTFE dùng cho1260 Quat pump Agilent 5 cái/gói | 5 | túi | Agilent 01018-22707 hoặc tương đương | ||
| 52 | Gasket | 4 | Cái | Shimazu 228-35097-05 hoặc tương đương | ||
| 53 | Găng tay cao su size L | 30 | Hộp | Găng tay dùng 1 lần, size L, 50 đôi/hộp, Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 54 | Găng tay y tế 50 đôi/hộp (size M) | 40 | hộp | malaysia Dùng 1 lần hoặc tương đương | ||
| 55 | Glass Filter | 2 | Cái | 5041-2168, Agilent hoặc tương đương | ||
| 56 | Glass Insert for Split Shimadzu | 1 | Cái | Shimazu 221-41444-01 hoặc tương đương | ||
| 57 | Graphite Vespel Ferrule (10 pcs)-For 0.32 mmID columns | 1 | gói | Shimazu 670-15003-04 hoặc tương đương | ||
| 58 | Guard column (cartridge) (Hộp 10 chiếc) | 4 | Hộp | 1509620001, Dùng cho cột sắc ký lỏng LiChroCART 250-4 (4 mm x 250 mm, 5µm), Merck - Đức hoặc tương đương | ||
| 59 | Giá đỡ buret lớn | 1 | Cái | Kim loại, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 60 | High pressuse valve rotor | 2 | Cái | 228-48854, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 61 | Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp 250ml | 5.000 | Hộp | Nhựa, dung tích 250 ml hoặc tương đương | ||
| 62 | Hộp đựng mẫu dư lượng có nắp 500ml | 100 | Hộp | Nhựa, dung tích 500 ml hoặc tương đương | ||
| 63 | HPLC Column Hypercarb (100x3mm 5µm) | 1 | Cái | 35005-103030, Thermo Fisher Scientific hoặc tương đương | ||
| 64 | Inlet Check Valve, LC-20AD/AB XR, LC-30ADSF/i-Series, LC-40D | 1 | Cái | 228-48249-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 65 | Inlet liner, Ultra Inert, split, low pressure drop, glass wool | 1 | Cái | Agilent 5190-2295 hoặc tương đương | ||
| 66 | Inlet liner, Ultra Inert, splitless, single taper, glass wool, 5/pk | 5 | Hộp | 5190-3163, Agilent hoặc tương đương | ||
| 67 | Inlet septa, bleed and temperature optimized (BTO), non-stick, 11 mm, 50/pk | 1 | Gói | 5183-4757, Agilent hoặc tương đương | ||
| 68 | Inlet septa, long-life, non-stick, 11 mm, 50/pk | 1 | Gói | 5183-4761, Agilent hoặc tương đương | ||
| 69 | Insert vial 250 µL 100 C/túi | 5 | túi | Agilent 5183-2085 hoặc tương đương | ||
| 70 | Jet Assy, FID | 1 | Cái | Shimadzu 221-48258-91 hoặc tương đương | ||
| 71 | Jet, Capillary optimized, 0.29 mmID | 1 | Cái | 5200-0176 , Agilent hoặc tương đương | ||
| 72 | Kẹp buret đôi | 1 | Cái | Inox bọc nhựa, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 73 | Khẩu trang y tế hộ 50 cái | 50 | hộp | Việt nam 4 lớp, chất liệu vải không dệt hoặc tương đương | ||
| 74 | Leadfree ECD Electrometer without interconnect, used with series 7890 gas chromatography systems | 1 | Cái | G3433-61810, Agilent hoặc tương đương | ||
| 75 | Line filter, LC-2010/LC-20AD/AB/AT/i-Series/LC-30ADSF/LC-20AR/LC-40D/DXR | 3 | Cái | 228-35871-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 76 | Liner split | 4 | Cái | 5190-2295, Agilent hoặc tương đương | ||
| 77 | Liner, glass, split/splitless, deactivated-5pcs/pack | 1 | Gói | 221-75194, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 78 | Liner, splitless, taper, no wool, deactivated, 900 µl, ID 4 mm dùng cho 7890 Turn Top Inlet System Agilent (5 cái /túi) | 1 | Túi | Agilent 5183-4695 hoặc tương đương | ||
| 79 | Lọ nâu đựng chuẩn 20 ml có nắp vặn, đệm FTFE | 10 | Cái | 20mL Amber Glass Sample Vial. 27.5x57mm, 24-400 White Closed Top PP Cap, 22mm Natural PTFE/White Silicone Septa 1.5mm thick, (C0001417, ALWSCI-Trung Quốc) hoặc tương đương | ||
| 80 | Male Nut, PEEK 5/pk | 1 | Gói | 228-18565-84, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 81 | Máy nghiền mẫu | 2 | Cái | Panasonic MX-AC400WRA hoặc tương đương | ||
| 82 | Máy xay đa năng Panassonic MX-AC400 | 5 | Cái | Nguồn điện: 220W-50Hz; công suất: >= 350W; dung tích >= 1.5 lCối xay bằng thép không gỉ hoặc tương đương | ||
| 83 | MCG Valve Assay | 1 | Cái | G1311-67701, Agilent hoặc tương đương | ||
| 84 | Micropipette 100-1000 µl | 1 | Cái | Có thể điều chỉnh thể tích, 100-1000 µl, Mỹ, EU hoặc tương đương | ||
| 85 | Micropipette 10-100 µl | 1 | Cái | Có thể điều chỉnh thể tích, 10-100 µl, , Mỹ, EU hoặc tương đương | ||
| 86 | MS filter, conditioning | 1 | Cái | 221-34121-94, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 87 | Nắp lọ Headspace | 2 | Túi | Alain Lab- Trung Quốc 20-SP3002 hoặc tương đương | ||
| 88 | Nebulizer (needle SS316 replacement) kit | 1 | Cái | G1958-60137, Agilent hoặc tương đương | ||
| 89 | Needle Assembly, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent | 1 | Cái | Agilent G4226-87201 hoặc tương đương | ||
| 90 | Needle Seal XR dùng cho SIL-20ACxr Shimadzu | 1 | Cái | 228-50390, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 91 | Needle, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent | 2 | Cái | Agilent G1313-87201 hoặc tương đương | ||
| 92 | Nut, front ferrule, and back ferrule, 1/8 in, brass, 20/pk | 1 | Gói | 5080-8750, Agilent hoặc tương đương | ||
| 93 | Oil mist filter for RV5 pump | 1 | Cái | G6600-80043, Agilent hoặc tương đương | ||
| 94 | Oring. 4D P5X5 | 1 | túi | Shimadzu 036-11203-84 hoặc tương đương | ||
| 95 | Outlet Check Valve, LC-20AD/AB/10ADvp/ATvp/i-Series/LC-30ADSF | 1 | Cái | 228-45705-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 96 | Ống đong nhựa PP 1000 ml chia vạch class A | 4 | Cái | Scilabware-Anh CPB1000P hoặc tương đương | ||
| 97 | Ống đong nhựa PP 500 ml chia vạch class A | 4 | Cái | Scilabware-Anh CPB0500P hoặc tương đương | ||
| 98 | Ống đong thủy tinh 100 ml chia vạch class A; có nhám và nắp | 10 | Cái | Duran-Đức 213904403 hoặc tương đương | ||
| 99 | Ống đong thủy tinh 100 ml chia vạch class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | 7 | Cái | Duran-Đức 213902402 hoặc tương đương | ||
| 100 | Ống đong thủy tinh 1000 ml chia vạch; class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | 4 | Cái | Duran-Đức 213905408 hoặc tương đương | ||
| 101 | Ống đong thủy tinh 250 ml chia vạch class A; có nhám và nắp | 10 | Cái | Duran-Đức 213904403 hoặc tương đương | ||
| 102 | Ống đong thủy tinh 500 ml chia vạch class A; Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | 4 | Cái | Duran-Đức 213904403 hoặc tương đương | ||
| 103 | Ống ly tâm PP 15 ml | 1.000 | Cái | Corning-Mỹ 430791 hoặc tương đương | ||
| 104 | Ống ly tâm PP 50 ml | 2.000 | Cái | Corning-Mỹ 430829 hoặc tương đương | ||
| 105 | Passive Inlet Valve, 600 bar. Inlet valve with integrated seal | 1 | Cái | G1312-60066, Agilent hoặc tương đương | ||
| 106 | PEEK Male Nut, Narrow Head | 1 | Cái | 228-35403, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 107 | PEEK Needle Seal | 1 | Cái | 228-50390, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 108 | PE-pump seal | 1 | Gói | 0905-1420, 2 cái/gói, Agilent hoặc tương đương | ||
| 109 | Pipet thủy tinh bầu 20 mL, class AS | 10 | Cái | Duran-Đức 233392003 hoặc tương đương | ||
| 110 | Pipet thủy tinh bầu, chia vạch, 1 mL, class AS | 10 | Cái | Duran-Đức 233390105 hoặc tương đương | ||
| 111 | Pipet thủy tinh bầu, chia vạch, 10 mL, class AS chia vạch | 10 | Cái | Duran-Đức 233391007 hoặc tương đương | ||
| 112 | Pipet thủy tinh bầu, chia vạch, 2 mL, class AS | 10 | Cái | Duran-Đức 233390208 hoặc tương đương | ||
| 113 | Pipet thủy tinh chia vạch 1 mL, class A | 5 | Cái | 233390105, Duran hoặc tương đương | ||
| 114 | Pipette Pasteur | 12 | Hộp | 30-0138, Nhựa 3mL, 500 cái/hộp, Biologix - Mỹ hoặc tương đương | ||
| 115 | Piston seal, PE, 2/pk | 1 | Gói | 0905-1420, Agilent hoặc tương đương | ||
| 116 | Plug with nut, 1/8 in, brass, 6/pk. (6 of each) | 1 | Gói | 5180-4121, Agilent hoặc tương đương | ||
| 117 | Plunger seal dùng cho1260 Quat pump | 1 | Gói | 5063-6589, Agilent hoặc tương đương | ||
| 118 | Plunger seal dùng cho1260 Quat pump Agilent 2 cái/gói | 1 | gói | Agilent 5063-6589 hoặc tương đương | ||
| 119 | Plunger seal PE | 2 | Cái | 228-32628-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 120 | PM Kit for binary pump | 3 | Cái | G1312-68730, Agilent hoặc tương đương | ||
| 121 | Preventive Maintenance Kit 1260 Infinity/Infinity II Isocratic and Quaternary Pumps | 1 | Cái | G1310-68741, Agilent hoặc tương đương | ||
| 122 | PTFE Frits dùng cho1260 Quat pump | 2 | Gói | 01018-22707, Agilent hoặc tương đương | ||
| 123 | Purge Valve Long With PTFE Frit | 1 | Cái | G1312-60071, Agilent hoặc tương đương | ||
| 124 | Phễu thủy tinh đường kính 6cm | 5 | Cái | Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 125 | Quả bóp cao su 3 van | 10 | Quả | Hirschmann -Đức 9910101 hoặc tương đương | ||
| 126 | QuickPick preventative maintenance kit, for splitless inlet and vent | 2 | Cái | 5188-6497, Agilent hoặc tương đương | ||
| 127 | QuickPick Spit Vent & Inlet PM Kit | 2 | Cái | 5188-6496, Agilent hoặc tương đương | ||
| 128 | RP syringe carriage | 1 | Cái | G4513-67970, Agilent hoặc tương đương | ||
| 129 | Sample loop 50 µl | 1 | Cái | 228-45402-96, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 130 | Seal cap assembly dùng cho1260 Quat pump | 1 | Cái | 5067-4728, Agilent hoặc tương đương | ||
| 131 | Seal cap assembly dùng cho1260 Quat pump Agilent | 2 | Cái | Agilent 5067-4728 hoặc tương đương | ||
| 132 | Seat assy 0.17 mm ID Standard Autosampler, dùng cho Autosampler 1260 HiP ALS Agilent | 2 | Cái | Agilent G1329-87017 hoặc tương đương | ||
| 133 | Septa Non-Stick Long Life 11mm 50pk | 1 | gói | Agilent 5183-4761 hoặc tương đương | ||
| 134 | Septa vial 100 cái/túi | 1 | túi | Agilent 5182-0731 hoặc tương đương | ||
| 135 | Short ferrule, 0.1 -0.25 mm id col | 1 | Gói | 500-2114, Agilent hoặc tương đương | ||
| 136 | SI tubing | 1 | Cái | 225-15848-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 137 | Solvent bottle-top dispenser | 2 | Cái | 5-50 mL, khoảng chia nhỏ nhất 1.0 ml, các bộ phận tiếp xúc với chất lỏng chịu được hóa chất, Mỹ, EU. hoặc tương đương | ||
| 138 | Stainless Steel Ferrule 1/16" 3/pk | 2 | Gói | 228-16000-17, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 139 | Stainless Steel Male Nut | 1 | Cái | 228-16001, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 140 | Stainless Steel Nut/ SSNE-16-012S | 1 | Gói | 670-11009, 5 cái/gói , Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 141 | Stainless Steel Tubing A (Left), LC-20AD | 1 | Cái | 228-45590-91, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 142 | Stainless Steel Tubing B (Right), LC-20AD | 1 | Cái | 228-45590-92, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 143 | Stainless Steel Tubing, 0.1mm x 0.8mm x 600 mm, SIL-20A/ACXR | 1 | Cái | 228-48826-92, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 144 | Swabs 100/PK | 1 | Hộp | 5080-5400, Agilent hoặc tương đương | ||
| 145 | Swagelok fitting, stainless steel, with short screw, for 1.6mm OD tubing, 10/pk | 1 | Hộp | 5062-2418, Agilent hoặc tương đương | ||
| 146 | Syringe filter Nylon | 5 | Hộp | 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp , Alain Lab - Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 147 | Syringe filter PTFE | 13 | Hộp | 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp, 9911-2504-100, Whatman - Anh hoặc tương đương | ||
| 148 | Syringe filter PTFE, 0.45 µm x 25 mm, 100 cái/hộp | 4 | Hộp | Whatman 9911-2504-100 hoặc tương đương | ||
| 149 | Syringe, 10 µl cho GC Agilent | 2 | Cái | Agilent 5181-1267 hoặc tương đương | ||
| 150 | Syringes 10 µl 10F-S-0.63 | 1 | Cái | Shimadzu 221-34618 hoặc tương đương | ||
| 151 | Tee, 1/8 in, brass, 2/pk | 1 | Gói | 5180-4160, Agilent hoặc tương đương | ||
| 152 | Túi lưu mẫu (túi zip) 100 cái/túi | 20 | Gói | Việt nam Túi có khóa zipper chất liệu PE với đặc tính mềm, trong, chịu được va đập mạnh hoặc tương đương | ||
| 153 | Túi nilon cuộn 0.5 kg (dày) | 10 | Cuộn | Việt nam TUI NILON 0.5 hoặc tương đương | ||
| 154 | Thimble filter | 2 | Hộp | 2800-308, Giấy chiết tách 30x80mm, Whatman - Anh hoặc tương đương | ||
| 155 | Vial + nắp 100 cái/hộp | 2 | hộp | Agilent 5182-0553 hoặc tương đương | ||
| 156 | Vial + nắp headspace nắp vặn 100 cái/hộp | 2 | hộp | LWSCI-Trung Quốc 20ml-20-V1002 hoặc tương đương | ||
| 157 | Vial septa, 18 mm, headspace, blue PTFE/silicone, 1000/pk. Septum size: 18 mm (for 18 mm cap) | 1 | Gói | 8010-0418, Agilent hoặc tương đương | ||
| 158 | Vial thủy tinh dùng cho autosampler máy sắc ký kèm nắp nhựa vặn và màng đệm không xẻ rãnh | 189 | Hộp | 2mL Clear Glass, 12x32mm Flat Base, 9-425 Screw Thread Vial with Label. Blue 9-425 Open Top Ribbed Screw Cap with 9mm White PTFE/Red Silicone Septa 1mm Thick.100 cái/hộp (C0000962, ALWSCI-Trung Quốc) hoặc tương đương | ||
| 159 | Xyranh, dung tích 5ml, chia vạch đến 0.1 ml 100 cái/hộp | 65 | hộp | Vinahankook-Việt Nam Xyranh, dung tích 5ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp hoặc tương đương | ||
| 160 | Xyranh, dung tích 1 ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp | 30 | hộp | Vinahankook-Việt Nam Xyranh, dung tích 1ml, chia vạch đến 0.1 ml. 100 cái/hộp hoặc tương đương | ||
| 161 | MgSO4 khan ≥ 99% | 6 | kg | Biobasic - Canada MN1988 BiotechTinh khiết phân tích ≥99.5% hoặc tương đương | ||
| 162 | 1- heptansulfonic acid sodium salt | 1 | Chai | H2766-5G, Sigma hoặc tương đương | ||
| 163 | 1-Octansulfunilic acid 25g/lọ | 5 | lọ | fisher O/0028/46 Tinh khiết phân tích hoặc tương đương | ||
| 164 | Acetone 99,8% | 80 | Lít | 1.00014.1000, Tinh khiết phân tích, 99.8%, Merck hoặc tương đương | ||
| 165 | Acetone CN | 500 | Lít | Tinh khiết dùng tráng rửa dụng cụ, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 166 | Acetone, 99.8% Merck 2,5L/chai | 28 | chai | Merck-Đức 1000142500 Tinh khiết phân tích 99.8% for analysis, AR, ACS, meets specifications of Ph. Eur. hoặc tương đương | ||
| 167 | Acetonitrile, HPLC 99.9% | 560 | lít | Merck-Đức 1000304000 Tinh khiết phân tích 99.9% hoặc tương đương | ||
| 168 | Acid formic, ≥ 98% | 1 | lít | Fisher-Mỹ F/1900/PB15 Tinh khiết phân tích ≥ 99.0% hoặc tương đương | ||
| 169 | Acid Hydrocloric 37% | 2 | lít | Fisher-Mỹ H/1200/PC17 Tinh khiết phân tích 37.0% hoặc tương đương | ||
| 170 | Acid Orthophosphoric | 2 | Lít | 1.00573.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 85%, Merck hoặc tương đương | ||
| 171 | Acid Sulfuric | 25 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 ml, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 172 | Acid sulfuric 95-97% | 8 | lít | Fisher-Mỹ S/9240/PC17 Tinh khiết phân tích 95-97.0%Hoặc 1.00731.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 95%, Merck hoặc tương đương | ||
| 173 | Amomonia solution | 5 | Chai | Tinh khiết phân tích, 23-25%, chai 500 ml, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 174 | Amoni nitrat (NH4NO3) | 1 | 500g | Merck-Đức 1011880500 Tinh khiết phân tích ≥ 95.0 % hoặc tương đương | ||
| 175 | Amonium acetate, ≥ 98% | 2 | kg | Fisher-Mỹ A/3440/60 Tinh khiết phân tích ≥ 97.0%1.00921.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.7%., Merck hoặc tương đương | ||
| 176 | Axit acetic | 10 | lít | Fisher-Mỹ A/0400/PB17 Tinh khiết phân tích 99.7% hoặc tương đương | ||
| 177 | Axit cysteic | 1 | Lọ 10g | Sigma 30170 Tinh khiết 99% hoặc tương đương | ||
| 178 | axit phenylboronic | 1 | Lọ 50g | Sigma P20009 Tinh khiết ≥ 95.0% hoặc tương đương | ||
| 179 | Axit tactaric (C4H6O6) | 1 | 250g | Merck-Đức 1008040250 Tinh khiết phân tích ≥ 99 % hoặc tương đương | ||
| 180 | axit thiobarbituric | 1 | 100g | Sigma T5500 Tinh khiết ≥ 98.0% hoặc tương đương | ||
| 181 | Azomethin - H (C17H12NNaO8S2) | 1 | Lọ 10g | Merck-Đức 1119620010 Độ hấp thụ A 1% / 1cm (236 nm; 0,05%; 1 cm; dung dịch đệm pH 5,1) hoặc tương đương | ||
| 182 | Calcein (C30H26N2O13) | 1 | 5g | Merck-Đức 1023150005 Tinh khiết phân tích hoặc tương đương | ||
| 183 | Cột ái lực miễn dịch dùng cho aflatoxin (25/hộp) | 1 | Hộp | G1024, AflaTest WB hoặc tương đương | ||
| 184 | Chai nhựa 240 ml + nắp | 1.000 | cái | Việt nam chai HD Chất liệu nhựa HDPE, chai 240ml có nắp hoặc tương đương | ||
| 185 | Chì acetate | 2 | Kg | Trung Quốc cas 6080-56-4 Tinh khiết phân tích 98% hoặc tương đương | ||
| 186 | Chì acetate (Lead acetate) | 4 | Kg | Tinh khiết phân tích, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 187 | Dichloromethane, 99.8% | 2 | Lít | 1060501000, Merck hoặc tương đương | ||
| 188 | Diethyl ether | 16 | lít | Fisher-Mỹ D/2450/17 Tinh khiết: ≥ 99,5%(GLC) 0.7134g/ml stabilised with BHT for analysis Certifide AR1.00921.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.7%., Merck hoặc tương đương | ||
| 189 | Dimetyl vàng | 1 | Lọ 25mg | Sigma 73225 Tinh khiết ≥98.0% (HPLC) hoặc tương đương | ||
| 190 | Dimethyl formamide | 3 | Lít | 1.03053.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.5%., Merck hoặc tương đương | ||
| 191 | Đồng sulfat (CuSO4.5H2O) | 1 | 500g | Biobasic - Canada CDB0063 Tinh khiết phân tích 98 % hoặc tương đương | ||
| 192 | EDTA (EDTA- Na2) (C10H14N2Na2O8-2H2O) | 1 | 250g | Sigma E1644 BioUltra, 98.5-101.5% hoặc tương đương | ||
| 193 | Eriochrome black T (C30H12N3O7SNa) | 1 | 25g | Merck-Đức 1031700025 Tinh khiết phân tích hoặc tương đương | ||
| 194 | Ethanol | 10 | lít | Trung Quốc 64-17-5 Tinh khiết phân tích 99.9% hoặc tương đương | ||
| 195 | Ethanol Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8% | 4 | Lít | 1.00983.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8%, Merck hoặc tương đương | ||
| 196 | Ethyl acetate Tinh khiết phân tích, ≥ 99.8% | 12 | lít | Merck-Đức 1109721000 Tinh khiết phân tích 99.8% hoặc tương đương | ||
| 197 | Iod | 1,5 | Kg | Trung Quốc cas 7553-56-2 Tinh khiết phân tích 98% hoặc tương đương | ||
| 198 | Isopropanol | 32 | lít | Fisher-Mỹ P/7500/17 Tinh khiết phân tích ≥ 99.8 % hoặc tương đương | ||
| 199 | Kali cyanua (KCN) | 1 | kg | Merck-Đức 1049671000 Tinh khiết phân tích ≥ 97.0 % hoặc tương đương | ||
| 200 | Kali dicromate K2Cr2O7 | 3 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500g, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 201 | Kali hydroxide, tinh khiết phân tích ≥ 97% | 2 | Kg | 1.05033.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 97% , Merck hoặc tương đương | ||
| 202 | KMnO4 | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 g, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 203 | KOH (potasium hydrocxide) | 5 | Kg | Trung Quốc cas 1310-58-3 Tinh khiết phân tích 99% hoặc tương đương | ||
| 204 | Khí Acetylene≥ 98% (không vỏ) | 2 | Bình 40L | Crytech Tinh khiết ≥ 98% hoặc tương đương | ||
| 205 | Khí Argon, ≥ 99.999% (không vỏ) | 2 | Bình 40L | Crytech Tinh khiết ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 206 | Khí Heli (không bao gồm vỏ bình) | 8 | Bình 40L | ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 207 | Khí hydro ≥ 99.995% (không vỏ) | 15 | Bình 40L | Crytech Tinh khiết ≥ 99.995% hoặc tương đương | ||
| 208 | Khí Nitơ (không bao gồm vỏ bình) | 56 | Bình 40L | ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 209 | Khí Oxy, ≥ 99.999% (không vỏ) | 1 | Bình 40L | Crytech Tinh khiết ≥ 99.999% hoặc tương đương | ||
| 210 | L-Methionin sulfon | 1 | Lọ 1g | Sigma M0876 Tinh khiết ≥98% (TLC) hoặc tương đương | ||
| 211 | Magnesium oxide- ACS reagent, 97% (MgO) | 1 | Chai | 243388-25G, Sigma hoặc tương đương | ||
| 212 | Magiê clorua (MgCl2.6H2O) | 1 | kg | Merck-Đức 1058331000 Tinh khiết phân tích 99.0 - 101.0 % hoặc tương đương | ||
| 213 | Methanol | 10 | lít | Fisher-Mỹ A452-4 Tinh khiết phân tích 99.5% hoặc tương đương | ||
| 214 | Methanol HPLC 99.9% | 410 | lít | Merck-Đức 1060074000 Tinh khiết phân tích 99.9% hoặc tương đương | ||
| 215 | Mineral oil dùng cho rotary vane vacuum pumps | 1 | Chai | AVF60M, Agilent hoặc tương đương | ||
| 216 | Na2CO3 | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích, Chai 500 g, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 217 | Na2S2O3 | 2 | Kg | Trung Quốc cas 7772-98-7 Tinh khiết phân tích 99% hoặc tương đương | ||
| 218 | Na2SO3 | 2 | Kg | Trung Quốc cas 7757-83-7 Tinh khiết phân tích 99% hoặc tương đương | ||
| 219 | NaH2PO4.H2O 98% | 1 | Kg | 1.06346.1000, Tinh khiết phân tích, ≥ 98%., Merck hoặc tương đương | ||
| 220 | NaOH (sodium hydroxide) | 5 | Kg | Trung Quốc cas 1310-73-2 Tinh khiết phân tích 97% hoặc tương đương | ||
| 221 | n-Hexane, 99% Merck 2,5L/chai | 1 | chai | Merck-Đức 1043672500 Tinh khiết phân tích 99.9% hoặc tương đương | ||
| 222 | OIL, 1L ULTRAGRADE 15, E2M1.5 | 1 | Chai | 017-30163-11, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 223 | Ống chuẩn AgNO3 0.1N | 5 | ống | Merck-Đức 1099900001 for 1000 ml, c(AgNO₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương | ||
| 224 | Ống chuẩn EDTA 0.1M | 5 | ống | Merck-Đức 1099920001 for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.1 mol/l Titrisol® hoặc tương đương | ||
| 225 | Ống chuẩn Iode 0.1N | 5 | ống | Merck-Đức 1099100001 for 1000 ml, c(I₂) = 0.05 mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương | ||
| 226 | Ống chuẩn Iodine 0.1N | 16 | Ống | 1099100001Khối lượng riêng: 1.38 g/cm3 (20 °C), Quy cách đóng gói: Dạng ống thủy tinh ampoule.Giá trị pH: 6.7 (H₂O, 20 C), Merck hoặc tương đương | ||
| 227 | Ống chuẩn K2Cr2O7 0.1N | 5 | ống | Merck-Đức 1099280001 for 1000 ml, c(K₂Cr₂O₇) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương | ||
| 228 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 12 | ống | Merck-Đức 1099500001 for 1000 ml, c(Na₂S₂O₃) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương | ||
| 229 | Ống chuẩn NH4SCN 0.1N | 5 | ống | Merck-Đức 1099000001 for 1000 ml, c(NH₄SCN) = 0.1 mol/l (0.1 N) Titrisol® hoặc tương đương | ||
| 230 | Petroleum ether 99.7% Merch | 1 | lít | Merck-Đức 1017691000 Tinh khiết phân tích 99.7% hoặc tương đương | ||
| 231 | Potasium sufate (K2SO4) | 1 | kg | Biobasic - Canada PB0782 Tinh khiết phân tích ≥ 99.0% hoặc tương đương | ||
| 232 | Potassium phosphate monobasic (KH2PO4) | 1 | Chai | P5379-100G, Sigma hoặc tương đương | ||
| 233 | Primary secondary amine (PSA) sorbent 25g/lọ | 30 | lọ | Silicycle-Canada AUT-1312 PSA Primary Secondary Amine 40-63um, 60Ao hoặc tương đương | ||
| 234 | Silicagel | 2 | kg | Merck-Đức 1019691000 Tinh khiết phân tích, granulate ~ 1 - 3 mm hoặc tương đương | ||
| 235 | Snoop soap solution, 8 oz | 1 | Chai | 9300-0311, Agilent hoặc tương đương | ||
| 236 | Sodium citrate dibasic sesquihydrate HOC(COOH)(CH2COONa)2 · 1.5H2O, ≥ 99% 250g/lọ | 10 | lọ | Sigma-Mỹ 359084-250G ReagentPlus®, 99% hoặc tương đương | ||
| 237 | Sodium citrate tribasic dehydrate HOC(COONa)(CH2COONa)2 · 2H2O, ≥ 98% 500g/ lọ | 10 | lọ | Merck-Đức 1064480500 Tinh khiết phân tích 99.8% hoặc tương đương | ||
| 238 | Sodium chloride, ≥ 99.5% | 2 | kg | Biobasic - Canada DB0483 Tinh khiết phân tích ≥ 99.5% hoặc tương đương | ||
| 239 | Sodium dihydro phosphate (NaH2PO4) 98% | 1 | kg | Biobasic - Canada SB0879 Tinh khiết phân tích 98.0-100.5% hoặc tương đương | ||
| 240 | Sodium hydroxide ≥97% | 1 | Kg | Fisher-Mỹ S/4840/60 Tinh khiết phân tích 97% hoặc tương đương | ||
| 241 | Sodium hydroxide Trung quốc Chai 500g | 4 | Chai | Tinh khiết phân tích, chai 500g, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 242 | Sodium nitrit (NaNO2) | 1 | 500g | Biobasic - Canada SD0621 High Purity Tinh khiết ≥ 97.0% hoặc tương đương | ||
| 243 | Sodium phosphate dibasicReagentPlus®, ≥99.0% (Na2HPO4) | 1 | Chai | S0876-100G, Sigma hoặc tương đương | ||
| 244 | Sodium sulfate | 3 | Kg | Tinh khiết phân tích, Trung Quốc hoặc tương đương | ||
| 245 | Sodium sulfate anhydrous tinh khiết phân tích ≥99% | 2 | Kg | 1066491000, Merck hoặc tương đương | ||
| 246 | Sodium tetraborate 99% | 1 | Chai | 221732-100G, Sigma hoặc tương đương | ||
| 247 | Solvent for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents | 1 | lít | Merck-Đức 1880151000 Dung môi để chuẩn độ thể tích Karl Fischer hoặc tương đương | ||
| 248 | Tetrabutylammonium hydrogensulfate | 1 | Chai | 155837-25G, Sigma hoặc tương đương | ||
| 249 | Tin (II) chloride dihydrate, ≥ 99.99% 50 g/chai | 1 | chai | Aldrich-Mỹ 431508-50G Tinh khiết: ≥99.99% trace metals basis hoặc tương đương | ||
| 250 | Titrant for volumetric Karl Fischer titration with two component reagents | 1 | lít | Merck-Đức 1880101000 Chất chuẩn độ để chuẩn độ Karl Fischer hoặc tương đương | ||
| 251 | TQ-PEG+PPG+RAFFINOSE | 1 | Hộp | 225-14122-01, Shimadzu hoặc tương đương | ||
| 252 | Zirconyl clorua (ZrOCl2.8H2O) | 1 | Lọ 100g | Merck-Đức 1089170100 Tinh khiết phân tích ≥ 99.0 % hoặc tương đương | ||
| 253 | LB Broth | 1 | Chai 500g | M1245-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 254 | LB Agar | 1 | Chai 500g | M1151-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 255 | Esculin Agar | 1 | Chai 500g | M972I-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 256 | Polymyxin B | 1 | Chai 100ml | SR0099 Tinh khiết phân tích Oxoid - USA hoặc tương đương | ||
| 257 | Dung dịch Sucrose 10% | 1 | Chai 100ml | RE-110010 Tinh khiết phân tích Atago - Japan hoặc tương đương | ||
| 258 | Coomassie brilliant blue R-250 | 1 | Chai 25g | MB153-25G, 25g Ultra Pure Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 259 | MnCl2 | 1 | Chai 500g | GRM686-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 260 | NaH2PO4 | 1 | Chai 100g | GRM3964-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 261 | Na2HPO4 | 1 | Chai 100g | GRM1417-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 262 | Sodium Acetate | 1 | Chai 500g | GRM1012-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 263 | Yeast extract powder | 1 | Chai 500g | RM027-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 264 | Tryptose | 1 | Chai 100g | RM030-500G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 265 | Phenol red | 1 | Chai 25g | GRM085-25G Tinh khiết phân tích Himedia - India hoặc tương đương | ||
| 266 | Escherichia coli derived from ATCC® 25922™ | 1 | Bộ | Microbiologics - Mỹ 0335P Chủng Vi sinh dạng đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp hoặc tương đương | ||
| 267 | Bacillus thuringiensis derived from ATCC® 10792™ | 1 | Bộ | Microbiologics - Mỹ 0270P Chủng Vi sinh dạng đông khô, khoang dung dịch hoàn nguyên và que cấy tăm bông kết hợp. hoặc tương đương | ||
| 268 | Acid Gibberellic | 1 | 100 mg | LGC-Đức DRE-C14020000 Tinh khiết phân tích 91.60%, hoặc tương đương | ||
| 269 | Carvacrol | 1 | 10g | Sigma 282197 Tinh khiết phân tích 98%, hoặc tương đương | ||
| 270 | Fluometuron | 1 | 250 mg | LGC-Đức DRE-C13730000 Tinh khiết phân tích 99.45%, hoặc tương đương | ||
| 271 | Metamifop | 1 | 25 mg | LGC-Đức DRE-C14938000 Tinh khiết phân tích 98.8%, hoặc tương đương | ||
| 272 | Avermectin B1b | 1 | 5mg | LGC-Đức DRE-CA10001300 Tinh khiết phân tích 90.2%, hoặc tương đương | ||
| 273 | Metolachlor | 1 | 100 mg | LGC-Đức DRE-C15170000 Tinh khiết phân tích 98.22%, hoặc tương đương | ||
| 274 | Polyoxin B | 1 | 1g | AOBIOUS INC 19396-06-6 Tinh khiết phân tích 98% , hoặc tương đương | ||
| 275 | Halosulfuron-Methyl | 1 | 50 mg | LGC-Đức DRE-C14059500 Tinh khiết phân tích 98.08%, hoặc tương đương | ||
| 276 | Vitamin B2 | 1 | 250 mg | LGC-Đức DRE-C16813600 Tinh khiết phân tích ≥ 97.36%, hoặc tương đương | ||
| 277 | Vitamin B3 | 1 | 250 mg | LGC-Đức DRE-C15519500 Tinh khiết phân tích 99.29%, hoặc tương đương | ||
| 278 | Vitamin B5 | 1 | 250 mg | LGC-Đức DRE-C15521000 Tinh khiết phân tích 99,9%, hoặc tương đương | ||
| 279 | L-ascorbic acid (VITAMIN C) | 1 | 250 mg | LGC-Đức DRE-C10303000 Tinh khiết phân tích >95%, hoặc tương đương | ||
| 280 | Vitamin E | 1 | 500 mg | LGC-Đức DRE-CA17924300 Tinh khiết phân tích 98.1%, hoặc tương đương | ||
| 281 | Thioure | 1 | 250 mg | LGC-Đức DRE-C17561600 Tinh khiết phân tích 99.1%%, hoặc tương đương | ||
| 282 | Carbendazim | 1 | 250mg | DRE-C10990000-LGC Cas No.: 10605-21-7 hoặc tương đương | ||
| 283 | Citric acid monohydrate | 1 | 100mg | DRE-C11668515-LGC Cas No.: 5949-29-1 hoặc tương đương | ||
| 284 | Clofentezine | 1 | 100mg | DRE-C11680000-LGC Cas No.: 74115-24-5 hoặc tương đương | ||
| 285 | Clomazone | 1 | 100mg | DRE-C11685000-LGC Cas No.: 81777-89-1 hoặc tương đương | ||
| 286 | Zeatin | 1 | 50mg | Z273010-TRC Cas No.: 13114-27-7 hoặc tương đương | ||
| 287 | Daminozide | 1 | 250mg | DRE-C11960000-LGC Cas No.: 1596-84-5 hoặc tương đương | ||
| 288 | PCB No. 209 | 1 | 10mg | DRE-C20020900-LGC Cas No.: 2051-24-3 hoặc tương đương | ||
| 289 | Diphacinone | 1 | 100mg | DRE-C12878000-LGC Cas No.: 82-66-6 hoặc tương đương | ||
| 290 | Erythromycin (mixture of A,B,C) | 1 | 100mg | DRE-C13203490-LGC Cas No.: 114-07-8 hoặc tương đương | ||
| 291 | Ethiprole | 1 | 100mg | DRE-C13275000-LGC Cas No.: 181587-01-9 hoặc tương đương | ||
| 292 | Ethoxysulfuron | 1 | 100mg | DRE-C13311000-LGC Cas No.: 126801-58-9 hoặc tương đương | ||
| 293 | Ethylicin | 1 | 50mg | N-14354-Chemservice Cas No.: 682-91-7 hoặc tương đương | ||
| 294 | Etoxazole | 1 | 50mg | DRE-C13368000-LGC Cas No.: 153233-91-1 hoặc tương đương | ||
| 295 | Florfenicol | 1 | 250mg | DRE-C13665000-LGC Cas No.: 73231-34-2 hoặc tương đương | ||
| 296 | Fomesafen | 1 | 100mg | DRE-C13895000-LGC Cas No.: 72178-02-0 hoặc tương đương | ||
| 297 | Forchlorfenuron | 1 | 100mg | DRE-C13907000-LGC Cas No.: 68157-60-8 Tương đương | ||
| 298 | Fosthiazate | 1 | 25mg | DRE-CA13944500-LGC Cas No.: 98886-44-3 hoặc tương đương | ||
| 299 | Hexachlorobenzene | 1 | 250mg | DRE-C14160000- Cas No.: 118-74-1 hoặc tương đương | ||
| 300 | Imibenconazole | 1 | 100mg | DRE-C14283600-LGC Cas No.: 86598-92-7 hoặc tương đương | ||
| 301 | Iminoctadine triacetate | 1 | 10mg | DRE-C14284900-LGC Cas No.: 57520-17-9 hoặc tương đương | ||
| 302 | Mepiquat chloride | 1 | 100mg | DRE-CA14880000-LGC Cas No.: 24307-26-4 hoặc tương đương | ||
| 303 | Milbemectin A3 10 µg/mL in Acetonitrile | 1 | 10ml | DRE-L15265020AL-LGC Cas No.: 51596-10-2 hoặc tương đương | ||
| 304 | Milbemectin A4 10 µg/mL in Acetonitrile | 1 | 10ml | DRE-L15265040AL-LGC Cas No.: 51596-11-3 hoặc tương đương | ||
| 305 | Nicosulfuron | 1 | 100mg | DRE-CA15515000-LGC Cas No.: 111991-09-4 hoặc tương đương | ||
| 306 | Nicotine | 1 | 500mg | DRE-CA15520000-LGC Cas No.: 54-11-5 hoặc tương đương | ||
| 307 | Tebufenozide | 1 | 100mg | DRE-C17178800-LGC Cas No.: 112410-23-8 hoặc tương đương | ||
| 308 | Tebufenpyrad | 1 | 100mg | DRE-C17179300-LGC Cas No.: 119168-77-3 hoặc tương đương | ||
| 309 | Tebuthiuron | 1 | 250mg | DRE-C17190000-LGC Cas No.: 34014-18-1 hoặc tương đương | ||
| 310 | Triflumezopyrim | 1 | 10mg | DRE-C17843500-Chemservice Cas No.: 1263133-33-0 hoặc tương đương | ||
| 311 | Triforine | 1 | 250mg | DRE-C17860000-LGC Cas No.: 26644-46-2 hoặc tương đương | ||
| 312 | D-Allethrin | 1 | 100mg | DRE-C10100500-LGC Cas No.: 231937-89-6 hoặc tương đương | ||
| 313 | Phenothrin | 1 | 100mg | DRE-C16040000-LGC Cas No.: 26002-80-2 hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Mỗi hợp đồng cung cấp đủ cả 3 loại hàng hóa: hóa chất, vật tư, chất chuẩn sử dụng trong thí nghiệm Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo việc bảo hành, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành kỹ thuật (công nghệ sinh học hoặc hóa, hoặc môi trường...): | 1 | Tốt nghiệp đại học;- Đã thực hiện ≥ 01 hợp đồng cung cấp hóa chất, vật tư, chất chuẩn, hóa chất vi sinh có quy mô tương tự gói thầu này trở lên.- Có hợp đồng lao động với Nhà thầu phù hợp với thời gian hoàn thành gói thầu | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi