Gói thầu: Mua sắm hóa chất thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220745380-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Quân y
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220689691
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 07:37:00 đến ngày 2022-07-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 876,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm nguyên liệu, vật tư hóa chất
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.845.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cử cán bộ có mặt làm việc với bên mời thầu chậm nhất trong vòng 48h kể từ khi có thông báo về các nội dung yêu cầu về bảo hành, trường hợp xác định thuộc phạm vi bảo hành của nhà thầu, thời gian cho việc sửa đổi khắc phục là tối đa 7 ngày làm việc.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật hóa học, công nghệ hóa sinh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Quân y
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất thí nghiệm
Mua sắm hóa chất thí nghiệm
60 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN QUÂN Y 160 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nôi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn quản lý đầu tư xây dựng số 8 (Số 10 A ngõ 1295/2 đường Giải Phóng, Phường Hoàng Liệt,Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội) + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT:Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thương mại Linh An (Số 68 xóm Giếng, thôn Cổ Điển A, X.Tứ Hiệp, H. Thanh Trì, TP Hà Nội)


- Bên mời thầu: Học viện Quân y , địa chỉ: Số 160 Đường Phùng Hưng, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: HỌC VIỆN QUÂN Y 160 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nôi


E-CDNT 10.1(g)
+ File scan giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham gia dự thầu. + File scan các biểu mẫu theo yêu cầu tại Chương IV, File scan cam kết tín dụng (trong trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng) + File scan bảng thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V kèm theo bản scan tài liệu tham chiếu. + File scan các cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT này. + Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt nhà thầu đưa ra.(Các chứng chỉ, bằng cấp theo yêu cầu năng lực Mẫu số 04-Chương IV) + Bản chụp báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021. Ghi chú: - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các hồ sơ bản gốc của các tài liệu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu, Khi trúng thầu nhà thầu cung cấp cho chủ đầu tư một bộ hồ sơ bản chứng thực của các tài liệu đã đính kèm E-HSMT để lưu trữ. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ thực hiện các biện pháp xác minh thông tin nhà thầu đã kê khai, nếu phát hiện ra thông tin nhà thầu đã kê khai không trung thực và làm thay đổi kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Pháp luật theo quy định.
E-CDNT 10.2(c)
- Bản cam kết đáp ứng các yêu cầu chung nêu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật - Các tài liệu chứng chỉ chất lượng kèm theo hàng hóa dự thầu (Trường hợp không có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật và chất lượng hàng hóa dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu thực hiện các thí nghiệm kiểm định nếu cần thiết, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chi trả)
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến giao tại tại địa điểm kho của bên mua và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc (đối với các bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng), các Bản sao công chứng của các hồ sơ khác tương ứng với các thông tin đã kê khai tại E-HSDT khi thương thảo hợp đồng để Bên mời thầu đối chiếu và lưu trữ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: HỌC VIỆN QUÂN Y 160 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nôi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Quân y, Số 160 đường Phùng Hưng - Quận Hà Đông – Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton50LítQuy định tại Chương V
2Acetonitril HPLC 2,5l25LítQuy định tại Chương V
3Acid Acetic50LítQuy định tại Chương V
4Acid Acetic Alhydric10LítQuy định tại Chương V
5Acid Acetic Glacyal50LítQuy định tại Chương V
6Acid Benzoic2KgQuy định tại Chương V
7Acid Citric5KgQuy định tại Chương V
8Acid Chlohydric50LítQuy định tại Chương V
9Acid Chlohydric10lítQuy định tại Chương V
10Acid Chlohydric 0,1N10ốngQuy định tại Chương V
11Acid formic 85%20LitQuy định tại Chương V
12Acid formic 98-100%5lítQuy định tại Chương V
13Acid Phenic(Phenol)25chaiQuy định tại Chương V
14Acid Salycylic3KgQuy định tại Chương V
15Acid Sulfuric50LitQuy định tại Chương V
16Acid Stearic2KgQuy định tại Chương V
17Acid Nitric60LitQuy định tại Chương V
18Acid picric1.000gamQuy định tại Chương V
19Bạc Nitrat500gamQuy định tại Chương V
20Bạc Nitrat 0,1N10ốngQuy định tại Chương V
21Bromothymol blue500gamQuy định tại Chương V
22Benzen10LitQuy định tại Chương V
23Cồn N-Butylic10LitQuy định tại Chương V
24Calci chlorua2KgQuy định tại Chương V
25Calci Carbonat5KgQuy định tại Chương V
26Carbopol 9342KgQuy định tại Chương V
27Ceto Stearylic Alcohol2kgQuy định tại Chương V
28Cetylic Alcohol2kgQuy định tại Chương V
29Carmin rouge (25g/lọ)50gamQuy định tại Chương V
30Chelaton III2kgQuy định tại Chương V
31Chloroform50LítQuy định tại Chương V
32Chuẩn Iode 0,1N5ỐngQuy định tại Chương V
33CMC (Carboxymethyl cellulose )2KgQuy định tại Chương V
34Cồn 100100LítQuy định tại Chương V
35Cồn 961.000lítQuy định tại Chương V
36Cyclohexan5LítQuy định tại Chương V
37Di Butyl phtalat1litQuy định tại Chương V
38Dichloro methane50LitQuy định tại Chương V
39Dichloro methan10litQuy định tại Chương V
40Diclomethan HPLC8lítQuy định tại Chương V
41Ether - Ethylic10lítQuy định tại Chương V
42Ethanol HPLC20chaiQuy định tại Chương V
43Ether- Dầu hoả 30-6010LítQuy định tại Chương V
44Ethyl Acetat20lítQuy định tại Chương V
45Formaldehyde10LitQuy định tại Chương V
46Iod (kim loại) 250g/lọ5KgQuy định tại Chương V
47Eosin (25g/lọ)200gamQuy định tại Chương V
48Gelatin2LọQuy định tại Chương V
49Giấy đo PH10HộpQuy định tại Chương V
50Giấy quỳ tím (trung tính)10TậpQuy định tại Chương V
51Giấy quỳ xanh5hộpQuy định tại Chương V
52Glucose50KgQuy định tại Chương V
53Glycerin10LítQuy định tại Chương V
54Gôm Arabic5KgQuy định tại Chương V
55Hydrogen peroxyd 30%10LitQuy định tại Chương V
56Kali Iodure5KgQuy định tại Chương V
57Kali Hydroxyd5KgQuy định tại Chương V
58Kali permanganat5KgQuy định tại Chương V
59Kẽm chlorure5KgQuy định tại Chương V
60Kali Dihydrophosphat10KgQuy định tại Chương V
61Lactose10KgQuy định tại Chương V
62Magnesi stearate5KgQuy định tại Chương V
63Methanol50LitQuy định tại Chương V
64Methanol HPLC50LitQuy định tại Chương V
65Natri Citrat2KgQuy định tại Chương V
66Natri Chlorua40KgQuy định tại Chương V
67Natri Carbonate4kgQuy định tại Chương V
68Natri biCarbonate ( Natri hydrocacbonat)5KgQuy định tại Chương V
69Natri hydroxyd20KgQuy định tại Chương V
70Natri hydroxyd 0,1N10ỐngQuy định tại Chương V
71Natri Meta Bisulfit2KgQuy định tại Chương V
72Natri Nitrate5KgQuy định tại Chương V
73Natri Nitrit1KgQuy định tại Chương V
74Natri Phosphat mono basic (NaH2PO4)5KgQuy định tại Chương V
75Natri Starch glyconat2kgQuy định tại Chương V
76Natri Sulfate (khan)20KgQuy định tại Chương V
77Natri Sulfite (khan)1KgQuy định tại Chương V
78Natri. CMC5KgQuy định tại Chương V
79N-Hexan50LítQuy định tại Chương V
80Nhôm oxyd1KgQuy định tại Chương V
81Nước Javen100ChaiQuy định tại Chương V
82Sắt II Sulfat5KgQuy định tại Chương V
83Sắt III Chlorua2KgQuy định tại Chương V
84Ortho phosphoric acid5lítQuy định tại Chương V
85PEG 60005KgQuy định tại Chương V
86Phèn chua5KgQuy định tại Chương V
87PVA5KgQuy định tại Chương V
88PVP K305KgQuy định tại Chương V
89Resorcinol2KgQuy định tại Chương V
90Sáp 0ng5KgQuy định tại Chương V
91Silicagen GF 254 (SKLM)3kgQuy định tại Chương V
92Silicagel Coarse(60, 0,04-0,063mm)3KgQuy định tại Chương V
93Slicagel ( 0,63 - 0,2 mm)3KgQuy định tại Chương V
94Slicagen hút ẩm3KgQuy định tại Chương V
95Span 805KgQuy định tại Chương V
96Tanin2LọQuy định tại Chương V
97Tinh dầu Thông20LítQuy định tại Chương V
98Toluen10lítQuy định tại Chương V
99Tween 8010KgQuy định tại Chương V
100Vaselin5KgQuy định tại Chương V
101Avicel ( ph 101,102 )6KgQuy định tại Chương V
102Bansam Canada( keo Permout)650MLQuy định tại Chương V
103Paracetamol (D.D)1KgQuy định tại Chương V
104Clorin(45kg/thùng)20thùngQuy định tại Chương V
105Acid HCL 3235canQuy định tại Chương V
106PAC(Poly Aluminium Clorid) 25kg/bao3baoQuy định tại Chương V
107Soda (NaHCO3) 15kg/bao2baoQuy định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm nguyên liệu, vật tư hóa chất
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 615.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.845.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Cử cán bộ có mặt làm việc với bên mời thầu chậm nhất trong vòng 48h kể từ khi có thông báo về các nội dung yêu cầu về bảo hành, trường hợp xác định thuộc phạm vi bảo hành của nhà thầu, thời gian cho việc sửa đổi khắc phục là tối đa 7 ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công nghệ kỹ thuật hóa học, công nghệ hóa sinh hoặc tương đương32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->