Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746562-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220694806
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 08:13:00 đến ngày 2022-07-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,770,988,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;+ 01 người chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≥ 80lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Cải tạo Trường Tiểu học Hưng Hoà
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Hòa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSDT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Xã Hưng Hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Cao Cường - Chủ tịch UBND Xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND Xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty Cổ phần Tập đoàn Khang Phát; + Đ/C: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, TP Vinh, tỉnh Nghệ An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt315,0087m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt315,0087m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt735,0205m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.050,0292m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt27,36m2
6Cửa sổ 2 cánh trượt - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,48m2
7Cửa sổ 1 cánh mở hất - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,92m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt131,5666m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt131,5666m2
10Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng màng lạnh dày 3mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt83,7886m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,7012100m2
12Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0263100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0263100m3/1km
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,1458m2
15Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt13,14581m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt10,7865m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,7865m2
B CẢI TẠO SÂN KHẤU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt47,53m2
2Đào móng băng, thủ công, rộng Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,481m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5082m3
4Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,6371m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0257100m3
6Trải bạt ni lông chống mất nước xi măngTheo chương V và BVTK được phê duyệt8,1488m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,82m3
8Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm chống trơn (Trung Đô hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt58,2m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,355m2
10Vệ sinh, băm thành sân khấu trước khi ốp gạchTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,39m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,2466m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,8267100m3
13Đào xúc gạch lên phương tiện vận chuyểnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0426100m3
14Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0426100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0426100m3/1km
C CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG - NHÀ SỐ 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt463,4236m2
2Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt463,4236m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.081,322m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.544,7456m2
5Vệ sinh sơn lại chữ khẩu hiệuTheo chương V và BVTK được phê duyệt1ht
6Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt63,12m2
7Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt27,6m2
8Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt27m2
9Vách kính cố định - Vách nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt9m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt212,4m2
11Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt212,4m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,327m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,327m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V và BVTK được phê duyệt40,8282m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt40,8282m2
16Ốp chân tường gạch KT60x10mm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,506m2
17Ốp Ri chân tường cầu thang 40x90cm:Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,522m2
18Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt90,6114m2
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt90,6114m2
20Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng màng lạnh dày 3mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt55,1034m2
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,2366100m2
22Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0181100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0181100m3/1km
D Sơn lại tường rào bao quanh 2 mặt bên, mặt sau; Xây mới cổng, tường rào mặt trước, nhà bảo vệ; Vệ sinh, ốp gạch bồn hoa phía trước nhà xe số 16; Lát sân, đường; Xây mới bồn cây, bó vỉa, đắp đất trồng cỏ mặt sân
1Phá lớp vữa trát tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt298,1587m2
2Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt298,16m2
3Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn, trát lạiTheo chương V và BVTK được phê duyệt447,24m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt745,4m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,08m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5835m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,3558m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0302100m3
9Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0302100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0302100m3/1km
11Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,08m3
12Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5835m3
13Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3558m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,5163m2
15Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt29,29m2
16Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75Theo chương V và BVTK được phê duyệt13,25m
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt35,8063m2
18Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,4352m3
19Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,9075m3
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,1318m2
21Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,4321m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt32,5639m2
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1751100m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,92261m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,1822m3
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0029tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1663tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0886100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,4802m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0819100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,014tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0747tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9009m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0648100m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0227tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,18tấn
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1786100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,9825m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,096100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0161tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1173tấn
42Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0231tấn
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,841m3
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,0249m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,2831m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt45,0072m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,6m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,65m2
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,69m
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,897m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn giả đá 3 lớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt54,6072m2
52Biển tên chữ nổi bằng Inox sơn màu đỏ 2 mặt trong và ngoài, khung đỡ bằng thép hộp mạ kẽm (giá hoàn thiện), chiều cao chữ 50cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt2ht
53Logo trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1ht
54Cửa cổng bằng thép hộp mạ kẽm, khung cửa 50x100x2.3, song cửa 20x20x1.2, Pano dưới bằng sắt hoa văn, mở quay, sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,7902m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,2307100m2
56Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,2m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,2m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,065100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3cái
62Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,4706100m3
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt5,22911m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,7624m3
65Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt26,6694m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1191100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0237tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1089tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,3097m3
70Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,2764m3
71Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,3608m3
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt69,696m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt93,9302m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt11,91m2
75Kẻ roan lõm trang trí KT 60x15mm vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt86,4m
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt175,5362m2
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1743100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3486100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3486100m3
80Lắp đặt hàng rào thoáng bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (kích thước theo bản vẽ thiết kế), đã bao gồm lắp đặtTheo chương V và BVTK được phê duyệt82,576m2
81Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2001100m3
82Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,22271m3
83Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1104100m2
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,7189m3
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0036tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1164tấn
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,2255m3
88Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,089m3
89Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt3,8305m3
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0154tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1026tấn
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0934100m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,0276m3
94Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0741100m3
95Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,7198m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1482100m3
97Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1482100m3/1km
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,5364m3
99Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6424m3
100Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,016tấn
101Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0633tấn
102Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1056100m2
103Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,5808m3
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0903100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0226tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1303tấn
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6166m3
108Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2049100m2
109Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2825tấn
110Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6019m3
111Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0139100m2
112Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0024tấn
113Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0072tấn
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,1335m3
115Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt10,2808m3
116Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt74,6414m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt38,64m2
118Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt20,49m2
119Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,6046m2
120Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,12m
121Lát nền, sàn gạch Granite KT 500x500mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt15,0439m2
122Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt113,2814m2
123Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V và BVTK được phê duyệt29,52m2
124Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt64,7346m2
125Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V và BVTK được phê duyệt74,6414m2
126Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,07m2
127Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đươngTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,04m2
128Xuyên hoa thép hộp 12x12mm, sơn tĩnh điệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,04m2
129Gia công xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1099tấn
130Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1099tấn
131Lợp mái tôn chiều dày 0,4mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,2554100m2
132Ke chống bão (4 cái/1m2)Theo chương V và BVTK được phê duyệt102,16cái
133Lát đá bậc tam cấp bằng đá GraniteTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,115m2
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,6214100m2
135Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 Module (Sino hoặc tương đương)Theo chương V và BVTK được phê duyệt1tủ
136Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
137Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
138Lắp đặt quạt treo tườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1cái
139Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
140Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bộ
141Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V và BVTK được phê duyệt1bảng
142Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt30m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt19,5m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo chương V và BVTK được phê duyệt12m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt59,5m
147Vệ sinh bồn hoaTheo chương V và BVTK được phê duyệt112,5864m2
148Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V và BVTK được phê duyệt45,0346m2
149Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt112,5864m2
150Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt83,6918m2
151Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt37,1941m3
152Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,186100m3
153Trải bạt xác rắn chống mất nước xi măngTheo chương V và BVTK được phê duyệt185,97m2
154Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt18,597m3
155Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt185,97m2
156Vệ sinh mặt bằng trước khi thi côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1trọn gói
157Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,196m3
158Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt663,92m2
159Chặt dọn cây cỏ dại trước khi thi côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt1trọn gói
160Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt1,157100m3
161Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,6611100m3
162Trải bạt xác rắn chống mất nước xi măngTheo chương V và BVTK được phê duyệt330,56m2
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt33,056m3
164Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt330,56m2
165Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,1216100m3
166Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt1,2123100m3
167Trải bạt xác rắn chống mất nước xi măngTheo chương V và BVTK được phê duyệt606,17m2
168Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt60,617m3
169Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt606,17m2
170Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt23,80481m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,2267m3
172Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt9,488m3
173Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt205,1456m2
174Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt205,1456m2
175Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ KT 6x24cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt79,2608m2
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,0793100m3
177Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1587100m3
178Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,1587100m3/1km
179Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt15,29571m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,6435m3
181Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,0965m3
182Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V và BVTK được phê duyệt131,8152m2
183Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V và BVTK được phê duyệt131,8152m2
184Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ KT 6x24cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt50,9286m2
185Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt0,051100m3
186Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,102100m3
187Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo chương V và BVTK được phê duyệt0,102100m3/1km
188Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,448100m3
189Tiền mua đất màu (đã bao gồm chi phí trộn phân, xử lý đất và chi phí vận chuyển đến chân công trình)Theo chương V và BVTK được phê duyệt269,28m3
190Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt2,6928100m3
191Tiền mua cỏ đến chân công trìnhTheo chương V và BVTK được phê duyệt816m2
192Trồng cỏ mặt sân (cỏ lá tre)Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,16100m2
193Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,448100m3
194Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo chương V và BVTK được phê duyệt2,448100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;+ 01 người chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,2 kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
4 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
7 Máy hàn điện ≥ 23kW Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
9 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
11 Máy trộn vữa ≥ 80lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
12 Máy ủi ≥ 110 CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
13 Máy vận thăng ≥ 0,5T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
14 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->