Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746562-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694806 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 08:13:00 đến ngày 2022-07-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,770,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;+ 01 người chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 80lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Phần xây dựng Cải tạo Trường Tiểu học Hưng Hoà 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương, và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSDT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Hưng Hòa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Cao Cường - Chủ tịch UBND Xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA + Đ/C: Số 25A-Ngõ 9-Đ. Phan Thái Ất, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An. + ĐT: 0886963999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + UBND Xã Hưng Hòa, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty Cổ phần Tập đoàn Khang Phát; + Đ/C: Xóm Phong Hảo, xã Hưng Hòa, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 315,0087 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 315,0087 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 735,0205 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.050,0292 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,36 | m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh trượt - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 24,48 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở hất - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 131,5666 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 131,5666 | m2 |
| 10 | Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng màng lạnh dày 3mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 83,7886 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7012 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0263 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0263 | 100m3/1km |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,1458 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn Nishu AS, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,1458 | 1m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,7865 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,7865 | m2 |
| B | CẢI TẠO SÂN KHẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 47,53 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,48 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5082 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6371 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0257 | 100m3 |
| 6 | Trải bạt ni lông chống mất nước xi măng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,1488 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,82 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 600x600mm chống trơn (Trung Đô hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 58,2 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,355 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, băm thành sân khấu trước khi ốp gạch | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,39 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,2466 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8267 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc gạch lên phương tiện vận chuyển | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0426 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0426 | 100m3/1km |
| C | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG - NHÀ SỐ 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 463,4236 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 463,4236 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.081,322 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1.544,7456 | m2 |
| 5 | Vệ sinh sơn lại chữ khẩu hiệu | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ht |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 63,12 | m2 |
| 7 | Cửa đi 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27,6 | m2 |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | m2 |
| 9 | Vách kính cố định - Vách nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 212,4 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại, sơn 3 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 212,4 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,327 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,327 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,8282 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 40,8282 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường gạch KT60x10mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,506 | m2 |
| 17 | Ốp Ri chân tường cầu thang 40x90cm: | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,522 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90,6114 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 90,6114 | m2 |
| 20 | Chống thấm sê nô, mái sảnh bằng màng lạnh dày 3mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 55,1034 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2366 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0181 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0181 | 100m3/1km |
| D | Sơn lại tường rào bao quanh 2 mặt bên, mặt sau; Xây mới cổng, tường rào mặt trước, nhà bảo vệ; Vệ sinh, ốp gạch bồn hoa phía trước nhà xe số 16; Lát sân, đường; Xây mới bồn cây, bó vỉa, đắp đất trồng cỏ mặt sân | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 298,1587 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 298,16 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt tường trước khi sơn, trát lại | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 447,24 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 745,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5835 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3558 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0302 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0302 | 100m3/1km |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5835 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3558 | m3 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,5163 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,29 | m2 |
| 16 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 13,25 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 35,8063 | m2 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4352 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,9075 | m3 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1318 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,4321 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 32,5639 | m2 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1751 | 100m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9226 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1822 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0029 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1663 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0886 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4802 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0819 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0747 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9009 | m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0227 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,18 | tấn |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1786 | 100m2 |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9825 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0161 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1173 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0231 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,841 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0249 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2831 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,0072 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,65 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,69 | m |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,897 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà bằng sơn giả đá 3 lớp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 54,6072 | m2 |
| 52 | Biển tên chữ nổi bằng Inox sơn màu đỏ 2 mặt trong và ngoài, khung đỡ bằng thép hộp mạ kẽm (giá hoàn thiện), chiều cao chữ 50cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | ht |
| 53 | Logo trường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | ht |
| 54 | Cửa cổng bằng thép hộp mạ kẽm, khung cửa 50x100x2.3, song cửa 20x20x1.2, Pano dưới bằng sắt hoa văn, mở quay, sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,7902 | m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2307 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,2 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,2 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,065 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4706 | 100m3 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,2291 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7624 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 26,6694 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1191 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0237 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1089 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3097 | m3 |
| 70 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,2764 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,3608 | m3 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 69,696 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 93,9302 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 11,91 | m2 |
| 75 | Kẻ roan lõm trang trí KT 60x15mm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 86,4 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 175,5362 | m2 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1743 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3486 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3486 | 100m3 |
| 80 | Lắp đặt hàng rào thoáng bằng thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện (kích thước theo bản vẽ thiết kế), đã bao gồm lắp đặt | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 82,576 | m2 |
| 81 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2001 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2227 | 1m3 |
| 83 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1104 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7189 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0036 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1164 | tấn |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2255 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,089 | m3 |
| 89 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8305 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0154 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1026 | tấn |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0934 | 100m2 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0276 | m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0741 | 100m3 |
| 95 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,7198 | m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1482 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1482 | 100m3/1km |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5364 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6424 | m3 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0633 | tấn |
| 102 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 103 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5808 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0903 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0226 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1303 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6166 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2049 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2825 | tấn |
| 110 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6019 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0139 | 100m2 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0024 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0072 | tấn |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1335 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 10,2808 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 74,6414 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 38,64 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 20,49 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6046 | m2 |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,12 | m |
| 121 | Lát nền, sàn gạch Granite KT 500x500mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,0439 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 113,2814 | m2 |
| 123 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 29,52 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 64,7346 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 74,6414 | m2 |
| 126 | Cửa đi 1 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 127 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Viết Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, phụ kiện phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn dày 6,38mm) - hoặc tương đương | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 128 | Xuyên hoa thép hộp 12x12mm, sơn tĩnh điện | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 129 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 130 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1099 | tấn |
| 131 | Lợp mái tôn chiều dày 0,4mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2554 | 100m2 |
| 132 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 102,16 | cái |
| 133 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,115 | m2 |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6214 | 100m2 |
| 135 | Tủ điện mặt nhựa đế nhựa chứa 2-4 Module (Sino hoặc tương đương) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 141 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bảng |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 19,5 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 59,5 | m |
| 147 | Vệ sinh bồn hoa | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112,5864 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 45,0346 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 112,5864 | m2 |
| 150 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 60x240mm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 83,6918 | m2 |
| 151 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 37,194 | 1m3 |
| 152 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,186 | 100m3 |
| 153 | Trải bạt xác rắn chống mất nước xi măng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 185,97 | m2 |
| 154 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 18,597 | m3 |
| 155 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 185,97 | m2 |
| 156 | Vệ sinh mặt bằng trước khi thi công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 157 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,196 | m3 |
| 158 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 663,92 | m2 |
| 159 | Chặt dọn cây cỏ dại trước khi thi công | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 160 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,157 | 100m3 |
| 161 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6611 | 100m3 |
| 162 | Trải bạt xác rắn chống mất nước xi măng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 330,56 | m2 |
| 163 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 33,056 | m3 |
| 164 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 330,56 | m2 |
| 165 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1216 | 100m3 |
| 166 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2123 | 100m3 |
| 167 | Trải bạt xác rắn chống mất nước xi măng | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 606,17 | m2 |
| 168 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 60,617 | m3 |
| 169 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 40x40cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 606,17 | m2 |
| 170 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 23,8048 | 1m3 |
| 171 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 7,2267 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 9,488 | m3 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 205,1456 | m2 |
| 174 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 205,1456 | m2 |
| 175 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ KT 6x24cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 79,2608 | m2 |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0793 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1587 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1587 | 100m3/1km |
| 179 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 15,2957 | 1m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 4,6435 | m3 |
| 181 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0965 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 131,8152 | m2 |
| 183 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 131,8152 | m2 |
| 184 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ KT 6x24cm | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 50,9286 | m2 |
| 185 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 0,102 | 100m3/1km |
| 188 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,448 | 100m3 |
| 189 | Tiền mua đất màu (đã bao gồm chi phí trộn phân, xử lý đất và chi phí vận chuyển đến chân công trình) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 269,28 | m3 |
| 190 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,6928 | 100m3 |
| 191 | Tiền mua cỏ đến chân công trình | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 816 | m2 |
| 192 | Trồng cỏ mặt sân (cỏ lá tre) | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 8,16 | 100m2 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,448 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chương V và BVTK được phê duyệt | 2,448 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng Chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên,+ 01 người chuyên ngành cấp thoát nước;+ 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện;+ 01 người chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Mỗi người đều đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,2 kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 80lít | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
| 12 | Máy ủi ≥ 110 CV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi