Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747757-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220744468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 09:11:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,820,778,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.274.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.274.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy chà nhám
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phay (soi mộng) gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 100
14-Dàn giáo (khung)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)
- Số lượng tối thiểu 100

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng nhà văn hóa ấp 4, xã Minh Long, huyện Chơn Thành
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại dịch vụ Tân Thành Đạt. xã Trừ Văn Thố, huyện Bàu Bàng, Tỉnh Bình Dương. Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước Công ty TNHH MTV Xây dựng PV-68. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP , địa chỉ: tổ 6, khu phố 5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Minh Long. Địa chỉ: xã Minh Long, huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713667 070.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV tài chính Xây dựng BP. Địa chỉ: tổ 6, KP5, thị trấn Chơn Thành, huyện Chơn Thành, Tỉnh Bình Phước. 0947296879.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,3596100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế9,309m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,596m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,5106100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,2815tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,3456tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế9,3556m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,7141100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1392tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,6935tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế7,141m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế3,103m3
13Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo HS thiết kế14,0085m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,2481100m3
15Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế20,459m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế1,8156100m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo HS thiết kế228,6023m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế2,286100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HS thiết kế2,286100m3/1km
20Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp IIITheo HS thiết kế2,286100m3
21Mua đất cấp 3 để đắp nềnTheo HS thiết kế181,56M3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế1,8156100m3
23Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HS thiết kế1,8156100m3
24Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp IIITheo HS thiết kế1,8156100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế18,156m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,9603m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,4801m3
28Lắp dựng tay vịn ram dốc bằng inoxTheo HS thiết kế7,52m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,9328100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,105tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5626tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế4,664m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,9153100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1316tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,7486tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế2,5086m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HS thiết kế1,097100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,7476tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế9,576m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,3459100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1468tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0643tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế2,049m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HS thiết kế0,166100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,0525tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,6635m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,0735100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,041tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,6125m3
50Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo HS thiết kế9,471m3
51Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế4,195m3
52Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế53,3305m3
53Xây gạch ống 10x10x20, xây tường thẳng chiều dày Theo HS thiết kế7,233m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế14,45m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế468,2365m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế68,88m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế181,46m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế17,4m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế31,0933m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế23,39m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế69,72m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế17,5554m2
63Bả bằng matít vào tườngTheo HS thiết kế730,9865m2
64Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo HS thiết kế176,7887m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế248,3m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế482,6865m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Levis, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế176,7887m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế17,2m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HS thiết kế19,337m3
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế187,33m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế0,475m3
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HS thiết kế4,75m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo HS thiết kế19,44m2
74Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế1,9935m3
75Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế15,34m2
76Đắp phào chỉ nổi, phù điêu cửa sổ & cửa điTheo HS thiết kế13Toàn bộ (cái)
77Đắp Trang tríTheo HS thiết kế29,2551m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế176,66m
79Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế76,644m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo HS thiết kế81,2m
81Sản xuât lan can & con tiệnTheo HS thiết kế19Toàn bộ (m)
82Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế6,12m2
83Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo HS thiết kế20,1144m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế5,9976m3
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HS thiết kế0,9302tấn
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HS thiết kế0,9302tấn
87Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế28,9485m2
88Sản xuất xà gồ thépTheo HS thiết kế2,3718tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo HS thiết kế2,3718tấn
90Sơn sắt thép các loại 2 nướcTheo HS thiết kế261,054m2
91Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo HS thiết kế2,596100m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HS thiết kế142,99m2
93Gia công cửa song sắtTheo HS thiết kế46,88m2
94SX Hoa sắt sửa sổTheo HS thiết kế20,8m2
95Cung cấp cửa đi nhômTheo HS thiết kế4,48m2
96Cung cấp LD kính 5LyTheo HS thiết kế41,66m2
97Lắp đặt ron cửaTheo HS thiết kế98m
98Khóa Solex cửa điTheo HS thiết kế7Bộ
99Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế39,88m2
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế46,88m2
101Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HS thiết kế2,5912100m2
102Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo HS thiết kế1,4457100m2
103Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HS thiết kế0,1159100m3
104Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,1159m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HS thiết kế1,32m3
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế0,3193m3
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HS thiết kế0,0501100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HS thiết kế0,0292tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HS thiết kế4cái
110Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo HS thiết kế3,052m3
111Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế18,6m2
112Quét nước xi măng 2 nướcTheo HS thiết kế18,6m2
113Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Theo HS thiết kế3,49m2
114Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HS thiết kế37bộ
115Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiTheo HS thiết kế8bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HS thiết kế10cái
117Lắp đặt dimmer quạt trầnTheo HS thiết kế10Cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HS thiết kế20cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HS thiết kế10cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế1cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế2cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HS thiết kế4cái
123Lắp đặt để âm công tắc ổ cắmTheo HS thiết kế25hộp
124Lắp đặt mặt công tắc ổ cắm các loạiTheo HS thiết kế25cái
125Mặt công tắcTheo HS thiết kế25cái
126Đế CBTheo HS thiết kế25cái
127Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế20hộp
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HS thiết kế1hộp
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HS thiết kế500m
130Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế700m
131Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế350m
132Lắp đặt dây đơn Theo HS thiết kế150m
133Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo HS thiết kế150m
134Đinh vit, tackeTheo HS thiết kế10bịch
135Băng keo cách điệnTheo HS thiết kế10Cuộn
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmTheo HS thiết kế0,2100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmTheo HS thiết kế0,2100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HS thiết kế0,5100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo HS thiết kế0,25100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmTheo HS thiết kế0,4100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmTheo HS thiết kế10cái
142Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmTheo HS thiết kế6cái
143Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mmTheo HS thiết kế8cái
144Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmTheo HS thiết kế9cái
145Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mmTheo HS thiết kế8cái
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mmTheo HS thiết kế12cái
147Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmTheo HS thiết kế8cái
148Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmTheo HS thiết kế6cái
149Côn PVC D21Theo HS thiết kế5cái
150Côn PVC D27Theo HS thiết kế4cái
151Côn PVC D114Theo HS thiết kế6cái
152Co ren đồng trong D21Theo HS thiết kế6cái
153Co ren đồng ngoài D21Theo HS thiết kế6cái
154Lắp đặt chậu xí bệtTheo HS thiết kế2bộ
155Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HS thiết kế2cái
156Van khóa PVC D34Theo HS thiết kế1cái
157Lắp đặt chậu tiểu namTheo HS thiết kế1bộ
158Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HS thiết kế2bộ
159Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo HS thiết kế1bộ
160Lắp đặt gương soiTheo HS thiết kế2cái
161Lắp đặt kệ kínhTheo HS thiết kế2cái
162Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HS thiết kế2cái
163Kệ xà bông bằng InoxTheo HS thiết kế2cái
164Lắp đặt hộp đựngTheo HS thiết kế2cái
165Khoá tổng bằng đồngTheo HS thiết kế1bộ
166Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo HS thiết kế1bể
B SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HS thiết kế0,3926100m3
2Mua đất cấp 3 để đắp sânTheo HS thiết kế39,26m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,3926100m3
4Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo HS thiết kế0,3926100m3
5Vận chuyển đất tiếp cự ly >7 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp IIITheo HS thiết kế0,3926100m3
6Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo HS thiết kế4,752m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HS thiết kế13,087m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế13,087m3
C XÂY DỰNG HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo HS thiết kế46,9625m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HS thiết kế4,6963m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,312100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,182100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,5553tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HS thiết kế11,0608m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HS thiết kế39,6759m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HS thiết kế6,6127m3
9Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Theo HS thiết kế12,9653m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,8643100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1833tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,8375tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HS thiết kế8,6435m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HS thiết kế0,8056100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,4108tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HS thiết kế4,028m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HS thiết kế0,4035100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HS thiết kế0,1352tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HS thiết kế2,0179m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HS thiết kế0,513100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HS thiết kế0,3534100m3
22Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Theo HS thiết kế1,401m3
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo HS thiết kế28,8893m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế577,7864m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế66,52m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế60,5364m2
27Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo HS thiết kế704,8428m2
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HS thiết kế14,4m
29Gia công cửa cổngTheo HS thiết kế12,1015m2
30Khóa cổngTheo HS thiết kế2CÁI
31Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo HS thiết kế12,1015m2
32Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HS thiết kế12,1015m2
33SX song sắt hàng ràoTheo HS thiết kế12,155m2
34Lắp dựng lan can sắtTheo HS thiết kế12,155m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HS thiết kế12,155m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.731E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.46E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.274.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 1.274.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.274.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
2 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
3 Đầm dùi ≥1,5KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
4 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
5 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)2
8 Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
9 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
10 Máy mài Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
11 Máy chà nhám Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
12 Máy phay (soi mộng) gỗ Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)1
13 Ván khuôn (m2) Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)100
14 Dàn giáo (khung) Sử dụng tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->