Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747741-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220737386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 08:59:00 đến ngày 2022-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,390,473,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55857095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1171419E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự như: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, biên bản nghiệm tu khối lượng hoàn thành, quyết toán A-B,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.273.331.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.546.662.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Đồng bộ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Phú Phúc, tuyến từ điểm cuối đê Đại Hà đến trường tiểu học khu A
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Phú Phúc Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.937 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam Địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành, địa chỉ: xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An, địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam , địa chỉ: Tổ dân phố Vĩnh Thịnh, Thị Trấn Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Phú Phúc Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.937 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam Địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, người ký đơn dự thầu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Phú Phúc Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.937 Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam Địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phú Phúc; Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 02263.876.937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Số điện thoại: 0226.3852.701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, NÚT GIAO
1Đào nền đường - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,0597100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,3006100m3
3Phá dỡ đường cũ - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V32,28m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,0597100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6902100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3228100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5788100m3
8Đắp khuôn đường đá lẫn đất, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6619100m3
9Mua VL đá đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V7.360,7117m3
B MÓNG MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại II)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9807100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại I)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1796100m3
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,6685100m2
4Sản xuất bê tông nhựa C12.5 và vận chuyển đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V7,9197100tấn
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V46,6685100m2
C CỐNG NGANG
1Đào móng cống - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4543100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4543100m3
3Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2757100m3
4Mua VL đá đất - KV5Mô tả kỹ thuật theo chương V35,841m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,6313100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,91m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V131 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V13mối nối
13Quét nhựa đường ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V67,54m2
D RÃNH B400, HỐ GA
1Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1077100m3
2Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,38m3
5Ván khuôn đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3359100m2
6Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,02m3
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,44m3
8Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,4042100m2
9Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6415tấn
10Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
11Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,6m2
12Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,15m2
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7142100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,4174tấn
15Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V2201cấu kiện
E ĐÀO ĐẮP MƯƠNG
1Đào kênh mương - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,1511100m3
2Đắp đất hoàn trả mương, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4246100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,7265100m3
F KẾT CẤU MƯƠNG LOẠI 1
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V42,44m3
2Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7671100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,67m3
4Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,63m3
5Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2728100m2
6Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7724tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3621tấn
8Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,73m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V398,88m2
10Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V204,55m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,7725100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,6566tấn
13Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,29m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấn đan qua mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2561cấu kiện
G KẾT CẤU MƯƠNG LOẠI 2
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V54,16m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2016tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1163tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,23m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9787100m2
6Xây mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,72m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V786,8m2
8Láng đáy mương dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V260,99m2
9Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4973tấn
10Lắp dựng cốt thép giằng mương, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6019tấn
11Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2992100m2
12Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m3
13Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1302tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9861tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2754100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,83m3
17Trèn khe lún 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21,06m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2866100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4513tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
21Bê tông gờ chắn bánh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,34m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1903100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V1531cấu kiện
24Vữa lót gờ chắn bánh dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,66m2
H ÂU BƠM
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
4Xây âu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,03m2
6Láng đáy dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96m2
I KÈ ĐÁ
1Đào móng kè - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,1835100m3
2Đắp đất hoàn trả kè, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2279100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V18,9556100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V491,1063100m
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V78,58m3
6Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V668,19m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V733,17m3
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m3
9Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0141100m3
11Vải ĐKT tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m2
12Ống thoát nước cửa lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V64m
13Trèn khe lún 3 lớp giấy 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V121,3m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V46,56m2
15Vải ĐKT khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4656100m2
16Ván khuôn giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4292100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7479tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2689tấn
19Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,83m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,921m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m3
3Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
4Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1245tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1906100m2
7Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V47,12m2
8Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,94m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Biển báo tam giác D70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
12Cột biển báo D80mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,4m
13Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
K DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,32m3
4Lắp dựng cột điện BTLT (cột đơn) chiều cao cột 10mMô tả kỹ thuật theo chương V91 cột
5Lắp dựng cột điện BTLT (cột đơn) chiều cao cột 14mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
6Lắp dựng cột điện BTLT (cột đôi) chiều cao cột 10mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
L ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Sản xuất cột biển báo; L=3.0m/cộtMô tả kỹ thuật theo chương V23,8m
5Sản xuất biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Sản xuất biển báo tròn cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Sản xuất biển báo chữ nhật 90x130cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Bê tông móng cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
9Cọc tiêu đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m
10Bê tông móng cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9045m3
11Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
12Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
13Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V200m
16Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.55857095E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1171419E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp một trong các tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự như: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu kỹ thuật, biên bản nghiệm tu khối lượng hoàn thành, quyết toán A-B,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.273.331.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.546.662.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Bản chụp biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Giao thông hoặc tương đương- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm.32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc tương đương.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực).+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu), có quyết định phân công làm cán bộ ATLĐ của công trình tương tự hoặc các tài liệu khác chứng minh kinh nghiệm. Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực đối với cán bộ phụ trách ATLĐ.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥10T1
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW1
3 Máy đầm đất cầm tay ≥ 60kg2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW2
5 Máy hàn điện ≥23kW1
6 Máy đào ≤ 0,8m31
7 Máy lu tĩnh ≥ 9 Tấn1
8 Máy lu rung ≥ 16 Tấn1
9 Máy rải bê tông nhựa Đồng bộ1
10 Máy trộn bê tông ≥250lít2
11 Máy trộn vữa ≥80 lít2
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->