Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế (kiến thiết Thị chính năm 2022). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 09:23:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,248,133,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8721995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5744399E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự; là hợp đồng cấp nước sinh hoạt; trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng lấy nước, tuyến ống, trạm xử lý, bể chứa nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sinh hoạt Khu trung tâm hành chính huyện 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế (kiến thiết Thị chính năm 2022). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu * Tất cả tài liệu được photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Lượm, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã A tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015. Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP DÂNG | |||
| B | ĐỀ QUAY | |||
| 1 | Đào xúc đất đắp đê quay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5397 | 100m3 |
| 2 | Bảo tải đất ( 50x30x16cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4.400 | bao |
| 3 | Đắp đê quây bằng thủ công, bao tải đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,9693 | m3 |
| 4 | Bạt cao su lót làm kênh dẫn dòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 258,1494 | m2 |
| 5 | Phá dỡ đê quây | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 153,9693 | m3 |
| C | II. ĐẬP DÂNG, BỂ TIÊU NĂNG, CỤM HỐ VAN | |||
| 1 | Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,0347 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông đổ bù M150, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,7368 | m3 |
| D | II.1. Đập đầu mối | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,08 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá hộc 30% (Thân đập) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,56 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3082 | 100m2 |
| E | II.2. Bể tiêu năng | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ đáy, dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2355 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập và bể tiêu năng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1444 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập và bể tiêu năng d | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6125 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,04 | m3 |
| F | II.3. Tường cánh | |||
| 1 | BTCT tường cánh M250 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,436 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường, chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,094 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1556 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5769 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,955 | m3 |
| G | II.4. Bể lắng cát | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2364 | tấn |
| 5 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,772 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường , chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2046 | 100m2 |
| H | II.5. Hố van vận hành | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 5 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,952 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường , chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0312 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0065 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ty chìm BB D250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Ống thép D250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép, D ống 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp bích |
| I | II.6. Hố van xả cặn | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,084 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0328 | tấn |
| 5 | Bê tông tường M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,544 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường , chiều dày | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0179 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1344 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0065 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ty chìm BB D140 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D ống 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 15 | Lắp bích thép, D ống 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| J | II.7. Trụ đỡ ống thép 1 | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0072 | tấn |
| K | I. Tuyến ống | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 416,6149 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5611 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8152 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 (Đoạn sau bể lắng cát - qua nền đá trên cạn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,1634 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 (Những đoạn qua suối, mố neo giữ ống) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,95 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống thép mã kẽm bằng phương pháp hàn, D 219mm, d=6.35mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,1378 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D ống 200mm chiều dày 9,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,4132 | 100m |
| 8 | Lắp bích thép, D ống 320mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cặp bích |
| 9 | Đổ bê tông mố đỡ và trụ neo giữ ống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,152 | m3 |
| L | II. Cụm van xã khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D 34mm, d=4,55mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nối thẳng bằng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D nối thẳng 34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt van đồng, D van D34 (D25mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt van xã khí, D van D32 (D25mm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thuỷ D ống 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D lơi 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D cút 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt lơi thép nối bằng phương pháp hàn, D lơi 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| M | Cáp treo số 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 312,7388 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4666 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,802 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3077 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1599 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4225 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D > 18mm (Thép neo D32) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0661 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,96 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,224 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0466 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2125 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,098 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0036 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0665 | tấn |
| 17 | Gia công cụm Puly (con lăn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1794 | tấn |
| 18 | Tăng đơ 7000Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 19 | Tăng đơ 5000Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 20 | Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo D24 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0977 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép bên D10 chống dao động ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 22 | Ốc Siết cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Gia công giá đỡ ống, cùm kẹp cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2769 | tấn |
| 24 | Lắp cùm đỡ ống, cùm kẹp cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2769 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thanh treo D8 (Thanh treo giá đỡ ống lên cáp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0282 | tấn |
| N | Cáp treo số 2 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 214,2571 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4159 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,486 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1903 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D > 18mm (Thép neo D32) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0661 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,304 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0433 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,195 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,128 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0041 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0723 | tấn |
| 17 | Gia công cụm Puly (con lăn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1794 | tấn |
| 18 | Tăng đơ 12000Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Tăng đơ 5000Kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Cái |
| 20 | Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo D28 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1968 | tấn |
| 21 | Lắp đặt thép bên D10 chống dao động ngang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0543 | tấn |
| 22 | Ốc Siết cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | Bộ |
| 23 | Gia công cùm ống, cùm kẹp cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4164 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cùm ống, cùm kẹp cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4164 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thanh treo D8 (Thanh treo giá đỡ ống lên cáp) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0276 | tấn |
| O | HÀNG RÀO, CỔNG, SÂN KHU XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,3942 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,0188 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,41 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,336 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chân cột, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,3 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,99 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,44 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1015 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3631 | tấn |
| 10 | Gia công cửa sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0969 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 12 | Chốt cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Bản lề cửa cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Bánh xe cổng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m2 |
| 16 | Gia công hàng rào lưới thép B40 cao 1,2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 119,04 | m2 |
| 17 | Cắt khe co giãn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,2 | 10m |
| P | TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Đào móng khu xử lý đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,198 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,798 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,598 | m3 |
| 4 | Bê tông trần bể lắng, mái che đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,732 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần bể, mái che D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4435 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần bể lắng, mái che cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6591 | 100m2 |
| 7 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,2244 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0654 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4124 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9596 | 100m2 |
| 11 | Bê tông máng thu, máng rửa lộc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,41 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng thu, máng lộc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,555 | 100m2 |
| 13 | Bê tông dầm, đá 1x2, M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,0234 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9416 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1552 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, D > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6666 | tấn |
| 17 | Bê tông đáy bể lắng, lọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,2129 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể lắng, lọc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7896 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể lắng lọc, móng cột, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0863 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể lắng lọc, móng cột, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4091 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể lắng lọc, móng cột, D > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4709 | tấn |
| 22 | Bê tông móng cột, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,57 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,354 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2 M250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,072 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3264 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0948 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D > 18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4212 | tấn |
| 28 | Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,51 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0501 | tấn |
| 30 | Bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,504 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,384 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,288 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê nắp rãnh thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5628 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh thoát nước,vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,48 | m3 |
| 36 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1116 | 100m3 |
| 37 | Thi công tầng lọc bằng sỏi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0209 | 100m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 195,1744 | m2 |
| Q | II. PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Khớp Nối Mềm ATZ Malaysia DN200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê giảm nối bằng phương pháp hàn, D tê giảm 200/100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, D tê 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm, ống thu nước vào bể lắng, ống xã cặn, ống xã kiệt D100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1934 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm - Ống xả rửa lộc bằng ống , dẫn nước vào bể lắng, ống dẫn nước rửa lộc, ống dẫn nước sạch vào bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7222 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, D van 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt van ren, D van 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống dẫn nước cọ rửa bằng ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 10 | Lắp bích thép, D ống 500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cặp bích |
| 11 | Lắp bích thép, D ống 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt cút thép 90, D cút 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép 90, D cút 100mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D 500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0105 | 100m |
| 15 | Gioăng cao su D500 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống xã khí bằng ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D ống 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt sàn lộc bằng nhựa (đã bao gồm sàn lộc và chụp lộc) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,95 | m2 |
| R | I.1. BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,4857 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8379 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,1671 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,8866 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0975 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2083 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,197 | tấn |
| 8 | Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 38,3875 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,071 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3969 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,952 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,2485 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9296 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6401 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, D > 10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0398 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7399 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6035 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0514 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0408 | tấn |
| 20 | Gia công thang sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,142 | tấn |
| 21 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 95,8305 | m2 |
| 22 | Trát tường trong thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 143,15 | m2 |
| S | I.2. HỐ VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9584 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,168 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 10x10x20, xây thành hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6727 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0495 | tấn |
| T | II. PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Van đồng 2 chiều D200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D ống 100mm - ống thông hơi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,049 | 100m |
| 3 | ống thép D32 thoát nước nắp (Mỗi cái dài 30cm) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp bích thép, D ống 200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép, D ống 150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cặp bích |
| 6 | Gioăng cao su D200mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 7 | Gioăng cao su D150mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 8 | ống cấp nước sạch thép D200 dài 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D ống 160mm chiều dày 9,5mm (đoạn ống nước sạch đấu nối từ bể chứa với tuyến hiện trạng về TT huyện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6 | 100m |
| 10 | Lắp đặt đầu thu HDPE bằng phương pháp dán keo, D đầu thu D200/110 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8721995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5744399E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự; là hợp đồng cấp nước sinh hoạt; trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng lấy nước, tuyến ống, trạm xử lý, bể chứa nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị | 2 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạt | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy gia nhiệt | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy đào ≥0,8m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi