Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị + dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã Xuân Thủy và huy động các nguồn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 10:48:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,808,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng .Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa dung tích 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn bê tông 1,0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào >=0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị + dự phòng Phòng làm việc kết hợp phòng trực, nhà trực cho lực lượng dân quân xã Xuân Thủy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã Xuân Thủy và huy động các nguồn hợp lệ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình xây dựng dân dụng - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuan Thủy
Xuân Thủy, Lê Thủy, Quảng Bình
Bê mời thầu: Công ty TNHH CPTH Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thuỷ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thuỷ. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình Điện thoại: 0912637310 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thuỷ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V | 2 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 41,133 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 58,623 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính cho phá dỡ phần móng và phần sân bê tông, chiều sâu bằng chiều sâu đào móng 1m và thay đất 1m) | Chương V | 434,98 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tường chắn đất đào móng bằng cọc thép hình đứng kết hợp tôn | Chương V | 9,1 | m |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V | 5,347 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V | 21,388 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Chương V | 53,47 | 100m3/1km |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 70,14 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 6,2 | m |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chương V | 68,16 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V | 244,166 | kg |
| B | NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP PHÒNG TRỰC | |||
| 1 | Đắp đệm cát gia cố nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 217,49 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 19,278 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 807,85 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1.632,14 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V | 3.588,69 | kg |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 87,52 | m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 65,479 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 30,837 | m3 |
| 9 | Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 4,262 | m3 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 26,97 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,456 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V | 0,278 | 100kg |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,725 | m3 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 26,97 | m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V | 137,352 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 471,85 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 835,68 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2.073,02 | kg |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 8,512 | m3 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V | 199,092 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V | 17,562 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 370,04 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 766,53 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2.728,99 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 2.295,52 | kg |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 37,775 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V | 391,34 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 4.324,77 | kg |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 39,134 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V | 18,273 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 30,75 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V | 352,73 | kg |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 10,142 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 82,155 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 188,5 | kg |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V | 391,6 | kg |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 6,493 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 9,108 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, câu gạch thẻ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 78,874 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,94 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 494,254 | m2 |
| 42 | Ốp chân móng đá chẻ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 12,759 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 660,375 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 67,678 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 373,729 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 158,85 | m2 |
| 47 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 18,273 | m2 |
| 48 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 10,465 | m3 |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V | 236,31 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 1.019,527 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 854,84 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 934,252 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 945,703 | m2 |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 86,015 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 175,41 | m |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 86,015 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 2.126,565 | kg |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 2.126,565 | kg |
| 59 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 214,33 | m2 |
| 60 | Máng xối tôn ghép góc mái, tấm chắn nước\ tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 6,48 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 37,051 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V | 329,607 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 8,368 | m2 |
| 64 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 | Chương V | 25,945 | m2 |
| 65 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 18,001 | m2 |
| 66 | Thi công vách ngăn compact HPL 18mm, phụ kiện Inox 304 | Chương V | 6,455 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quay | Chương V | 12,649 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quay | Chương V | 15,465 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở trượt | Chương V | 2,925 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa 2 cánh mở trượt | Chương V | 11,067 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa 4 cánh mở trượt | Chương V | 2,945 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa 4 cánh mở hất | Chương V | 51,455 | m2 |
| 73 | Lắp dựng vách kính Xingfa | Chương V | 34,186 | m2 |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mua sẵn | Chương V | 78,494 | m2 |
| 75 | Lan can ban công Inox 304 | Chương V | 16,64 | md |
| 76 | Lan can cầu thang Inox 304 | Chương V | 9,3 | md |
| 77 | Thi công tấm ốp nhựa PVC giả gỗ, giả đá ốp tường | Chương V | 20,489 | m2 |
| 78 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V | 8 | cái |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V | 100 | m |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V | 41 | m |
| 81 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V | 8 | cọc |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V | 8 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 8 | m3 |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Chương V | 15 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 | Chương V | 2 | hộp |
| 86 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Chương V | 124 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V | 30 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED dây hắt sáng trần | Chương V | 23 | m |
| 91 | Lắp đặt quạt trần | Chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Chương V | 2 | máy |
| 94 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Chương V | 18 | bảng |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V | 35 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt các automat 1 pha 10,16A | Chương V | 11 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V | 168 | hộp |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V | 350 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V | 110 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V | 210 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Chương V | 460 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V | 220 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Chương V | 180 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Chương V | 36 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V | 4,5 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V | 11,75 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V | 96 | m |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Chương V | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V | 33 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 2 | cái |
| 124 | Khung và mặt bàn lavabo | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V | 403,5 | m2 |
| 126 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 14 | m3 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 140 | m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐẢNG ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 4,14 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, câu gạch thẻ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 5,026 | m3 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 45,694 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 243,25 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 98,4 | m2 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 12,376 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 2,112 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V | 4,8 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 43 | kg |
| 10 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,528 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 59,2 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa Xingfa tận dụng | Chương V | 39,6 | m2 |
| 14 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mua sẵn | Chương V | 39,6 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quay | Chương V | 19,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 4 cánh mở quay | Chương V | 35 | m2 |
| 17 | Lắp dựng vách kính Xingfa | Chương V | 22,35 | m2 |
| 18 | Lát đá chân cửa, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 5,28 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 556,853 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 602,526 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 355,292 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V | 195,364 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 912,145 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 797,89 | m2 |
| 25 | Phá cục bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 111,371 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 111,371 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 1.048,008 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 550,656 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V | 15,696 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,696 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 0,099 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 2,16 | m2 |
| 33 | Vệ sinh mặt sê nô mái | Chương V | 79,577 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V | 79,577 | m2 |
| D | SỬA CHỮA NHÀ 1 CỬA LIÊN THÔNG | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 404,954 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 327,36 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 189,338 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương V | 130,789 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 594,292 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 458,149 | m2 |
| 7 | Phá cục bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 40,495 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 40,495 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 691,819 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 320,127 | m2 |
| E | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 149,9 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 63,295 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 6,42 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V | 2,336 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Chương V | 6,7 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V | 39,3 | kg |
| 7 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V | 0,737 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V | 17 | 1 cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 53,89 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa tận dụng | Chương V | 20,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 4 cánh mở quay | Chương V | 4,515 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa 4 cánh mở trượt | Chương V | 11,44 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quay | Chương V | 1,935 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sổ Xingfa 2 cánh mở trượt | Chương V | 8,45 | m2 |
| 15 | Lắp dựng vách kính Xingfa | Chương V | 9,15 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mua sẵn | Chương V | 35,46 | m2 |
| 17 | Làm vách ngăn alu khung nhôm giả gỗ kết hợp cửa trượt trong nhà | Chương V | 12,792 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 369,138 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 262,461 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 167,63 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 590,658 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 262,461 | m2 |
| 23 | Phá cục bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 110,741 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V | 110,741 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V | 520,858 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V | 167,63 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Chương V | 7,92 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V | 4,59 | m2 |
| 29 | Lợp lại mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 (tỷ lệ ngói hư hỏng sau tháo khoảng 30%) | Chương V | 7,92 | m2 |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cầu vòng Hàn Quốc | Chương V | 78,74 | m2 |
| 2 | Switch 24 port | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Router Wifi | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Dây cáp mạng 4P bấm đầu sẵn | Chương V | 110 | m |
| 5 | Bàn gỗ tự nhiên Hoà Phát KT 60x200cm | Chương V | 2 | cái |
| 6 | Ghế phòng họp Hoà Phát đệm tựa bọc da, khung Inox | Chương V | 24 | cái |
| 7 | Quốc huy Inox 304 Ø60 phun sơn | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện nhẹ | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bục và Tượng Bác Hồ | Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Chữ vàng xước "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" cao 150mm | Chương V | 9 | m2 |
| 11 | Bình bọt, bình khí chữa cháy | Chương V | 4 | bình |
| 12 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng .Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 30 | - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23kW | Còn sử dụng | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Còn sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa dung tích 80l | Còn sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích 250L | Còn sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi bê tông 1,5kW | Còn sử dụng | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Còn sử dụng | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn bê tông 1,0kW | Còn sử dụng | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ >=7T | Còn sử dụng | 1 |
| 9 | Máy đào >=0,3 m3 | Còn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi