Gói thầu: Xây lắp + thiết bị + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747774-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220747760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã Xuân Thủy và huy động các nguồn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 10:48:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,808,190,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng .Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa dung tích 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn bê tông 1,0kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào >=0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp + thiết bị + dự phòng
Phòng làm việc kết hợp phòng trực, nhà trực cho lực lượng dân quân xã Xuân Thủy
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã Xuân Thủy và huy động các nguồn hợp lệ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuan Thủy Xuân Thủy, Lê Thủy, Quảng Bình Bê mời thầu: Công ty TNHH CPTH Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Lệ Thuỷ Công ty TNHH Xây dựng tổng hợp Gia Nguyễn Công ty TNHH Tư vấn xây dựng tổng hợp Hoàng Dương


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tổng hợp Ninh Bình , địa chỉ: TDP 6, phường Nam Lý, TP. Đồng Hới
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuan Thủy Xuân Thủy, Lê Thủy, Quảng Bình Bê mời thầu: Công ty TNHH CPTH Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực công trình xây dựng dân dụng - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuan Thủy Xuân Thủy, Lê Thủy, Quảng Bình Bê mời thầu: Công ty TNHH CPTH Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thuỷ. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thuỷ. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tổng hợp Ninh Bình Điện thoại: 0912637310
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thuỷ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V2gốc
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V41,133m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V58,623m3
5Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (tính cho phá dỡ phần móng và phần sân bê tông, chiều sâu bằng chiều sâu đào móng 1m và thay đất 1m)Chương V434,98m3
6Lắp đặt tường chắn đất đào móng bằng cọc thép hình đứng kết hợp tônChương V9,1m
7Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V5,347100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V21,388100m3/1km
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVChương V53,47100m3/1km
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V70,14m2
11Tháo dỡ lan canChương V6,2m
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V68,16m2
13Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V244,166kg
B NHÀ LÀM VIỆC KẾT HỢP PHÒNG TRỰC
1Đắp đệm cát gia cố nền móng công trình bằng thủ côngChương V217,49m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V19,278m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V807,85kg
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V1.632,14kg
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V3.588,69kg
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V87,52m2
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V65,479m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V30,837m3
9Xây bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V4,262m3
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V26,97m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V3,456m2
12Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V0,278100kg
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,725m3
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V26,97m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V137,352m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V471,85kg
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V835,68kg
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2.073,02kg
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V8,512m3
20Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V199,092m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V17,562m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V370,04m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V766,53kg
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V2.728,99kg
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V2.295,52kg
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V37,775m3
27Ván khuôn gỗ sàn máiChương V391,34m2
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V4.324,77kg
29Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Chương V39,134m3
30Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V18,273m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V30,75kg
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V352,73kg
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V10,142m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V82,155m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V188,5kg
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V391,6kg
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V6,493m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V9,108m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, câu gạch thẻ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V78,874m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V2,94m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V494,254m2
42Ốp chân móng đá chẻ, vữa XM M75, PCB40Chương V12,759m2
43Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V660,375m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V67,678m2
45Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V373,729m2
46Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V158,85m2
47Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V18,273m2
48Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V10,465m3
49Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V236,31m2
50Bả bằng bột bả vào tườngChương V1.019,527m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V854,84m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V934,252m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V945,703m2
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V86,015m2
55Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V175,41m
56Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V86,015m2
57Gia công xà gồ thépChương V2.126,565kg
58Lắp dựng xà gồ thépChương V2.126,565kg
59Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Chương V214,33m2
60Máng xối tôn ghép góc mái, tấm chắn nước\ tôn múi chiều dài bất kỳChương V6,48m2
61Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V37,051m2
62Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30Chương V329,607m2
63Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V8,368m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2Chương V25,945m2
65Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Chương V18,001m2
66Thi công vách ngăn compact HPL 18mm, phụ kiện Inox 304Chương V6,455m2
67Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quayChương V12,649m2
68Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quayChương V15,465m2
69Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở trượtChương V2,925m2
70Lắp dựng cửa sổ Xingfa 2 cánh mở trượtChương V11,067m2
71Lắp dựng cửa sổ Xingfa 4 cánh mở trượtChương V2,945m2
72Lắp dựng cửa sổ Xingfa 4 cánh mở hấtChương V51,455m2
73Lắp dựng vách kính XingfaChương V34,186m2
74Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mua sẵnChương V78,494m2
75Lan can ban công Inox 304Chương V16,64md
76Lan can cầu thang Inox 304Chương V9,3md
77Thi công tấm ốp nhựa PVC giả gỗ, giả đá ốp tườngChương V20,489m2
78Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V8cái
79Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V100m
80Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V41m
81Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V8cọc
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V81m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V8m3
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmChương V15m
85Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2Chương V2hộp
86Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóngChương V1bộ
87Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V124bộ
88Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V30bộ
89Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
90Lắp đặt đèn LED dây hắt sáng trầnChương V23m
91Lắp đặt quạt trầnChương V9cái
92Lắp đặt quạt treo tườngChương V11cái
93Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V2máy
94Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpChương V18bảng
95Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V6cái
96Lắp đặt ổ cắm baChương V35cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 100AChương V1cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V2cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V1cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 25AChương V7cái
101Lắp đặt các automat 1 pha 10,16AChương V11cái
102Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V168hộp
103Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V350m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmChương V110m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V15m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V210m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2Chương V460m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Chương V220m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Chương V180m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Chương V50m
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmChương V36m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmChương V4,5m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V11,75m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V96m
115Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmChương V9cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmChương V8cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V33cái
118Lắp đặt gương soiChương V1cái
119Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V2bộ
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
121Lắp đặt xí bệtChương V2bộ
122Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V9cái
123Lắp đặt giá treoChương V2cái
124Khung và mặt bàn lavaboChương V1cái
125Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V403,5m2
126Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V14m3
127Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Chương V140m2
C SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC KHỐI ĐẢNG ỦY
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V4,14m2
2Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm, câu gạch thẻ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V5,026m3
3Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V45,694m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V243,25m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V98,4m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V12,376m2
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V2,112m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V4,8m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V43kg
10Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,528m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V101 cấu kiện
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V59,2m2
13Lắp dựng cửa Xingfa tận dụngChương V39,6m2
14Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mua sẵnChương V39,6m2
15Lắp dựng cửa đi Xingfa 2 cánh mở quayChương V19,6m2
16Lắp dựng cửa đi Xingfa 4 cánh mở quayChương V35m2
17Lắp dựng vách kính XingfaChương V22,35m2
18Lát đá chân cửa, vữa XM M75, PCB40Chương V5,28m2
19Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V556,853m2
20Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V602,526m2
21Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàChương V355,292m2
22Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàChương V195,364m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V912,145m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V797,89m2
25Phá cục bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V111,371m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V111,371m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V1.048,008m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V550,656m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V15,696m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,696m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V0,099m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V2,16m2
33Vệ sinh mặt sê nô máiChương V79,577m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V79,577m2
D SỬA CHỮA NHÀ 1 CỬA LIÊN THÔNG
1Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V404,954m2
2Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V327,36m2
3Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàChương V189,338m2
4Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàChương V130,789m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V594,292m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V458,149m2
7Phá cục bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V40,495m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V40,495m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V691,819m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V320,127m2
E SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V149,9m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V63,295m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V6,42m2
4Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V2,336m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmChương V6,7m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V39,3kg
7Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V0,737m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V171 cấu kiện
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V53,89m2
10Lắp dựng cửa tận dụngChương V20,4m2
11Lắp dựng cửa đi Xingfa 4 cánh mở quayChương V4,515m2
12Lắp dựng cửa sổ Xingfa 4 cánh mở trượtChương V11,44m2
13Lắp dựng cửa đi Xingfa 1 cánh mở quayChương V1,935m2
14Lắp dựng cửa sổ Xingfa 2 cánh mở trượtChương V8,45m2
15Lắp dựng vách kính XingfaChương V9,15m2
16Lắp dựng hoa sắt cửa Inox mua sẵnChương V35,46m2
17Làm vách ngăn alu khung nhôm giả gỗ kết hợp cửa trượt trong nhàChương V12,792m2
18Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V369,138m2
19Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V262,461m2
20Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàChương V167,63m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V590,658m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V262,461m2
23Phá cục bộ lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V110,741m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V110,741m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V520,858m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnChương V167,63m2
27Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V7,92m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V4,59m2
29Lợp lại mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 (tỷ lệ ngói hư hỏng sau tháo khoảng 30%)Chương V7,92m2
F PHẦN THIẾT BỊ
1Rèm cầu vòng Hàn QuốcChương V78,74m2
2Switch 24 portChương V1cái
3Router WifiChương V1cái
4Dây cáp mạng 4P bấm đầu sẵnChương V110m
5Bàn gỗ tự nhiên Hoà Phát KT 60x200cmChương V2cái
6Ghế phòng họp Hoà Phát đệm tựa bọc da, khung InoxChương V24cái
7Quốc huy Inox 304 Ø60 phun sơnChương V1cái
8Tủ điện nhẹChương V1cái
9Bục và Tượng Bác HồChương V1bộ
10Chữ vàng xước "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" cao 150mmChương V9m2
11Bình bọt, bình khí chữa cháyChương V4bình
12Bảng tiêu lệnhChương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng .Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản chấp thuận của cơ quan thẩm quyền có chuyên môn (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình DDCN hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn các ngành Kỹ thuật xây dựng từ Cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công hoàn thành của ít nhất 01 (một) công trình cùng loại, cấp III hoặc cùng loại, cấp cao hơn; có xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự33
3 Công nhân kỹ thuật 30 - Có chứng chỉ đào tạo bậc thợ 3/7 trở lên;- Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW Còn sử dụng1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng1
3 Máy trộn vữa dung tích 80l Còn sử dụng1
4 Máy trộn bê tông dung tích 250L Còn sử dụng1
5 Máy đầm dùi bê tông 1,5kW Còn sử dụng2
6 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng1
7 Máy đầm bàn bê tông 1,0kW Còn sử dụng1
8 Ô tô tự đổ >=7T Còn sử dụng1
9 Máy đào >=0,3 m3 Còn sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->