Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747809-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 355 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 12:59:00 đến ngày 2022-07-28 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,847,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2717585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.543517E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét: bao gồm Cung cấp và lắp đặt Máy Bơm chữa cháy và máy phát điện dự phòng (giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng); Xây lắp công trình (giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.487.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.866.974.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 24 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 48 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc đáp ứng điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định pháp luật.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho cải tạo hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho cải tạo hệ thống nước và lắp đặt thiết bị nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa hệ thống điện, cấp nước tại Khu chung cư 12 tầng Khu tái định cư Làng cá Nại Hiên Đông 355 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo mục E-CDNT 10.1(g) chương II in kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, nhãn hiệu, tên thương mại, xuất xứ, nhà cung cấp và kèm theo hình ảnh hoặc bản vẽ hoặc Cataloge, nhà sản xuất lắp ráp và năm sản xuất để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. - Hàng hóa thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. - Hàng hóa đáp ứng điều kiện đảm bảo chất lượng sản phẩm trong sản xuất trước khi đưa ra thị trường; đáp ứng các điều kiện đảm bảo chất lượng hàng hóa nhập khẩu (đối với hàng hóa nhập khẩu) và đáp ứng điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường theo quy định của pháp luật. - Hàng hóa gia công được nhà thầu kê khai đầy đủ danh mục chủng loại vật tư, vật liệu chính (vật liệu ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm) cấu thành sản phẩm. - Hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau; được cung cấp bởi nhà cung cấp đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật (nếu có); được lắp đặt bởi đơn vị lắp đặt đáp ứng đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật (nếu có) và nhà cung cấp bảo đảm quyền sở hữu và quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hóa. - Cam kết thực hiện và trả các chi phí liên quan đến giám định thương mại khi có yêu cầu của Chủ đầu tư để phục vụ công tác nghiệm thu thiết bị. - Cam kết có sẵn hàng mẫu: Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu xác minh hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Toàn bộ hàng mẫu sẽ được chủ đầu tư thông báo trả lại bằng văn bản trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận mẫu. Trong vòng 10 ngày kể từ ngày phát hành văn bản nhà thầu có trách nhiệm liên hệ CĐT để nhận lại hàng mẫu, sau thời gian 10 ngày nếu nhà thầu không liên hệ để nhận lại hàng mẫu chủ đầu tư hoàn toàn không chịu trách nhiệm về hư hỏng, thất lạc hàng hoá... |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài. |
| E-CDNT 15.2 | Theo E-HSDT và quy định pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng, Số 06 đường Trần Quý Cáp, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại 0236.3539395 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dưng thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Tầng 12 & 13 – Trung tâm hành chính Đà Nẵng, số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng, Số 06 đường Trần Quý Cáp, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại 0236.3539395. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Quản lý và Khai thác nhà Đà Nẵng, Số 06 đường Trần Quý Cáp, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, số điện thoại 0236.3539395. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí chung | 1 | Khoản | Chi phí gián tiếp cho nội dung công việc hạng mục xây lắp | ||
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | Chi phí gián tiếp cho nội dung công việc hạng mục xây lắp | ||
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | Chi phí gián tiếp cho nội dung công việc hạng mục xây lắp | ||
| 4 | Lắp đặt đường ống thép đen hàn D140 | 0,1 | 100m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống nước chung cư 12 tầng 12T3, 12T4 và 12T5; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 90mm | 0,1 | 100 m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống nước chung cư 12 tầng 12T3, 12T4 và 12T5; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 6 | Lắp đặt khâu nối mềm D140 | 4 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống nước chung cư 12 tầng 12T3, 12T4 và 12T5; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 7 | Măng sông thép D140 | 8 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống nước chung cư 12 tầng 12T3, 12T4 và 12T5; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 8 | Măng sông HDPE D90 | 4 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống nước chung cư 12 tầng 12T3, 12T4 và 12T5; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 9 | Tháo dỡ một số vị trí đường ống + máy, sau đó lắp lại ở vị trí khác | 1 | toàn bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống nước chung cư 12 tầng 12T3, 12T4 và 12T5; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 10 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (FP1) Q=120m3/h, h=80m | 1 | 1 máy | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 11 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện (FP2) Q=120m3/h, h=80m | 1 | 1 máy | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 12 | Lắp đặt máy bơm bù áp chữa cháy động cơ điện (JP1) Q=5m3/h, h=90m | 1 | 1 máy | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 13 | Lắp đặt ống thép đen hàn D140x5mm | 0,2 | 100m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 14 | Lắp đặt ống thép đen hàn D100x5mm | 0,95 | 100m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 15 | Lắp đặt ống thép đen hàn D60x5mm | 0,2 | 100m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 16 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn D150x5mm | 0,02 | 100m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 17 | Lắp đặt cút 90 độ thép đen D140mm | 10 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 18 | Lắp đặt cút 90 độ thép đen D100mm | 6 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 19 | Lắp đặt cút 90 độ thép đen D60mm | 7 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 20 | Lắp đặt tê 90 độ thép đen D100x100 | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 21 | Lắp đặt cút 135 độ thép đen D100 | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 22 | Lắp đặt giỏ lọc D140 | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 23 | Lắp đặt giỏ lọc D60 | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D140 | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 25 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D100 | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D60 | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D60mm | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 29 | Lắp đặt van chặn D140 | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 30 | Lắp đặt van chặn D100 | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 31 | Lắp đặt van chặn D60 | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 32 | Lắp đặt quả cầu tự nổ loại 6kg | 4 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | 3 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 34 | Lắp đặt alarm valve DN100 | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 35 | Lắp đặt bình điều áp 100lit | 1 | bình | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 36 | Lắp đặt van an toàn D100 | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 37 | Lắp đặt y lọc D100 | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 38 | Lắp đặt y lọc D60 | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 39 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 3 | 1 thiết bị | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 40 | Lắp đặt ống đàn hồi SP D20 | 100 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 41 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,0mm2 | 200 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 42 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/FR (3x50+1x35)mm2 + E25 | 10 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 43 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/FR (3x35+E16)mm2 | 20 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 44 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/FR (3x4+E4)mm2 | 15 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 45 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/ (3x16+E10)mm2 | 30 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 46 | Cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 | 100 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 47 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/ (1x4)mm2 | 10 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 48 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm nước sạch | 1 | 1 tủ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 49 | Lắp đặt ATS 4P 100A - 36KA | 1 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 50 | Lắp đặt MCCB 3P 100A - 25kA | 3 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 51 | Lắp đặt MCCB 3P 25A - 25kA | 1 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 52 | Đồng hồ đo KWH | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 53 | Đèn báo 3 pha | 2 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 54 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | 1 | 1 tủ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 55 | Lắp đặt ATS 4P 100A - 36KA | 1 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 56 | Lắp đặt MCCB 3P 100A - 25kA | 3 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 57 | Lắp đặt MCCB 3P 25A - 25kA | 1 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 58 | Đồng hồ đo KWH | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 59 | Đèn báo 3 pha | 2 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 60 | Lắp đặt Tủ điện ATS 200A 3P - LV1 (WxDxH: 800x800x1800) | 1 | 1 tủ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 61 | Tủ điện phân phối hạ cấp - LV2 (WxDxH: 1000x800x1800) | 1 | 1 tủ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 62 | Lắp đặt ATS 4P 200A - 36KA | 1 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 63 | Lắp đặt MCCB 3P 100A - 25kA | 1 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 64 | Lắp đặt MCCB 3P 160A - 25kA | 2 | bộ | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 65 | Ống xoắn HPDE D105/80 | 0,3 | 100 m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 66 | Cáp 0,6kV Cu/XLPE/PVC (3x35+1x25) | 20 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 67 | Cáp đồng 0,6kV Cu/XLPE/PVC -FR(4x35)+ E25 | 40 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 68 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 80 | m | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 69 | Chốt xuyên + bulong móc | 4 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 70 | Kẹp néo cáp | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 71 | Kẹp đỡ cáp | 2 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 72 | Chíp bấm cáp | 8 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 73 | Lắp đặt cột báo hiệu đường (trụ sắt fi76x2mm, L=7m) | 1 | cái | Hạng mục : Cải tạo hệ thống điện, nước chung cư 12 tầng 12T1, 12T2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 74 | Dọn dẹp mặt bằng công trình | 2,8 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 75 | Đào móng chiều rộng | 0,2965 | 100m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 76 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II (bằng 10% khối lượng đất đào) | 3,2947 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 77 | Đào móng băng, rộng | 9,1 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 78 | Bê tông lót móng rộng | 2,9237 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 79 | Bê tông móng rộng | 2,7025 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,072 | 100m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 81 | Bê tông cột tiết diện | 0,352 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 82 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 3,102 | 100m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0772 | tấn | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,5577 | tấn | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 85 | Xây móng đá hộc chiều dày | 5,724 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 86 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | 2,5103 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng móng | 0,2549 | 100m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (đắp đất đến cos -0,3m) | 16,2517 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 (đất đắp lên cos -0,1) | 1,6212 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | 0,1051 | 100m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 91 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 0,105 | 100m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 92 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 250 | 5,4856 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 93 | Bê tông cột tiết diện | 1,134 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 0,2268 | 100m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 95 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,0252 | tấn | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 96 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | 0,1933 | tấn | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | 2,424 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3306 | 100m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 99 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,1043 | tấn | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | 0,6233 | tấn | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 101 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 250 | 6,314 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 102 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | 0,6632 | 100m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | 0,4553 | tấn | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 104 | Xây kết cấu phức tạp bằng gạch bê tông kích thước gạch 55x90x190mm, cao | 0,018 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 105 | Xây tường thẳng gạch BT không nung 6 lỗ 95x135x190, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | 14,04 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 106 | Xây tường thẳng gạch BT không nung 6 lỗ 95x135x190, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | 3,201 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 107 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT mác 250 | 0,234 | m3 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 108 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô | 0,0234 | 100m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính | 0,0177 | tấn | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 110 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 82,92 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 111 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,22 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 33,06 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 113 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 60,15 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 114 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng... | 62,375 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 115 | Lát nền, sàn bằng gạch chống nóng 300x300x2,5mm, vữa M75 | 48,24 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 116 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | 45,5016 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 117 | Gia công lắp dựng cửa đi sắt mạ kẽm, kính dày 8ly và phụ kiện | 7,92 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 118 | Gia công lắp dựng cửa sổ sắt mạ kẽm, lá sách tôn dày 0,42mm | 3,15 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 119 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Joton | 82,92 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 227,43 | m2 | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 121 | Ống UPVC D60 (DN50 - PN10 - dày 3.0mm) | 0,14 | 100m | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 122 | Cút nhựa uPVC 45 độ D60 | 8 | cái | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 123 | Cút nhựa uPVC 90 độ D60 | 4 | cái | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 124 | Máng đơn đèn LED 1,2m, loại gắn tường Bóng LED 220V-1x18W, ánh sáng trắng | 4 | bộ | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 125 | Lắp đặt mặt nạ 1 hạt | 2 | cái | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 126 | Lắp đặt mặt nạ 2 hạt | 1 | cái | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 127 | Công tắc 1 chiều 10A | 4 | cái | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | 3 | cái | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 129 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 20 | m | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 130 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | 30 | m | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | 20 | m | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 132 | Lắp đặt đế âm | 6 | hộp | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 133 | Tủ điện tổng (tđt) : tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm; kt:800:1000:300 ; phụ kiện | 1 | hộp | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 134 | MCB-3 pha-50a 6KA | 1 | cái | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 135 | MCB-1 pha-20a 6KA | 3 | cái | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 136 | Băng keo điện | 2 | cuộn | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 137 | Phụ kiện | 1 | lô | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 138 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | 8 | cọc | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 139 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép dẹt 40x3 | 12 | m | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 140 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép địa M120 | 5 | m | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 141 | Kéo rải dây chống séttheo tường, cột và mái nhà loại dây thép địa M25 | 5 | m | Hạng mục: Xây lắp trạm bơm cấp nước sinh hoạt và phòng cháy chữa cháy; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 142 | Bơm chữa cháy động cơ điện 45kw(Q=120m3/h; H=80m) | 2 | máy | Hạng mục: Thiết bị; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 143 | Bơm bù áp 3,0kw (Q=5m3/h; H=90m) | 1 | máy | Hạng mục: Thiết bị; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 144 | Bơm cấp nước sạch 15kw (Bơm ly tâm trục đứng Q=40m3/h; H=75m) | 1 | máy | Hạng mục: Thiết bị; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 145 | Máy phát điện dự phòng 120kVA | 1 | máy | Hạng mục: Thiết bị; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 146 | Tủ điện điều khiển 3 bơm nước sạch | 1 | tủ | Hạng mục: Thiết bị; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 147 | Tủ điện điều khiển bơm nước chữa cháy | 1 | tủ | Hạng mục: Thiết bị; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 148 | Tủ ATS 200A 3P - LV1(WxDxH: 800x800x1800) | 1 | tủ | Hạng mục: Thiết bị; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | ||
| 149 | Bình tích áp 100L,10Bar | 1 | bình | Hạng mục: Thiết bị; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2717585E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.543517E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất với hàng hóa của gói thầu đang xét: bao gồm Cung cấp và lắp đặt Máy Bơm chữa cháy và máy phát điện dự phòng (giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng); Xây lắp công trình (giá trị tối thiểu 400.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.487.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.866.974.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải chứng minh có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong thời gian bảo hành thiết bị theo các yêu cầu như sau : 1/ trong vòng 24 giờ, phải có mặt để kiểm tra và xử lý sự cố. 2/ Trong vòng 48 giờ, nếu ko khắc phục được sự cố thì phải gửi thiết bị thay thế. 3/ Trong vòng 72 giờ, thiết bị, phụ tùng thay thế phải có mặt tại địa chỉ của đầu tư để sẵn sàng thay thế (tính từ thời điểm chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu xử lý sự cố) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC hoặc đáp ứng điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC theo quy định pháp luật.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho cải tạo hệ thống điện và lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho công tác xây dựng | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho cải tạo hệ thống nước và lắp đặt thiết bị nước | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi