Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSNN, vốn tài trợ của Tổng công ty Điện lực, Dầu khí Việt Nam (6 tỷ đồng ) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 13:39:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,066,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3599804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71996E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 27(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.346.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.693.150.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình công trình Dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành dân dụng;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01công trình công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 0,75 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 14kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1600W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén: 1 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Xuân Lũng, huyện Lâm Thao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSNN, vốn tài trợ của Tổng công ty Điện lực, Dầu khí Việt Nam (6 tỷ đồng ) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có đăng ký ngành nghề xây dựng công tình thi dân dụng. - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng. ĐC xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : UBND xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Khu 6, xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4485 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 71,6498 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,6275 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,5607 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 114,6761 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7529 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2561 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5011 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9684 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,1575 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4252 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8552 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,286 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,7862 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,457 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,3316 | 100m3 |
| 18 | Mua, vận chuyển đất về đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,97 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,3356 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,5421 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 56,2801 | m2 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,5128 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1226 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6822 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81,0334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,0379 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,414 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,5864 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4079 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,3788 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3042 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8626 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,8874 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,7196 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 163,6747 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,5292 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,7968 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,8882 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,775 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4474 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 288,2915 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35,7637 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,1141 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1482 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5941 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5941 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 190,3896 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,7494 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75,586 | m |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,5482 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,962 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,3272 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,8752 | m2 |
| 3 | Lát gạch lá nem | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,8752 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 981,9074 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 439,8134 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2944 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,402 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 695,3911 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 510,625 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.470,9045 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 743,638 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( cột ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 238,0995 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( cột ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 115,88 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 250,81 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 167,1196 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 880,5993 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 577,955 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 180,964 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 378,26 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 131,9 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.571,5377 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4.104,8708 | m2 |
| 23 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 52,31 | m3 |
| 24 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,421 | 10m2 |
| 25 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,4099 | tấn |
| 26 | Sản xuất lan can INOX | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 302,9409 | kg |
| 27 | Chụp đầu Lan can INOX D90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 28 | Gia công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3113 | tấn |
| 29 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 311,3 | kg |
| 30 | Tay vị lan can bằng gỗ nhóm II sơn Pu màu cánh Gián KT: 80x120mm ( bao gồm nhân công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m |
| 31 | Trụ chính lan can bằng gỗ nhóm 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 32 | Trụ phụ lan can bằng gỗ nhóm 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 33 | Lắp dựng lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 63,097 | m2 |
| 34 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (4 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,5453 | 100m2 |
| 35 | Bảng từ chống lóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| D | PHẦN CỬA NHÔM HỆ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 97,2 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,73 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,0092 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,6928 | |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 20x30x1,5 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,6159 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.615,9 | kg |
| E | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,93 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,93 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,698 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1027 | m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| F | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 135 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn COMPACT 75W | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 300x300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 7 | Công tắc 2 chiều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 9 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 10 | Tủ điện 500x300x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 2P-100A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P-50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1P-20A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3.106 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.875 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 24 | Đế âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| G | BÊ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,3067 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1997 | m3 |
| 3 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5128 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,771 | m2 |
| 8 | Đánh màu tường bể | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,771 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Hệ thống ống dẫn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | tg |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xi phông chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Dây cấp chậu rửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dây cấp xí bệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt rắc co fi 32 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Kẹp đồng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 2 | Cút góc nhựa fi 110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tê góc nhựa fi 110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Cút góc nhựa fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Tê góc nhựa fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhụa fi 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa hdpe fi 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa hdpe fi 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa fi 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 16 | Van phao tự ngắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa hdpe fi 40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt côn thu nhựa hdpe fi 40/25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Căng bạt che chắn nhà thi công với 2 lớp học | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| I | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 64,1125 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 490,2588 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 269,7916 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 171,6963 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,6768 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4149 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2465 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,2465 | 100m3/1km |
| J | HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH, SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ cổng cũ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,876 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,968 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,3902 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0104 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8866 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,6312 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | 100m3/1km |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0019 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1006 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,6325 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,419 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2767 | tấn |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,502 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6222 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,0504 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3349 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 51,792 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 31,3352 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 54,16 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m |
| 38 | Trang trí cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 113,6272 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0822 | tấn |
| 41 | Tấm tôn dày 1mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1152 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,8749 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 44 | Bản lề thép nối dài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Khuy + then + khóa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Cổng xếp INOX tự động ( bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 47 | Biển tên trường ( mi ca cắt nổi màu vàng ánh kim) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3233 | 100m2 |
| 49 | Đệm cát dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,595 | m3 |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,19 | m3 |
| 51 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 151,9 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,8544 | 1m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,5795 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m3/1km |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,5786 | m3 |
| 57 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,2687 | m3 |
| 58 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8712 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,295 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,7775 | m2 |
| 61 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,816 | m3 |
| 62 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | tấn |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 81 | 1 cấu kiện |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,0125 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1393 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,265 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,9248 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9566 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0041 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5318 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,0568 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5757 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,1104 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,4624 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,49 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40,86 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa khung thép hộp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0138 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5875 | m2 |
| 39 | Bản lề goong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Khóa cửa đi +then ngang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Móc khóa cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Rơ le, đồng hồ, đèn báo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Tủ điện 3-5MODU | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 85/65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 56 | Cầu chắn rác | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa fi 90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đai inox giữ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 61 | Cút góc fi 34 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cáp tín hiệu 2x0.75mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 5 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm Z43 việt nam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 6 | Ống dẫn PVC D20 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 đầu |
| 12 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt đèn báo cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 16 | Lắp đặt đèn sự cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 17 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 19 | Máy bơm DIEZEN Q=27m3; H=30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Máy bơm điện Q=1,5l/s; H>30m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 21 | Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| 22 | Bồn mồi nước 500l | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 23 | Bình tích áp 100 lít 10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 24 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,85 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 37 | Lắp bích thép - Đường kính 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van hút loại mặt bích D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn loại mặt bích D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y lọc mặt bích D80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 129,1011 | 1m2 |
| 45 | Lắp đặt van ren góc chữa cháy - Đường kính50mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 (16bar) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 900x600x180mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 80mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rìu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt kìm cộng lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Búa tạ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy MFZL4 4kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | bình |
| 60 | Bình chữa cháy CO2- MT3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3599804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71996E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 27(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.346.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.693.150.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình công trình Dân dụng cấp III trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành dân dụng;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01công trình công trình dân dụng cấp III trở lên | 7 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến thế hàn xoay chiều | Công suất 23kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: 1,7 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 0,75 m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất: 14kW | 1 |
| 8 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Công suất: 1600W | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy mài | Công suất: 1 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Dung tích 150 lít | 1 |
| 13 | Máy vận thăng | Sức nâng: 0,8 T | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 5 T | 1 |
| 15 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | Tiêu hao khí nén: 1 m3/ph | 1 |
| 16 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 17 | Máy nén khí, động cơ diezel | Năng suất: 360 m3/h | 1 |
| 18 | Máy ủi | Công suất: 110 CV | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 10 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi