Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747798-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220747777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN, vốn tài trợ của Tổng công ty Điện lực, Dầu khí Việt Nam (6 tỷ đồng ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 13:39:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,066,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3599804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71996E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 27(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.346.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.693.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình công trình Dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành dân dụng;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01công trình công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 14kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1600W
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 5 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén)
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén: 1 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 10 T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Nhà lớp học 3 tầng, 15 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Xuân Lũng, huyện Lâm Thao
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN, vốn tài trợ của Tổng công ty Điện lực, Dầu khí Việt Nam (6 tỷ đồng ) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng. ĐC xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP xây dựng Hưng Thịnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Bách Khoa;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng. ĐC xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có đăng ký ngành nghề xây dựng công tình thi dân dụng. - Quyết định thành lập doanh nghiệp (Nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm (năm 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên; + Báo cáo kiểm toán báo cáo tài chính theo báo cáo tài chính 03 năm quy định ở trên.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng. ĐC xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : UBND xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Khu 6, xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,4485100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,64981m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V37,62751m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V41,5607m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V114,6761m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7529100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2561tấn
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5011tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9684tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V37,1575m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,4252100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9088tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8552tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,286tấn
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20,7862m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,457m3
17Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V7,3316100m3
18Mua, vận chuyển đất về đắpYêu cầu kỹ thuật theo chương V20,97m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,3356m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,5421m2
22Lát đá granit bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V56,2801m2
B PHẦN THÂN
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,5128m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1226100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6822tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V81,0334m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9,0379100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,414tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,5864tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,4079tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 2x4, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,3788m3
11Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,3042100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8626tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,8874tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,7196tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V163,6747m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,5292100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,7968tấn
18Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,8882m3
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,933100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,775tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4474tấn
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V288,2915m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35,7637m3
24Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V24,1141m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2m2
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,1482m3
27Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5941tấn
28Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5941tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V190,38961m2
30Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,7494100m2
31Tôn úp nócYêu cầu kỹ thuật theo chương V75,586m
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,5482m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10,962m3
C PHẦN HOÀN THIỆN:
1Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,3272m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V17,8752m2
3Lát gạch lá nemYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,8752m2
4Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V981,9074m2
5Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V439,8134m2
6Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,2944m2
7Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V29,402m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V695,3911m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V510,625m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.470,9045m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V743,638m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( cột ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V238,0995m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ( cột ngoài)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V115,88m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V250,81m2
15Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V167,1196m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V880,5993m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V577,955m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V180,964m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V378,26m
20Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V131,9m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.571,5377m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V4.104,8708m2
23Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V52,31m3
24Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V44,42110m2
25Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V13,4099tấn
26Sản xuất lan can INOXYêu cầu kỹ thuật theo chương V302,9409kg
27Chụp đầu Lan can INOX D90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V139cái
28Gia công lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3113tấn
29Sơn tĩnh điện lan can cầu thangYêu cầu kỹ thuật theo chương V311,3kg
30Tay vị lan can bằng gỗ nhóm II sơn Pu màu cánh Gián KT: 80x120mm ( bao gồm nhân công lắp đặt)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,2m
31Trụ chính lan can bằng gỗ nhóm 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2trụ
32Trụ phụ lan can bằng gỗ nhóm 2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2trụ
33Lắp dựng lan canYêu cầu kỹ thuật theo chương V63,097m2
34Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (4 tháng)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,5453100m2
35Bảng từ chống lóaYêu cầu kỹ thuật theo chương V15bộ
D PHẦN CỬA NHÔM HỆ
1Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V97,2m2
2Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ kính 6,38lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,73m2
3Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ kính 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,6m2
4Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ kính 6,38 lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,0092m2
5Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,6928
6Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 20x30x1,5 mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6159tấn
7Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,6m2
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.615,9kg
E CHỐNG SÉT:
1Đào móng băng, thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,931m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu kỹ thuật theo chương V27,93m3
3Gia công và đóng cọc chống sétYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V57m
5Bù thép fi 16 dây tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,698kg
6Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V135m
7Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,1027m2
8Kẹp tiếp địaYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
9Gia công kim thu sét, dài 1,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5mYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
11Quả cầu sứYêu cầu kỹ thuật theo chương V4quả
12Đo điện trởYêu cầu kỹ thuật theo chương V3điểm
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V135bộ
2Lắp đặt đèn COMPACT 75WYêu cầu kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn led 300x300Yêu cầu kỹ thuật theo chương V20bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cái
5Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V48cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V45cái
7Công tắc 2 chiềuYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V90cái
9Móc treo quạt trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V90cái
10Tủ điện 500x300x150Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
11Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 150AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt các automat 2P-100AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các automat 2P-50AYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
15Lắp đặt các automat 1P-20AYêu cầu kỹ thuật theo chương V15cái
16Lắp đặt các automat 1P-16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V45cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3.106m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V750m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V245m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V245m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/XLPE 3x25+1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V130m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.875m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
24Đế âmYêu cầu kỹ thuật theo chương V112cái
G BÊ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8,30671m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1997m3
3Bê tông bể chứa dạng thành thẳng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3604m3
4Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0076100m2
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5128m3
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,76m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V16,771m2
8Đánh màu tường bểYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,771m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,488m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3604m3
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0555100m2
12Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
14Hệ thống ống dẫnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1tg
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
16Xi phông chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
17Dây cấp chậu rửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
19Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
21Dây cấp xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR fi 32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,215100m
24Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt rắc co fi 32Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
30Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7cái
32Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
33Kẹp đồngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
34Lắp đặt van gạt - Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
H THOÁT NƯỚC WC
1Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,166100m
2Cút góc nhựa fi 110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
3Tê góc nhựa fi 110Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Cút góc nhựa fi 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
6Tê góc nhựa fi 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
9Lắp đặt cút nhụa fi 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa hdpe fi 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100 m
11Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa hdpe fi 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC fi 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4100m
13Lắp đặt cút góc + cút nối nhựa fi 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt van khóa- Đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bể
16Van phao tự ngắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt ống nhựa hdpe fi 40mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8100 m
18Lắp đặt côn thu nhựa hdpe fi 40/25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
19Căng bạt che chắn nhà thi công với 2 lớp họcYêu cầu kỹ thuật theo chương V100m2
I HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V64,1125m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V490,2588m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V269,7916m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V171,6963m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V41,6768m3
7Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4149100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2465100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,2465100m3/1km
J HẠNG MỤC CỔNG CHÍNH, SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ cổng cũYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,8761m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,968m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,3902m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1077100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0104tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1216tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0532tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8866m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V11,6312m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0724100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0724100m3/1km
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3001m3
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,0019m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,176100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,019tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0442tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1006tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,32m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1278100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0612tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,29tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,6325m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,419100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2767tấn
27Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,502m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,6222m3
29Gia công xà gồ thép hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2688tấn
30Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2688tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V18,05041m2
32Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3349100m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V51,792m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V31,3352m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,5m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V54,16m
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V29,8m
38Trang trí cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V10cái
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V113,6272m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0822tấn
41Tấm tôn dày 1mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1152m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,87491m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,44m2
44Bản lề thép nối dàiYêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
45Khuy + then + khóaYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
46Cổng xếp INOX tự động ( bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5m
47Biển tên trường ( mi ca cắt nổi màu vàng ánh kim)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,3233100m2
49Đệm cát dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,595m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,19m3
51Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V151,9m2
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V25,85441m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,5795m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2227100m3
55Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2227100m3/1km
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,5786m3
57Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,2687m3
58Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,8712m3
59Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V101,295m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V21,7775m2
61Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,816m3
62Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3493tấn
63Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2302100m2
64Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V811 cấu kiện
K HẠNG MỤC: NHÀ MÁY BƠM
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,21m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,0125m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0473tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1393tấn
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,265m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,22m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,02100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0154tấn
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,9248m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9566m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,632m2
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0572m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0052100m2
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0041tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V21cấu kiện
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,44m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,062100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,012tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,5318m3
23Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,146100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0916tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0568m3
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5757m3
27Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật theo chương V12,1104m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,1104m2
29Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,4624m2
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40,86m2
31Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,44m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,49m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V40,86m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V19,44m2
35Sản xuất cửa khung thép hộpYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,36m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0138tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,58751m2
38Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,5875m2
39Bản lề goongYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
40Khóa cửa đi +then ngangYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
41Móc khóa cửa sổYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
45Rơ le, đồng hồ, đèn báoYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
46Tủ điện 3-5MODUYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các automat 3 pha 75AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt các automat 3 pha 30AYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 16AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
53Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10m
54Lắp đặt ống nhựa gân xoắn 85/65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V35m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
56Cầu chắn rácYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt chếch nhựa fi 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt cút nhựa fi 90Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
59Đai inox giữ ốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V8cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,01100m
61Cút góc fi 34Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
L HẠNG MỤC: PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cáp tín hiệu 2x0.75mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V850m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V500m
5Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm Z43 việt namYêu cầu kỹ thuật theo chương V75m
6Ống dẫn PVC D20Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1.050m
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3hộp
8Lắp đặt hộp để tổ hợp chuông - đèn - nút ấnYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 nút
10Lắp đặt chuông báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
11Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quangYêu cầu kỹ thuật theo chương V310 đầu
12Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
13Lắp đặt đèn báo cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
14Lắp đặt đèn báo phòngYêu cầu kỹ thuật theo chương V35 đèn
15Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,85 đèn
16Lắp đặt đèn sự cốYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,45 đèn
17Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ….hoàn thiện hệ thốngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1T.bộ
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V21 máy
19Máy bơm DIEZEN Q=27m3; H=30mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
20Máy bơm điện Q=1,5l/s; H>30mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1máy
21Tủ điện máy bơm, dây, phụ kiện trọn bộYêu cầu kỹ thuật theo chương V1
22Bồn mồi nước 500lYêu cầu kỹ thuật theo chương V1chiếc
23Bình tích áp 100 lít 10barYêu cầu kỹ thuật theo chương V1chiếc
24Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,85100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,11100m
26Lắp đặt ống thép, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,56100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
28Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V25cái
30Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1m3
37Lắp bích thép - Đường kính 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V40cặp bích
38Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt van hút loại mặt bích D80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt van chặn loại mặt bích D80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
41Lắp đặt van 1 chiều mặt bích D80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt van ren, ĐK 25mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V3cái
43Lắp đặt Y lọc mặt bích D80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
44Sơn sắt thép bằng sơn chống cháy các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V129,10111m2
45Lắp đặt van ren góc chữa cháy - Đường kính50mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D50 (16bar)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
47Lắp đặt lăng chữa cháy D50Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6bộ
48Lắp đặt vòi rồng chữa cháy D65 (16bar)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt lăng chữa cháy D65Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
50Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
51Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 900x600x180mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V6hộp
52Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
53Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 150mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 80mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt rìuYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt kìm cộng lựcYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
57Búa tạYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
58Bộ tiêu lệnh nội qui phòng cháy chữa cháyYêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
59Bình chữa cháy MFZL4 4kgYêu cầu kỹ thuật theo chương V18bình
60Bình chữa cháy CO2- MT3Yêu cầu kỹ thuật theo chương V9bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3599804E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.71996E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 27(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.346.575.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.693.150.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình công trình Dân dụng cấp III trở lên75
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục dân dụng và công nghiệp 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học thuộc lĩnh vực ngành dân dụng;- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 01công trình công trình dân dụng cấp III trở lên73
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có chứng nhận huấn luyện về an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy biến thế hàn xoay chiều Công suất 23kW1
2 Máy cắt gạch đá Công suất: 1,7 kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất: 1,5 kW2
5 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: 70 kg2
6 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 0,75 m31
7 Máy hàn Công suất: 14kW1
8 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Công suất: 1600W1
9 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW1
10 Máy mài Công suất: 1 kW2
11 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
12 Máy trộn vữa Dung tích 150 lít1
13 Máy vận thăng Sức nâng: 0,8 T1
14 Ô tô tự đổ Trọng tải: 5 T1
15 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) Tiêu hao khí nén: 1 m3/ph1
16 Máy đào một gầu, bánh xích Dung tích gầu: 1,25 m31
17 Máy nén khí, động cơ diezel Năng suất: 360 m3/h1
18 Máy ủi Công suất: 110 CV1
19 Ô tô tự đổ Trọng tải: 10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->