Gói thầu: May, sắm trang phục Kiểm lâm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735483-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | May, sắm trang phục Kiểm lâm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735433 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn quản lý hành chính đã giao cho đơn vị theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 10:29:00 đến ngày 2022-07-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,811,798,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,176,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.717697E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43539E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.258.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.536.517.200 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian để Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu từ phía Chủ đầu tư. (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học ngành kinh tế hoặc quản trị hoặc dệt may.- Đã từng quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học ngành công nghệ dệt may hoặc thời trang.- Đã từng phụ trách thiết kế ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Đo may bậc cao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách thiết kế ít nhất 01 gói thầu tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp nghề trờ lên đã hoàn thành khóa học Đo may bậc cao.- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân may |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
May, sắm trang phục Kiểm lâm năm 2022 May, sắm trang phục Kiểm lâm năm 2022 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn quản lý hành chính đã giao cho đơn vị theo Quyết định số 5255/QĐ-UBND ngày 20/12/2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu đủ điều kiện hoạt động trong lĩnh vực: May mặc, kinh doanh quân tư trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang; - Giấy Chứng nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự; - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao kèm theo hóa đơn photo công chứng, biên bản thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính 03 năm 2019; 2020;2021 và bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hết Quý IV/2021. - Tài liệu chứng minh Nhân sự tham gia gói thầu: + Bằng cấp; Hợp đồng lao động hoặc Quyết định tuyển dụng; Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu tương tự (có xác nhận chủ đầu tư). Kèm theo chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, đúng quy cách, model, chủng loại, xuất xứ, được sản xuất từ năm 2021 trở đi, bảo hành tại đơn vị sử dụng tối thiểu 12 tháng. - Đối với vải, da, giả da và các vật liệu khác sử dụng phải có các tài liệu đi kèm như sau: + Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng chỉ xuất xưởng đối với vải, da hoặc giả da và các vật liệu khác sản xuất trong nước. + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với vải vải, da, giả da và các vật liệu khác. - Đối với Trang phục ngành cung cấp cho gói thầu: cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc chứng chỉ xuất xưởng đối với trang phục ngành. - Khi giao hàng, bên bán phải có hóa đơn bán hàng hợp lệ. - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng điều kiện này trong E-HSDT. E-HSDT nào không có tài liệu chứng minh được sự đáp ứng theo tính hợp lệ của hàng hóa hoặc chào thiếu chi tiết theo yêu cầu của E-HSMT sẽ bị loại. Khuyến khích các nhà thầu chào các hàng hóa có thông số kỹ thuật cao hơn yêu cầu tại E- HSMT. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,.. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Quần áo thu đông, áo bông, mũ Kêpi thường, caravat, Thắt lưng da hoặc giả da, Cặp đựng tài liệu, Quần áo mưa thời hạn sử dụng là 02 năm; Riêng quần áo lễ phục và mũ Kêpi lễ phục thời hạn sử dụng là 5 năm; còn các chủng loại quần áo còn lại thời hạn sử dụng là 1 năm (ngay sau khi bên bán giao hàng) |
| E-CDNT 15.2 | Bảo lãnh dự thầu bản gốc; Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật bản gốc hoặc sao y công chứng; Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.176.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 03 đường Hạc Thành, thành phố Thanh Hóa; SĐT: 02373.852.243) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm Thanh Hóa (Địa chỉ: Số 03 đường Hạc Thành, thành phố Thanh Hóa; SĐT: 02373.852.243); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần xây dựng PACICO. Địa chỉ: số 04/109 đường Nguyễn Tĩnh, phường Đông Hương, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài Chính Thanh Hóa; Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo lễ phục (Quân phục) | 59 | Bộ | - Chất liệu: Vải Gabadin Len màu trắng hồng (TW 8045) hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu trắng hồng | ||
| 2 | Quần áo thu đông Quân phục) | 156 | Bộ | - Chất liệu: Vải Gabadin Len màu rêu (TW8817-1) hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu rêu | ||
| 3 | Quần áo xuân hè (Quân phục) | 392 | Bộ | - Chất liệu: Quần vải Gabadin Len màu rêu (TW8817-1) hoặc tương đương, ưu việt hơn. Áo vải bay hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Kiểu dáng: Nam cổ đứng, nữ cổ bẻ 2 ve/- Màu sắc: Quần màu rêu; Áo màu ánh vàng. | ||
| 4 | Áo sơ mi trắng | 156 | Cái | - Chất liệu: Vải 65 Polyester/35 hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu trắng | ||
| 5 | Áo bông | 121 | Cái | - Chất liệu: Vải Pelo hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu rêu | ||
| 6 | Áo Ghile nam | 156 | Cái | - Chất liệu: Quần vải Gabadin Len màu rêu (TW8817-1) hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu rêu | ||
| 7 | Mũ cối | 357 | Cái | - Chất liệu: Cốt nhựa tổng hợp hoặc tương đương, ưu việt hơn. Phủ vải Gabadin Peco màu xanh hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu rêu | ||
| 8 | Mũ Kêpi thường | 121 | Cái | - Chất liệu: Quần vải Gabadin Len màu rêu (TW8817-1) hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu rêu | ||
| 9 | Mũ Kêpi lễ phục | 59 | Cái | - Chất liệu: Vải Gabadin Len màu trắng hồng (TW 8045) hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu trắng hồng | ||
| 10 | Caravat | 121 | Cái | - Chất liệu: Quần vải Gabadin Len màu rêu (TW8817-1) hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu rêu | ||
| 11 | Tất chân | 714 | Đôi | - Chất liệu: Dệt kim hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu xanh | ||
| 12 | Thắt lưng da | 121 | Cái | - Chất liệu: Da, giả da hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu nâu sẫm | ||
| 13 | Áo mưa | 121 | Cái | - Chất liệu: Nilon tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu xanh | ||
| 14 | Cặp đựng tài liệu | 121 | Cái | - Chất liệu: Da, giả da hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu đen | ||
| 15 | Biểu tượng Kiểm lâm | 357 | Cái | - Chất liệu: Kim loại/- Màu sắc: Vàng | ||
| 16 | Cấp hiệu Kiểm lâm ( Cầu vai) | 357 | Đôi | - Chất liệu: Vải, sắt/- Màu sắc: Xanh, vàng, đỏ | ||
| 17 | Cấp hiệu đeo trên ve cổ áo | 357 | Đôi | - Chất liệu: Kim loại/- Màu sắc: Xanh, trắng, đỏ | ||
| 18 | Giày đi rừng | 357 | Đôi | - Chất liệu: Kim loại/- Màu sắc: Rêu | ||
| 19 | Biển tên | 357 | Cái | - Chất liệu: Kim loại/- Màu sắc: Xanh lá cây, chữ vàng | ||
| 20 | Kiểm lâm hiệu (Gắn trên mũ) | 121 | Cái | - Chất liệu: Kim loại/- Màu sắc: Xanh, vàng, đỏ | ||
| 21 | Giầy da | 357 | Đôi | - Chất liệu: Da, giả da hoặc tương đương, ưu việt hơn/- Màu sắc: Màu đen |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.717697E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43539E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.268.258.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.536.517.200 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian để Nhà thầu thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu từ phía Chủ đầu tư. (nhà thầu phải cung cấp địa chỉ, số điện thoại liên hệ của đại lý hoặc đại diện này) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Trình độ Đại học ngành kinh tế hoặc quản trị hoặc dệt may.- Đã từng quản lý chung ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | - Trình độ Đại học ngành công nghệ dệt may hoặc thời trang.- Đã từng phụ trách thiết kế ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Đo may bậc cao | 1 | - Trình độ Đại học ngành Bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách thiết kế ít nhất 01 gói thầu tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lành nghề | 2 | - Trình độ Trung cấp nghề trờ lên đã hoàn thành khóa học Đo may bậc cao.- Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân may | 20 | - Đã từng tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi