Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741538-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220710428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 16:17:00 đến ngày 2022-07-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,758,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.831.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Xây mới nhà học, khu vệ sinh, Nhà Đa năng Trường Tiểu học Văn Hải, huyện Kím Sơn, tỉnh Ninh Bình
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải , địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải; địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.746.129
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thương mại Thanh Bình + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Tổ chuyên gia UBND xã Văn Hải; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Hội đồng thẩm định xã Văn Hải; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia UBND xã Văn Hải; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Hội đồng thẩm định xã Văn Hải; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải , địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải; địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.746.129


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải; địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.746.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải; địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.746.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1Đóng cọc cừ gỗ, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V31,76100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,723100m3
3Đóng cọc tre, dài Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V209,6875100m
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,6898100m2
5Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,0325100m3
6Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,5473m3
7Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,1875m3
8Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,5832m3
9Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,8494m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6984100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,307100m2
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3412100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6165tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,5772tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,832tấn
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0346tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6009tấn
18Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2997tấn
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0976tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,6637m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,9699100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,7531100m3
23Đắp cát nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V84,0772m3
24Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,4119m3
25Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8416m3
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,5964m3
27Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V51,4977m3
28Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7566m3
29Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,2176m3
30Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,7248100m2
31Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0903100m2
32Ván khuôn sàn máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7935100m2
33Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1528100m2
34Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6198100m2
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1678tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9944tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5488tấn
38Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,2919tấn
39Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5075tấn
40Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9802tấn
41Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1277tấn
42Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1492tấn
43Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1966tấn
44Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2525tấn
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,473m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,6716m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,5082m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V748,842m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V624,785m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V144,2456m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V272,8m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V394,6276m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V321,44m
54Tạo chi tiết dầu khóa tường chắn nắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14chi tiết
55Ngâm nước xi măng chống thấm máiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V49,1131m3
56Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V245,5652m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V27,2748m2
58Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,534m2
59Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,576m2
60Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V301,8154m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,7164m2
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V99,912m2
63Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,4m2
64Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,72m2
65Mua cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,6m2
66Mua cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,44m2
67Mua vách nhôm kínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,8m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,96m2
69Mua hoa sắt cửa sổ tiết diện 14x14Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,04m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,04m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,04m2
72Mua trụ thang INOXTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1trụ
73Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,414m2
74Sản xuất lan can hành lang bằng thép hìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,9984cái
75Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,9984m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,9984m2
77Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3446tấn
78Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3446tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V91,9456m2
80Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6974100m2
81Mua tôn úp nócTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V34,18m
82Lắp đặt ống kẽm xả trànTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10ống
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V818,7024m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V624,785m2
85Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,642100m2
86Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,642100m2
87Đào móng bể phốt, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,5924m3
88Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,342m3
89Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5026m3
90Ván khuôn móng bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0337100m2
91Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0305tấn
92Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0416tấn
93Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mặt bể phốt, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,272m3
94Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan mặt bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0168100m2
95Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mặt bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0269tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3768m3
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15,1726m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,21m2
99Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,9201m2
100Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V41 cấu kiện
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20bộ
102Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18bộ
103Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bộ
104Lắp đặt quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
105Móc treo quạt trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
106Lắp đặt quạt treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2hộp
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V250m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V200m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
113Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V450m
114Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
115Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
116Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
117Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2bộ
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
121Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
122Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
123Sư ốp chân kimTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
124Gia công và đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cọc
125Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V55m
126Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
127Đào rãnh cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m3
128Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,24m3
129Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
132Lắp đặt van phao điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
133Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
134Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
135Rọ chắn rác ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
136Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,48100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3100m
138Lắp đặt van khóa PPr, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
139Lắp đặt van khóa PPr, ĐK 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
142Lắp đặt côn nhựa PPr, ĐK 32x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
143Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
144Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V26cái
145Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
146Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
147Lắp đặt nút bịt nhựa D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2100m
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,64100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,25100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,08100m
153Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
154Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
155Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9cái
156Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
157Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20cái
158Lắp đặt cút nhựa. ĐK 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
159Lắp đặt cút nhựa. ĐK 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
160Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
161Lắp đặt măng sông, ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
162Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
163Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
164Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
165Lắp đặt Y, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V48cái
166Lắp đặt Y, ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V42cái
167Lắp đặt côn, ĐK 60x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cái
168Lắp đặt côn, ĐK 42x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
169Lắp đặt côn, ĐK 34x60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
B NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,4768100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V171100m
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,4768100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,8684100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,4492m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7729tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,3863tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,5187tấn
9Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2904100m2
10Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3883100m2
11Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V76,6838m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V29,227m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,0179100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,1364100m3
15Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,5339m3
16Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6,7km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,3402100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4952tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,698tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0156100m2
20Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16,629m3
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,0236100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,8053tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9773tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,1811tấn
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,4973100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,2722tấn
27Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,3016m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V134,1035m3
29Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6926100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,111tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6973tấn
32Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,078m3
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0645tấn
34Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,089100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3306m3
36Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18cái
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V624,9578m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V546,7116m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V102,091m2
40Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V67,8524m2
41Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V129,8996m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V575,92m
43Cắt khe lõmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V374,74m
44Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V233,152m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,2692m2
46Láng sênô dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V86,2692m2
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V444,1444m2
48Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V70,3358m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V695,095m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V905,4534m2
51Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,9862tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,9862tấn
53Gia công giằng mái thépTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6163tấn
54Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,6163tấn
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,401tấn
56Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,4696tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5521tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,4227tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V225,216m2
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,8969100m2
61Cung cấp và lắp đặt tấm mái kính cường lực dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,01m2
62Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,19100m2
63Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa Quảng Đông 4 cánh mở quay sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,3m2
64Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa Quảng Đông 2 cánh mở quay sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8m2
65Cung cấp cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,8m2
66Cung cấp vách kính nhôm Xingfa Quảng Đông sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,066m2
67Lắp dựng cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V57,9m2
68Vách kính mặt tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V47,066m2
69Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V37,8m2
70Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,187m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,655m3
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V32,211m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4504m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,4504m2
75Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6281m3
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,1172m3
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,5016m2
78Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V23,5016m2
79Cung cấp đất màu trồng câyTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,4251m3
80Xúc đất màu vào bồnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V9,4251m3
81Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
83Đèn pha LED 400WTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11bộ
84Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V60m
85Lắp đặt dây đơn Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V350m
86Ống ruột gà D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
87Ống gen D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V123m
88Lắp đặt kim thu sét dài 1m, d18Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7cái
89Gia công và đóng cọc chống sét L63x6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6cọc
90Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V130m
91Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12m
92Đào đường cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,365m3
93Đắp đất trả lại hố móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,365m3
94Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1100m
95Cút nhựa D90-135 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V24cái
96Cút nhựa D90-90 độTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
97Măng sông D90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25cái
98Cầu chắn rác ĐK 90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
99Chống thấm cổ ốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12cái
C TƯỜNG KÈ, SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào san đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2,8518100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V125,385100m
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,0616m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V219,1344m3
5Đắp đất chân móng kèTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V95,06m3
6Đổ bê tông giằng kè, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,1851m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1152tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,512tấn
9Ván khuôn giằng kè, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6173100m2
10Đào san, bóc hữu cơ mặt bằng, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,872100m3
11Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,4438100m3
D TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông giằng móng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8,3332m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0768tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3776tấn
4Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,6172100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,369m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,5379m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10,8541m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V577,1568m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V117,8496m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V356,16m
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V695,0064m2
12Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V33,35m3
13Cắt khe 2x4 của sânTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,5110m
14Đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V7,4985m3
15Đổ bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9785m3
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt rãnh, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,1004m3
17Ván khuôn móng rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2716100m2
18Ván khuôn tấm đan mặt rãnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,2099100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5123tấn
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6,6924m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V59,94m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,87m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V641 cấu kiện
E NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V19,2377100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,0781m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V13,1333m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,9972m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V12,3033m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,3904m3
7Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,9472m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,3652m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5162100m2
10Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5381100m2
11Ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0673100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,18tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,7304tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,5796tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0087tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0396tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,2719m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5,2397m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,9148m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,476m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14,79m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V50,5686m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V11,88m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V64m
25Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly (Bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,6m2
26Lắp dựng cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,6m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4,8141m3
28Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28,1578m2
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V130,286m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V94,476m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V77,2386m2
32Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V17,51041m3
33Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,768m3
34Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1,3042m3
35Ván khuôn móng bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0571100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1261tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0678tấn
38Bê tông tấm đan mặt bể phốt M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,66m3
39Ván khuôn tấm đan mặt bể phốtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0328100m2
40Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,0379tấn
41Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3,7319m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V21,452m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V18,72m2
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V81cấu kiện
45Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V6bộ
46Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V40m
51Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
53Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4bộ
55Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
56Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
57Lắp đặt van phao điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
58Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20mTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
59Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1bể
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,04100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,45100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,52100m
63Lắp đặt van ren - Đường kính40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V1cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
65Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V28cái
68Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V3cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
70Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V10cái
71Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36cái
72Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
73Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
74Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
75Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
76Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
77Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,65100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,15100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,16100m
82Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V35cái
83Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V14cái
84Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V30cái
85Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
86Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
87Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 42x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
88Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
89Lắp đặt măng sông, ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V15cái
90Lắp đặt măng sông, ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
91Lắp đặt măng sông, ĐK 42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
92Lắp đặt măng sông, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V5cái
93Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V16cái
94Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V8cái
95Cầu chắn rác D110Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,1100m
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V2cái
98Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V4cái
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V25,01m2
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V20,6706m3
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V36,175m3
4Đào xúc đất, đất cấp IITheo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4405100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V0,4405100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.831.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên31
2 Kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >=80 lít4
2 Máy đào >=0,4m31
3 Ô tô tự đổ >=5 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->