Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220710428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 16:17:00 đến ngày 2022-07-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,758,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.831.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Văn Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây mới nhà học, khu vệ sinh, Nhà Đa năng Trường Tiểu học Văn Hải, huyện Kím Sơn, tỉnh Ninh Bình 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Văn Hải; địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.746.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Văn Hải; địa chỉ: Xóm Đông Thổ, xã Văn Hải, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.746.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kim Sơn; địa chỉ: xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đóng cọc cừ gỗ, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 31,76 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,723 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 209,6875 | 100m |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,6898 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,0325 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,5473 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,1875 | m3 |
| 8 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,5832 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8494 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3412 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6165 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,5772 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,832 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0346 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6009 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2997 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0976 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,6637 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9699 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,7531 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 84,0772 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,4119 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8416 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,5964 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 51,4977 | m3 |
| 28 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7566 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,2176 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,7248 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0903 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7935 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6198 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1678 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9944 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5488 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,2919 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5075 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9802 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1277 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1492 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1966 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2525 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,473 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,6716 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,5082 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 748,842 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 624,785 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 144,2456 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 272,8 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 394,6276 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 321,44 | m |
| 54 | Tạo chi tiết dầu khóa tường chắn nắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | chi tiết |
| 55 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 49,1131 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 245,5652 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 27,2748 | m2 |
| 58 | Lát đá granit tự nhiên, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,534 | m2 |
| 59 | Lát đá granit tự nhiên, bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,576 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 301,8154 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,7164 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 99,912 | m2 |
| 63 | Mua cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,4 | m2 |
| 64 | Mua cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,72 | m2 |
| 65 | Mua cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,6 | m2 |
| 66 | Mua cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 67 | Mua vách nhôm kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,96 | m2 |
| 69 | Mua hoa sắt cửa sổ tiết diện 14x14 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,04 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,04 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,04 | m2 |
| 72 | Mua trụ thang INOX | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | trụ |
| 73 | Sản xuất lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,414 | m2 |
| 74 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,9984 | cái |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,9984 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,9984 | m2 |
| 77 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3446 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3446 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 91,9456 | m2 |
| 80 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6974 | 100m2 |
| 81 | Mua tôn úp nóc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 34,18 | m |
| 82 | Lắp đặt ống kẽm xả tràn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | ống |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 818,7024 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 624,785 | m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,642 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,642 | 100m2 |
| 87 | Đào móng bể phốt, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,5924 | m3 |
| 88 | Bê tông lót móng bể phốt, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,342 | m3 |
| 89 | Bê tông móng bể phốt, đá 1x2, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5026 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0305 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể phốt, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0416 | tấn |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mặt bể phốt, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,272 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan mặt bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mặt bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0269 | tấn |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3768 | m3 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15,1726 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,21 | m2 |
| 99 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,9201 | m2 |
| 100 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 101 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 105 | Móc treo quạt trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 450 | m |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 121 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 122 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 123 | Sư ốp chân kim | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 126 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 127 | Đào rãnh cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,24 | m3 |
| 129 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt van phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 135 | Rọ chắn rác ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van khóa PPr, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa PPr, ĐK 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa PPr, ĐK 32x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 26 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 146 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt nút bịt nhựa D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa. ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt măng sông, ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn, ĐK 60x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt côn, ĐK 42x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn, ĐK 34x60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| B | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4768 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 171 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4768 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,8684 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,4492 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7729 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,3863 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,5187 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2904 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3883 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 76,6838 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 29,227 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,0179 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,1364 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,5339 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 6,7km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,3402 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4952 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,698 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0156 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16,629 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,0236 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,8053 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9773 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,1811 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,4973 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,2722 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,3016 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 134,1035 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6926 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6973 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,078 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0645 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3306 | m3 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 624,9578 | m2 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 546,7116 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 102,091 | m2 |
| 40 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 67,8524 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 129,8996 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 575,92 | m |
| 43 | Cắt khe lõm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 374,74 | m |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 233,152 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,2692 | m2 |
| 46 | Láng sênô dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 86,2692 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 444,1444 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 70,3358 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 695,095 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 905,4534 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9862 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,9862 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6163 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,6163 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,401 | tấn |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,4696 | tấn |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5521 | tấn |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,4227 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 225,216 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,8969 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt tấm mái kính cường lực dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,01 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,19 | 100m2 |
| 63 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa Quảng Đông 4 cánh mở quay sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,3 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa đi nhôm Xingfa Quảng Đông 2 cánh mở quay sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 65 | Cung cấp cửa sổ nhôm Xingfa 2 cánh mở trượt sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,8 | m2 |
| 66 | Cung cấp vách kính nhôm Xingfa Quảng Đông sử dụng kính trắng 2 lớp 6.38mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,066 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 57,9 | m2 |
| 68 | Vách kính mặt tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 47,066 | m2 |
| 69 | Cung cấp và lắp đặt hoa sắt cửa sổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 37,8 | m2 |
| 70 | Đổ bê tông lót móng tam cấp, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,187 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,655 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 32,211 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4504 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,4504 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng bồn hoa, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6281 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,1172 | m3 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5016 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 23,5016 | m2 |
| 79 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4251 | m3 |
| 80 | Xúc đất màu vào bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 9,4251 | m3 |
| 81 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 83 | Đèn pha LED 400W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 350 | m |
| 86 | Ống ruột gà D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 87 | Ống gen D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 123 | m |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m, d18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | cọc |
| 90 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130 | m |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 92 | Đào đường cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,365 | m3 |
| 93 | Đắp đất trả lại hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,365 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 95 | Cút nhựa D90-135 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 96 | Cút nhựa D90-90 độ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 97 | Măng sông D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 98 | Cầu chắn rác ĐK 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 99 | Chống thấm cổ ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| C | TƯỜNG KÈ, SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2,8518 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 125,385 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,0616 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 219,1344 | m3 |
| 5 | Đắp đất chân móng kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 95,06 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông giằng kè, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,1851 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1152 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,512 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng kè, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6173 | 100m2 |
| 10 | Đào san, bóc hữu cơ mặt bằng, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,872 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,4438 | 100m3 |
| D | TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông giằng móng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8,3332 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0768 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3776 | tấn |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,6172 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,369 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,5379 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10,8541 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 577,1568 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 117,8496 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 356,16 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 695,0064 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt sân, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 33,35 | m3 |
| 13 | Cắt khe 2x4 của sân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,51 | 10m |
| 14 | Đổ bê tông lót móng rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 7,4985 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9785 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan mặt rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,1004 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2716 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan mặt rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,2099 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5123 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6,6924 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 59,94 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,87 | m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| E | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 19,2377 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,0781 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 13,1333 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,9972 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 12,3033 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,3904 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,9472 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,3652 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5162 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5381 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0673 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,7304 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,5796 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0396 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,2719 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5,2397 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,9148 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,476 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14,79 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 50,5686 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 11,88 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 64 | m |
| 25 | Mua cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, kính dầy 6,38ly (Bao gồm phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,6 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,6 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4,8141 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28,1578 | m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 130,286 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 94,476 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 77,2386 | m2 |
| 32 | Đào móng bể phốt, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 17,5104 | 1m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng bể phốt, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,768 | m3 |
| 34 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1,3042 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0571 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1261 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0678 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan mặt bể phốt M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,66 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan mặt bể phốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,0379 | tấn |
| 41 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3,7319 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 21,452 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 18,72 | m2 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt máy bơm Q = 6m3, H = 20m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | bể |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 40x32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,65 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt Y chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 60x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 42x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo. ĐK 34x110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 90 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt măng sông, ĐK 42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 95 | Cầu chắn rác D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt chếch nối bằng p/p dán keo. ĐK 110mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 25,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 20,6706 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 36,175 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4405 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V | 0,4405 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.831.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | >=80 lít | 4 |
| 2 | Máy đào | >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi