Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746988-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220727652
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 16 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 17:01:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,349,376,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40508E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ký thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành ghề định giá hạng III trở lên.- Đã ham gia lập dự toán ít nhất 01 công trình xây dựng(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề(Có file Scan chứng chỉ liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 9 - 16 tấn. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5-12 tấn. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg. Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường
E-CDNT 1.2 Xây lắp
KCH các tuyến đường giao thông trên địa bàn phường Quảng Thuận
16 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thuận; địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0972.785.821. Bên mời thầu: Công ty TNHH ký thuật xây dựng Xuân Trường, địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0913252512.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn giám sát công trình xây dựng số 3. Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng 2-9


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Kỹ thuật Xây Dựng Xuân Trường , địa chỉ: Phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thuận; địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0972.785.821. Bên mời thầu: Công ty TNHH ký thuật xây dựng Xuân Trường, địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0913252512.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông, được cơ quan chuyên môn cấp. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý I/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thuận; địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0972.785.821. Bên mời thầu: Công ty TNHH ký thuật xây dựng Xuân Trường, địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình, số điện thoại: 0913252512.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Thành Công. Chủ tịch UBND phường Quảng Thuận; địa chỉ: Phường Quảng Thuận, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0972.785.821.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH kỹ thuật xây dựng Xuân Trường. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn - Quảng Bình. Số điện thoại: 0913.252.512.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – kế hoạch thị xã Ba Đồn. Địa chỉ: Phường Ba Đồn – thị xã Ba Đồn – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0523 512 446.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1 - NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0366100m3
2Đào khuôn nền đường bằng thủ công (5%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp11,2531m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (95% MTC) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,1381100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp77,89m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mới - hs:1,16x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7618100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,5582100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,5582100m3/1km
8Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,5582100m3/1km
B TUYẾN 1 - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3555100m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,5392100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp40,63m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3106100m2
5Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,16m
6Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,1m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hạn chế tải trọng 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2161m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,18m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,21kg
C TUYẾN 1 - RÃNH DỌC:
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp51,261m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2417100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,31m3
4Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,23m3
5Ván khuôn móng lótXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1923100m2
6Ván khuôn rãnh thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9809100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8889tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7049tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,06m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6348tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5529tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,409100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp961 cấu kiện
D TUYẾN 1 - CỐNG HỘP KT 50x50cm
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,95m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (20 % NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,111m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (80%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0445100m3
4Thi công lớp đá đệm móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,49m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,77m3
7Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,91m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,11tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống đúc sẵnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,18100m2
10Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,17100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
12Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3mối nối
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,595m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp110 tấn/1km
17Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp110 tấn/1km
E TUYẾN 2 - NỀN ĐƯỜNG:
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3398100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp14,47m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,002100m3
4Đào khuôn nền đường bằng thủ công (5%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,88251m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (95% MTC) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9277100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mới - hs:1,1x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3737100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9298100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mới - hs:1,16x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7127100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,5312100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,5312100m3/1km
11Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,5312100m3/1km
F TUYẾN 2 - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3307100m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,3824100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,2m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1968100m2
5Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,96m
6Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,08m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hạn chế tải trọng 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4321m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,36m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,4m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,42kg
G TUYẾN 2 - KÈ ĐÁ:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,08m3
2Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,102100m2
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp19,13m3
H TUYẾN 2- MƯƠNG RÃNH DỌC:
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,92151m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0609100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,37m3
4Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp16,37m3
5Ván khuôn móng lótXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1939100m2
6Ván khuôn rãnh thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,9972100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8962tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7107tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,11m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,64tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5575tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4132100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp971 cấu kiện
I TUYẾN 2 - CỐNG HỘP KT 50x50cm:
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (20 % NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,291m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (80%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0515100m3
3Thi công lớp đá đệm móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,49m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,77m3
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,91m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,11tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống đúc sẵnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,18100m2
9Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,17100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3mối nối
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,595m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp110 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp110 tấn/1km
J TUYẾN 3 - NỀN ĐƯỜNG:
1Phá dỡ kết cấu cống bê tông bằng búa căn khí nén 3m3/phXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,89m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,077100m3
3Đào khuôn nền đường bằng thủ công (5%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp13,29951m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (95% MTC) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,5269100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95-(đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0718100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98-(đất mới - hs:1,16x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9098100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,077100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,077100m3/1km
9Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,077100m3/1km
K TUYẾN 3 - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4256100m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,0399100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp48,41m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2044100m2
5Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,16m
6Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp45,72m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hạn chế tải trọng 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4321m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,18m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,4m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,42kg
L TUYẾN 3 - RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp58,871m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - (đất tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2775100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,39m3
4Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18,64m3
5Ván khuôn móng lótXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2208100m2
6Ván khuôn rãnh thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2747100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0207tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8095tấn
9Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,96m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7289tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6349tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4729100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1111 cấu kiện
M TUYẾN 4 - NỀN ĐƯỜNG:
1Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1111100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0016100m3
3Đào khuôn nền đường bằng thủ công (5%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9,11551m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (95% MTC) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,7319100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mới - hs:1,1x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1222100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0774100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mới - hs:1,16x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7376100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2231100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2231100m3/1km
10Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2231100m3/1km
N TUYẾN 4 - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3448100m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,4651100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp39,28m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1648100m2
5Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,56m
6Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp44,88m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hạn chế tải trọng 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4321m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,072m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,4m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,42kg
O TUYẾN 4 - RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp54,381m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2564100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,75m3
4Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp17,5m3
5Ván khuôn móng lótXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,204100m2
6Ván khuôn rãnh thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,1012100m2
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9429tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7478tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6,43m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6733tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5865tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4345100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1021 cấu kiện
P TUYẾN 5 - NỀN ĐƯỜNG:
1Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9bụi
2Đào vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9502100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2100m3
4Đào khuôn nền đường bằng thủ công (5%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp17,1591m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (95% MTC) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,2602100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (đất mới - hs:1,1x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,0452100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7497100m3
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mới - hs:1,16x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,4319100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,582100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,582100m3/1km
11Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,582100m3/1km
Q TUYẾN 5 - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,6682100m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,773100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp76,37m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,5224100m2
5Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp18m
6Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp78m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hạn chế tải trọng 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2161m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,18m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,2m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,21kg
R TUYẾN 5 - KÈ ĐÁ:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp7,23m3
2Ván khuôn lót móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,1205100m2
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp30,12m3
S TUYẾN 5 - RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3m3
2Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,68m3
3Ván khuôn móng lótXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,008100m2
4Ván khuôn rãnh thoát nướcXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0824100m2
5Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,037tấn
6Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0293tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,25m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0264tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan dXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,023tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,017100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
T TUYẾN 5 - CỐNG HỘP KT 50x50cm:
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (20 % NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,61m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (80%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0184100m3
3Thi công lớp đá đệm móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,8m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8,99m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,54m3
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp1,82m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,22tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống đúc sẵnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,37100m2
9Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,34100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp8cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp6mối nối
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp5,19m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp81 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp210 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp210 tấn/1km
U TUYẾN 6 - NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0981100m3
2Đào khuôn nền đường bằng thủ công (5%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10,76551m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (95% MTC) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,0454100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7407100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mới - hs:1,16x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,7407100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2764100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2764100m3/1km
8Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,2764100m3/1km
V TUYẾN 6 - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3502100m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,4308100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp38,84m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,33100m2
5Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp9m
6Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp42m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hạn chế tải trọng 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4321m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,072m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,4m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,42kg
W TUYẾN 6 - CỐNG HỘP KT 50x50cm:
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II (20 % NC)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3,021m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3 (80%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,0121100m3
3Thi công lớp đá đệm móngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,9m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4,49m3
5Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công , M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,77m3
6Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,91m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,11tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống đúc sẵnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,18100m2
9Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh - Chiều dày ≤45cmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,17100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng máyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp4cái
11Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp3mối nối
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,595m2
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp41 cấu kiện
15Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp110 tấn/1km
16Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp110 tấn/1km
X TUYẾN 7 - NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,2513100m3
2Đào khuôn nền đường bằng thủ công (5%) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp12,50051m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 (95% MTC) - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,3751100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8487100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (đất mới - hs:1,13x1,14)Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,8465100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,7514100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,7514100m3/1km
8Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,7514100m3/1km
Y TUYẾN 7 - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3955100m3
2Rải bạt sọc lớp cách lyXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,8218100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp45,11m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,3517100m2
5Thi công khe giãnXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp10m
6Thi công khe coXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp37,5m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển hạn chế tải trọng 7TXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2cái
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,4321m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Xem Chương V. Yêu cầu về xây lắp0,072m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,4m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmXem Chương V. Yêu cầu về xây lắp2,42kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40508E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC hoặc quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ chuyên môn ngành giao thông từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)53
2 Cán bộ ký thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu này.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
3 KCS 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng: Dân dụng, cầu đường, thủy lợi.- Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ KCS ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự của gói thầu này(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ.(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
5 Cán bộ kểm soát khối lượng 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành ghề định giá hạng III trở lên.- Đã ham gia lập dự toán ít nhất 01 công trình xây dựng(Có file Scan bằng cấp chứng chỉ liên quan và scan CCCD hoặc CMND, Hợp đồng còn hiệu lực)33
6 Đội ngũ công nhân lành nghề 15 - Công nhân kỹ thuật có kinh nghiệm: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu- Công nhân kỹ thuật phải có chứng chỉ đào tạo nghề(Có file Scan chứng chỉ liên quan)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3. Hoạt động tốt1
2 Máy ủi 110CV. Hoạt động tốt1
3 Máy Lu rung 9 - 16 tấn. Hoạt động tốt1
4 Tải có cần cẩu Hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ 5-12 tấn. Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥5kW. Hoạt động tốt2
7 Máy đầm dùi ≥1,5kW. Hoạt động tốt2
8 Máy hàn Hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông ≥250L. Hoạt động tốt2
10 Máy đầm bàn ≥ 1kw. Hoạt động tốt2
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. Hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->