Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km7+500-Km11+500; Km22+500 - Km23+200 và Km60+700 - Km61+200, ĐT.250

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747090-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km7+500-Km11+500; Km22+500 - Km23+200 và Km60+700 - Km61+200, ĐT.250
Số hiệu KHLCNT 20220747072
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 17:58:00 đến ngày 2022-07-27 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,888,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 163,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.266E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trên các tuyến đường Quốc lộ, đường tỉnh.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 7.621.624.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ, mặt đường láng nhựa, rãnh dọc thoát nước và hệ thống ATGT. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.621.624.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung chân cừu ≥ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung tự hành ≤ 25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cào bóc tái sinh
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km7+500-Km11+500; Km22+500 - Km23+200 và Km60+700 - Km61+200, ĐT.250
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường và hệ thống thoát nước đoạn Km7+500-Km11+500; Km22+500 - Km23+200 và Km60+700 - Km61+200, ĐT.250
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư phát triển Cửa Đông. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tự thực hiện.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn , địa chỉ: sỐ 8 ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG PHƯỜNG CHI LĂNG THÀNH PHỐ LẠNG SƠN
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...); - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 163.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : UBND tỉnh Lạng Sơn - Số 02 đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn – Điện thoại: (0205) 3.812.605; Fax: (0205) 3.812.336.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng - Thành Phố Lạng Sơn Điện thoại: 025.3812122; Fax: 025.3811132; Email: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng
1I - ĐOẠN 1: KM7+500 - KM11+500Chương V/Phần II1m
2Đào nền đường + đào rãnh + đào cấp - Cấp đất IIChương V/Phần II291,87m3
3Đào nền đường +đào rãnh - Cấp đất IIIChương V/Phần II2.306,69m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II284,26m3
5Đào khuôn đường- Cấp đất IIIChương V/Phần II754,11m3
6Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V/Phần II16.659,44m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V/Phần II16.659,44m2
8Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh, dày TB 20cm (rải xi măng bằng thủ công) (Đoạn Km1-Km2)Chương V/Phần II3.331,888m3
9Rải cấp phối đá dăm loại II lớp móngChương V/Phần II955,61m3
10Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V/Phần II159,04m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V/Phần II159,04m3
12Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V/Phần II276,34m3
13Đệm móng cống đá 2x4cmChương V/Phần II94,43m3
14Ván khuôn thép rãnhChương V/Phần II298,2m2
15Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II1.709,68m2
16Rải ni long chống thấm đổ BT rãnhChương V/Phần II944,3m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V/Phần II114,4372m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II12.265,8458kg
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II527,814m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Phần II9941cấu kiện
21Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II50,4858m3
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V/Phần II132,9459m3
23Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thang bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V/Phần II6.731,441 cấu kiện
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II1.110,6876m2
25Rải ni long chống thấm đổ BT rãnhChương V/Phần II790,9442m2
26Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V/Phần II8,4167m3
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II883,4133kg
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II38,178m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V/Phần II1011cấu kiện
30Đào nhổ cọc tiêu, biển báo, cọc H, cọc Km tận dụngChương V/Phần II3,281m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II2,608m3
32Đào chôn lại cọc tiêu, biển báo, cọc H, cọc Km tận dụngChương V/Phần II2,6081m3
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II2,608m3
34Lắp đặt cọc HChương V/Phần II37cái
35Lắp đặt cột km BTCTChương V/Phần II4cái
36Đào di chuyển đường ống - Cấp đất IIChương V/Phần II4,66641m3
37Đào đất đường ống, đường cáp - Cấp đất IIChương V/Phần II5,75031m3
38Tháo dỡ + lắp đặt lại đường ống nhựa HDPE nối bằng măng sôngChương V/Phần II383,35m
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V/Phần II4,6664m3
40I - ĐOẠN 2: KM22+500 - KM23+200.00Chương V/Phần II1m
41Đào nền đường + đào rãnh + đào cấp - Cấp đất IIChương V/Phần II54,11m3
42Đào nền đường +đào rãnh - Cấp đất IIIChương V/Phần II818,78m3
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II13,27m3
44Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V/Phần II389,44m3
45Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V/Phần II4.240,91m2
46Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V/Phần II4.240,91m2
47Cào móng tái sinh nguội tại chỗ bằng máy cào bóc tái sinh , dày TB 20cmChương V/Phần II848,182m3
48Rải cấp phối đá dăm loại II lớp móngChương V/Phần II351,726m3
49Đào rãnh- Cấp đất IIIChương V/Phần II163,2m3
50Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V/Phần II163,2m3
51Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Chương V/Phần II283,56m3
52Đệm móng cống đá 2x4cmChương V/Phần II96,9m3
53Ván khuôn thép rãnhChương V/Phần II1.754,4m2
54Ván khuôn móng dàiChương V/Phần II306m2
55Rải ni long chống thấm đổ BT rãnhChương V/Phần II969m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II117,4306m3
57Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II12.586,6828kg
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II541,62m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V/Phần II4.0801cấu kiện
60Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II2,88m3
61Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II7,584m3
62Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc hình thangChương V/Phần II3841 cấu kiện
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II63,36m2
64Rải ni long chống thấm đổ BT rãnhChương V/Phần II45,12m2
65Đào nhổ cọc tiêu, biển báo, cọc H, cọc Km tận dụngChương V/Phần II3,121m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II2,492m3
67Đào chôn lại cọc tiêu, biển báo, cọc H, cọc Km tận dụngChương V/Phần II2,4921m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II2,492m3
69Lắp đặt cọc tiêuChương V/Phần II30cái
70Lắp đặt cọc HChương V/Phần II6cái
71Lắp đặt cột km BTCTChương V/Phần II1cái
72Lắp đặt cột và biển báo phản quangChương V/Phần II2cái
73I - ĐOẠN 3: KM60+700 - KM61+200.00Chương V/Phần II1m
74Đào nền đường + đào rãnh - Cấp đất IVChương V/Phần II2,4m3
75Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V/Phần II4,8m3
76Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V/Phần II4,8m3
77Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V/Phần II2.479,3543m2
78Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2Chương V/Phần II31,1m2
79Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V/Phần II19,1m2
80Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V/Phần II12m2
81Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V/Phần II12m2
82Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V/Phần II3,9468m3
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V/Phần II3,9468m3
84Rải vải bạt lớp cách lyChương V/Phần II17,94m2
85Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V/Phần II1,518m2
B Công tác đảm bảo giao thông
1Biển báo số I.440 KT: 1.8*1.2m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II2cái
2Biển báo số I.441 KT: 1.6*0.8m (Biển báo luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V/Phần II6cái
4Bê tông cọc, cột, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V/Phần II0,7m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V/Phần II11,25m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V/Phần II97,5m
7Dán màng phản quang đầu dải phân cáchChương V/Phần II15m2
8Dây liên kết hàng rào, dây PVCChương V/Phần II150m
9Gia công lắp đặt rào chắn bari báo hiệu thi côngChương V/Phần II3,6m2
10Đèn cảnh báo nháy đỏ (Luân chuyển 20 lần)Chương V/Phần II5cái
11Nhân công đảm bảo giao thôngChương V/Phần II50công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6332E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.266E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công trên các tuyến đường Quốc lộ, đường tỉnh.- Tương tự về quy mô công việc:+ Giá trị công việc xây lắp > 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét, tương đương 7.621.624.000 đồng.+ Các hạng mục thi công chính: móng cào bóc tái sinh nguội tại chỗ, mặt đường láng nhựa, rãnh dọc thoát nước và hệ thống ATGT. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn nghiệm thu giao công trình đưa vào sử dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.621.624.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng tương đương hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.31
2 Cán bộ kỹ thuật 1 tối thiểu 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình sửa chữa cầu đường bộ. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 cán bộ Kỹ thuật.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường hoặc tương đương. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường.31
4 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 tối thiểu là 01 người, là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
2 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy lu rung chân cừu ≥ 12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy lu rung tự hành ≤ 25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
6 Máy cào bóc tái sinh Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
7 Máy phun tưới nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Thiết bị nấu nhựa + tưới nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy san ≥ 110CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Máy nén khí diezel Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Ô tô tưới nước Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->