Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220703804-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220694762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-02 07:45:00 đến ngày 2022-07-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 88,252,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,600,000,000 VNĐ ((Hai tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32379E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6475E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥185.331.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan- kỹ sư điện (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc điện tử viễn thông;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) bằng bản sao công chứng- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 9 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị 8Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe ô tô loại tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5Tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥130Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị 0,75KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5KW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1KW
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
16-Xe bơm bê tông ôtô tự hành
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Bộ máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy khoan điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp đầy đủ giấy tờ do bộ xây dựng cấp phép phòng Las chuyên ngành
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Huyện Ủy Thanh Trì
300 Ngày
E-CDNT 3 Đầu tư công ngân sách huyện quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam – Công ty TNHH phòng cháy chữa cháy N.A.C; Địa chỉ: Số 107A, Ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, Thị Trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội; + Thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng DASCOM; Địa chỉ: Số 9, đường Nguyễn Thái Học, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Thành Phố Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi, Thị trấn Văn Điển, Huyện Thanh Trì, Thành Phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội; Địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp II trở lên; - Thi công Phòng cháy chữa cháy phải đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công lắp đặt thiết bị dân dụng (Phòng chống cháy nổ) hạng II; - Có đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và Chữa cháy; - Đề xuất về kỹ thuật; đề xuất về tài chính của gói thầu. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp của HSMT. - Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa theo quy định của HSMT - Có giấy cam kết các dịch vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa và cung cấp phụ tùng thay thế của nhà sản xuất đối với hàng hóa thiết bị chào thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Trì; Địa chỉ: 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Số 375 đường Ngọc Hồi - Thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính-Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
C PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V500,4154m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,6558tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5635tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,4347tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,4338tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,4338tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,1276100m2
D Thi công cọc:
1Ép cọc BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,469100m
2Ép âm BTCT, KT 35x35cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,585100m
3Sản xuất cọc dẫn ép âmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2531 mối nối
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,7641m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1676100m3
E PHẦN MÓNG
1Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,0065100m3
2Đào móng, chiều rộng móng >20m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,2885100m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,22671m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,32471m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,68131m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,90151m3
7Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,8721100m3
8Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,0886m3
9Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5105100m2
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7893100m2
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V77,5027m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V259,2857m3
13Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,1774m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,8931tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,0823tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,6066tấn
F Nền tầng hầm:
1Nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.200,79m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V129,6325m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,8783m3
4Bê tông nền, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V268,812m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5418tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V56,2734tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0822tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0822tấn
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0371100m2
10Tấm ghi thu nước thép B450 KT600x1000mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V87cái
11Nắp hố ga thép B450 KT1100x1100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
G Vách tầng hầm:
1Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V123,4493m3
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0026tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,4292tấn
4Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,0869100m2
H Đường dốc xuống hầm:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7416100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4306m3
3Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,0245m3
4Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0643tấn
5Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9323tấn
6Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0481100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,2886m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4736m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,3128m2
10Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,374m2
11Kẻ rãnh ram dốc rộng 30 sâu 10, khoảng cách 300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,66810m
I Chống thấm tầng hầm:
1Thi công khớp nối ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V209,98m
2Quét dung dịch chống thấm nền, vách, sàn mái tầng hầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.323,471m2
J Vận chuyển đổ thải:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,3748100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,3336100m3
K PHẦN BỂ PHỐT
1Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,7151m3
2Bê tông đáy bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7406m3
3Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2515tấn
4Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0874100m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,106m2
6Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,256m2
7Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,256m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,1248m2
9Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bể
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3617m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0761tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0284100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121cấu kiện
L PHẦN THÂN
M Phần cột:
1Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,9656m3
2Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V133,746m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,3811tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,9844tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,5246tấn
6Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,6022100m2
N Phần dầm:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V405,1745m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,1765tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,9614tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,3812tấn
5Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,538100m2
O Phần sàn:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V911,2141m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,5182tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V146,6636tấn
4Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V55,8327100m2
P Phần cầu thang:
1Bê tông cầu thang thường, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,275m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,0751tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6762tấn
4Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,3100m2
Q Phần lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,0844m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2665tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0611tấn
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5405100m2
R Phần nan bê tông trang trí:
1Bê tông nan đứng trang trí, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V100,5723m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0168tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,2591tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,5105100m2
S Phần xây gạch:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.282,6879m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V87,6616m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,693m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,9909m3
T Phần nền bậc tam cấp:
1Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0171100m3
2Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4311m3
U Phần lưới trát:
1Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.275,3208m2
V PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.339,5136m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7.367,4091m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.745,5056m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.818,2889m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.954,6177m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,3076m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.367,0426m2
W Gờ, phào trang trí:
1Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16m
2Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V371,83m
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,62m
4Soi chỉ lõm rộng 50 sâu 15mm trang tríMô tả kỹ thuật theo mục II chương V377,17m
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11.254,6993m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.749,6833m2
7Sơn giả đá tường, trụ tam cấp đại sảnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,4474m2
8Tăng cứng sàn tầng hầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.027,1081m2
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.027,10811m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,964m2
11Sơn phản quang tường dốc xuống hầm, chân cột tầng hầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V232,2061m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (3 lớp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.356,8764m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V915,506m2
14Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống nóng sân thượng, mái,...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V815,83161m2
15Sơn nền đường dốc bằng sơn tự phẳng, chống trơn trượt độ dày 2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V155,6802m2
X Phần ốp lát:
1Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite men bóng 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V896,318m2
2Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granite men bóng mờ 400x800mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V230,784m2
3Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x800mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V235,622m2
4Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT800x800mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,4362m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT800x800mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.080,0558m2
6Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lát granite KT400x400mm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,3494m2
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch lát granite chống trơn KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V304,52m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V432,2176m2
9Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm chịu nước, độ cứng AC5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V432,2176m2
10Lớp mút xốp PE chống ẩm tráng bạc dày 3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V432,2176m2
11Nẹp chân tường sàn gỗMô tả kỹ thuật theo mục II chương V284,55m
12Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V372,7533m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá granite hoa cương màu vàngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V84,2279m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá marble vân mâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,234m2
15Lát đá len cửa đi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45,4768m2
16Lát nền, sàn bằng đá marble, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V210,908m2
17Lát nền, sàn đá granite tự nhiên trang trí đại sảnh, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,04m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (phần trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V414,584m2
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (phần ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V326,1961m2
20Ốp đá rối màu xámMô tả kỹ thuật theo mục II chương V137,8205m2
21Ốp gạch Inax màu xám nâuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2135m2
22Ốp đá bóc vàng KT100x300, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,8026m2
Y Phần cửa:
1Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V245,18m2
2Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,76m2
3Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121,6664m2
4Cửa sổ mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6m2
5Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V164,8228m2
6Vách kính cố định hệ lộ đố nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V604,7148m2
7Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm màu trắng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,1m2
8Nẹp U Inox cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,7m
9Cửa chớp lam nhôm chắn nắng dày 0,8mm (bao gồm khung xương và phụ kiện tiêu chuẩn)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7628m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V489,4428m2
11Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,7m2
12Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V702,064m2
13Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7811tấn
14Sơn tĩnh điện các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.781,1kg
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V143,52m2
Z Lam nhôm trang trí:
1Lam hộp chữ nhật chắn nắng bằng hợp kim nhôm siêu bền, KT120x52x1,2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V198,36m
2Nút bịt đầu bằng thép dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V324cái
3Gia công khung đỡ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0992tấn
4Sơn tĩnh điện các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,2kg
5Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0992tấn
6Lắp dựng lam chắn nắng hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V198,361m
AA Alu trang trí mặt tiền:
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6957tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,081m2
3Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6957tấn
4Lợp tấm Aluminium màu xám ngoài trời, độ dày nhôm 0,3mm, độ dày tấm 5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3782100m2
AB Logo cờ Đảng và khung treo:
1Gia công khung đỡ logo cờ Đảng bằng InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0416tấn
2Lắp dựng khung đỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0416tấn
3Bộ logo cờ Đảng bằng Inox hộp mạ màu vàng, viền Inox mạ màu vàngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
AC Lan can:
1Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0403tấn
2Chụp Inox D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V324cái
3Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V247,7397m2
4Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V254,4m2
5Vách kính ngăn phòng tắm, phụ kiện Inox dày 12mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,048m2
6Thi công trần nhôm Clip-in tấm 600x600x0,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.004,2927m2
7Gia công giá đỡ bàn đá vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6544tấn
8Lắp dựng giá đỡ bàn đá vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6544tấn
9Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,8594m2
AD Phần mái sảnh:
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1884tấn
2Bulong neo cố định M16x420Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V100cái
3Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3396tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,50931m2
5Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1884tấn
6Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3396tấn
7Lợp mái bằng kính dày 12mm màu xanh nước biểnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4932100m2
8Chân nhện chân VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34cái
AE THANG SẮT THOÁT HIỂM
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,036tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,036tấn
3Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,2455tấn
4Bulong neo M20x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
5Bulong neo M16x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42cái
6Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V781 lỗ khoan
7Dung dịch liên kếtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.105,3ml
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V599,21711m2
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,2455tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1986100m2
11Tôn úp sườn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,58m
AF BIỆN PHÁP THI CÔNG
AG Cừ larsen:
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,5636tấn
2Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,08100m
3Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,08100m
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6033tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6033tấn
AH Dàn giáo thi công:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,1763100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,0427100m2
AI Trung chuyển vật liệu
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V387,8062m3
2Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,8172tấn
3Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V433,440510m2
4Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V79,790710m2
5Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V126,7455tấn
6Vận chuyển Kính các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V62,073910m2
7Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,526410m2
AJ XÂY DỰNG NHÀ LÀM VIỆC 1 CỬA
AK PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,1075m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8809tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,1376tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0925tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3318tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3318tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1866100m2
AL Thi công cọc:
1Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7984100m
2Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,116100m
3Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V311 mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,85m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0085100m3
AM PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,29251m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,33631m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1441m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6996100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,0313m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,8952m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5445tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0938tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0546tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5363100m2
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2222100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,2732m3
AN Bể phốt (1 cái):
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,567m3
2Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7996m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0861tấn
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0315100m2
5Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8983m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,1m2
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,012m2
8Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,012m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,748m2
10Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,475m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0315tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,024100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cấu kiện
AO San nền:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3841100m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,399100m3
3Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,8046m3
4Vận chuyển đất- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3932100m3
AP PHẦN THÂN
AQ Phần cột:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,8488m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1257tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2736tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1095100m2
AR Phần dầm:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,4358m3
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4512tấn
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9294tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3396tấn
5Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9622100m2
AS Phần sàn:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40,0076m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4403tấn
3Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5447100m2
AT Phần cầu thang:
1Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5812m3
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2484tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0503tấn
4Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1675100m2
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0406tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,521m2
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0406tấn
8Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
AU Phần lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2118m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0489tấn
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,064tấn
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1885100m2
AV Phần xây gạch:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V68,0979m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,1991m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3828m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,8861m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V131,468m2
AW PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V306,9811m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V568,9746m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,037m2
4Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,0362m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V244,9126m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85,7922m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,7848m2
AX Gờ, phào trang trí:
1Soi chỉ lõm trang tríMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,9m
2Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V139,7m
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V97,7m
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V921,7082m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V415,5173m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V229,0976m2
7Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V196,2136m2
8Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống nóng sàn mái)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V151,22441m2
9Vét rãnh thoát nước hành lang, hiên chơiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,56m
10Ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,006100m
11Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03100m
AY Phần ốp lát:
1Tranh gốm ốp tường KT1680x2440Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1toàn bộ
2Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,293m2
3Ốp đá bóc vàng, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,948m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch màu nâu, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,1m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch men bóng 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,305m2
6Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 200x800mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,136m2
7Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT800x800mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V256,8685m2
8Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch granite KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,87m2
9Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,0135m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá granite tự nhiênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,0733m2
11Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá marble vân mâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,385m2
12Lát đá len cửa đi, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,9962m2
AZ Phần cửa:
1Cửa đi mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,92m2
2Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính dán an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,74m2
3Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,8559m2
4Vách kính cố định hệ lộ đố nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,9771m2
5Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm màu trắng, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,363m2
6Nẹp U Inox cửa kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,58m
7Cửa cuốn khe thoáng thế hệ mới nan, nhôm hợp kim, dòng siêu êm, dày 1.2-1.3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,96m2
8Động cơ, sức nâng 800kg. Có tính năng tạm dừng khi gặp vật cản.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
9Bộ lưu điện dùng cho cửa cuốn khe thoángMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
10Hộp kỹ thuật cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,416m2
11Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,96m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,793m2
13Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,063m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,017tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,61821m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,72m2
BA Lan can:
1Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2293tấn
2Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1011tấn
3Chụp Inox D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
4Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,35511m2
6Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,7489m2
7Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,414m2
8Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện Inox SUS 304Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,48m2
9Thi công trần nhôm Clip-in tấm 600x600x0,8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V109,5574m2
10Gia công giá đỡ bàn đá vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03tấn
11Lắp dựng giá đỡ bàn đá vệ sinh InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03tấn
12Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6709m2
BB THANG SẮT THOÁT HIỂM
BC Phần móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,261m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0234100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,768m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0095tấn
6Bulong M16x400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0464100m2
BD San nền:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0163100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0097100m3
BE Phần thân:
1Bulong neo M20x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
2Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0628tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,77381m2
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0628tấn
5Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,135100m2
6Máng thu nước dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4m
7Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4767tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,1281m2
9Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,8788m2
BF BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,0372100m2
BG CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
BH XÂY DỰNG CỔNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,80181m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,00461m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2526100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1591100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1216100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,799m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,723m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0257tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3073tấn
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0933100m2
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2491100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6399m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,8929m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,0818m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6074m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0558tấn
17Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0405100m2
18Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,2015m2
19Bộ chữ Inox hộp mạ màu vàng trên biển hiệu, dán trực tiếp lên mặt đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
20Cổng xếp Inox 304, chiều cao 1,6m. Cột chính làm bằng ống D50x51x0,6mm, nan chéo làm bằng hộp 35x46x0,6mm, nan ngang làm bằng ống D22x0,6mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,4md
21MotoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
22Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1132tấn
23Gia công hàng rào song sắt.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,1864m2
24Mũi mác thép đặc đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V72cái
25Sơn tĩnh điện các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V532,7304kg
26Bản lề thép D30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
27Bánh xe cao su đặc vòng bi thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
28Khóa chốt, then càiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
29Lắp dựng cổng sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,4m2
30Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,1864m2
31Chốt liên kết hàng rào sắt di độngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
BI XÂY DỰNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,96151m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5265100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9366100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7595100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,8728m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,7571m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,9674m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,3552m3
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1683tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5929tấn
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4868100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,484m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,3257m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1259m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3712tấn
16Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7106100m2
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V406,4438m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V195,112m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch trang trí, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50,472m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V601,5558m2
21Gia công lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1997tấn
22Sơn tĩnh điện các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4.199,7kg
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V151,416m2
BJ XÂY DỰNG RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,941m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,761m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8821m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8781m3
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3014100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7244100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7216100m3
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,96m3
9Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,09m3
10Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,82m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V335,37m2
12Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,7m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,72m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,25m3
15Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,13m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0656100m2
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,95m3
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0944tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7986100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2261cấu kiện
21Nắp ga gang kích thước khung 530x960mm, nắp 430x860, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31cái
22Nắp ga gang kích thước khung 850x850mm, nắp D650, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
23Lắp đặt cấu kiện nắp ga gangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V331cấu kiện
24Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121 đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11mối nối
26Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11mối nối
27Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
28Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống chống; ĐK ống cống D0,4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121 ống cống
BK XÂY DỰNG BỒN HOA, BỒN CÂY
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,76571m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0577100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,3744m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,5958m3
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,4428m2
6Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V78,1648m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V78,1648m3
8Cây giáng hương - H=4-6m; D1.3 = 15-20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cây
9Cây ban hoàng hậu - H=4-6m; D1.3 = 10-15cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cây
10Cây sang - H=4-6m; D1.3 = 10-15cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cây
11Cây lộc vừng - H=4-6m; D1.3 = 10-15cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cây
12Cây ngọc lan - H=4-6m; D1.3 = 10-15cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cây
13Cây cọ cảnh - H=0,8-1m; Dtán = 0,6-0,8m (khóm 3 cây)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6khóm
14Cây chà là cảnh - H=1-1,5m, D tán = 0,6-1mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cây
15Cây vạn tuế - H=1m; D tán = 0,6-1mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cây
16Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V181 cây/ lần
17Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây cảnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V271 cây/ lần
18Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5410cây/tháng
19Trồng, chăm sóc cỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V276,661m2/tháng
BL PHẦN SÂN ĐƯỜNG, VUỐT NỐI, VỈA HÈ
BM Phá dỡ:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2gốc
3Bốc xếp, vận chuyển cây xanh đô thịMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1toàn bộ
4Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rờiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2355m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V86,75m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5121100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5678100m3
BN Phần bó vỉa:
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0875m3
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,26m
3Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,5m
BO Phần vuốt nối cổng:
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2603100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1965100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5317100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5317100m2
BP Phần hoàn trả vỉa hè:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0309100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,4124m3
3Lát gạch Tezarro KT400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,77m2
BQ Phần sân lát gạch Tezarro:
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,209100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V331,344m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,953110m
4Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V143,9062m2
5Lát gạch Tezarro KT400x400, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.448,39m2
BR XÂY DỰNG NHÀ BẢO VỆ
BS Phần cọc:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9052m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1033tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2694tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,006tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,058tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,058tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2784100m2
8Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,488100m
9Ép âm cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,012100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,064m3
12Vận chuyển đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0006100m3
BT Phần móng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,26331m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,66591m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0836100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2088m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2421m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0982tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2333tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,05100m2
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1246100m2
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7292m3
BU Phần thân:
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7066m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0191tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0934tấn
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1285100m2
BV Phần dầm, sàn mái:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7304m3
2Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5407m3
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0228tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1458tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2565tấn
6Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0463100m2
7Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4152100m2
BW Phần lanh tô:
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,132m3
2Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0106tấn
3Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0263100m2
BX Phần nền:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0411100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0429100m3
3Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4301m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0518100m3
BY Phần xây tường:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,0698m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9048m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,195m3
BZ Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,4948m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V55,978m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,4228m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,0224m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,9956m2
6Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,28m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,28m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V99,4904m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V78,4232m2
CA Phần mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,792m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,928m2
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0481tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5181m2
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0481tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1788100m2
7Tôn úp sườn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,02m
CB Phần ốp lát:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,7496m2
2Ốp tường trụ, cột - Gạch trang trí ngoại thất, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,956m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,219m2
CC Phần cửa:
1Cửa đi mở quay 1 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,91m2
2Cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,94m2
3Cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,12m2
4Vách kính cố định hệ lộ đố nhôm sơn tĩnh điện dày 2mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,332m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,302m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0672tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,44611m2
8Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,06m2
CD CỘT CỜ (TRÊN MÁI SẢNH NHÀ 5 TẦNG)
1Bộ bulong móng 4M18x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
CE CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
CF PHÁ DỠ
1Cắt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,187m
2Cắt xẻ rãnh trụ cột để phá dỡMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,610m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0287m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,5064m3
5Phá dỡ các hoa văn đầu trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
6Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,635m
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V559,9967m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,68tấn
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,03m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,8121m2
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6218100m3
CG PHẦN CẢI TẠO
CH Phần kết cấu:
1Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 lỗ khoan
2Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1801 lỗ khoan
3Dung dịch liên kếtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.505,6ml
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2836m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,068tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1959tấn
7Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2284100m2
8Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7097m3
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,349tấn
10Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2258100m2
CI Phần mái:
1Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V481 lỗ khoan
2Dung dịch liên kếtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.327,2ml
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2288tấn
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5371tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5332tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V113,07781m2
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9947tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5332tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,1147100m2
10Tôn úp nóc dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,096m
CJ Phần xây tường:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,4473m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1889m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,4157m3
CK Phần trát, sơn:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V480,9954m2
2Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V192,6492m2
3Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,84m2
4Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,58m2
5Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V135,12m
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,76m
7Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V104,8114m2
8Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,848m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V683,4426m2
CL Phần bậc tam cấp mở rộng:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,53711m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5371m3
3Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0259100m2
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,9255m3
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0303100m3
6Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,404m3
CM Phần ốp lát:
1Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite KT600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,2122m2
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá granite hoa cương màu vàngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,7435m2
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30, đá marble vân mâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,265m2
4Ốp đá bóc vàng KT100x300, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V152,781m2
5Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,622m2
6Vét rãnh thoát nước ban công tầng 2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,08m
7Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,054100m
CN Phần cửa:
1Vách kính khung nhựa uPVC lõi thép gia cường, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81,7144m2
2Lắp dựng vách kính mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81,7144m2
CO Lam nhôm trang trí mặt tiền:
1Lam hộp chữ nhật chắn nắng bằng hợp kim nhôm siêu bền, KT120x52x1,2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V97,2m
2Nút bịt đầu bằng thép dày 1,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
3Gia công khung đỡ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0903tấn
4Sơn tĩnh điện các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V90,3kg
5Lắp dựng khung đỡ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0903tấn
6Lắp dựng lam chắn nắng hình chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V97,21m
CP Phần lan can:
1Lan can kính cường lực dày 12mm màu trắngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,781m2
2Phụ kiện lan can tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
3Lắp dựng lan can kính, phụ kiện InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,781m2
CQ PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
CR PHẦN ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
CS Tủ điện 1000x1800x400mm (TĐT):
1Tủ điện 1000x1800x400mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2Ampe kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Chuyển mạch ampe kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
4Vôn kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
6Máy biến dòng 800/5AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
9Vật tư phụ loại 1 (Thanh cái đồng, cáp nối, đầu cốt đồng các loại, ...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1
CT Tủ điện 600x800x200mm (TĐT.ĐH):
1Tủ điện 600x800x200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2Ampe kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Chuyển mạch ampe kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
4Vôn kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Chuyển mạch Vôn kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
6Máy biến dòng 400/5AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
9Vật tư phụ loại 2 (Thanh cái đồng, cáp nối, đầu cốt đồng các loại, ...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1
CU Tủ điện 600x800x200mm (TĐ1,2,3,4,5):
1Tủ điện 600x800x200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51 tủ
2Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
3Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15bộ
4Vật tư phụ loại 2 (Thanh cái đồng, cáp nối, đầu cốt đồng các loại, ...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5
CV Tủ điện 400x600x200mm:
1Tủ điện 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31 tủ
2Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
3Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9bộ
4Vật tư phụ loại 2 (Thanh cái đồng, cáp nối, đầu cốt đồng các loại, ...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3
5Tủ điện 300x400x200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
6Tủ aptomat 8 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10hộp
7Tủ aptomat 6 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29hộp
8Tủ aptomat 4 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12hộp
9MCCB 3P-800A-75kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10MCCB 3P-400A-65kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11MCCB 3P-350A-65kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
12MCCB 3P-225A-42kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13MCCB 3P-175A-42kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14MCCB 3P-160AF/160AT-70kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16MCCB 3P-75A-22kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
17MCB 3P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18MCB 3P-63A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
19MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
20MCB 3P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
21MCB 3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22MCB 3P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23MCB 3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
24MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
25MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
26MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80cái
28MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
29MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
30MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V126cái
31RCBO 2P-25AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
32RCBO 2P-20AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
33RCBO 2P-16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
34Bộ đèn tuýp Led chống ẩm 2x20WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V121bộ
35Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại chống ẩm 1x20WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35bộ
36Đèn Led Panel âm trần 40W KT600x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V190bộ
37Đèn Led Panel âm trần 75W KT600x1200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42bộ
38Đèn Led pha chip Led đổi màu rọi cột ngoài trời 81WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
39Đèn Led ốp trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V241bộ
40Đèn Led hắt tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23bộ
41Quạt trần + triết ápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V96cái
42Quạt hút gió âm trần KT250x250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38cái
43Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71cái
45Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
46Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
47Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50cái
48Công tắc 20A - Bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
49Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.518hộp
50Hộp đấu dây 250x250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V62hộp
51Hộp đấu dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V106hộp
52Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V343cái
53Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường 16A loại chống ẩm có mặt che (gồm cả đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
54Cáp chống cháy CXV-FR 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
55Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V144m
56Cáp chống cháy CXV-FR 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
57Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.698m
58Cáp Cu/XLPE/PVC 1x185mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140m
59Dây Cu/PVC 1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V35m
60Cáp Cu/XLPE/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V160m
61Dây Cu/PVC 1x70mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
62Cáp Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V55m
63Dây Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75m
64Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
65Cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
66Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
67Cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V74m
68Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
69Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V317m
70Cáp Cu/XLPE/PVC 3x70+1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V79m
71Dây Cu/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V79m
72Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45m
73Cáp Cu/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
74Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V110m
75Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18.618m
76Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V257m
77Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.150m
78Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15.010m
79Thang cáp sơn tĩnh điện KT400x100 dày 1,5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
80Máng cáp sơn tĩnh điện KT300x100 dày 1,5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V240m
81Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V489m
82Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9.891m
83Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V169cái
84Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.411cái
CW Hệ thống chống sét + tiếp địa:
1Cáp đồng trần M120Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
2Cáp đồng trần M70Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V180m
3Kim thu sét tiên đạo sớm Rp=50mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Trụ đỡ kim thu sét D42&34, cao 5m + đếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
5Dây cáp chèn néo trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32m
6Tăng đơ căng cáp + 4 khóa néoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
7Ống luồn cáp D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V180m
8Cọc đồng tiếp địa D16x2400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cọc
9Đầu kẹp cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
10Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
CX PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
CY Phần cấp nước:
1Ống nhựa PPR D63 PN10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,59100m
2Ống nhựa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,78100m
3Ống nhựa PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,64100m
4Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,26100m
5Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5100m
6Ống nhựa PPR D25 PN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,32100m
7Ống tránh PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
8Chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Cút nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
10Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
11Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
12Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
13Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V205cái
14Côn thu PPR D63/40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
15Côn thu PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
16Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
17Tê nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Tê nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
19Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
20Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150cái
21Tê thu PPR D63/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Tê thu PPR D63/40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Tê thu PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
24Tê thu PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Tê thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
26Tê thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
27Tê PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
28Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V183cái
29Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
30Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
31Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Kép TTK DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
33Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V281cái
34Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
35Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
36Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
37Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41cái
38Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V213cái
39Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V58cái
40Măng sông PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
41Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
42Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
43Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
44Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V95cái
CZ Phần thoát nước:
1Ống thép DN100 dày 3,96mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,09100m
2Ống nhựa uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,64100m
3Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,96100m
4Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,2100m
5Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9100m
6Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5100m
7Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,38100m
8Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3100m
9Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V90cái
10Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V83cái
11Y uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70cái
12Y thu uPVC D125/110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
13Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31cái
14Y thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70cái
16Y thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
17Chếch uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
18Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V155cái
19Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V190cái
20Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V85cái
21Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V35cái
22Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
23Bạc uPVC D60/48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
24Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
25Siphong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29cái
26Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
27Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
28Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70cái
29Cút uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
30Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V51cái
31Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V135cái
32Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V205cái
33Tê uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
34Côn thu uPVC D125/90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
35Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
36Côn thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
37Côn thu uPVC D75/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
38Tê thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
39Tê thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
40Bịt xả thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45cái
41Bịt xả thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64cái
42Bịt xả thông tắc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
43Măng sông uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
44Măng sông uPVC D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
45Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V99cái
46Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V205cái
47Măng sông uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47cái
48Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V63cái
49Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
50Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
DA Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòi loại cảm ứngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48bộ
3Dây cấp nước nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V154cái
4Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V78cái
5Bộ trộn nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
6Lắp đặt gương soi KT900x1100mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
7Lắp đặt gương soi KT1840x1150mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
8Lắp đặt gương soi KT2050x1150mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30bộ
11Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58bộ
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58cái
13Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29cái
14Thoát sàn D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
15Phễu thu vách DN80Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
16Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Van PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
18Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
19Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41cái
20Van phao cơ DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
21Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30bộ
23Bẫy lọc mỡ Inox KT500x300x300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
24Lắp đặt bể nước Inox 4m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bể
25Bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
DB PHẦN ĐIỆN NƯỚC NHÀ 1 CỬA
DC PHẦN ĐIỆN
DD Hệ thống cấp điện và chiếu sáng trong nhà:
1Tủ điện 400x600x200mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2Tủ aptomat 8 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
3Tủ aptomat 6 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
4MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5MCB 2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6MCB 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
7MCB 2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8MCB-1P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
9MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
10MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
11MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
12Đèn máng âm trần KT600x600mm, bóng tuýp Led 3x10WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16bộ
13Đèn máng âm trần KT300x1200mm, bóng tuýp Led 2x20WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
14Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại 1x20W chống ẩmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
15Đèn Led ốp trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13bộ
16Đèn Led hắt tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
18Quạt hút gió âm tường KT300x300mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
21Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
22Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
23Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
24Hộp box đấu dây loại 3 ngả + nắp + vítMô tả kỹ thuật theo mục II chương V114hộp
25Hộp đấu dây 250x250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
26Hộp đấu dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14hộp
27Ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V27cái
28Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn 16A có mặt che (gồm cả đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
29Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22m
30Dây Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22m
31Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23m
32Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23m
33Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
34Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
35Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.131m
36Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.068m
37Ống luồn dây D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22m
38Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V35m
39Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V638m
40Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
41Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
42Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V220cái
DE Hệ thống chống sét + tiếp địa:
1Cáp đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V86m
4Thép dẹt 30x4Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
5Thép 50x5x10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
6Cọc tiếp đất thép L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cọc
7Cọc đồng tiếp địa D16x2400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cọc
8Cọc đỡ dây D10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V57cái
9Đầu kẹp cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
10Gỗ phípMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8tấm
11Bulong M12x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
12Lắp đặt sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
13Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
DF Điện nhẹ nhà 1 cửa:
1Lắp đặt cáp UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V76,610 m
2Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V536m
3Măng sông trơn nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V185cái
4Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V276cái
5Giắc cắm mạngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V85cái
6Ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
7Ổ cắm thoại RJ45Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
8Hộp đấu dây 250x250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
9Hộp đấu dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30hộp
DG Hệ thống camera:
1Lắp đặt cáp UTP Cat6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1410 m
2Ống nhựa luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V87m
3Măng sông trơn nối ống D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
4Rắc co PVC D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V68cái
5Hộp đấu dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8hộp
DH Hệ thống điều hòa không khí:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7máy
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,56100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,44100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,56100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,44100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
10Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V224m
11Ống thoát nước mềmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m
12Ống thoát nước ngưng uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3100m
13Ống thoát nước ngưng uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m
14Ống bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3100m
15Ống bảo ôn ống thoát nước ngưng D42 dày 13mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m
DI PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
DJ Phần cấp nước:
1Ống nhựa PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,15100m
2Ống nhựa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,57100m
3Chếch nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
5Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
6Côn thu TTK DN40/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Côn thu PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
10Cút PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
11Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32x1"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
12Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x3/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Kép TTK DN25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15Kép TTK DN20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Kép TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
17Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Rắc co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
19Nút bịt ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
20Tê TTK DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
21Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
22Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
DK Phần thoát nước:
1Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,42100m
2Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,46100m
3Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,09100m
4Ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
5Ống nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
6Y uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8Y uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
10Y thu uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
12Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
13Chếch uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Chếch uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Bạc uPVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16Siphong uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
19Cút uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20Cút uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
21Bịt thông tắc uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
22Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Măng sông uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
24Măng sông uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
25Măng sông uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Măng sông uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
27Măng sông uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Nút bịt uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
29Nút bịt uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
30Nút bịt uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
31Nút bịt uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
DL Phần thiết bị:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
3Dây cấp nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
4Lắp đặt gương soi KT800x1400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
6Lắp đặt van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
7Siphong uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
10Thoát sàn D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
12Van PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Van PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
14Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15Lắp đặt vòi rửa gạt tay DN15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
DM CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN
DN CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Tủ điện 1800x2200x950mm loại ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2Ampe kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Chuyển mạch ampe kế 0-1000AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
4Vôn kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Chuyển mạch vôn kế 0-500VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
6Máy biến dòng 1000/5AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
7Cầu chì 5AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Đèn báo pha (đỏ vàng xanh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
9Tủ ATS 4P-150A trọn bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
10Tụ bù 3x25KVAR + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
11MCCB 4P-1000A-65kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
12MCCB 3P-800A-75kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13MCCB 3P-225A-42kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14MCCB 3P-200A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
15MCCB 3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16MCCB 3P-150A-42kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
17MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18MCCB 3P-75A-22kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
19MCCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20MCCB 3P-30A-18kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21MCB 3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Chống sét van GZ-500VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
25Contactor 50AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
26Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V210m
27Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x185mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V210m
28Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V170m
29Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V155m
30Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V130m
31Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V160m
32Dây Cu/PVC 1x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V160m
33Cáp Cu/XLPE/FR-PVC 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V120m
34Dây Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V120m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V340m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V480m
37Cáp Cu/XLPE/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V200m
38Dây Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V160m
39Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45m
40Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V45m
41Ống luồn dây HDPE xoắn D105/80Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3100 m
42Ống luồn dây HDPE xoắn D85/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,9100 m
43Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,4100 m
44Ống luồn dây HDPE xoắn D50/40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2100 m
45Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,81100 m
46Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,45100 m
47Cáp đồng trần M120Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
48Cọc đồng tiếp địa D16x2400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cọc
49Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V510m
50Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
51Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31 bộ
52Mốc báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42viên
53Băng cảnh báo cápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V335m
DO Chiếu sáng sân vườn:
1Cột đèn bát giác đơn cần rời 9mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71 cột
2Cột đèn trang trí 4 bóng cao 4mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41 cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71 cần đèn
4Hộp đèn đường bóng Led cao áp 100WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7bộ
5Lắp đặt đèn cầu phi 350+ bóng đèn 20WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16bộ
6Lắp đặt đèn nấm cây thông 18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
7Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V111 bộ
8Khóa cáp 12 bắt tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
9Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cửa
10Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11bảng
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,08100m
DP Móng tủ điện tổng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1061m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,234m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2698m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0783100m2
5Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 bộ
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,77m2
7Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ KT150x35, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,77m2
DQ Móng cột điện:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,41m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8641m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,961m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,264m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4128100m2
6Khung móng cột M24x300x300x750mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7bộ
7Khung móng cột M16x260x260x500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,094tấn
DR Mương đào đặt cáp điện chiếu sáng:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,4081m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3763100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4704100m3
DS Vận chuyển đổ thải:
1Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0196100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5841100m3
DT CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
2Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,16100m
3Ống nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
4Ống nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,92100m
5Van phao cơ DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Van 2 chiều PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Van 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8Van 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Van phao chống cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Van 1 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Van 1 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Măng sông PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29cái
13Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23cái
14Măng sông 1 đầu ren trong PPR D63x2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Măng sông 1 đầu ren trong PPR D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
16Măng sông 1 đầu ren trong PPR D40x1.1/4"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
17Chếch PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
19Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
20Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
21Cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
22Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Côn thu PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
24Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
25Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Rắc co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
27Kép TTK DN50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
28Kép TTK DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
29Kép TTK DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
30Crepin DN50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
31Crepin DN32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V400m
33Ống luồn dây tín hiệu D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V200m
DU Rãnh đặt ống nước:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0751m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2768100m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3076100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3076100m3
DV ĐÀI PHUN NƯỚC
DW Phần cấp thoát nước:
1Lắp dựng đài phun nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Ống Inox 304 D90x2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
3Ống Inox 304 D65x1,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3100m
4Ống Inox 304 D34x1,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
5Ống Inox 304 D21x1,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
6Ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3100m
7Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,02100m
8Ống nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,22100m
9Ống nhựa PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
10Ống nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
11Ống tio D15 dẫn hóa chấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1100m
12Cút uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
13Cút uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Cút uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
15Cút Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
16Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
17Chếch uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
18Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Chếch uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
20Thập Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Côn thu Inox 304 D90/65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
22Côn thu Inox 304 D90/34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Côn thu uPVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Côn thu PPR D63/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
25Măng sông uPVC 1 đầu ren trong D60x2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
26Măng sông PPR 1 đầu ren trong D63x2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
27Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50x1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Măng sông PPR 1 đầu ren trong D25x1/2"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
29Y thu uPVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
30Tê Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
31Tê PPR D63/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Tê PPR 1 đầu ren trong D32x1"Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
33Kép TTK DN50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
34Đầu nối bích uPVC DN110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
35Bộ vòi phun sủi bọtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
36Bộ vòi phunMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20bộ
37Bộ vòi phunMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
38Bộ lọcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
39Bộ lọc hút DN110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
40Bộ lọc hút DN90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
41Đầu nối ren trong Inox 304 D34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
42Đầu nối ren trong Inox 304 D21Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
43Chân đỡ Inox D27Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4841100m
44Miệng khóa gangMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
45Van gang BB DN100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
46Van uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
47Van PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
48Van PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
49Van gạt bằng đồng DN34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
50Van vặn bằng đồng DN34Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
51Van gạt bằng đồng DN21Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
52Van điều chỉnh lưu lượng tự động DN90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
53Van 1 chiều đồng DN50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
54Van điện từ DN50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
55Van phao cơ DN40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
56Rắc co Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
57Rắc co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
58Rắc co PPR D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
59Rắc co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
60Thập Inox 304 D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
61Phễu thoát nước D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
62Phễu thoát nước D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
63Thùng đựng hóa chấtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bể
64Cụm gối đỡ van + chụp vanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cụm
DX Phần cấp điện:
1Tủ điện C600xR500xS350 - loại đặt ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2MCCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCB 3P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4MCB 3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
5MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Contactor 3P 50AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Contactor 2P 22AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Tỉmer 24hMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Chuyển mạch 3 vị trí (Auto - 0 - Man)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
10Nút nhấn On/OffMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
11Đèn báo (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
12Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Đèn Led chìm LHM 04-10 18W-220V/IP68 - RGBMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
14Đèn Led chìm LHM 05-11 18W-220V/IP68 - RGBMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
15Đèn Led chìm LHM 05-11 9W-220V/IP68 - RGBMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
16Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V170m
17Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V130m
18Dây Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V170m
19Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V130m
20Ống luồn dây HDPE xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5100 m
21Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80m
22Hộp đấu dây 250x250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
23Hộp đấu dây 100x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
DY Bệ tủ điện:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3081m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0385m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1575m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0178100m2
5Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 bộ
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0031100m3
DZ CHIẾU SÁNG CỔNG, BIỂN HIỆU
1Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Đèn cầu trụ cổng bóng Led 20WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
3Đèn rọi ray bóng Led 20W (Đèn, nguồn, chip Led)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
4Thanh ray dài 1,5m và bộ gia cố lắp đặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
5Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V195m
6Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8100 m
7Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
8Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
EA NHÀ BẢO VỆ
EB Phần điện:
1Tủ aptomat 6 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2MCB 2P-25A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
4MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
5Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V480m
6Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
7Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1100 m
8Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5m
9Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại 20W chống ẩmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
15Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường (đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
EC Phần nước:
1Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,16100m
2Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
4Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6Đai ôm D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
7Nở rút M6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
ED NHÀ TRẠM BƠM VÀ PHÒNG MÁY PHÁT ĐIỆN
EE Phần điện:
1Tủ điện 300x400x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 tủ
2MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCCB 3P-30A-18kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4MCB 3P-80A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5MCB 3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7MCB 1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Cáp Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
10Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V160m
11Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
12Ống luồn dây D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
13Ống luồn dây D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
14Măng sông D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
15Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
16Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m loại 20W chống ẩmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
17Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Quạt hút gió âm tường KT300x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
EF Phần nước:
1Ống nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
2Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,32100m
3Y thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4Chếch uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
5Chếch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
6Bịt thông tắc uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Cầu chắn rác DN65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Đai ôm D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
9Nở rút M6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16bộ
EG XÂY DỰNG NHÀ CẦU
1Khoan bê tông Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V161 lỗ khoan
2Khoan bê tông- Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V281 lỗ khoan
3Dung dịch liên kếtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V801,84ml
4Bulong neo M16x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
5Bulong liên kết M12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1941tấn
7Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0252tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4332tấn
9Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6448tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6303tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V100,18321m2
12Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2193tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4332tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6303tấn
15Lắp dựng thang sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6448tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4704100m2
17Máng thu nước tôn dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,078m
18Ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,27100m
19Phễu thu D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
20Chếch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
EH ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,96341m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3567100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2257100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1706100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,0633m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4319m3
7Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,1578m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0829tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9465tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,363100m2
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,6007m3
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,399m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9634tấn
14Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2643100m2
15Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,9m
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V156,3664m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,3238m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,507m2
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V286,0414m2
20Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,074m3
21Đắp đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,074m3
EI BỂ NƯỚC PCCC VÀ NHÀ TRẠM BƠM + KỸ THUẬT
EJ BỂ NƯỚC PCCC
EK Phần bể nước:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,56131m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,6166100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6154100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,2968100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,3858m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,545m3
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,6702m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2827tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,3419tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7945tấn
11Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1177100m2
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,1979m3
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0194tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,2621tấn
15Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,488100m2
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,2833m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0388tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,6544tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1157tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9255tấn
21Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4022100m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V329,3592m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V202,172m2
24Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V202,172m2
25Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V106,4864m2
26Gia công thang InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0275tấn
27Lắp đặt thang InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0275tấn
28Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,32m
29Thanh trương nở chống thấmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,32m
30Sản xuất. lắp dựng cửa lên mái bằng tôn dày 1,5mm (bao gồm khóa + chốt + bản lề)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
EL Biện pháp thi công:
1Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0767tấn
2Ép cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,04100m
3Nhổ cọc cừ larsenMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,04100m
4Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7001tấn
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7001tấn
EM NHÀ TRẠM BƠM + KỸ THUẬT
EN Phần thân:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,3363m3
2Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5311m3
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0501tấn
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1559100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9821m3
6Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1873m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1542tấn
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3339tấn
10Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4151100m2
11Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1013100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7196m3
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,162m3
EO Phần nền:
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,027100m3
2Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8m3
3Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,868m2
EP Phần hoàn thiện:
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,56m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,64m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,912m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,72m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36m2
6Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,3352m2
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,56m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,56m
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V95,8952m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V115,272m2
EQ Phần mái:
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,6328m2
2Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,7688m2
3Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chống nóng mái)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,91041m2
ER Phần cửa:
1Gia công cửa lưới thép.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,68m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,681m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,68m2
ES PHẦN ĐIỆN NHẸ
ET PHẦN ĐIỆN THOẠI, MẠNG
1Ổ cắm mạng, thoại gồm 2xRJ45 gồm cả hộp đế âm, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V62cái
2Ổ cắm LAN 1xRJ45 bao gồm cả hộp đế âm, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
3Ổ cắm máy chiếu HDMI bao gồm cả đế âm, mặt, hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
4Lắp đặt cáp UTP-Cat6 4Px0,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54610 m
5Lắp đặt cáp máy chiếu HDMIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,610 m
6Cáp quang 8 core (Multi mode)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V230m
7Lắp đặt cáp quang 8 core (Multi mode)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2310 m
8Ống PVC D20 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.675m
9Ống PVC D20 lắp chìmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.147m
10Thang cáp sơn tĩnh điện KT150x100 dày 1,5mm kèm phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29m
11Máng cáp sơn tĩnh điện KT150x50 dày 1,5mm kèm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V264m
EU PHẦN CAMERA QUAN SÁT
1Cáp quang mode 4 coreMô tả kỹ thuật theo mục II chương V230m
2Lắp dặt cáp quang mode 4 coreMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2310 m
3Lắp đặt cáp Cat6 truyền tín hiệu cho cameraMô tả kỹ thuật theo mục II chương V95,110 m
4Hộp thao tác 100x100x54Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6hộp
5Ống PVC D20 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V466m
6Ống PVC D20 lắp chìmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V200m
EV PHẦN ÂM THANH
1Cáp loa 1Px16AWGMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.829m
2Ống PVC D20 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V896m
3Ống PVC D20 lắp chìmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V384m
4Hộp đấu nối 100x100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V148hộp
EW ĐIỆN NHẸ TỔNG THỂ
1Lắp đặt cáp UTP-Cat6 4Px0,5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,510 m
2Cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80m
3Lắp đặt cáp quang 4FOMô tả kỹ thuật theo mục II chương V810 m
4Ống luồn dây HDPE xoắn D65/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,55100 m
5Ống luồn dây HDPE xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,64100 m
6Giắc cắm mạngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
7Ổ cắm mạng (bao gồm mặt + đế + hạt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
8Hộp đấu dây 100x100 (Gồm đế, nắp, vít)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9hộp
9Ổ cắm đôi 3 chấu 16A (đế, mặt)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
EX Mương đào đặt cáp:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,041m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4536100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,504100m3
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,504100m3
EY ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
EZ HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
FA Hệ thống điều hòa trung tâm VRF 2 chiều:
1Lắp đặt dàn nóng VRF, CSL: 40.0 kWMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2tấn
2Lắp đặt dàn nóng VRF, CSL: 50.0 kWMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2tấn
3Lắp đặt dàn nóng VRF, CSL: 56.0 kWMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9tấn
4Lắp đặt dàn nóng VRF, CSL: 68.0 kWMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6tấn
5Lắp đặt dàn lạnh VRF âm trần cassetteMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58máy
6Lắp đặt bộ điều khiển từ xa gắn tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V581 bộ
7Lắp đặt bộ chia gas dàn nóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Lắp đặt bộ chia gas dàn lạnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V53cái
9Gia công và lắp đặt giá đỡ dàn nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,25tấn
FB Máy điều hòa cục bộ:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường, CSL: 5.28 kWMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1máy
FC Hệ thống ống đồng dẫn môi chất lạnh:
1Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D6,4mm, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,85100m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D9,5mm, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,19100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D12,7mm, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,28100m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D15,9mm, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,26100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D19,1 mm, dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,05100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D22,2mm, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,46100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D28,6mm, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,07100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D34,9mm, dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,24100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn D41,3 mm, dày 1.4mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D6,4mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,85100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D9,5mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,19100m
12Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D12,7mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,28100m
13Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D15,9mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,26100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D19,1mm, dày 19mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,05100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D22,2mm, dày 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,46100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D28,6mm, dày 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,07100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D34,9mm, dày 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,24100m
18Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp D41,3mm, dày 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7100m
19Môi chất lạnh bổ sung R410aMô tả kỹ thuật theo mục II chương V120kg
20Máng ống gas 350x250x1.2mm (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14m
21Cút máng ống gas 350x250x1.2mm (kèm nắp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Giá đỡ máng ống gasMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08tấn
23Quang treo ống đồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V420bộ
FD Hệ thống ống nước ngưng:
1Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D21mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,66100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,13100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC Class 1 D42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,52100m
5Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp D22,2mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
6Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp D28,6mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,66100m
7Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp D34,9mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,13100m
8Bảo ôn ống nhựa bằng ống cách nhiệt xốp D41,3mm, dày 10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,52100m
9Quang treo ống nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V267bộ
FE HỆ THỐNG ĐIỆN & ĐIỀU KHIỂN
FF Tủ điện TĐ-F1 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 1):
1Tủ điện KT: 600x400x200, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2MCB-3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCB-3P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1
FG Tủ điện TĐ-F2 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 2):
1Tủ điện KT: 600x400x200, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2MCB-3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCB-3P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1
FH Tủ điện TĐ-F3 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 3):
1Lắp đặt vỏ tủ điện, KT: 600x400x200, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2MCB-3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCB-3P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1
FI Tủ điện TĐ-F4 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 4):
1Lắp đặt vỏ tủ điện, KT: 600x400x200, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2MCB-3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCB-3P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1
FJ Tủ điện TĐ-F5 (Cấp nguồn điều hòa, quạt tầng 5):
1Lắp đặt vỏ tủ điện, KT: 600x400x200, dày 1.0mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2MCB-3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCB-3P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
4MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
5Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
6Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Vật tư phụ loại 2 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1
FK Tủ điện TĐ-A2 (Cấp nguồn ODU trên mái):
1Lắp đặt vỏ tủ điện, KT: 1000x800x300, dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 tủ
2MCCB-3P-300A-42kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3MCCB-3P-100A-22kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4MCB-3P-75A-22kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
5Lắp đặt đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
6Lắp đặt cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Vật tư phụ loại 1 (thanh cái đồng, đầu cốt, cáp nối,…)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1
FL Dây, cáp điện và điều khiển:
1Cáp điện CXV 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38m
2Cáp điện CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
3Cáp điện CXV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V930m
4Cáp điện CVV 3x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V86m
5Cáp điện CVV 3x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V86m
6Cáp điện CVV 3x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V208m
7Dây điện CV 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.310m
8Dây điện CV 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V615m
9Dây tiếp địa CV 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38m
10Dây tiếp địa CV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
11Dây tiếp địa CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V144m
12Dây tiếp địa CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43m
13Dây tiếp địa CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V971m
14Dây tiếp địa CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.518m
15Máng cáp điện 100x50x1.5mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V250m
16Ống luồn dây cứng D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.250m
17Ống ruột gà D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8.737m
18Giá đỡ máng cáp điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,23tấn
FM HỆ THỐNG THÔNG GIÓ
FN HỆ THỐNG THẢI GIÓ:
1Lắp đặt quạt hướng trục: 5400 CMH @300 PaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Lắp đặt quạt hướng trục: 3000 CMH @300 PaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt quạt hướng trục: 900 CMH @150 PaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
4Lắp đặt quạt thông gió trên tường: 400 CMHMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
5Lắp đặt quạt thông gió trên tường: 200 CMHMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường: 120 CMHMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
7Ống thông gió, KT: 550x300 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
8Ống thông gió, KT: 450x250 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,6m
9Ống thông gió, KT: 350x250 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6m
10Ống thông gió, KT: 350x200 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6m
11Ống thông gió, KT: 300x200 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
12Ống thông gió, KT: 250x200 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,4m
13Ống thông gió, KT: 200x200 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18m
14Ống thông gió, KT: 200x150 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,8m
15Ống thông gió, KT: 150x150 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24m
16Ống thông gió, KT: D100 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,4m
17Côn ống thông gió hộp, KT: 1300x300/Quạt dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
18Côn ống thông gió hộp, KT: 600x300/Quạt dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
19Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/Quạt dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
20Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/450x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Côn ống thông gió hộp, KT: 450x300/450x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/350x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/250x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Côn ống thông gió hộp, KT: 350x250/350x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
25Côn ống thông gió hộp, KT: 350x250/250x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
26Côn ống thông gió hộp, KT: 300x200/Quạt dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
27Côn ống thông gió hộp, KT: 300x200/200x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
28Côn ống thông gió hộp, KT: 250x200/D200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
29Côn ống thông gió hộp, KT: 250x200/200x150 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
30Côn ống thông gió hộp, KT: 200x200/150x150 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
31Côn ống thông gió hộp, KT: 200x150/D200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
32Cút ống thông gió hộp, KT: 550x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
33Cút ống thông gió hộp, KT: 550x300/450x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
34Cút ống thông gió hộp, KT: 450x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
35Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
36Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: 250x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
37Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
38Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D100 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80cái
39Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
40Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
41Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80cái
42Hộp gió, KT: 1300x300/H400 dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
43Hộp gió, KT: 1150x550/H400 dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
44Hộp gió, KT: 600x300/H300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
45Hộp gió, KT: 250x250/H200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V89cái
46Cửa chớp nan Z, KT: 1300x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
47Cửa chớp nan Z, KT: 600x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
48Cửa gió kép 1150x550mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
49Cửa gió kép 250x250mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V89cái
50Cửa gió Vent cap D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
51Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2tấn
52Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8m
53Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16m
54Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
55Bạt mềm nối quạt gióMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24cái
FO HỆ THỐNG CẤP GIÓ TƯƠI:
1Lắp đặt quạt hướng trục: 5500 CMH @300 PaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Lắp đặt quạt hướng trục: 4800 CMH @300 PaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt quạt hướng trục: 4500 CMH @300 PaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt quạt hướng trục: 3900 CMH @300 PaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt quạt hướng trục: 3300 CMH @300 PaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt máy cấp gió tươi, lọc bụi, hồi nhiệt: 200 CMHMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
7Ống thông gió, KT: 850x300 dày 0.75 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4m
8Ống thông gió, KT: 750x300 dày 0.75 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
9Ống thông gió, KT: 650x300 dày 0.58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23m
10Ống thông gió, KT: 550x300 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
11Ống thông gió, KT: 450x300 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26m
12Ống thông gió, KT: 450x250 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32m
13Ống thông gió, KT: 400x200 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,4m
14Ống thông gió, KT: 350x250 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6m
15Ống thông gió, KT: 350x200 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2m
16Ống thông gió, KT: 300x250 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5m
17Ống thông gió, KT: 300x200 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2m
18Ống thông gió, KT: 250x200 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27m
19Ống thông gió, KT: 200x150 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V62m
20Ống thông gió, KT: 150x100 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28m
21Ống thông gió, KT: D100 dày 0,58 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
22Côn ống thông gió hộp, KT: 1800x300/850x300 dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Côn ống thông gió hộp, KT: 1800x300/750x300 dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Côn ống thông gió hộp, KT: 1800x300/650x300 dày 0.95mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Côn ống thông gió hộp, KT: 850x300/Quạt dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Côn ống thông gió hộp, KT: 750x300/Quạt dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27Côn ống thông gió hộp, KT: 650x300/Quạt dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
28Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/Quạt dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
29Côn ống thông gió hộp, KT: 850x300/750x300 dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
30Côn ống thông gió hộp, KT: 750x300/650x300 dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
31Côn ống thông gió hộp, KT: 750x300/550x300 dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
32Côn ống thông gió hộp, KT: 650x300/550x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
33Côn ống thông gió hộp, KT: 650x300/450x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
34Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/450x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
35Côn ống thông gió hộp, KT: 550x300/450x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
36Côn ống thông gió hộp, KT: 450x300/450x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
37Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/400x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
38Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/350x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
39Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/350x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
40Côn ống thông gió hộp, KT: 450x250/250x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
41Côn ống thông gió hộp, KT: 350x250/300x250 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
42Côn ống thông gió hộp, KT: 350x200/300x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
43Côn ống thông gió hộp, KT: 350x200/250x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
44Côn ống thông gió hộp, KT: 300x200/200x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
45Côn ống thông gió hộp, KT: 250x200/200x150 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
46Côn ống thông gió hộp, KT: 250x200/150x100 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
47Côn ống thông gió hộp, KT: 200x150/D200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27cái
48Côn ống thông gió hộp, KT: 200x150/150x100 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
49Côn ống thông gió hộp, KT: 150x100/D150 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
50Cút ống thông gió hộp, KT: 750x300 dày 0.75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
51Cút ống thông gió hộp, KT: 650x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
52Cút ống thông gió hộp, KT: 550x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
53Cút ống thông gió hộp, KT: 450x300 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
54Cút ống thông gió hộp, KT: 150x100 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
55Cút ống thông gió tròn, KT: D100 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
56Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: 250x200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
57Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: 200x150 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
58Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: 150x100 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
59Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
60Chân rẽ ống thông gió hộp, KT: D100 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
61Tiêu âm ống thông gió hộp, KT: 850x300/L1200 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
62Tiêu âm ống thông gió hộp, KT: 750x300/L1200 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
63Tiêu âm ống thông gió hộp, KT: 650x300/L1200 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
64Tiêu âm ống thông gió hộp, KT: 550x300/L1200 dày 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
65Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47cái
66Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
67Van điều chỉnh gió, KT: VCD-D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
68Hộp gió, KT: 1800x300/H400 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
69Hộp gió, KT: 350x350/H200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
70Hộp gió, KT: 250x250/H200 dày 0.58mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V55cái
71Cửa chớp nan Z, KT: 1800x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
72Cửa gió nan 2 lớp, KT: 1000x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V34cái
73Cửa gió kép 350x350mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
74Cửa gió kép 250x250mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V55cái
75Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,25tấn
76Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V150m
77Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
78Ống gió mềm không bảo ôn, KT: D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
79Bạt mềm nối quạt gióMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
FP PHÁ DỠ
FQ Phá dỡ khối nhà 3 tầng, 2 tầng
FR Phá dỡ phần nổi:
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V542,28m2
2Tháo dỡ vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V273,9m2
3Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V581,5318m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7446tấn
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V206,5539m2
6Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V174,58m
7Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
8Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11bộ
9Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
11Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,43m2
12Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V357,1995m3
13Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V622,8722m3
14Tháo dỡ hệ thống điện, nước, ...Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20công
FS Phá dỡ phần nền:
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V79,1736m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6162100m3
FT Phá dỡ các hạng mục phụ trợ
FU Phá dỡ cổng, tường rào:
1Tháo dỡ cổng sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V34,4175m2
2Tháo dỡ hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V265,3825m2
3Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,69m3
FV Phá dỡ nhà bảo vệ:
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,4427m2
2Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,88m2
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2061m3
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,9069m3
FW Phá dỡ nhà để xe:
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V265,4937m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3866tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,3978m3
4Tháo dỡ máng thu nước, ống thoát nước mái và một số cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5công
FX Phá dỡ bồn cây, nền sân cũ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,4666m3
2Phá dỡ kết cấu bằng bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V451,8024m3
FY Vận chuyển đổ thải:
1Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,7523100m3
FZ San lấp rãnh thoát nước cũ
1Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3563100m3
GA Di chuyển cây xanh
1Di chuyển chậu cây về vườn ươmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33Chậu
2Duy trì chậu cảnh đường kính chậu 0,6m - 0,8mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,610 chậu/tháng
3Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V81 cây/ tháng
4Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,610cây/tháng
5Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao thực hiện chủ yếu bằng thủ công - Cây loại 2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V151 Cây/lần
6Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V111 cây/ tháng
7Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1110cây/tháng
GB CẢI TẠO PHỤC VỤ DI CHUYỂN CÁC PHÒNG LÀM VIỆC TRỤ SỞ HUYỆN ỦY
GC DI CHUYỂN KHU TRỤ SỞ HUYỆN ỦY
GD Phần cải tạo nhà ăn
1Di chuyển bàn ghế và dọn dẹpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8công
2Thi công vách ngăn bằng tấm Panel + khung thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,104m2
3Giấy dán tường, cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,16m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,84m2
5Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,68m2
6Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,76m2
7Làm chấn song cửa sổ bằng inoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,84m2
8Lắp đặt lưới chống muỗiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,997m2
9Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,818100m2
10Ốp tấm nhựa thông minhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V81,834m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,464m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,55m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,551m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,233m3
15Lan can kính cường lực 12mm, chân, kẹp, tay vịn InoxMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,133m2
16Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,133m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,359m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,495m2
19Rèm cửa sổ, rèm nhựa, kéoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80,84m2
20Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
21Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
22Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
24Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
25Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
27Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
28Bảo dưỡng điều hòa để tận dụng lắp lại (bao gồm ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6máy
30Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
31Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
32Sửa 1 bộ cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
33Ống PVC D21 cấp nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,15100m
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
35Biển phòngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20bộ
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V178,56m2
GE Nhà bảo vệ
1Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,549tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,549tấn
3Thi công vách ngăn bằng tấm Panel + khung thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V51,826m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,417100m2
5Máng thu nước dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,8m
6Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm thả KT600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,85m2
7Thi công mặt sàn gỗ ván dày 18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,85m2
8Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,41m2
9Cửa sổ nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,004m2
GF Phần điện:
1Tủ aptomat 6 moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Đèn tuýp Led đơn dài 1,2m, loại 1 bóng 1x18WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
6Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
7Dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V35m
8MCB 2P-40A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9MCB 1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
10MCB 1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Máng ghen hộp 24x14Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75m
GG Phần nước:
1Ống uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
2Chếch uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Đai ôm + nở rútMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
GH CẢI TẠO CÁC PHÒNG LÀM VIỆC
GI Phần cải tạo khối nhà văn hóa thành nhà làm việc
1Di chuyển bàn ghế, tủ hồ sơ, tài liệu, bảng biển đóng gói và vận chuyển và dọn dẹpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V120công
2Thi công vách ngăn bằng tấm Panel + khung thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V272,545m2
3Sàn gỗ công nghiệp P.đoàn thanh niênMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m2
4Giấy dán gươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V66m2
5Rèm cửa sổ, rèm nhựa, kéoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V148,56m2
6Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4m2
7Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,28m2
8Khóa cửa (thay 8 phòng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
9Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
11Thông tắc, sửa chữa thoát nước khu wc NamMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1toàn bộ
12Lắp đặt tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
13Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Lắp đặt tủ điện 8 modulMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16hộp
15Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33cái
16Bảo dưỡng điều hòa để tận dụng lắp lại (bao gồm ống đồng, bảo ôn, ống thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33cái
17Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33máy
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V600m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.000m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
22Lắp đặt ghen nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.660m
23Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30hộp
24Lắp đặt các automat 3 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25MCB-2P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
26MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23cái
27MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
28MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29cái
29Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V100cái
30Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V90bộ
31Lắp đặt đèn Led Panel 600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6bộ
32Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40bộ
33Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
34Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
35Sửa chữa bảo dưỡng quạt trần để lắp lạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28công
GJ Phần cải tạo nhà ăn
1Diện tích vôi ve ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V163,398m2
2Diện tích vôi ve tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,636m2
3Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,635100m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,352m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V215,682m2
6Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,002100m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,17m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,182m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V163,398m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V63,636m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,604m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V71,604m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,648m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,648m2
15Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,338m3
16Sửa chữa cửa sổ S1, S3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
17Diềm tôn che cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,2m
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,087tấn
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,141tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,141tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,087tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,0221m2
23Bulong D12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40cái
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,318100m2
25Máng tôn + dải tôn che viềnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,84m
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Ống nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25100m
29Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
30Lắp đặt côn, cút renMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
31Lắp đặt tê D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,25100m
34Lắp đặt côn, cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
36Lắp đặt tủ điện 4moduleMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
37MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
38MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
39MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
40Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
41Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
42Lắp đặt đèn Led KT 600x600x42WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V75m
45Lắp đặt ghen nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75m
46Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
47Bảo dưỡng điều hòa để tận dụng lắp lạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
48Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2máy
49Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V90m
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,756m3
54Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5121m3
55Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,023100m3
56Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,756m3
57Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,792m3
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,16m2
59Thanh tấm nhựa đậy rãnh PP 1 chấuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18m
GK Nhà tiếp dân
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,035m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5681m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4221m3
4Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,013100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,047100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,894m3
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,404m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,029tấn
10Bulong M16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
11Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,176m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,792m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,015tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,114tấn
15Gia công khung nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,49tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,107tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27,9421m2
18Lắp dựng xà gồ thép, khung thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,597tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,291100m2
20Tôn úp nóc, máng tônMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,1md
21Thi công vách ngăn bằng tấm PanelMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,8m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,25m2
23Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4m2
24Cửa đi nhôm hệ kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2m2
25Lắp đặt tủ điên 4modulMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
26Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
27Bảo dưỡng điều hòa để tận dụng lắp lạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1máy
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
30Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
31Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
32Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
36Lắp đặt ghen nhựa bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75m
37Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
38MCB-2P-40A-10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
39MCB-2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
40MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
41Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
44Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,039100m3
45Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,925m3
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch KT600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,25m2
GL Nhà xe 1
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,059100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6531m3
3Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,022100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,043100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,726m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,888m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,173100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,102tấn
9Bulong M14Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V48cái
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,121100m3
11Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,796m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,236m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,251m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,508tấn
15Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,252tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,2081m2
17Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,508tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,252tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,544100m2
20Máng tôn thu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,8m
21Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,075100m
23MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
26Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
GM DI CHUYỂN THIẾT BỊ VÀ HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1Tháo, lắp vật tư thiết bị và vận chuyển đồ phục vụ bếp ănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Toàn bộ
2Tháo, vận chuyển , lắp đặt 63 máy tính, 39 máy in, 3 máy photo.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20công
3Nhân công tháo, lắp đặt, 2 bộ camara phòng tiếp dân gồm 2 màn hình tivi, 2 đầu ghi, 4 mắt cammera.Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12công
4Đi dây mạng 63 đầu dây, chạy 2 đường quang từ huyện uỷ sang nhà văn hoáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Toàn bộ
5Lắp đặt Dây cáp mạng AMP - CAT6EMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9910m
6Lắp đặt Dây cáp dây quang 2FoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9010m
7Bộ chuyển quang-lan quang điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
8Bộ Switch 4 portMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13chiếc
9Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V140m
10Bộ Switch 8 portMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
11Máy lọc nước RO công suất 30L/HMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
12Lắp đặt Vỏ tủ bằng inox, nhân công lắp đặt, kết nốiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
13Máy bơm tăng áp + đường ống + nhân công lắp đặtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Chiếc
GN PHẦN HÀNG RÀO TẠM + MÁI CHE
GO Hàng rào+ mái che
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,172100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9181m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,064100m3
4Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,256100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,18m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,264m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,589100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,383tấn
9Bulong M20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V138cái
10Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,872tấn
11Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,264tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước chống rỉMô tả kỹ thuật theo mục II chương V345,7531m2
13Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,872tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,264tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,482100m2
16Lưới chắn bụiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V397,12m2
17Lợp mái che tường bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,184100m2
18Tôn úp diềm ( giáp seno)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V55,77md
GP CHI PHÍ XÂY DỰNG PCCC
GQ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
GR PHẦN BÁO CHÁY
GS Thiết bị báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 40 kênhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,210 đầu
3Lắp đặt đế đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,210 đầu
4Lắp đặt đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,310 đầu
5Lắp đặt đế đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,310 đầu
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,45 chuông
7Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,45 nút
8Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,45 đèn
9Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,85 đèn
10Lắp đặt đế đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,85 đèn
11Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10hộp
12Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21bộ
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
14Lắp đặt các loại rơ le trung gian 24VDC liên động thang máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
GT Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây cấp nguồn chuông đèn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V404m
2Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.999m
3Lắp đặt cáp tín hiệu50 đôi 50x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,510 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.868m
5Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V220m
6Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.985cái
7Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3.963cái
8Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo mục II chương V295hộp
9Lắp đặt ống nhựa HDPE 50/40 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V185,25m
10Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo mục II chương V91 lỗ khoan
GU Rãnh chôn cáp
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,66m3
2Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,217100m3
3Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,310 cọc
4Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,75m3
5Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V110m
6Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,410 đầu cốt
7Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V504bộ
GV PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
GW Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt Đèn exit chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,25 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm exit không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,65 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V165 đèn
4Lắp đặt đế cho đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo mục II chương V165 đèn
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cái
GX Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.008m
2Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V908m
3Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
4Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V458cái
5Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V908cái
6Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V114hộp
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11hộp
8Kiểm tra và hiệu đènMô tả kỹ thuật theo mục II chương V111bộ
GY PHẦN CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,2m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,332100m3
3Đắp cát, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,2m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
5Lắp đặt ống thép đen D100 bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,05100m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,11100m
7Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,27100m
8Lắp đặt ống thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,82100m
9Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,22100m
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V459,068m2
11Thử áp lực đường ống thép D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
12Thử áp lực đường ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,05100m
13Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,33100m
14Thép V5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V440m
15Thanh ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V574m
16Ê cu long đen M8Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.805cái
17Nở đạn M8Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V903cái
18Đai treo D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V108bộ
19Đai treo D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V713bộ
20UBolt D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V278bộ
21UBolt D65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41bộ
22UBolt D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
23Nở sắt M8x60 lắp giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.280bộ
24Lắp đặt đầu phun quay lên D20, k=11.2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V141cái
25Lắp đặt đầu phun quay xuống D20, k=5.6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V439cái
26Nắp che đầu phun képMô tả kỹ thuật theo mục II chương V439cái
27Chụp bảo vệ đầu phunMô tả kỹ thuật theo mục II chương V439cái
28Ống mềm D25 kết nối đầu phun L=1000mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V439bộ
29Lắp đặt cút thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V55cái
30Lắp đặt cút thép d=65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31cái
31Lắp đặt cút thép hàn d=50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31cái
32Lắp đặt cút thép ren D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
33Lắp đặt cút thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V299cái
34Lắp đặt tê thép d=100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
35Lắp đặt tê thép d=100/65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28cái
36Lắp đặt tê thép d=65mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
37Lắp đặt tê thép d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
38Lắp đặt tê thép ren D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
39Lắp đặt tê thép ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V98cái
40Lắp đặt tê thép ren D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V176cái
41Lắp đặt côn thu d=65/50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29cái
42Lắp đặt côn thu d=100/50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
43Lắp đặt côn thu ren D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V94cái
44Lắp đặt côn thu ren D25/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V126cái
45Kép ren D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V94cái
46Măng sông ren D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
47Măng sông ren D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V201cái
48Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V565cái
49Lắp đặt van tín hiệu D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
50Lắp đặt van bi tay gạt D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
51Công tắc dòng chảy D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
52Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cặp bích
53Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cặp bích
54Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
55Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
56Bulong M14x120Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V112cái
57Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
58Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 2 ngănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
59Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x180) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27hộp
60Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
61Cuộn vòi D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
62Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
63Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30cái
64Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V201cái
65Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V47hộp
66Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V301 bộ
67Van chặn D100 kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
68Van 1 chiều D100 kết nối bể máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
69Măng sông ren D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
70Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cặp bích
71Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
72Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
73Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 12,7mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,01100m
74Lắp đặt tê ren ngoài nhiệt D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
75Lắp đặt tê hàn nhiệt D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
76Cút PPr D63Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
77Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)1400x800x200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
78Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
79Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
80Lắp đặt van1 chiều D100 cho họng tiếp nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
81Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cặp bích
82Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
83Lắp bích thép, đường kính ống100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cặp bích
84Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
85Bulong M14x60 cho van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16bộ
86Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
87Lắp đặt đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10.0
88Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
89Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
GZ PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11 máy
3Lắp đặt Cáp 3x35+1x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
4Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
5Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18m
6Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
7Cung cấp và lắp đặt cốt 35 mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V210 cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE 40/30Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12m
9Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
10Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
11Lắp đặt alam vale D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Lắp đặtvan tín hiệu D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Lắp đặt Bình tích áp 100lMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
14Lắp đặt Rọ hút D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Lắp đặt Y lọc D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Lắp đặt Khớp nối mềm D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Lắp đặt van chặn vô lăng D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Lắp đặt van chặn vô lăng D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
19Lắp đặt van một chiều D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
20Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
21Lắp đặt rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Lắp đặt y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
24Lắp đặt van chặn vô lăng D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
25Lắp đặt van chặn D25 (đường mồi)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
26Lắp đặt van một chiều D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
27Lắp đặt van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
28Van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
30Lắp đặtcoonng tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
31Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
32Lắp đặt kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
33Lắp đặt kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
34Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
35Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
36Lắp đặt cút thép D125mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
37Lắp đặt cút thép D100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
38Lắp đặt cút thép D50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
39Lắp đặt cút thép ren D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
40Lắp đặt cút thép ren D15mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
41Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
42Lắp đặt tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
43Tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
44Lắp đặt tê ren 25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
45Lắp đặt tê ren 15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
46Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
47Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
48Lắp bích thép, đường kính ống D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cặp bích
49Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11cặp bích
50Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cặp bích
51Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,5cặp bích
52Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D125Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
53Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
54Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19cái
55Tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
56Tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
57Tê D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
58Côn thu hàn 125/100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
59Lắp đặt côn thu hàn 100/80Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
60Lắp đặt côn thu 50/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
61Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V240cái
62Bulong M14x120Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32cái
63Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V76cái
64Bê tông bệ máy bơm, 200# đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2m3
HA LẮP ĐẶT CỬA CHỐNG CHÁY
1Lắp dựng cửa thép chống cháy, cửa đi 2 cánh EI60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V140,64m2
2Tay co thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V90bộ
3Thanh đẩy cửa chống cháy (1 phía có Thanh đẩy)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V72bộ
4Tay nắm cửa chống cháy (2 phía mỗi phía có 1 tay)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V104bộ
5Doorsill ngăn khói hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V58,9md
6Chốt âm cho cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52cái
7Bản lề mở 180 độMô tả kỹ thuật theo mục II chương V342bộ
HB HỆ THỐNG HÚT KHÓI
HC Lắp đặt thiết bị
1Quạt ly tâm chống cháy: Q=50000 m3/h, P=800Pa, Điện áp 380V-3pha -50HZMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Gia công và lắp đặt giá đỡ quạt hút khóiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
HD Lắp đặt hệ thống
HE Hệ thống hút khói
HF Cửa gió
1Lắp đặt cửa gió 1 lớp nan thẳng KT bì 800x400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cửa
2Lắp đặt cửa gió nan thẳng Z kt bì 1200x1000 kèm lưới chắn côn trùngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cửa
3Van OBD cho cửa 800x400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cửa
HG Ống gió
1Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió kt 1200x800, dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,3m
2Lắp đặt ống thông gió hộp, ống gió kt 1000x800, dày 1.15mm,Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,5m
3Lắp đặt ống thông gió hộp, kt 800x800 dày 1.15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3m
4Lắp đặt ống thông gió hộp, kt 800x700, dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,8m
5Lắp đặt ống thông gió hộp, kt 800x600 dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18m
6Lắp đặt ống thông gió hộp, kt 600x600,dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,2m
HH Phụ kiện
1Lắp đặt côn, cút ống thông gió hộp, kt 1200x800/ Dquat L400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Lắp đặt côn đuôi quạt 1100x500/ Dquat, L400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Côn 1200x800/1000x800, L500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Côn 1000x800/800x700, L500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Côn 800x800/800x700, L500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Côn 800x700/800x600, L500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
7Côn 800x600/600x600, L500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8Cút 90 độ 1200x800, R600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Cút 90 độ 800x600, R400Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Cút 90 độ 600x600, R300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Chân rẽ 800x800, L200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
12Chân rẽ 800x700, L200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Chân rẽ 600x600, L200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
14Đầu bịt 600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
15Van chặn lửa FD 1200x800Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16Cổ bạt chống cháyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Vật liệu bọc chống cháy EI60Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V363m2
18Giá đỡ ống gióMô tả kỹ thuật theo mục II chương V50cái
HI Phần tăng áp
1Quạt ly tâm chống cháy: Q=50000 m3/h, P=250Pa, Điện áp 380V-3pha -50HZMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Gia công và lắp đặt giá đỡ quạt tăng ápMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
HJ Ống gió
1Lắp đặt ống thông gió kt 800x400, dày 1.15mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3m
2Lắp đặt ống thông gió kt 500x500, dày 1.15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7m
HK Phụ kiện
1Lắp đặt côn 800x400/500x500Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Cút 500x500/R250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Côn đầu quạt 500x500/DquatMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4Van xả áp 600x300Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt cửa gió 1 lớp nan Z kt bì 850x450, nhôm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cửa
6Lắp đặt cửa gió nan 1 lớp bì 500x500 kèm lưới chắn côn trungMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cửa
HL PHẦN ĐIỆN
1ốNG ghen D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
2Ống ghen D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
3Ống ghen hdpe D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V70m
4Lắp đặt tủ điện C600, R400, S250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
HM Phần điện
1Kéo rải dây cáp chống cháy Cu/PVC/FR 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V84m
2kéo rải dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,4m
3Lắp đặt Dây dẫn điện 6 ruột 6x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
4kéo rải dây Cu/PVC1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
5Kéo rải dây tiếp địa E2.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20100kg
6Kéo rải dây tiếp địa E1.5 mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20100kg
HN PHẦN CHỐNG MỐI
1Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70,452m3
2Phòng mối nền công trình xây mớiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.608,14241m2
3Xử lý tường, phần móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V703,0432m2
HO PHẦN THIẾT BỊ
HP THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH (ĐÀI PHUN NƯỚC, MÁY BƠM,…)
HQ ĐÀI PHUN NƯỚC
1Đài phun nước dạng tháp tràn 3 tầng bằng đá nguyên khối. Đường kính 1,8m; chiều cao 3.25mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Máy bơm nước 1: P=5.5kW - 7,5HPMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Máy bơm nước 2: P=3,7kW - 5HPMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Máy bơm nước tuần hoàn công suất 3Kw, 4HP, M=56-44, lưu lượng 9-14m3/h, điện áp 380VMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Máy bơm định lượng 5L/HMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
HR MÁY BƠM NƯỚC SINH HOẠT
1Máy bơm nước sinh hoạt 01 (Q=2,3m3/h, H=40M, 220V-2Hp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Máy bơm nước sinh hoạt 02 (Q=11m3/h, H=35m, 380V-5,5Hp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Máy bơm nước sinh hoạt 03 (Q=4,6m3/h, H=30m, 220V-2Hp)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Máy bơm nước thải loại bơm chìm Q=15m3/h, H=20mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
5THANG MÁY+ Tải trọng 1350 kg+ Tốc độ: 90m/phút (1,5 m/giây)+ Số điểm dừng: 07 điểm+ Cabin: Inox sọc nhuyễnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
6THANG TỜI+ Tải trọng 150 kg+ Tốc độ: 20m/phút (0,3m/giây)+ Số điểm dừng: 02 điểmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
HS THIẾT BỊ PCCC
HT BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 40 kênhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1tủ
HU CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=50l/s; H=86 m.c.nMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
2Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=50l/s; H=86 m.c.nMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
3Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=91 m.c.nMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
4Tủ trung điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1
5Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30bình
6Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V201bình
HV THÔNG GIÓ HÚT KHÓI
1Quạt ly tâm chống cháy: Q = 50000 m3/h, P=800 Pa, Điện áp 380V, 3 pha, 50HZMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
2Quạt ly tâm tăng áp Q 5000 m3/h, P 250Pa, Điện áp 380V, 3 pha 50HzMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
3Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32379E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6475E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản chụp có chứng thực các văn bản sau để chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 61.777.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥185.331.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng II trở lên (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công xây dựng 2 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan;- kỹ sư xây dựng dân dụng (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)32
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan- kỹ sư điện (bằng bản sao công chứng).- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)32
4 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công cấp thoát nước 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- kỹ sư cấp thoát nước (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc điện tử viễn thông;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)32
6 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công phòng cháy chữa cháy 1 + Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan.- kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật phần PCCC 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)32
7 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 1 - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, (bằng bản sao công chứng)- Đã từng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)32
8 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 - kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực) bằng bản sao công chứng- Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự gói thầu này (Kèm theo Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng Không yêu cầu1
2 Máy lu bánh lốp 9 Tấn1
3 Xe ôtô cẩu tự hành 8Tấn1
4 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m32
5 Xe ô tô loại tự đổ ≥5Tấn4
6 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥130Tấn1
7 Máy cắt gạch đá 1,7KW2
8 Máy bơm nước 0,75KW1
9 Búa căn khí nén Không yêu cầu1
10 Máy đầm cóc Không yêu cầu3
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
12 Máy cắt uốn thép 5KW3
13 Máy đầm dùi 1,5KW3
14 Máy đầm bàn 1KW3
15 Máy trộn vữa ≥ 80L2
16 Xe bơm bê tông ôtô tự hành 50m3/h1
17 Máy hàn điện 23KW3
18 Máy nén khí Không yêu cầu2
19 Bộ máy phát điện dự phòng Không yêu cầu1
20 Máy hàn nhiệt Không yêu cầu1
21 Máy khoan điện cầm tay Không yêu cầu4
22 Phòng thí nghiệm Cung cấp đầy đủ giấy tờ do bộ xây dựng cấp phép phòng Las chuyên ngành1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->