Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo dây chuyển bảo quản hoá tại Kho J106

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220743057-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Xe -Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo dây chuyển bảo quản hoá tại Kho J106
Số hiệu KHLCNT 20220577284
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 18:37:00 đến ngày 2022-07-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,998,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đính kèm bản sao công chứng (Hợp đồng, Biên bản Nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Thanh lý hợp đồng) để chứng minh nội dung tương tự đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí quản lý, chỉ huy, phụ trách chung thực hiện các nội dung gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí kiểm tra, giám sát chất lượng thực hiện của gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Vị trí tổ chức chỉ đạo kỹ thuật thực hiện các nội dung của gói thầu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, cải tạo dây chuyển bảo quản hoá tại Kho J106
Nâng cấp, cải tạo dây chuyển bảo quản hoá tại Kho J106
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Xe - Máy/TCKT- số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. SĐT: 069536832
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cục Xe - Máy/TCKT, số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình Hà Nội.


- Bên mời thầu: Cục Xe-Máy/Tổng cục Kỹ thuật/Bộ Quốc phòng , địa chỉ: Số 5, Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy/TCKT- số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. SĐT: 069536832


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Giấy ủy quyền (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy phép thành lập doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp. - Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự, nguồn lực tài chính, .. - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Xe - Máy/TCKT- số 5 Nguyễn Tri Phương, Ba Đình, Hà Nội. SĐT: 069536832
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Cục Xe - Máy/TCKT, Số 5 Nguyễn Tri Phương – Ba Đình -HN. Người có thẩm quyền: Dương Xuân Nam. SĐT: 069536832
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Xe - Máy/TCKT,Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà̀ Nội. SĐT: 069536832
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng KT Ô tô - TN/Cục Xe - Máy, Số 5 Nguyễn Tri Phương - Ba Đình - Hà Nội. SĐT: 069536832
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Cải tạo bể rửa nước nóng: Lắp hệ thống đun nước nóng bằng hơi quá nhiệt cho bể nước nóng số 2, vật liệu thép không gỉ SUS304. Tự động điều khiển duy trì nhiệt độ nước trong bể: 90±3oC. - Hàn, lắp thêm hệ thống đường ống hơi quá nhiệt và hàn đế giữ đường ống. - Lắp bẫy thoát nước (Đài Loan hoặc tương đương) cho đường ống hơi quá nhiệt. - Kết nối dàn hơi quá nhiệt với đường ống cấp hơi quá nhiệt chính - Lắp cảm biến đo nhiệt độ Bộ 1
2 Cải tạo bể rửa nước nóng: Lắp hệ thống máng chống tràn nước, van cấp nước tự động. Lắp hệ thống máng chống tràn nước: + Lắp thêm hệ thống đường ống cấp nước lạnh tự động D21 + van và phụ kiện ống cho bể nước nóng số 2. + Cắt hàn trên bể để lắp thêm hệ thống máng chống tràn nước Hệ thống 1
3 Cải tạo bể nhúng mỡ bảo quản, bể tẩy mỡ bằng dầu điêzen: Thay hệ thống gia nhiệt bằng que đốt ti tan 24kw (Đài loan hoặc tương đương) Thay hệ thống gia nhiệt bằng que đốt ti tan 24kw (Đài loan hoặc tương đương): - Thanh dây mayso D8 - Kích thước bao: D100x L416mm Bộ 2
4 Cải tạo bể nhúng mỡ bảo quản, bể tẩy mỡ bằng dầu điêzen: Bổ sung hệ thống gia nhiệt bằng giàn hơi, vật liệu thép không gỉ SUS 304 - Hàn, lắp thêm hệ thống đường ống hơi quá nhiệt. - Lắp bẫy thoát nước (Đài Loan hoặc tương đương) cho đường ống hơi quá nhiệt. - Kết nối dàn hơi quá nhiệt với đường ống cấp hơi quá nhiệt chính Bộ 1
5 Cải tạo bể nhúng mỡ bảo quản, bể tẩy mỡ bằng dầu điêzen: Lắp hệ thống cảm biến đa điểm Lắp cảm biến 03 vị trí đảm bảo đo nhiệt độ trong bể chính xác nhất Bộ 1
6 Cải tạo nâng cấp robot: Thay động cơ dẫn động có phanh (Hãng Sumitomo - Nhật Bản hoặc tương đương). Động cơ dẫn động: P=1,5kW, i = 15 (Nhật Bản hoặc tương đương). - Tháo động cơ dẫn động ngang Robot và bộ truyền xích cũ. - Chế tạo, hàn lại bộ đồ gá động cơ mới. - Thay thế động cơ dẫn động có phanh (Hãng Sumitomo- Nhật Bản hoặc tương đương) mới vào và lắp bộ truyền xích lại Cái 2
7 Cải tạo nâng cấp robot: Bổ sung phanh động cơ nâng hạ - Lắp thêm phanh cho động cơ nâng hạ tay Robot Cái 2
8 Cải tạo nâng cấp robot: Biến tần điều khiển (Hãng Missubishi - Nhật Bản hoặc tương đương) Thay thế biến tần điều khiển (hãng Mitsubishi hoặc tương đương) cho cả 4 động cơ của cả 2 Robot Cái 4
9 Cải tạo nâng cấp robot: Hệ thống máng hứng dầu (sử dụng 04 xylanh D40x350 - hãng Airtac hoặc tương đương). Điều khiển tự động đóng mở các cửa chắn thu nước, dầu, axit nhỏ giọt từ các giỏ chứa vật tư; tự động mở khi dừng tại các bể. - Tháo bỏ hệ thống máng hứng dầu cũ. - Thay mới hệ thống máng hứng dầu. - Thay xy lanh đóng mở cửa máng hứng dầu (Xylanh D40x350mm-Airtac hoặc tương đương). Cái 2
10 Cải tạo nâng cấp robot: Xích tải nâng hạ (Nhật bản hoặc tương đương), làm mới cơ cấu căng xích - Tháo bỏ bộ xích tải nâng hạ tay Robot cũ. - Thay mới xích tải nâng hạ tay Robot. - Chế tạo lắp thêm cơ cấu căng xích mới Cái 4
11 Cải tạo nâng cấp robot: Thay bánh xe dẫn động robot - Tháo bánh xe dẫn động Robot cũ.- Chế tạo và lắp bánh xe dẫn động Robot mới. Cái 8
12 Cải tạo nâng cấp robot: Nâng chiều cao robot - Cắt khung Robot - Chế tạo, hàn nâng cao khung Robot lên thêm 160mm Bộ 2
13 Hệ thống điều khiển: Thay hệ thống cáp điện động lực, điện điều khiển - Thay thế hệ thống cáp điện động lực, điện điều khiển phù hợp với phụ tải của hệ thống Bộ 1
14 Hệ thống điều khiển: Nâng cấp phần mềm điều khiển - Nâng cấp phần mềm điều khiển phù hợp với những thay đổi của hệ thống Bộ 1
15 Hệ thống điều khiển: Thay mới các công tắc hành trình điều khiển robot (hãng Hanyoung - Hàn Quốc hoặc tương đương) - Thay mới công tắc hành trình điều khiển robot (Hanyoung hoặc tương đương) - Sửa chữa thay thế đồ gá công tắc hành trình Cái 6
16 Hệ thống điều khiển: Thay mới các cảm biến tiệm cận điều khiển robot (hãng Omron hoặc tương đương) - Thay mới các cảm biến tiệm cận điều khiển Robot (Hãng Omron hoặc tương đương) - Sửa chữa, thay thế đồ gá cảm biến Cái 12
17 Hệ thống điều khiển: Thay mới các cảm biến quang điều khiển robot (hãng Omron hoặc tương đương) - Thay mới các cảm biến quang điều khiển Robot (Hãng Omron hoặc tương đương) - Sửa chữa, thay thế đồ gá cảm biến Cái 3
18 Hệ thống điều khiển: Thay mới máy tính (Hãng DELL hoặc tương đương) - Thay mới máy tính trong phòng điều khiển (Hãng DELL hoặc tương đương) Cái 1
19 Hệ thống điều khiển: Thêm thang máng cáp đi dây điện cho dây chuyền - Làm thêm máng cáp đi dây điện cho dây chuyền - Làm thêm các đồ gá cho máng cáp mét 60
20 Hệ thống điều khiển: Lắp mới phòng điều khiển Lắp đặt phòng điều khiển Cái 1
21 Cải tạo hệ thống nâng hạ nắp bể: Xilanh mở nắp bể (D63x120) - hãng Airtac hoặc tương đương -Tháo bỏ toàn bộ xylanh mở nắp bể cũ. - Thay mới xylanh mở cửa bể D63x175mm mới (hãng Airtac hoặc tương đương) . - Làm mới đồ gá xylanh của bể Cái 26
22 Cải tạo hệ thống nâng hạ nắp bể: Thay bản lề nắp bể, nối dài cánh tay đòn - Tháo cắt bỏ bản lề nắp bể cũ.- Thay mới bản lề nắp bể mới- Chế tạo, hàn thêm cánh tay đòn cửa bể lắp với đầu xylanh- Kích thước nắp bể: 1798x450x40mm Cái 26
23 Cải tạo hệ thống nâng hạ nắp bể: Làm các gioăng cho nắp bể - Hàn thêm các rãnh lắp gioăng lên trên thành bể- Lắp gioăng silicon vào các rãnh Cái 13
24 Nâng cấp hệ thống khí nén: Thay hệ thống van điện từ (hãng Aritax hoặc tương đương) Thay hệ thống van điện từ (hãng Aritac hoặc tương đương) Cái 13
25 Nâng cấp hệ thống khí nén: Thay hệ thống van tiết lưu (hãng Aritax hoặc tương đương) Thay hệ thống van tiết lưu (hãng Aritac hoặc tương đương) Cái 13
26 Nâng cấp hệ thống khí nén: Đường ống, phụ kiện khí nén - Thay thế các đoạn đường ống khí nén bị hỏng bằng ống mạ kẽm.- Thay thế các đầu nối khí bị hỏng Bộ 1
27 Nâng cấp hệ thống khí nén: Thay van an toàn máy nén khí và bình đựng khí nén Thay van an toàn máy nén khí và bình đựng khí nén Cái 4
28 Cải tạo hệ thống cấp hơi quá nhiệt: Thay van xoay, van điện tử điều khiển tự động cấp hơi (Hàn Quốc hoặc tương đương) Thay van xoay, van điện tử điều khiển tự động cấp hơi (Hàn Quốc hoặc tương đương) Cái 5
29 Cải tạo hệ thống cấp hơi quá nhiệt: Bẫy thoát nước cho các bể, hệ thống ống dẫn hơi (Đài Loan hoặc tương đương). Cải tạo bẫy thoát nước cho các bể, hệ thống ống dẫn hơi (Đài Loan hoặc tương đương). Cái 3
30 Cải tạo hệ thống cấp hơi quá nhiệt: Bổ sung hệ thống ống dẫn hơi quá nhiệt, thay các đoạn ống bị hỏng, làm giá đỡ đường ống - Lắp ráp lại toàn bộ hệ thống dẫn hơi quá nhiệt.- Chế tạo lắp thêm các đường ống bị hỏng ống DN50 và DN15- Chế tạo các giá đỡ đường ống mới, giá đỡ đường ống sẽ lắp thực tế trên tường, vách xưởng Bộ 1
31 Cải tạo hệ thống xử lý khí thải: Thay mới hệ thống đường ống hút khí thải dây chuyền Thay mới hệ thống đường ống hút khí thải dây chuyền Bộ 1
32 Cải tạo hệ thống xử lý khí thải: Cải tạo ống khói nồi hơi Cải tạo ống khói nồi hơi Bộ 1
33 Cải tạo hệ thống xử lý khí thải: Thêm các van gạt lắp trên đường ống hút khí cho các bể. Thêm các van gạt lắp trên đường ống hút khí cho các bể. Cái 13
34 Cải tạo hệ thống xử lý khí thải: Lắp quạt hút công suất 380V - 11KW (Việt nam hoặc tương đương) Thay quạt hút công suất lớn Cái 1
35 Cải tạo hệ thống cấp nước nóng, lạnh: Bể cấp nước nóng 2m3, vật liệu thép không gỉ SUS 304, hệ thống gia nhiệt, cảm biến nhiệt độ - Thay thế bể cấp nước nóng mới + Dung tích: 2m3 + Vật liệu bể: Thép SUS304 - Lắp thêm hệ thống ống gia nhiệt - Lắp cảm biến đo nhiệt độ Bộ 1
36 Cải tạo hệ thống cấp nước nóng, lạnh: Bơm nước nóng 1,5kw, Q = 0,5-11m3/h. H = 49-27,5m. họng hút xả 50-50mm (Trung Quốc hoặc tương đương) Thay bơm nước nóng công suất lớn Cái 1
37 Cải tạo hệ thống cấp nước nóng, lạnh: Bể cấp nước lạnh 3m3, vật liệu thép không gỉ SUS 304. Hệ thống đường ống cấp nước - Thay thế bể cấp nước lạnh mới + Dung tích: 3m3 + Vật liệu bể: Thép SUS304 - Hệ thống đường ống cấp nước Bộ 1
38 Bảo dưỡng hệ thống nồi hơi; thay van an toàn, tẩy cặn nồi hơi, bình chứa khí Bảo dưỡng hệ thống nồi hơi:- Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống nồi hơi.+ Kiểm tra thay thế các thiết bị đầu đốt, béc phun lò hơi dầu- Thay thế van an toàn, tẩy cặn nồi hơi, bình chứa hơi (dùng hóa chất tẩy cặn, hóa chất trung hòa, thụ động), Lắp đặt hoàn thiện lại nồi hơi như ban đầu Bộ 1
39 Lắp đặt, đồng bộ, chạy thử toàn bộ: Nhân công lắp đặt, đồng bộ, chạy thử Nhân công lắp đặt, đồng bộ, chạy thử Công 300
40 Lắp đặt, đồng bộ, chạy thử toàn bộ: Xe cẩu nâng hạ Xe cẩu nâng hạ Ca 12
41 Vật tư vận hành thử nghiệm và bàn giao: Dầu điêzen Dầu điêzen (Loại DO 0,5% S) Lít 1.500
42 Vật tư vận hành thử nghiệm và bàn giao: Mỡ bảo quản MN-I (hoặc tương đương) Mỡ bảo quản MN-I hoặc tương đương (Chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN/QS 264:2011) Kg 1.600
43 Vật tư vận hành thử nghiệm và bàn giao: Dầu bảo quản Dầu bảo quản (Chỉ tiêu kỹ thuật theo tiêu chuẩn TCVN/QS 625: 2011) Lít 1.000
44 Vật tư vận hành thử nghiệm và bàn giao: Dung dịch tẩy mỡ Dung dịch tẩy mỡ (- pH: 9-9,5- Khối lượng riêng ở 15oC, g/cm3: 1,03÷1,07- Độ nhớt động học ở 50oC, cSt: 6-6,5) Lít 1.000
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 550.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Đính kèm bản sao công chứng (Hợp đồng, Biên bản Nghiệm thu khối lượng hoàn thành, Thanh lý hợp đồng) để chứng minh nội dung tương tự đã thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí quản lý, chỉ huy, phụ trách chung thực hiện các nội dung gói thầu 1 Trình độ đại học trở lên55
2 Vị trí kiểm tra, giám sát chất lượng thực hiện của gói thầu 2 Trình độ đại học trở lên53
3 Vị trí tổ chức chỉ đạo kỹ thuật thực hiện các nội dung của gói thầu 3 Trình độ cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->