Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây lắp xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747981-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH LAMATA
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220747964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 19:29:00 đến ngày 2022-07-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,020,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5314235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.062847E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.114.664.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 7T , đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị CS >= 90CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT>=250 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT>=150 lít, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL>=70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS>=23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS>=5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Lamata
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa xóm Ngũ Cẩm xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Lamata , địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xuân Xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0977440396
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tâng huyện Thanh Chương; - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Lamata; - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 995;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Lamata , địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xuân Xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0977440396


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Trường hợp Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực thì phải có cam kết cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng khi được mời thương thảo hợp đồng theo quy định). 3.Báo cáo tài chính 03 năm hoặc Báo cáo kiểm toán 03 năm (từ năm 2019 đến năm 2021) và văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu hết quý 1 năm 2022 .4. Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận đã qua đào tạo của các nhân sự (bản scan màu của bản chính (hoặc của bản chụp được công chứng, chứng thực).5. Nguồn lực tài chính: Chứng minh bằng các tài liệu: Hợp đồng hạn mức tín dụng và văn bản xác nhận số còn được vay hoặc bảng in sao kê số dư tài khoản đến tại thời điểm đóng thầu hoặc cam kết cho vay phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực. Những tài sản hoặc những khoán tín dụng này phải còn hiệu lực và có khả năng chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng 01 năm. Hiệu lực của tín dụng phải lớn hơn 06 tháng. Không kể các khoản tạm ứng thanhtoán theo hợp đồng và các khoản phải thu tài chính ngắn hạn theo số liệu báo cáo tài chính đã hoàn thành. 6. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với ô tô/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Xuân Xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An SĐT: 0977440396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Bùi Xuân Anh: Chủ tịch xã Thanh Xuân ; Địa chỉ: Xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương; SĐT: 0977440396
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Công ty TNHH Lamata Địa chỉ: Xóm 5, xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Thanh Xuân Xã Thanh Xuân, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào nền bằng máy đào 0,8m3 và vận chuyển đất cấp IChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,9738100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 và vận chuyển đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC71,3464100m3
3Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7.636,08m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC61,4853100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2548100m3
B SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO
1Rải bạt lót lớp cách lyChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC648,57m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC64,857m3
3Lát gạch TERAZZO, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC648,57m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,1512m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,6392m2
C PHẦN MÓNG (NHÀ VĂN HÓA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,0857100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,36831m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,60911m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,76100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15,9398m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,5099tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,139tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,586tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC18,9049m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC62,4288m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1243tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,2409tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,0465m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,2016100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 và vận chuyển đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2263100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,3466m3
D PHẦN THÂN (NHÀ VĂN HÓA)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,0957tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2086tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,7725tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,869m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,4283tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1942tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,0894tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC16,4243m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,5924tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC36,184m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,1268tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,2243tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,9716m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC91,5292m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,767m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,115m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,8098m3
18Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC258,547m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC239,727m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,0208m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC44,007m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,43m2
23Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC181,17m2
24Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC337,74m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,4m
26Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC144,64m
27Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC80,4m
28Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,654tấn
29Lắp dựng xà gồ thépChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,1961tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi sóng vuông dày 0.42mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,6701100m2
31Ke chống bão 4 cái/1m2 máiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1.468,04cái
32Tôn ốp góc khổ 600mm dày 0,45mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,7343m
E PHẦN HOÀN THIỆN (NHÀ VĂN HÓA)
1Bả bằng bột bả vào tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC498,274m2
2Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC619,257m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC309,169m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC808,362m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC288,9586m2
6Ốp gạch giả thẻ trang tríChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,987m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC27,486m2
8Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,0208m2
9Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC20,25m2
10Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở quay phù hợp QCVN 16-2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng hãng Việt Pháp; kính an toàn 6,38mm; đã lắp đặt)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,8m2
11Hoa sắt ô cửa , cửa sổ đặc 14x14Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC28,8m2
F PHẦN ĐIỆN (NHÀ VĂN HÓA)
1Lắp đặt đèn ốp trần D300Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC22cái
6Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 300x200x160mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1hộp
7Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 150x150mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4hộp
8Lắp đặt đế âm tườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC30hộp
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 32AmpeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1cái
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC150m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC250m
16Ống ruột gà bảo vệ đường ốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC300m
17Hộp phân ngã luồn dây âm trầnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23cái
18Lắp đặt hộp đựng bình PCCC kích thước 400x500x180mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2hộp
19Bình chữa cháy ABC model MFZ4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4bình
20Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,041m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,04m3
23Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3cái
24Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6cọc
25Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC50m
26Thép dẹt 40x4Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC15m
27Mấu đỡ-sắt tròn fi12Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cái
28Hộp kiểm tra điện trở đấtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
29Bầu sứChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2bộ
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,9736100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5314235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.062847E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.114.664.300 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp tối thiểu hạng III còn hiệu lực;55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ TT >= 7T , đang hoạt động tốt2
2 Máy đào CS >= 90CV, đang hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông DT>=250 lít, đang hoạt động tốt2
4 Máy trộn vữa DT>=150 lít, đang hoạt động tốt1
5 Máy cắt gạch, đá CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt1
6 Máy khoan cầm tay CS>=0,5Kw, đang hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn CS>=1,0Kw, đang hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi CS>=1,5Kw, đang hoạt động tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay TL>=70 kg, đang hoạt động tốt1
10 Máy hàn CS>=23Kw, đang hoạt động tốt1
11 Máy cắt uốn thép CS>=5Kw, đang hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
13 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->