Gói thầu: Thi công xây dựng, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng tài sản cố định năm 2022 của NHNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 21:08:00 đến ngày 2022-07-27 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,460,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.722.129.500 VNĐ (NxV=X=1.722.129.500 VNĐ) - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.722.129.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quản lý vật tư thiết bị, Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn >=5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT >=250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông 1500W | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Vận thăng 800kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ván coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | tấm |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 15-Máy mài 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thí nghiệm tại hiện trường (Có Phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng với đơn vị có chức năng thí nghiệm tại địa phương đảm bảo yêu cầu phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày | |
| - Đặc điểm thiết bị | hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Xây dựng TM và DV Trương Tiến Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, sửa chữa Cải tạo, sửa chữa nhà ở Công an bảo vệ mục tiêu và một số phòng lưu trú Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh Đắk Nông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng tài sản cố định năm 2022 của NHNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. - Bản Scan màu từ bản gốc Bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có), Bằng cấp chứng chỉ và hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt, Tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc thiết bị thi công được huy động cho gói thầu, Hợp đồng tương tự + biên bản nghiệm thu + hóa đơn GTGT, Báo cáo tài chính năm 2019-2020-2021, Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai, Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử, Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, Bảng kê và hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng và các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Đắk Nông.
+ Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt - Địa chỉ: TDP. 5, Phường Nghĩa Phú, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông: Điện thoại: 0942.010.609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Nhà nước Chi nhánh tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: Đường Lê Duẩn, Phường Nghĩa Tân, TP Gia Nghĩa, Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 38,5799 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 167,76 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa gỗ bằng thủ công | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 193,14 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 125 | m |
| 5 | Tháo dỡ khung nhôm kính cố định | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 20,26 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 485,615 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 276,49 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đá ốp bồn hoa, bậc cấp... | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 90,594 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 307,13 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 11,108 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 255,855 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12,2205 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5,7977 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,392 | m3 |
| 15 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan >40cm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 30 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (40% DT tường trong nhà) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 616,4011 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (2% DT tường trong) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 47,8001 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (60% DT tường ngoài nhà) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 358,8195 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (60% DT ngoài nhà) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 137,0736 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% DT tường ngoài nhà) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 162,8083 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (10% DT tường ngoài nhà) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 22,8456 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 30 | bộ |
| 26 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, ống nước | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | công |
| 27 | Hút hầm tự hoại | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | hầm |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 7,728 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 51,8814 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 51,8814 | m3 |
| B | ||||
| 1 | Lợp mái ngói 13v/m2 (thay 10% DT ngói lợp bị vỡ) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 38,5799 | 1m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 167,357 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 165,22 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, thành sê nô trong | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 232,75 | m2 |
| 5 | Bóc lớp đất phong hóa vị trí bồn hoa | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,7 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,2036 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 21,79 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10,895 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| 12 | Xà bần gạch vỡ nền WC tầng 2 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,008 | m3 |
| 13 | Đào đất nền để đi lại đường ông bằng thủ công, đất cấp III | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,398 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,398 | m3 |
| 15 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8,015 | m3 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 192,36 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 55,54 | m2 |
| 18 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4,265 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 72,21 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 12,694 | m2 |
| 21 | Lớp vữa tạo phẳng nền, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 251,59 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 282,91 | m2 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,742 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 81,2201 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 269,7839 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.326,2246 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 137,0736 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.557,9828 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1.013,6235 | m2 |
| 30 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 485,615 | m2 |
| 31 | SX, Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa kính cường lực | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 101,7 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa kính cường lực | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 97,57 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực (hoặc lắ sách nhôm) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 20,26 | m2 |
| 34 | Gia công hệ khung chân đỡ bồn nước | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,9855 | tấn |
| 35 | Lắp dựng kết cấu thép chân bồn nước trên mái | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,9855 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 60,1629 | m2 |
| 37 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng tấm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 5,7977 | 1m2 |
| C | ||||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT bóng COMPACT 1x18W | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn DOWNLIGHT bóng COMPACT 1x13W | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 104 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED 1x32W | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | cột |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn COMPACT 26W (1 trụ 4 bóng) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - công tắc hẹn giờ 15A | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 gang 10A - 2 chiều | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 15A | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ti vi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt chuông điện+nút nhấn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện DB-T + phụ kiện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Lắp đặt tủ điện DB-L + phụ kiện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Phụ kiện vật tư điện (băng keo, tắc kê, ốc...) | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa giảm bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong bằng đồng bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van khóa 2 chiều PPR D25 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 104 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR răng trong bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối PPR răng trong bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt lavabo 1 vòi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa chén đôi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dàn năng lượng mặt trời 180L | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt kệ đựng vật dụng | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt giá treo khăn | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá móc đồ | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 38 | Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt lơi nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 60 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114x60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối đường kính 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối đường kính 100mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt con thỏ đường kính 60mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt thông tắc, đường kính 114mm | Phần 2; Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là N=01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 1.722.129.500 VNĐ (NxV=X=1.722.129.500 VNĐ) - Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.722.129.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng chỉ giám sát, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, Biên bản nghiệm thu có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống điện | 1 | Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật phần hệ thống cấp thoát nước | 1 | Cao đẳng chuyên ngành cấp thoát nước trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 5 | Quản lý tiến độ | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD). | 3 | 2 |
| 6 | Quản lý chất lượng | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD, biên bản nghiệm thu có tên kỹ thuật hoặc văn bản xác nhân của chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 7 | Quản lý vật tư thiết bị, Quản lý ATLĐ, VSMT và PCCC | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD). | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc kế toán hoặc kinh tế xây dựng trở lên (Kèm theo văn bằng, chứng minh nhân dân hoặc CCCD) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | máy | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn >=5KW | máy | 1 |
| 3 | Máy hàn | máy | 2 |
| 4 | Máy trộn BT >=250l | máy | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | máy | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ >=5T | xe | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn 1KW | máy | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông 1500W | máy | 1 |
| 9 | Máy Vận thăng 800kg | máy | 1 |
| 10 | Giàn giáo | bộ | 50 |
| 11 | Máy phát điện | máy | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay | máy | 1 |
| 13 | Máy đo toàn đạc | máy | 1 |
| 14 | Ván coppha | tấm | 200 |
| 15 | Máy mài 1kw | máy | 1 |
| 16 | Đầm rung | máy | 1 |
| 17 | Thí nghiệm tại hiện trường (Có Phòng thí nghiệm hoặc hợp đồng với đơn vị có chức năng thí nghiệm tại địa phương đảm bảo yêu cầu phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng) | hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi