Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220736578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736548 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-17 22:28:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,841,458,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe lu bánh thép ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thi công xây dựng Công trình phụ của cơ quan khối Huyện ủy 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3881601. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3880 333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,992 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,075 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 199,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,22 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,055 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,379 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,139 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16,533 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,094 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,072 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,44 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,726 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,934 | 100m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,757 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,142 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 28,08 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,618 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,133 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=5,0cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,478 | 100m |
| 23 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,296 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,296 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,296 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,855 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,284 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,745 | tấn |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,314 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,463 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,067 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,473 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,189 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,574 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,154 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,322 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,008 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,218 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,422 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,457 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,141 | tấn |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,607 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,27 | m3 |
| 45 | Rải cao su đen lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,659 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,753 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,934 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,51 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,272 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,256 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,315 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,208 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,86 | tấn |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,189 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,189 | tấn |
| 56 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,447 | tấn |
| 57 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,447 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,95 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,931 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,162 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,224 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,142 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,087 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,04 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70,4 | m2 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,839 | m3 |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,021 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,738 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,503 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,908 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 335,375 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 521,03 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch đất nung vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,38 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 109,536 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 168,9 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 154,199 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120,832 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 352,895 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 411,494 | m2 |
| 82 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 443,931 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 352,895 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 855,425 | m2 |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 126,112 | m2 |
| 86 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 126,112 | m2 |
| 87 | Cung cấp - lắp dựng đá Granite tự nhiên (gồm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,898 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 299,67 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,47 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,47 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 200x200, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,08 | m2 |
| 92 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (gồm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 180 | m2 |
| 93 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600x9 (gồm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 149 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,444 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,444 | tấn |
| 96 | Lợp mái tole sóng vuông dầy 0,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,672 | 100m2 |
| 97 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,494 | m2 |
| 98 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,651 | m2 |
| 99 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ Inox hộp 10x20x1,0mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,853 | m2 |
| 100 | Cung cấp - lắp dựng tay vịn Inox D76, D40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,18 | m2 |
| 101 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,122 | 100m3 |
| 103 | Đóng cừ tràm L=5m, đường kính ngọn >=5,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | 100m |
| 104 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 105 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,976 | m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,976 | m3 |
| 107 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,616 | m3 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 109 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,652 | m3 |
| 110 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,074 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,766 | m2 |
| 112 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,86 | m3 |
| 113 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 114 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,06 | tấn |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,61 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,61 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,53 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 58 | cái |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi Inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 131 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt van nhựa Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt vannhựa Đường kính 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 135 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt máy bơm nước 1P-2HP CM214 (Q=1,2-7,2m3/h, H=45,1-33,5m) + tủ điện điều khiển | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 140 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt ngã ba cấp nước vòi xịt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn Led Downlight - 1x12W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt xoay ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | cái |
| 147 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 20A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | hộp |
| 151 | Lắp đặt dây đơn loại 1x25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn loại 1x16mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 92 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đơn loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 234 | m |
| 154 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 577 | m |
| 155 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.133 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 736 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 93 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp nố dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | hộp |
| 159 | Lắp đặt MCB 2 pha 125A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250 tole dầy 1,2mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 161 | Lắp đầu cose 16-25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 61 | hộp |
| 163 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 40 (120)A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường - phụ kiện ống nước + ống đồng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | máy |
| 165 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 600x600 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600 - 54W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23 | bộ |
| 167 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt bình chữa bột AB - 8kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,186 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,304 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,688 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,168 | 100m3 |
| 6 | Trải cao su đen lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,002 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,022 | m3 |
| 8 | Lăn rulo tạo nhám nền (gồm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 200,22 | m2 |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 11 | Cung cấp Bulong D12x250 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76 | cái |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,692 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,692 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 15 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,378 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tấn |
| 18 | Lợp mái sóng vuông dầy 0,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,471 | 100m2 |
| 19 | Gia công khung vách tole | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,253 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung vách tole | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,253 | m2 |
| 21 | Lắp vách tole sóng vuông dầy 0,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 18W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 6A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện 4-6 modun | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,52 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,401 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,023 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 8 | Lợp mái tole sóng vuông dầy 0,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,237 | 100m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,85 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,97 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,85 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,97 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,68 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,85 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,65 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m - 18W, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 6A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt mạ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 6 đường KT200x198x58 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt MCB 2 pha -32A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 60 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà công vụ | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 304,943 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 438,16 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 195,718 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường mặt ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 304,943 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường mặt trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 438,16 | m2 |
| 8 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 195,718 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 304,943 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 633,878 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,615 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,154 | m2 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,115 | 100m3 |
| 15 | Trải cao su lót nền đổ bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,165 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,157 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,259 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,741 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,41 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,82 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 116,53 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,82 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35,012 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,408 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 29 | Thay mới ổ khóa tay nắm tròn (bao gồm VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 30 | Thay mới ổ khóa con sò (bao gồm VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | bộ |
| 31 | Gia công cắt ngắn cửa kính nhôm cao 200mm (bao gổm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính trắng dầy 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,604 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,19 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox vuông 50x50x2, 30x30x1,4, D60x2 (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,191 | m2 |
| 36 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 38 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=5,5cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,653 | 100m |
| 39 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,444 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,444 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,277 | m3 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,08 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,268 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,446 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,817 | m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,245 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | tấn |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,37 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,69 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,46 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,39 | 100m |
| 57 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 58 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 60 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt co, tê, giảm hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 200x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 70 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 75 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ngã ba cấp nước vòi xịt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 18W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - 9W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt xoay ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 81 | Thay mới hệ thống ống đồng, ống nước, bát treo máy lạnh (bao gồm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt ô cắm ba 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 63 | hộp |
| 87 | Lắp đặt dây đơn loại 1x6mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 76 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 70 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 656 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 627 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông 10x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 537 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa vuông 40x22mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 73 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | hộp |
| 94 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt MCB 2P - 30A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện 6 đường KT200x198x58 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 97 | Lắp đặt đầu cose 6-11mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt bình chữa cháy AB - 8kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 100 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Cải tạo sân, mương thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,707 | 100m3 |
| 2 | Trải cao su lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,506 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 255,061 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,661 | tấn |
| 5 | Cắt Joint sân 15x15 ô vuông 4,0mx4,0m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 217,764 | 10m |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic (gạch sân vườn hoa văn giả sỏi) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 372,93 | m2 |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,039 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 350,975 | m2 |
| 9 | Ốp tường bồn hoa đất nung 60x200, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 85,46 | m2 |
| 10 | Xây tường thành ao sen bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,655 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 106,61 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 152,3 | m |
| 13 | Ốp tường đá chẻ tự nhiên, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 38,075 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,856 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,418 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30,418 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,582 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,423 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,374 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,044 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,241 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,385 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,126 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,416 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 785,4 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 120,9 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,135 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,599 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,723 | tấn |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 397 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,43 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| F | Hạng mục 6: Cải tạo hàng rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,34 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,054 | m3 |
| 3 | Phá dỡ song sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 87,813 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,563 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 90,563 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 87,813 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,75 | m2 |
| 8 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,082 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,391 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,71 | 100kg |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,907 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,239 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,657 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,659 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 126,9 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,175 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,175 | m2 |
| 18 | Cung cấp - lắp dựng đá Granite màu đen (gồm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,18 | m2 |
| 19 | Xây tường nâng hàng rào thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,235 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 55,881 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,154 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,26 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,189 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,941 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,189 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 61,129 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ gạch đất nung | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,246 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,305 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,305 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,305 | m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,168 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,011 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,037 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,125 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,03 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,665 | m2 |
| 39 | Ốp tường gạch đất nung bồn hoa | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,56 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch lá ceramic + gạch granite | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,492 | m2 |
| 41 | Cung cấp - lắp dựng đá Granite màu đen viền bảng hiệu (gồm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,63 | m2 |
| 42 | Cung cấp - lắp dựng đá Granite màu đỏ (gồm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,865 | m2 |
| 43 | Cung cấp - lắp dựng khung bao Inox kính cường lực dầy 8mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,025 | m2 |
| 44 | Cung cấp - lắp dựng bộ chữ Inox giả thau màu vàng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,665 | m2 |
| 46 | Cung cấp - lắp dựng cửa lùa Inox tự động cổng chính (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,28 | m2 |
| 47 | Lắp đặt đèn pha chip Led 20W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 2P-10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| G | Hạng mục 7: Cải tạo nhà đoàn thể | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 336,9 | m2 |
| 2 | Lợp mái tole sóng vuông dầy 0,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,369 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,19 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,19 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,19 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,003 | m3 |
| 7 | Xây tường thành sê nô bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,51 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,746 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,769 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,769 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,146 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,526 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,058 | tấn |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,117 | m2 |
| 16 | Trát trần vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 297,24 | m2 |
| 18 | Cung cấp - lắp dựng trần khung nhôm nổi thạch cao chống ẩm 600x600 (gồm VT+NC+MTC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 297,24 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,966 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,664 | m2 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,569 | 100m3 |
| 22 | Trải cao su đên lót nền | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,018 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,125 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,847 | tấn |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 309,06 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 610,84 | m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,344 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa xi măng M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,18 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,936 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 39,18 | m2 |
| 37 | Cung cấp khung cửa nhôm hệ 10 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 38 | Thay mới ổ khóa tay nắm tròn (gồm VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 29 | bộ |
| 39 | Thay mới ổ khóa con sò (gồm VT+NC) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 40 | Phá dỡ nền gạch Ceramic phòng huyện đoàn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,56 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn phòng huyện đoàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 68,56 | m2 |
| 42 | Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dầy 5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 53,13 | m2 |
| 43 | Cung cấp - lắp dựng lan can thép hộp 40x40x1,2mm (theo thiết kế) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,908 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 389,642 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.598,898 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 386,4 | m2 |
| 47 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 389,642 | m2 |
| 48 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.598,898 | m2 |
| 49 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 386,4 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 389,642 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.985,298 | m2 |
| 52 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,29 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,29 | 1m2 |
| 54 | Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=5,5cm, dài l=4,7m bằng thủ công-đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,136 | 100m |
| 57 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 58 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,308 | m3 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,24 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,266 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,537 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,679 | m2 |
| 65 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,026 | tấn |
| 68 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 30W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 30W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - 9W | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 12W D175 dầy 35mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt xoay ốp trần | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | cái |
| 74 | Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 33 | cái |
| 75 | Lắp đặt ô cắm ba 10A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 79 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 455 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 303 | m |
| 79 | Lắp đặt tủ điện 4-6 modun | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | hộp |
| 80 | Lắp đặt máy điều hoà (tận dụng lại máy đã có) + phụ kiện + ống đồng + ống nước | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | máy |
| 81 | Lắp đặt bảng điện gỗ thao lao 250x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | hộp |
| 82 | Lắp đặt bảng điện gỗ thao lao 150x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | hộp |
| 83 | Bảo trì máy lạnh (vệ sinh, bổ sung gas,...) | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40A | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây đơn loại 1x4mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 151 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 90 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt bình chữa cháy bột AB - 8kg | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCC | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,23 | 100m |
| 100 | Lắp đặt co tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 102 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 103 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt co, tê, giảm hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt van nhựa, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 118 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ngã ba cấp nước vòi xịt | Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điện | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán | 1 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe lu bánh thép ≥ 9T | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình | (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 108CV | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch, đá | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi