Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220736578-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220736548
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 22:28:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,841,458,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Thi công xây dựng
Công trình phụ của cơ quan khối Huyện ủy
210 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3881601.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TM và ĐTXD Vương Phát (Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu); Công ty TNHH TV TKKTXD Nam Dương (Địa chỉ: Số 39, đường Trần Thanh Viết, phường 2, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hòa Bình (Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình (Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu) + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TVXD Bảo An Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu).


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3881601.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3881601.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hòa Bình, Địa chỉ: Ấp thị trấn A, thị trấn Hòa Bình, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3880 333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới nhà ăn
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,992100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,075m3
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt199,2m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,22m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,055m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,16m2
7Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,379100m2
8Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,139m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16,533m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,094m3
11Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,18100m2
12Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,072m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,44m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,726m3
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,6m2
16Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,934100m2
17Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,757m3
18Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,142tấn
19Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,08m2
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,618100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,133100m3
22Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=5,0cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt97,478100m
23Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,296m3
24Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,296m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,296m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,855m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,284100m2
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,059tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,745tấn
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,314m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,463100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,067tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,473tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,189tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,574m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,154100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,322tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,008tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,218m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,422100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,457tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,141tấn
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,607100m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,27m3
45Rải cao su đen lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,659100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,753tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,934m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,51100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,272tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,256tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,315m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,208100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,86tấn
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,189tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,189tấn
56Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,447tấn
57Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,447tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,95m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,931100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,162tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,224tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,142m3
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,131100m2
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,087tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,04m3
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70,4m2
67Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,839m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,021m3
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,738m3
70Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,59m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,503m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,908m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt335,375m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt521,03m2
75Ốp tường gạch đất nung vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,38m2
76Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt109,536m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt168,9m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt154,199m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120,832m2
80Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt352,895m2
81Bả bằng bột bả vào tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt411,494m2
82Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt443,931m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt352,895m2
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt855,425m2
85Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt126,112m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt126,112m2
87Cung cấp - lắp dựng đá Granite tự nhiên (gồm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,898m2
88Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt299,67m2
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 250x250, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,47m2
90Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,47m2
91Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 200x200, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,08m2
92Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nhôm nổi 600x600 (gồm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt180m2
93Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600x9 (gồm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt149m2
94Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,444tấn
95Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,444tấn
96Lợp mái tole sóng vuông dầy 0,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,672100m2
97Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt52,494m2
98Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29,651m2
99Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ Inox hộp 10x20x1,0mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,853m2
100Cung cấp - lắp dựng tay vịn Inox D76, D40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,18m2
101Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,175100m3
102Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,122100m3
103Đóng cừ tràm L=5m, đường kính ngọn >=5,5cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11100m
104Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,88m3
105Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,976m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,976m3
107Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,616m3
108Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,8m2
109Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,652m3
110Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,074m3
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt43,766m2
112Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,86m3
113Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,028100m2
114Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,06tấn
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,1100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,38100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,61100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,47100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,61100m
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,53100m
121Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
122Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
123Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29cái
124Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25cái
125Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt58cái
126Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
127Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
128Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi InoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
129Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
130Lắp đặt vòi rửa 1 vòi InoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
131Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
132Lắp đặt van nhựa Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
133Lắp đặt vannhựa Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
134Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
135Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
136Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19cái
138Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
139Lắp đặt máy bơm nước 1P-2HP CM214 (Q=1,2-7,2m3/h, H=45,1-33,5m) + tủ điện điều khiểnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 máy
140Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
141Lắp đặt ngã ba cấp nước vòi xịtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
142Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
143Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
144Lắp đặt đèn Led Downlight - 1x12WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8bộ
145Lắp đặt quạt xoay ốp trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
146Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
147Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 15ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
148Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 20ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
149Lắp đặt ổ cắm ba 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
150Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56hộp
151Lắp đặt dây đơn loại 1x25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40m
152Lắp đặt dây đơn loại 1x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt92m
153Lắp đặt dây đơn loại 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt234m
154Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt577m
155Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.133m
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt736m
157Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt93m
158Lắp đặt hộp nố dâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8hộp
159Lắp đặt MCB 2 pha 125ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
160Lắp đặt tủ điện KT 500x400x250 tole dầy 1,2mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
161Lắp đầu cose 16-25mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
162Lắp đặt hộp box tròn 1 ngã, 2 ngã, các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61hộp
163Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 40 (120)ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
164Lắp đặt máy điều hoà 2HP - Loại máy Treo tường - phụ kiện ống nước + ống đồngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7máy
165Lắp đặt quạt thông gió âm trần 600x600Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
166Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600 - 54WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23bộ
167Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
168Lắp đặt bình chữa bột AB - 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
169Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
170Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
B Hạng mục 2: Xây dựng mới nhà xe
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,186m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,304m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,19m3
4Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,688m3
5Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,168100m3
6Trải cao su đen lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,002100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,022m3
8Lăn rulo tạo nhám nền (gồm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200,22m2
9Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,35tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,35tấn
11Cung cấp Bulong D12x250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76cái
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,692tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,692tấn
14Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,378tấn
15Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,378tấn
16Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1tấn
18Lợp mái sóng vuông dầy 0,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,471100m2
19Gia công khung vách toleTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,253tấn
20Lắp dựng khung vách toleTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,253m2
21Lắp vách tole sóng vuông dầy 0,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,6100m2
22Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 18WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
23Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
24Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 6ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
25Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75m
28Lắp đặt tủ điện 4-6 modunTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
29Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà bảo vệ
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,52m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,52m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt23,52m2
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,401m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,023m2
6Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,064tấn
7Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,064tấn
8Lợp mái tole sóng vuông dầy 0,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,237100m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,85m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,97m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,68m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,85m2
13Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,97m2
14Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,68m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,85m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,65m2
17Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m - 18W, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
18Lắp đặt quạt xoay gắn trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
20Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 6ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
21Lắp đặt ổ cắm ba 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
22Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt mạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3hộp
23Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10m
24Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20m
26Lắp đặt tủ điện 6 đường KT200x198x58Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
27Lắp đặt MCB 2 pha -32ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
28Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,16100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
31Lắp đặt cầu chắn rácTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
D Hạng mục 4: Cải tạo nhà công vụ
1Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,16m2
2Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,16m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt304,943m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt438,16m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt195,718m2
6Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường mặt ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt304,943m2
7Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường mặt trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt438,16m2
8Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt195,718m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt304,943m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt633,878m2
11Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 250x400, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2m2
12Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,615m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,154m2
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,115100m3
15Trải cao su lót nền đổ bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,165100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,157m3
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,259tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,741m3
19Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,41m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,82m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt116,53m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,82m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,012m2
24Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,48m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,408m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,061100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,003tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,02tấn
29Thay mới ổ khóa tay nắm tròn (bao gồm VT+NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
30Thay mới ổ khóa con sò (bao gồm VT+NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18bộ
31Gia công cắt ngắn cửa kính nhôm cao 200mm (bao gổm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
32Cung cấp và lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện kính trắng dầy 5mm + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,604m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,8m2
34Tháo dỡ lan can sắt bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,19m2
35Lắp dựng lan can cầu thang Inox vuông 50x50x2, 30x30x1,4, D60x2 (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,191m2
36Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,079100m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,055100m3
38Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=5,5cm, dài >2,5m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,653100m
39Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,396m3
40Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,444m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,444m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,277m3
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,08m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,268m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,446m3
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,817m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,245m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,009100m2
49Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05tấn
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,37100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,69100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,04100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,46100m
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,22100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,39100m
57Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
58Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt24cái
59Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
60Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
61Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
62Lắp đặt co, tê, giảm hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50cái
63Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
65Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
66Lắp đặt vòi rửa xịt vệ sinh 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
67Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
68Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
69Lắp đặt van nhựa PVC, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
70Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
71Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
73Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
74Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
75Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
76Lắp đặt ngã ba cấp nước vòi xịtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
77Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
78Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 18WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25bộ
79Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - 9WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
80Lắp đặt quạt xoay ốp trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
81Thay mới hệ thống ống đồng, ống nước, bát treo máy lạnh (bao gồm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
82Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31cái
83Lắp đặt công tắc 2 chiều (3 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
84Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
85Lắp đặt ô cắm ba 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
86Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt63hộp
87Lắp đặt dây đơn loại 1x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt76m
88Lắp đặt dây đơn loại 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt70m
89Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt656m
90Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt627m
91Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuông 10x20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt537m
92Lắp đặt ống nhựa vuông 40x22mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt73m
93Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10hộp
94Lắp đặt MCB 2P - 60ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
95Lắp đặt MCB 2P - 30ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
96Lắp đặt tủ điện 6 đường KT200x198x58Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
97Lắp đặt đầu cose 6-11mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
98Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
99Lắp đặt bình chữa cháy AB - 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
100Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
E Hạng mục 5: Cải tạo sân, mương thoát nước, bồn hoa
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,707100m3
2Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,506100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt255,061m3
4Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,661tấn
5Cắt Joint sân 15x15 ô vuông 4,0mx4,0mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt217,76410m
6Lát nền, sàn gạch ceramic (gạch sân vườn hoa văn giả sỏi)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt372,93m2
7Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,039m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt350,975m2
9Ốp tường bồn hoa đất nung 60x200, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt85,46m2
10Xây tường thành ao sen bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,655m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt106,61m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt152,3m
13Ốp tường đá chẻ tự nhiên, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,075m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,856100m3
15Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,418m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30,418m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,582m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,423100m2
19Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,374tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,044m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,186100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,241tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,385m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,071100m2
25Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,126tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt221cấu kiện
27Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt31,416m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt785,4m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt120,9m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,135m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,599100m2
32Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,723tấn
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt397cái
34Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,43100m
35Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,05100m
F Hạng mục 6: Cải tạo hàng rào
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,34m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,054m3
3Phá dỡ song sắt hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt87,813m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90,563m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt90,5631m2
6Lắp dựng song sắt hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt87,813m2
7Lắp dựng cửa khung sắt hàng ràoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,75m2
8Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,082m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,391m3
10Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,71100kg
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,907m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,239100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,657m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt97,659m2
15Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt126,9m
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt95,175m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt95,175m2
18Cung cấp - lắp dựng đá Granite màu đen (gồm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,18m2
19Xây tường nâng hàng rào thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,235m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt55,881m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,154m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,26100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,111tấn
24Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,189m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27,941m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,189m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt61,129m2
28Ốp tường trụ gạch đất nungTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt41,246m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,305m2
30Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,305m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,305m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,168m3
33Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,027100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,011tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,037m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,125m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14,03m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,665m2
39Ốp tường gạch đất nung bồn hoaTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,56m2
40Phá dỡ nền gạch lá ceramic + gạch graniteTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,492m2
41Cung cấp - lắp dựng đá Granite màu đen viền bảng hiệu (gồm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,63m2
42Cung cấp - lắp dựng đá Granite màu đỏ (gồm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,865m2
43Cung cấp - lắp dựng khung bao Inox kính cường lực dầy 8mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,025m2
44Cung cấp - lắp dựng bộ chữ Inox giả thau màu vàngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,665m2
46Cung cấp - lắp dựng cửa lùa Inox tự động cổng chính (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9,28m2
47Lắp đặt đèn pha chip Led 20WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
48Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 2P-10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
49Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50m
50Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50m
51Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
52Lắp đặt hộp nối dâyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3hộp
G Hạng mục 7: Cải tạo nhà đoàn thể
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt336,9m2
2Lợp mái tole sóng vuông dầy 0,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,369100m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62,19m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62,19m2
5Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt62,19m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,003m3
7Xây tường thành sê nô bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,51m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt112,746m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt65,769m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt65,769m2
11Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,146m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,526m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,066100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,058tấn
15Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,117m2
16Trát trần vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2m2
17Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt297,24m2
18Cung cấp - lắp dựng trần khung nhôm nổi thạch cao chống ẩm 600x600 (gồm VT+NC+MTC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt297,24m2
19Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,966m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,664m2
21Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,569100m3
22Trải cao su đên lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,018100m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,125m3
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,847tấn
25Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt309,06m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt610,84m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,344m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,44m2
29Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa xi măng M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,44m2
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,18m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,404m3
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,936m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,14100m2
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,023tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,089tấn
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39,18m2
37Cung cấp khung cửa nhôm hệ 10Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
38Thay mới ổ khóa tay nắm tròn (gồm VT+NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29bộ
39Thay mới ổ khóa con sò (gồm VT+NC)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
40Phá dỡ nền gạch Ceramic phòng huyện đoànTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68,56m2
41Lát nền, sàn phòng huyện đoàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt68,56m2
42Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dầy 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt53,13m2
43Cung cấp - lắp dựng lan can thép hộp 40x40x1,2mm (theo thiết kế)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,908m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt389,642m2
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.598,898m2
46Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt386,4m2
47Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoàiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt389,642m2
48Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trongTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.598,898m2
49Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt386,4m2
50Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt389,642m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.985,298m2
52Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,29m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,291m2
54Đào HTH bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,084100m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,059100m3
56Đóng cọc tràm đường kính ngọn >=5,5cm, dài l=4,7m bằng thủ công-đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,136100m
57Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,44m3
58Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,44m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,44m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,308m3
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,24m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,266m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,537m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20,679m2
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,4m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,012100m2
67Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,026tấn
68Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng - 30WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
69Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 30WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35bộ
70Lắp đặt đèn Led ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng - 9WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
71Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp 12W D175 dầy 35mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt14bộ
72Lắp đặt quạt xoay ốp trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
73Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt45cái
74Lắp đặt CB 1 pha 2 cực 16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33cái
75Lắp đặt ô cắm ba 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt30cái
76Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt79hộp
77Lắp đặt dây đơn loại 1x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt455m
78Lắp đặt ống nhựa vuông 10x20mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt303m
79Lắp đặt tủ điện 4-6 modunTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8hộp
80Lắp đặt máy điều hoà (tận dụng lại máy đã có) + phụ kiện + ống đồng + ống nướcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12máy
81Lắp đặt bảng điện gỗ thao lao 250x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt27hộp
82Lắp đặt bảng điện gỗ thao lao 150x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21hộp
83Bảo trì máy lạnh (vệ sinh, bổ sung gas,...)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
84Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 32ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
85Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
86Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 40ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
87Lắp đặt dây đơn loại 1x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
88Lắp đặt dây đơn loại 1x2,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt151m
89Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt50m
90Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
91Lắp đặt bình chữa cháy bột AB - 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
92Lắp đặt bảng tiêu lệnh, bảng nội quy PCCCTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
93Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,18100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,22100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,27100m
98Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,12100m
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,23100m
100Lắp đặt co tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
101Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
102Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
103Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
104Lắp đặt co, tê, giảm hựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
105Lắp đặt co, tê, giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
106Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
107Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xảTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
108Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
109Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
110Lắp đặt phễu thu sàn Inox 200x200mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
111Lắp đặt van nhựa, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
112Lắp đặt van nhựa, ĐK ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
113Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
114Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
115Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
116Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
117Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bể
118Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
119Lắp đặt ngã ba cấp nước vòi xịtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV;3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
3 Cán bộ kỹ thuật phụtrách thi công phần điện 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc chuyên ngành tương đương) thì phải có chứng nhận bồi dưỡng lớp an toàn lao động còn hiệu lực. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Chứng chỉ kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
7 Đội trưởng thi công 2 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công (chức danh tương đương hoặc cao hơn yêu cầu của gói thầu này) ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này.51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu bánh thép ≥ 9T (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
2 Máy đào ≥0,8 m3 (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài lieu chứng minh)1
4 Máy ủi ≥ 108CV (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
5 Máy vận thăng ≥ 0,8T (Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo tài liệu để chứng minh)1
6 Máy cắt gạch, đá (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
7 Máy cắt uốn cốt thép (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
8 Máy hàn điện (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
10 Máy đầm bàn (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
11 Máy đầm dùi (Chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực hoặc được mua trong thời gian 02 năm trở lại đây)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->