Gói thầu: Gói thầu số 4-San lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4-San lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220530095 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tập trung năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 07:10:00 đến ngày 2022-07-28 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,581,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công bơm cát san lấp (đào đất, đắp đê).- Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (cán bộ kỹ thuật) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc dân dụng hoặc giao thông;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách nghiệm thu quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp ATLD; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Thợ lái máy đào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp ATLĐ; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan (ghe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sà lan (ghe) phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4-San lấp mặt bằng Khu văn hóa hể thao xã Tân Thành (giai đoạn 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tập trung năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công trên phần mềm Microsoft Word; File tính toán giá dự thầu trên phần mềm Microsoft Excel. Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá HSDT + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Các tài liệu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA và PTQĐ huyện Lai Vung; Khu dân cư khóm 1 thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp
Số điện thoại: 02773 849 522.
Số fax: 02773 848 081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lai Vung;Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773.848235 Số fax: 02773.848330 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773655088 Số fax: 02773655088 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lai Vung; Khóm 1, Thị trấn Lai Vung, huyện Lai Vung, Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773655088 Số fax: 02773655088 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | 104,2886 | 100m2 | |
| 2 | Đắp đắt bờ chặn bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 19,4245 | 100m3 | |
| 3 | Đào đất đắp bờ chặn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 21,367 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát san lấp công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 150,2728 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 183,3328 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng hoặc giao thông, cấp IV.+ Tương tự về độ phức tạp: Đã thi công bơm cát san lấp (đào đất, đắp đê).- Kèm theo Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng và hóa đơn quyết toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc dân dụng hoặc giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư- Có giấy chứng nhận đã qua lớp chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. | 2 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công (cán bộ kỹ thuật) | 1 | - kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu đường hoặc dân dụng hoặc giao thông;- Đã từng là đội trưởng thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát. | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách nghiệm thu quyết toán | 1 | - kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng hoặc giao thông.- Đã từng tham gia nghiệm thu quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 1 | 1 |
| 4 | Thợ bê tông hoặc kỹ thuật xây dựng | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp ATLD; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
| 5 | Thợ lái máy đào | 1 | Giấy chứng nhận bậc thợ hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề; Chứng chỉ, chứng nhận đã qua lớp ATLĐ; Chứng chỉ, chứng nhận PCCC | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm cát | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | hoá đơn, giấy chứng nhận đăng ký | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Sà lan (ghe) | sà lan (ghe) phải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy đăng kiểm phương tiện còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi