Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748138-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 04:48:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,473,038,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.419114E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét,; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Khu giãn dân thôn 1 xã Phước Năng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu Ghi chú: Tất cả hồ sơ nhà thầu đính kèm bản Scan từ bản chính hoặc bản pho to công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Quang Trung, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Sơn; địa chỉ: Thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban QLDA ĐTXD và Phát triển quỹ đất huyện Phước Sơn ; địa chỉ: Số 33 đường Phạm Văn Đồng, thị trấn Khâm Đức, huyện Phước Sơn, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 02353 881 573 - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại:0987226421 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8.577 | m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.991,01 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 463,18 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5.527,83 | m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,011 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 204,398 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,187 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.073,26 | m2 |
| 5 | Lớp cát đệm dày 3cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,198 | m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 17cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 181,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 105,98 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất dư thừa đổ thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 230,409 | m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 421,409 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 29,117 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55,15 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 147,312 | m2 |
| 5 | Bê tông thân rãnh M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 61,893 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 886,52 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,392 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,907 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 76,384 | m2 |
| 10 | Bê tông rãnh hình thang M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 48,365 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 310 | tấm |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 357,643 | m3 |
| D | Nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,996 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,818 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,697 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,8 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,117 | tấn |
| 8 | Bê tông cột M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,513 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,08 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,025 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,418 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,605 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,74 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,392 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,162 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,41 | m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,261 | tấn |
| 19 | Bê tông tường M200 đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,728 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,8 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,6 | m2 |
| 23 | Láng vữa tạo dốc đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,6 | m2 |
| 25 | Gia công lan can | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,092 | tấn |
| 26 | Gia công thang sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,952 | m2 |
| 28 | Gia công lắp đặt nắp đậy hố thăm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | CK |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,039 | m2 |
| 30 | Lắp đặt co ren thép tráng kẽm nối bằng P.P măng sông, D = 60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 59.9mm, dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,8 | m |
| 32 | Lắp đặt van ren bằng van cửa đồng MBV DN50 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90 HDPE D63 bằng phương pháp măng sông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 5,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 115 | m |
| 36 | Lắp đặt tê HDPE D63/50/63 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt HDPE D63mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 dày 4,6mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt nút bịt HDPE D50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thủy HDPE D63x1/2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thủy HDPE D50x1/2" | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông ren ngoài HDPE, đường kính D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren trong HDPE, đường kính D20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa HDPE DN20, 2 đầu rắc co | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 dày 2,3mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 62 | m |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm, dày 2mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm, dày 2,8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 49 | Lắp đặt co uPVC D60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt co uPVC D34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa uPVC D60mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 52 | Khoan giếng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 53 | Máy bơm nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 54 | Van phao điện (tự đóng mở) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp bảng điện | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.209557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.419114E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.032.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật(kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét,; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật; (kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, cấp thoát nước....) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn 250l | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn 5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi 1.5kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy hàn 23kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy lu ≥ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng thiết bị | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng thiết bị | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm định | 2 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng, giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi