Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748143-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 4.500 triệu đồng, ngân sách thị xã La Gi (đầu tư phần còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 00:41:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,807,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.711535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142307E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích (80-150) lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | gàu ≥ 0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Tân An 2, thị xã La Gi 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 4.500 triệu đồng, ngân sách thị xã La Gi (đầu tư phần còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,9945 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,44 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,5156 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 10,4403 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 31,5464 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,107 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,523 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,138 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột | 0,2534 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,428 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,6366 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2991 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,905 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,6107 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1481 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9919 | tấn | |
| 17 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,392 | m3 | |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 39,981 | m3 | |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,54 | m3 | |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9305 | m3 | |
| 21 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,0139 | m3 | |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 10,152 | m3 | |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 345,038 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 182,49 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 77,688 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 84,86 | m2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x600 | 18,684 | m2 | |
| 28 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | 261,63 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 20,32 | m2 | |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 42,8 | m | |
| 31 | Ốp đá da | 17,12 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 11,76 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 11,76 | m2 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,81 | m2 | |
| 35 | Láng granitô bậc cấp | 9,81 | m2 | |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,032 | m3 | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,304 | m3 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,369 | m3 | |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 8,837 | m3 | |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 12,564 | m3 | |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 32,5626 | m3 | |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,0711 | m3 | |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,5966 | m3 | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1888 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1891 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3847 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,6609 | tấn | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1557 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8405 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3192 | tấn | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3186 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,5601 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,7936 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,176 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,2219 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1464 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,4859 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,7975 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0502 | tấn | |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 2,0784 | 100m2 | |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3656 | 100m2 | |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,8496 | 100m2 | |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,0498 | 100m2 | |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 103,92 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 136,56 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 399,302 | m2 | |
| 67 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 104,9818 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 173,92 | m | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 706,2678 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 494,3875 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 211,8803 | m2 | |
| 72 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 49,462 | m2 | |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 49,462 | m2 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,176 | m3 | |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7 | m3 | |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,352 | m3 | |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 6,1504 | m3 | |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 25,1719 | m3 | |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 45,6663 | m3 | |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,5504 | m3 | |
| 81 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 9,5368 | m2 | |
| 82 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 9,015 | m2 | |
| 83 | Khung sắt STK 30x30x1.4, sơn hoàn thiện (VL+NC) | 22 | bộ | |
| 84 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox loại tốt (VL+NC) | 86 | m2 | |
| 85 | Tay vịn inox D32x1.5, L=800 (VL+NC) | 2 | cái | |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 106,08 | m2 | |
| 87 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 479,362 | m2 | |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 19,005 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 292,3591 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | 784,1621 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 604,447 | m2 | |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 179,7151 | m2 | |
| 93 | Kẻ ron tường | 20,4 | m | |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 37,8 | m | |
| 95 | SX tay vịn lan can Inox D60x2.0 | 34,06 | m | |
| 96 | SX cây chống lan can Inox D20x1,4 | 7,8 | m | |
| 97 | Lắp dựng lan can Inox | 5,109 | m2 | |
| 98 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 110,04 | m2 | |
| 99 | Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | 55,08 | m2 | |
| 100 | Cửa đi nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, pa nô nhôm | 1,44 | m2 | |
| 101 | Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | 53,52 | m2 | |
| 102 | Hoa sắt cửa STK 14x14x1.0mm (hoàn thiện sơn) | 47,52 | m2 | |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 47,52 | m2 | |
| 104 | Gia công xà gồ thép STK | 0,5329 | tấn | |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,5329 | tấn | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 38,88 | 1m2 | |
| 107 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5z | 1,2763 | 100m2 | |
| 108 | Trần tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) | 85,66 | m2 | |
| 109 | Tháo dỡ lan can | 3,28 | m | |
| 110 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 0,6522 | m3 | |
| 111 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 3,12 | m2 | |
| 112 | Lắp dựng lan can sắt (dưới mai che poly) | 16,375 | m2 | |
| 113 | Lan can sắt STK D20 dày 1.4mm (vl + sơn) | 16,375 | m2 | |
| 114 | Gia công cột bằng thép hình STK | 0,1304 | tấn | |
| 115 | Gia công giằng mái thép STK | 0,324 | tấn | |
| 116 | Gia công xà gồ thép STK | 0,1324 | tấn | |
| 117 | Lắp cột thép các loại STK | 0,1304 | tấn | |
| 118 | Lắp dựng giằng thép bu lông STK | 0,324 | tấn | |
| 119 | Lắp dựng xà gồ thép STK | 0,1324 | tấn | |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,9399 | 1m2 | |
| 121 | Bulong nở M12x140 | 24 | bộ | |
| 122 | Lợp mái bằng tấm polycarbonte đặc ruột dày 5mm | 0,18 | 100m2 | |
| 123 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,2528 | 100m2 | |
| 124 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 2,2076 | 100m2 | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường | 3 | cái | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18W, chóa inox + ty treo | 18 | bộ | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 1x18W, chóa inox + e ke | 6 | bộ | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W | 42 | bộ | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 9W | 1 | bộ | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 18W | 9 | bộ | |
| 132 | Lắp Dimmer quạt trần | 9 | cái | |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 3 module | 2 | hộp | |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250V | 12 | cái | |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V | 33 | cái | |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại | 35 | hộp | |
| 138 | Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại | 35 | cái | |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông | 6 | hộp | |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn | 60 | hộp | |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 600 | m | |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 350 | m | |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 200 | m | |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 100 | m | |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | 150 | m | |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A | 1 | cái | |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A | 3 | cái | |
| 148 | Cung cấp và lắp đặt CB 2P 10A | 3 | cái | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt CB 2P 6A | 3 | cái | |
| 150 | Băng keo cách điện | 6 | cuộn | |
| 151 | Măng xông nối ống D20 | 200 | cái | |
| 152 | Măng xông nối ống D25 | 6 | cái | |
| 153 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 1,326 | 100m | |
| 154 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | 0,053 | 100m | |
| 155 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90 | 12 | cái | |
| 156 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90 | 24 | cái | |
| 157 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm | 12 | cái | |
| 158 | Bát inox treo ống D90 | 48 | cái | |
| 159 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | 0,291 | 100m | |
| 160 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 0,648 | 100m | |
| 161 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,6075 | 100m | |
| 162 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,714 | 100m | |
| 163 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 0,393 | 100m | |
| 164 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 1,164 | 100m | |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D90/60 | 10 | cái | |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114 | 13 | cái | |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60 | 4 | cái | |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34 | 10 | cái | |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27 | 14 | cái | |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/21 | 11 | cái | |
| 171 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21 | 50 | cái | |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21 | 50 | cái | |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114 | 81 | cái | |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114/90 | 2 | cái | |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90 | 10 | cái | |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90/60 | 12 | cái | |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60 | 119 | cái | |
| 178 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34 | 14 | cái | |
| 179 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114 | 14 | cái | |
| 180 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114/90 | 7 | cái | |
| 181 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90 | 2 | cái | |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60 | 28 | cái | |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D60 | 4 | cái | |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34 | 2 | cái | |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34/27 | 3 | cái | |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27 | 5 | cái | |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27/21 | 39 | cái | |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D21 | 18 | cái | |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D34 | 5 | cái | |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt Van đồng 1 chiều D34 | 7 | cái | |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | 16 | bộ | |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả | 1 | bộ | |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 2200x600 | 3 | cái | |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 2200x600 | 1 | cái | |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 1400x600 | 2 | cái | |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 800x600 | 1 | cái | |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | 8 | bộ | |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 18 | bộ | |
| 199 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 18 | cái | |
| 200 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang | 1 | bể | |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x60 | 18 | cái | |
| 203 | Băng keo non | 30 | cuộn | |
| 204 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2495 | 100m3 | |
| 205 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0701 | 100m3 | |
| 206 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,012 | m3 | |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,94 | m3 | |
| 208 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9841 | m3 | |
| 209 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4555 | m3 | |
| 210 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,32 | m2 | |
| 211 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,4 | m2 | |
| 212 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,4 | m2 | |
| 213 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4728 | m3 | |
| 214 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0608 | tấn | |
| 215 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0133 | 100m2 | |
| 216 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 217 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 1 | cái | |
| 218 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,049 | 100m3 | |
| 219 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114 | 10 | cái | |
| 220 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 0,05 | 100m | |
| 221 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,009 | 100m | |
| 222 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | 0,0204 | 100m3 | |
| 223 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0075 | 100m3 | |
| 224 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,228 | m3 | |
| 225 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,084 | m3 | |
| 226 | Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,4234 | m3 | |
| 227 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 2,016 | m2 | |
| 228 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | 1,2 | m2 | |
| 229 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,1344 | m3 | |
| 230 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0068 | tấn | |
| 231 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CHO KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,2993 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 5,252 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 5,5513 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km | 0,0555 | 100m3/1km | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3373 | 100m3 | |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,594 | 1m3 | |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,2385 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,973 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,8379 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1393 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8768 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng cột | 0,0834 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1302 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2116 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0742 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,3323 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,284 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1045 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1318 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,3473 | tấn | |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,36 | m3 | |
| 22 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 9,8721 | m3 | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,8011 | m3 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 47,39 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 600x600, XM PCB40 | 3,87 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB40 | 43,52 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 3,06 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | 3,06 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,06 | m2 | |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,512 | m3 | |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,439 | m3 | |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,392 | m3 | |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,402 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0803 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5238 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0881 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,622 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0179 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0226 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,5067 | tấn | |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,3024 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2481 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,5711 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0522 | 100m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,4 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 24,81 | m2 | |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 57,105 | m2 | |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 5,22 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 9,8 | m | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 52,59 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 36,813 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 15,777 | m2 | |
| 53 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 22,62 | m2 | |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 22,62 | m2 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4224 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,2016 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3138 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9696 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9639 | m3 | |
| 60 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 4,5 | m2 | |
| 61 | Khung STK 30x30x1.4, sơn hoàn thiện (VL+NC) | 12 | bộ | |
| 62 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40 | 154,28 | m2 | |
| 63 | Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox loại tốt (VL+NC) | 45,2 | m2 | |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 9,44 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 32,94 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 9,06 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 23,68 | m2 | |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | 51,44 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 51,44 | m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 10,24 | m2 | |
| 71 | Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | 8,32 | m2 | |
| 72 | Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô | 1,92 | m2 | |
| 73 | Trần tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC) | 21,6 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,3216 | 100m2 | |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W | 24 | bộ | |
| 76 | Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V | 8 | cái | |
| 77 | Cung cấp và lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại | 7 | hộp | |
| 78 | Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại | 7 | hộp | |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông | 2 | hộp | |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn | 24 | hộp | |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 150 | m | |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | 100 | m | |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt CB 2P 10A | 1 | cái | |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt CB 2P 6A | 2 | cái | |
| 86 | Băng keo cách điện | 2 | cuộn | |
| 87 | Măng xông nối ống D20 | 50 | cái | |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 0,136 | 100m | |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm | 0,004 | 100m | |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D90 | 2 | cái | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90 | 4 | cái | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm | 2 | cái | |
| 93 | Bát inox treo ống D90 | 6 | cái | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | 0,15 | 100m | |
| 95 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | 0,408 | 100m | |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | 0,6491 | 100m | |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,339 | 100m | |
| 98 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | 0,187 | 100m | |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 0,48 | 100m | |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D90/60 | 5 | cái | |
| 101 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114 | 11 | cái | |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D60 | 3 | cái | |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D34 | 8 | cái | |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27 | 14 | cái | |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/21 | 18 | cái | |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D21 | 26 | cái | |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o ren trong D21 | 26 | cái | |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114 | 50 | cái | |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114/90 | 2 | cái | |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90 | 6 | cái | |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90/60 | 4 | cái | |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60 | 60 | cái | |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D34 | 10 | cái | |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114 | 8 | cái | |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114/90 | 1 | cái | |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90 | 1 | cái | |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/60 | 17 | cái | |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34 | 1 | cái | |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34/27 | 2 | cái | |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27 | 14 | cái | |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27/21 | 8 | cái | |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D21 | 10 | cái | |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D34 | 4 | cái | |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt Van đồng 1 chiều D34 | 4 | cái | |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả | 8 | bộ | |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 1450x600 | 4 | cái | |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox | 4 | bộ | |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 10 | bộ | |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox | 10 | cái | |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang | 1 | bể | |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ | 1 | cái | |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x60 | 10 | cái | |
| 133 | Băng keo non | 20 | cuộn | |
| 134 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2495 | 100m3 | |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0701 | 100m3 | |
| 136 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,012 | m3 | |
| 137 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,94 | m3 | |
| 138 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,9917 | m3 | |
| 139 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4555 | m3 | |
| 140 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 5,32 | m2 | |
| 141 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 26,4 | m2 | |
| 142 | Quét nước xi măng 2 nước | 26,4 | m2 | |
| 143 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,4728 | m3 | |
| 144 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | 0,0608 | tấn | |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0133 | 100m2 | |
| 146 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
| 147 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy | 1 | cái | |
| 148 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,049 | 100m3 | |
| 149 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D114 | 10 | cái | |
| 150 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | 0,05 | 100m | |
| 151 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | 0,009 | 100m | |
| C | HẠNG MỤC: PCCC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | 15 | hộp | |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT3 | 15 | bình | |
| 3 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 | 15 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC | 15 | bảng | |
| 5 | Giá đỡ bình chữa cháy | 30 | cái | |
| 6 | Đinh vít, tắc kê nhựa | 15 | bịch | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói | 4,6 | 10 đầu | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy | 1,6 | 5 chuông | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn | 1,4 | 5 nút | |
| 10 | Đèn báo phòng | 8 | 5 đèn | |
| 11 | Trung tâm báo cháy 1x8 zones | 1 | 1 trung tâm | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm2 | 1.056 | m | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm | 900 | m | |
| 14 | Măng xông nối ống D20 | 300 | cái | |
| 15 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 6,3 | m3 | |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | 0,5198 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,494 | 100m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,3 | m3 | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm | 2,23 | 100m | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm | 0,05 | 100m | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt co STK D114mm | 15 | cái | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114/76mm | 2 | cái | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt tê STK D114mm | 2 | cái | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt nối 1 đầu răn STK D76mm | 2 | cái | |
| 25 | Lắp mặt bích STK D76mm | 4 | cái | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt van mở D114mm | 2 | cái | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D114mm | 2 | cái | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt van góc D76mm | 1 | cái | |
| 29 | Ống chống rung D114mm | 4 | cái | |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt luppe STK D114mm | 2 | cái | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt họng chữ cháy ngoài nhà (2xD76mm) | 1 | cái | |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | 2 | cuộn | |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D65 | 2 | cái | |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220) | 1 | hộp | |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar | 2 | cái | |
| 36 | Máy bơm điện (15HP) (Q=24-72m3/h; H=51-32m) | 1 | 1 máy | |
| 37 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 10 | Kg | |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | 300 | m | |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 50A | 1 | cái | |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm | 150 | m | |
| 41 | Măng xông nối ống D25 | 50 | cái | |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm | 0,12 | 100m | |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt ống STK D65x2.5mm | 0,1 | 100m | |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114/76mm | 1 | cái | |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D76/65mm | 1 | cái | |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt tê STK D65mm | 1 | cái | |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt co 90 STK D76mm | 1 | cái | |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt co 90 STK D65mm | 2 | cái | |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK D76/65mm | 1 | cái | |
| 50 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m | 6 | cuộn | |
| 51 | Lăng phun chữa cháy D65 | 3 | cái | |
| 52 | Sơn chống sét + sơn đỏ | 5 | Kg | |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200) | 3 | hộp | |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt van góc D65mm | 3 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.711535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142307E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công: | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: | 1 | Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | . | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | . | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | . | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | ≥ 60 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích (80-150) lít | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | . | 1 |
| 9 | Máy đào | gàu ≥ 0,7m3 | 1 |
| 10 | Vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi