Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748143-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220709151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 4.500 triệu đồng, ngân sách thị xã La Gi (đầu tư phần còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 00:41:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,807,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.711535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142307E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích (80-150) lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị gàu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Tân An 2, thị xã La Gi
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 4.500 triệu đồng, ngân sách thị xã La Gi (đầu tư phần còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tiến Phát La Gi, địa chỉ: 67, Đường Lý Thường Kiệt, Phường Tân An, Thị Xã Lagi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Phương Việt, địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, P. Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận. Địa chỉ: 347 Võ Văn Kiệt, Phú Thuỷ, Thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt , địa chỉ: J10 KDC Đông Xuân An, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã La Gi, địa chỉ: 26 Hoàng Diệu, phường Tân An, thị xã La Gi, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN + NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I1,9945100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,441m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,851,5156100m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4010,4403m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4031,5464m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,107m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,523m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB406,138m3
9Ván khuôn móng cột0,2534100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,428100m2
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,6366100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2991tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,905tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,6107tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1481tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9919tấn
17Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB4010,392m3
18Đắp nền móng công trình bằng thủ công39,981m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,54m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9305m3
21Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB401,0139m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4010,152m3
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40345,038m2
24Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 600x600mm, vữa XM M75, PCB40182,49m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic nhám 600x600mm, vữa XM M75, PCB4077,688m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ceramic nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB4084,86m2
27Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch ceramic 120x60018,684m2
28Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40261,63m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4020,32m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4042,8m
31Ốp đá da17,12m2
32Bả bằng bột bả vào tường11,76m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ11,76m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB409,81m2
35Láng granitô bậc cấp9,81m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,032m3
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,304m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,369m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)8,837m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4012,564m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4032,5626m3
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,0711m3
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB404,5966m3
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1888tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1891tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3847tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,6609tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1557tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8405tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3192tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3186tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m1,5601tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,7936tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,176tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,2219tấn
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1464tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,4859tấn
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,7975tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0502tấn
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m2,0784100m2
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m1,3656100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m4,8496100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,0498100m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40103,92m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40136,56m2
66Trát trần, vữa XM M75, PCB40399,302m2
67Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40104,9818m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40173,92m
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần706,2678m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ494,3875m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ211,8803m2
72Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4049,462m2
73Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng49,462m2
74Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,176m3
75Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7m3
76Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB404,352m3
77Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB406,1504m3
78Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4025,1719m3
79Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB4045,6663m3
80Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB409,5504m3
81Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB409,5368m2
82Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB409,015m2
83Khung sắt STK 30x30x1.4, sơn hoàn thiện (VL+NC)22bộ
84Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox loại tốt (VL+NC)86m2
85Tay vịn inox D32x1.5, L=800 (VL+NC)2cái
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40106,08m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40479,362m2
88Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4019,005m2
89Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40292,3591m2
90Bả bằng bột bả vào tường784,1621m2
91Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ604,447m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ179,7151m2
93Kẻ ron tường20,4m
94Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4037,8m
95SX tay vịn lan can Inox D60x2.034,06m
96SX cây chống lan can Inox D20x1,47,8m
97Lắp dựng lan can Inox5,109m2
98Lắp dựng cửa khung nhôm110,04m2
99Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô55,08m2
100Cửa đi nhôm, sơn tĩnh điện, hệ 1000, pa nô nhôm1,44m2
101Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô53,52m2
102Hoa sắt cửa STK 14x14x1.0mm (hoàn thiện sơn)47,52m2
103Lắp dựng hoa sắt cửa47,52m2
104Gia công xà gồ thép STK0,5329tấn
105Lắp dựng xà gồ thép STK0,5329tấn
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ38,881m2
107Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4,5z1,2763100m2
108Trần tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC)85,66m2
109Tháo dỡ lan can3,28m
110Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm0,6522m3
111Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m3,12m2
112Lắp dựng lan can sắt (dưới mai che poly)16,375m2
113Lan can sắt STK D20 dày 1.4mm (vl + sơn)16,375m2
114Gia công cột bằng thép hình STK0,1304tấn
115Gia công giằng mái thép STK0,324tấn
116Gia công xà gồ thép STK0,1324tấn
117Lắp cột thép các loại STK0,1304tấn
118Lắp dựng giằng thép bu lông STK0,324tấn
119Lắp dựng xà gồ thép STK0,1324tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,93991m2
121Bulong nở M12x14024bộ
122Lợp mái bằng tấm polycarbonte đặc ruột dày 5mm0,18100m2
123Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,2528100m2
124Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m2,2076100m2
125Cung cấp và lắp đặt quạt treo tường3cái
126Cung cấp và lắp đặt quạt trần9cái
127Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 2x18W, chóa inox + ty treo18bộ
128Cung cấp và lắp đặt đèn LED Tube 1,2m, loại đèn 1x18W, chóa inox + e ke6bộ
129Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W42bộ
130Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 9W1bộ
131Cung cấp và lắp đặt đèn LED áp trần 18W9bộ
132Lắp Dimmer quạt trần9cái
133Cung cấp và lắp đặt tủ điện tổng1hộp
134Cung cấp và lắp đặt tủ điện 3 module2hộp
135Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A-250V12cái
136Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V33cái
137Cung cấp và lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại35hộp
138Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại35cái
139Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông6hộp
140Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn60hộp
141Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm600m
142Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2350m
143Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2200m
144Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2100m
145Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x6mm2150m
146Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 32A1cái
147Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 20A3cái
148Cung cấp và lắp đặt CB 2P 10A3cái
149Cung cấp và lắp đặt CB 2P 6A3cái
150Băng keo cách điện6cuộn
151Măng xông nối ống D20200cái
152Măng xông nối ống D256cái
153Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm1,326100m
154Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm0,053100m
155Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D9012cái
156Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D9024cái
157Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm12cái
158Bát inox treo ống D9048cái
159Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm0,291100m
160Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm0,648100m
161Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,6075100m
162Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,714100m
163Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm0,393100m
164Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm1,164100m
165Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D90/6010cái
166Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D11413cái
167Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D604cái
168Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D3410cái
169Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D2714cái
170Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/2111cái
171Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D2150cái
172Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o ren trong D2150cái
173Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D11481cái
174Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114/902cái
175Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D9010cái
176Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90/6012cái
177Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D60119cái
178Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D3414cái
179Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D11414cái
180Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114/907cái
181Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D902cái
182Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/6028cái
183Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D604cái
184Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D342cái
185Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34/273cái
186Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D275cái
187Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27/2139cái
188Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D2118cái
189Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D345cái
190Cung cấp và lắp đặt Van đồng 1 chiều D347cái
191Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả16bộ
192Cung cấp và lắp đặt Lavabo + vòi Inox + bộ xả1bộ
193Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 2200x6003cái
194Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 2200x6001cái
195Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 1400x6002cái
196Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 800x6001cái
197Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox8bộ
198Cung cấp và lắp đặt xí bệt + vòi xịt18bộ
199Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox18cái
200Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang1bể
201Cung cấp và lắp đặt van phao cơ1cái
202Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x6018cái
203Băng keo non30cuộn
204Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2495100m3
205Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0701100m3
206Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,012m3
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,94m3
208Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9841m3
209Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4555m3
210Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,32m2
211Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,4m2
212Quét nước xi măng 2 nước26,4m2
213Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4728m3
214Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,0608tấn
215Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0133100m2
216Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
217Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy1cái
218Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,049100m3
219Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D11410cái
220Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,05100m
221Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,009100m
222Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I0,0204100m3
223Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0075100m3
224Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,228m3
225Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB400,084m3
226Xây móng bằng gạch BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB400,4234m3
227Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB402,016m2
228Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB401,2m2
229Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,1344m3
230Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,0068tấn
231Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0072100m2
232Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH CHO KHỐI LỚP HỌC HIỆN HỮU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,2993m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm5,252m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại5,5513m3
4Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km0,0555100m3/1km
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,3373100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,5941m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,2385100m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,973m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB406,8379m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,1393m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,8768m3
12Ván khuôn móng cột0,0834100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1302100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2116100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0742tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,3323tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,284tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1045tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1318tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,3473tấn
21Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB402,36m3
22Đắp nền móng công trình bằng thủ công9,8721m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,8011m3
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4047,39m2
25Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 600x600, XM PCB403,87m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, XM PCB4043,52m2
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB403,06m2
28Bả bằng bột bả vào tường3,06m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,06m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,512m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB402,439m3
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB405,392m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB400,402m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0803tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5238tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0881tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,622tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0179tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0226tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,5067tấn
41Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,3024100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,2481100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,5711100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0522100m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB402,4m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4024,81m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB4057,105m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB405,22m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB409,8m
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần52,59m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ36,813m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ15,777m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4022,62m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng22,62m2
55Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB405,4224m3
56Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,2016m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB402,3138m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB401,9696m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB400,9639m3
60Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB404,5m2
61Khung STK 30x30x1.4, sơn hoàn thiện (VL+NC)12bộ
62Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, XM PCB40154,28m2
63Vách ngăn tấm compact dày 12mm + phụ kiện inox loại tốt (VL+NC)45,2m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB409,44m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4032,94m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB409,06m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4023,68m2
68Bả bằng bột bả vào tường51,44m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ51,44m2
70Lắp dựng cửa khung nhôm10,24m2
71Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô8,32m2
72Cửa sổ nhôm kính, sơn tĩnh điện, hệ 1000, kính cường lực 8mm, không chia ô1,92m2
73Trần tấm thả chống ẩm, khung nhôm nổi (VL+NC)21,6m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,3216100m2
75Cung cấp và lắp đặt đèn LED âm trần 9W24bộ
76Cung cấp và lắp đặt công tắc đèn đơn 1 chiều 16A-250V8cái
77Cung cấp và lắp đặt hộp đế đơn ổ cắm, công tắc, CB các loại7hộp
78Mặt nạ 1,2,3,4 ổ cắm, công tắc, CB các loại7hộp
79Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây loại vuông2hộp
80Cung cấp và lắp đặt hộp nối, phân dây loại tròn24hộp
81Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm150m
82Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2100m
83Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x4mm2100m
84Cung cấp và lắp đặt CB 2P 10A1cái
85Cung cấp và lắp đặt CB 2P 6A2cái
86Băng keo cách điện2cuộn
87Măng xông nối ống D2050cái
88Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm0,136100m
89Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D49mm0,004100m
90Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D902cái
91Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D904cái
92Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác Inox D90mm2cái
93Bát inox treo ống D906cái
94Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm0,15100m
95Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm0,408100m
96Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm0,6491100m
97Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,339100m
98Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm0,187100m
99Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,48100m
100Cung cấp và lắp đặt nối nhựa D90/605cái
101Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D11411cái
102Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D603cái
103Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D348cái
104Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D2714cái
105Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D27/2118cái
106Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D2126cái
107Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o ren trong D2126cái
108Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D11450cái
109Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D114/902cái
110Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D906cái
111Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D90/604cái
112Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D6060cái
113Cung cấp và lắp đặt co nhựa 45o D3410cái
114Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D1148cái
115Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D114/901cái
116Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D901cái
117Cung cấp và lắp đặt Y nhựa D90/6017cái
118Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D341cái
119Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D34/272cái
120Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D2714cái
121Cung cấp và lắp đặt Tê nhựa D27/218cái
122Cung cấp và lắp đặt Tê cầu D2110cái
123Cung cấp và lắp đặt Khóa nhựa D344cái
124Cung cấp và lắp đặt Van đồng 1 chiều D344cái
125Cung cấp và lắp đặt Lavabo âm + vòi Inox + bộ xả8bộ
126Cung cấp và lắp đặt gương soi khung nhôm KT: 1450x6004cái
127Cung cấp và lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả nhấn Inox4bộ
128Cung cấp và lắp đặt xí bệt + vòi xịt10bộ
129Cung cấp và lắp đặt hộp đựng giấy Inox10cái
130Cung cấp và lắp đặt bể nước Inox 2m3 + chân đỡ nằm ngang1bể
131Cung cấp và lắp đặt van phao cơ1cái
132Cung cấp và lắp đặt phễu thu Inox 150x150x6010cái
133Băng keo non20cuộn
134Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,2495100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,0701100m3
136Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,012m3
137Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,94m3
138Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,9917m3
139Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4555m3
140Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB405,32m2
141Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB4026,4m2
142Quét nước xi măng 2 nước26,4m2
143Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,4728m3
144Gia công, lắp đặt thép tấm đan0,0608tấn
145Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0133100m2
146Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu31cấu kiện
147Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máy1cái
148Thi công tầng lọc đá dăm 2x40,049100m3
149Cung cấp và lắp đặt co nhựa 90o D11410cái
150Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm0,05100m
151Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm0,009100m
C HẠNG MỤC: PCCC TỔNG THỂ
1Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x20015hộp
2Bình chữa cháy bằng khí CO2 3Kg MT315bình
3Bình chữa cháy bằng bột MFZL415bình
4Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCC15bảng
5Giá đỡ bình chữa cháy30cái
6Đinh vít, tắc kê nhựa15bịch
7Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói4,610 đầu
8Cung cấp và lắp đặt loa báo cháy1,65 chuông
9Cung cấp và lắp đặt công tắc khẩn1,45 nút
10Đèn báo phòng85 đèn
11Trung tâm báo cháy 1x8 zones11 trung tâm
12Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR 2x1.5mm21.056m
13Cung cấp và lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20mm900m
14Măng xông nối ống D20300cái
15Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép6,3m3
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I0,5198100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,850,494100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB406,3m3
19Cung cấp và lắp đặt ống STK D114x3.2mm2,23100m
20Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm0,05100m
21Cung cấp và lắp đặt co STK D114mm15cái
22Cung cấp và lắp đặt co giảm STK D114/76mm2cái
23Cung cấp và lắp đặt tê STK D114mm2cái
24Cung cấp và lắp đặt nối 1 đầu răn STK D76mm2cái
25Lắp mặt bích STK D76mm4cái
26Cung cấp và lắp đặt van mở D114mm2cái
27Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều D114mm2cái
28Cung cấp và lắp đặt van góc D76mm1cái
29Ống chống rung D114mm4cái
30Cung cấp và lắp đặt luppe STK D114mm2cái
31Cung cấp và lắp đặt họng chữ cháy ngoài nhà (2xD76mm)1cái
32Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m2cuộn
33Lăng phun chữa cháy D652cái
34Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)1hộp
35Cung cấp và lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10bar2cái
36Máy bơm điện (15HP) (Q=24-72m3/h; H=51-32m)11 máy
37Sơn chống sét + sơn đỏ10Kg
38Cung cấp và lắp đặt dây đơn 1x10mm2300m
39Cung cấp và lắp đặt MCB 3P 50A1cái
40Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D25mm150m
41Măng xông nối ống D2550cái
42Cung cấp và lắp đặt ống STK D76x2.5mm0,12100m
43Cung cấp và lắp đặt ống STK D65x2.5mm0,1100m
44Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114/76mm1cái
45Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D76/65mm1cái
46Cung cấp và lắp đặt tê STK D65mm1cái
47Cung cấp và lắp đặt co 90 STK D76mm1cái
48Cung cấp và lắp đặt co 90 STK D65mm2cái
49Cung cấp và lắp đặt nối thẳng STK D76/65mm1cái
50Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20m6cuộn
51Lăng phun chữa cháy D653cái
52Sơn chống sét + sơn đỏ5Kg
53Cung cấp và lắp đặt Tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200)3hộp
54Cung cấp và lắp đặt van góc D65mm3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.711535E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.142307E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2.700.000.000 VND; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2.700.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.33
2 Kỹ thuật thi công: 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
3 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
4 Kỹ thuật thi công: 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.32
5 Phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động: 1 Trung cấp trở lên và có thẻ hoặc chứng chỉ huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm II.(Chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công được phép kiêm nhiệm chức danh này nếu đáp ứng yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5,0 tấn1
2 Máy cắt gạch đá .1
3 Máy cắt thép .1
4 Máy đầm bàn .1
5 Máy đầm cóc ≥ 60 kg1
6 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít1
7 Máy trộn vữa dung tích (80-150) lít1
8 Máy thủy bình .1
9 Máy đào gàu ≥ 0,7m31
10 Vận thăng hoặc tời điện Sức nâng ≥ 0,5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->