Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748041-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220748025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 00:21:00 đến ngày 2022-07-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,241,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.861E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72366E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 150 lít.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đập ≥10kn (Kilonewton)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị sức trở thiết kế ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,8 m3dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,75kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại ≥30x
- Số lượng tối thiểu 1
15-Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình
- Đặc điểm thiết bị tổ hợp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa trường mầm non trung tâm xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch - Hạng mục: Cổng, tường rào, nhà bảo vệ, nhà để xe, nhà bếp
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách cấp trên hỗ trợ và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch - Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán; + Thẩm tra, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập; thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: - UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch - Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh; Bảo đảm dự thầu theo quy định; -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá ở bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu); Các Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, máy móc, thiết bị … của nhà thầu: -Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính (Các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) kèm theo một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. -Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng: Các Hóa đơn xuất bán cho Chủ đầu tư (kèm theo danh sách các hợp đồng thi công xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc các hợp đồng xây dựng, các biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) hoặc xác nhận doanh thu từ hoạt động xây dựng của cơ quan thuế. - Các hợp đồng tương tự, các Nhân sự, các máy móc,thiết bị thi công đã kê khai trên webfom mà nhà thầu dùng để tham dự gói thầu này; Giải pháp kỹ thuật, bảng tiến độ thi công, các bản vẽ sơ họa biện pháp thi công… (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch - Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch; Xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Lập Thạch. Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,3033m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6001m3
3Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V2,9383m3
4Vận chuyển phế thải từ phá dỡ tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V21,8417m3
5Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8918100m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V18,2438m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,52m2
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V5,112m3
9Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1858m3
10Vận chuyển phế thải từ phá dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V6,8451m3
11Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo chương V1,3807100m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,729tấn
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3056100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,60821m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,188m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0884m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2556tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,476m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,7227m3
10Vận chuyển đất đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2145100m3
11Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3723m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,8759m3
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8994m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V390,8633m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V53,8945m2
16Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V307,36m
17Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V222,9m
18Trát soi gờ chỉ lõm, vữa xi măng cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82m
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V444,7578m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,76481m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632100m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0306tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2385tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1311m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9622m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3361m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5883m3
30Vận chuyển đất thừa từ đào móng cổngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3
31Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,611m3
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5021m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,526m3
34Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4746100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1706tấn
36Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,728m3
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0942100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0266tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1222tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7599m3
41Sản xuất cánh cổng chính và cổng phụ bằng hộp inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V291,75kg
42Bản lề cối xoayMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
43Tay cần inox bịt gỗ hai đầuMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
44Khoá việt tiệp mạ crôm chống rỉMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Mua và lắp đặt chữ tên trường mặt tiền và mặt sau nhà bằng hợp kim màu đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
46Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3316m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,458m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,14m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,16m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,646m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V53,292m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,646m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,8m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,9m
55Gạch ốp chân cột cổng bằng đá lồi đen KT 200x100mm VXM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,133m2
56Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,3316m2
57Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V91,625m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,9566m2
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,25021m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1849m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1585m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8105m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4907m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2599m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7845m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,273m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0756100m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0345tấn
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0447tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5233m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3663100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,286tấn
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8001m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0635100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6864m3
24Gia công, lắp dựng song bảo vệ cửa sổ bằng inox Sus 304 KT 13x26x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,81kg
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,6768m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,36m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6276m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5908m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2537m2
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2584m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V28,5168m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,2584m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
34Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
35Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3008tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3008tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
39Bu lông M16x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,70751m2
42Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2192100m2
43Tấm úp nóc dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,4m
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3482m3
45Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8688m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
47Chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
48Quả cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3quả
49Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38,36m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V66,9305m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V45,2184m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,5784m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,9305m2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5m
57Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
58Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5m
59Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V21m
64Tổ điện nhựa micaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Đế chôn công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
66Mua điều hòa 9000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,2681m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0076100m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
6Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1359tấn
7Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1856tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7737tấn
10Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
11Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1719tấn
12Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,7038100m2
13Tấm úp nóc, bo viền dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,17m
E HẠNG MỤC: NHÈ BẾP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6944100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,33321m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,53631m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4241100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3575m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4802tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,9489m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8464100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0046tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,6976m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6496m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9421m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V113,078m3
17Vận chuyển đất thừa từ đào móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8023100m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,5497100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5467tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,125tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2756m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0919m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,696m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,0118100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3069tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3592m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5414100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,201tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9164m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9126m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V226,6235m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V461,3919m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,069m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V301,18m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V159,2572m2
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V75,92m
38Lót bao tải sác rắn đổ bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo chương V242,1343m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9494m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
41Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0194m2
42Lát nền, sàn bằng gạch men KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V220,8355m2
43Ốp tường trụ, cột bằng gạch men KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V185,7585m2
44Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V216,5466m2
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V249,9229m2
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V225,3131m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V214,7168m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V464,6397m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V225,3131m2
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7218tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7218tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V173,64481m2
53Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,6127100m2
54Tấm úp nóc khổ 400 dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V47,96m
55Sản xuất lắp dựng song bảo vệ cửa sổ, vách kính, lan can hành lang bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V539kg
56Lắp đặt phào bịt chân hộp 50x100Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
57Lắp đặt phào bịt chân hộp 40x80Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58Lắp đặt phào bịt chân hộp 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
59Vít inox cố định lan can hành lang, song inox cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V390Cái
60Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
61Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
62Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
63Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
64Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V9,25m2
65Sản xuất cửa gầm bàn soạn chia loại 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ, pano nhôm (Phụ kiện kim khí đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,93m2
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7549m2
67Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,248m2
68Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
69Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
71Đèn sát trần LED GX lighting 18WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V205,88m
73Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V191,58m
74Dây dẫn điện 2 ruột loại 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V46,93m
75Dây dẫn điện 2 ruột loại CU/XLPE/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V52,3m
76Dây dẫn điện 2 ruột loại CU/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50,16m
77Dây dẫn điện 4 ruột loại CU/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
78Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
82Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Lắp đặt các automat 2 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
85Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
86Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Lắp đặt tủ điện nhựa mặt kính micaMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
90Tê nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
91Cút nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V74cái
92Đế chôn công tắc ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
93Nối nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
94Mặt ốp công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
95Mua điều hòa 12000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2765100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,353100m
99Cút nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Cút nhựa PVC D27mm ren trong đồngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
101Cút nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
102Tê nhựa PVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Đầu nối nhựa PVC ren ngoài D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
104Tê nhựa PVC D48mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Côn nhựa PVC D48x27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Rắc co nhựa PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Van khóa nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
108Van khóa nước D48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Kép nước inoxMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
110Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100 m
111Cút nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
112Mua và lắp đặt lavabo+ shiphong+vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
115Vòi rửa mạ đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V8
116Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
118Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
120Dây cấp thiết bị xịt xí, chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
121Lắp đặt tê mạ đồng ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
122Máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
123Trõ bơm + dây cấp đi kèmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
124Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
125Vỉ thu nước sàn khu rửa bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
126Hộp tách mỡ 500x300x300mm bằng inox Sus 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
127Chậu rửa 2 hộc liền tủ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Chậu rửa 3 hộc liền tủ Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
129Vòi xả + hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
130Phao ngắt nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1618100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0545100m
134Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
135Cút nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
136Cút nhựa PVC D34mm ren trongMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
137Y nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Chếch nhựa PVC D90mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Chếch nhựa PVC D110mm 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
140Côn nhựa PVC D90x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Côn nhựa PVC D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Tê nhựa PVC D60x34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1044100m3
144Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,94091m3
145Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
146Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
147Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8956m3
148Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0752m3
149Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
150Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
151Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318100m2
152Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
153Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
154Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V71cấu kiện
155Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3913m3
156Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9468m2
157Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,75m2
158Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8656m2
159Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3809m3
160Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9cọc
161Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,32m
162Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,41m
163Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
164Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
165Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
166Bình xứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
167Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,4921m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,492m3
169Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3083100m3
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,42651m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4189m3
172Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,6327m3
173Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1825100m2
174Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4424m3
175Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8691m3
176Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,094m2
177Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,996m2
178Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m2
179Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2778tấn
180Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0492m3
181Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V861cấu kiện
182Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
183Lót bao tải sác rắnMô tả kỹ thuật theo chương V42,85m2
184Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9995m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.861E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72366E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải scan nộp kèm theo E-HSDT bản chính hoặc bản công chứng, chứng thực các tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt dự án (quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; các hóa đơn VAT xuất bán khối lượng công trình đã hoàn thành) (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.268.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên;Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; Tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu )Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc đối chiếu xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
3 Cán bộ bộ kỹ thuật -kiêm an toàn lao động 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc kỹ sư xây dựng. Đã tham gia ít nhất 03 công trình có quy mô tương tự cùng loại và cấp công trình đang xét trở lên.(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; bảng kê khai năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh mối liên hệ với nhà thầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250 lít.1
2 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 150 lít.1
3 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 Kw.1
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw.1
5 Máy đầm cóc lực đập ≥10kn (Kilonewton)1
6 Máy hàn điện công suất ≥ 14kw1
7 Ô tô tải tự đổ sức trở thiết kế ≥ 7 tấn2
8 Máy đào xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3dung tích gầu ≥ 1,25 m31
9 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kw1
10 Máy mài Công suất ≥1kw1
11 Cẩu tự hành Sức nâng ≥ 6 tấn1
12 Máy khoan Công suất ≥0,5kw1
13 Máy bơm nước Công suất ≥0,75kw1
14 Máy thủy bình Độ phóng đại ≥30x1
15 Tổ hợp thiết bị kiểm tra chất lượng công trình tổ hợp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->