Gói thầu: Mua sắm 246 danh mục vật tư hàng hóa chuyên dụng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu |
| Tên gói thầu | Mua sắm 246 danh mục vật tư hàng hóa chuyên dụng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670168 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QP thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính ngành ĐL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:12:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 856,373,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm 246 danh mục vật tư hàng hóa chuyên dụng Cung cấp vật tư sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 cho Trung tâm TC-ĐL-CL3 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QP thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính ngành ĐL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ); không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng tại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). - Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775432 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775252 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đo lường/Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775432 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775252 |
| E-CDNT 34 |
1 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biến áp 220/12VAC 30W | HTX-PRO | 1 | cái | Điện áp vào: 220 VAC; Điện áp ra: 12 VAC; Tần số: 50 đến 60 Hz; Công suất: 30W | |
| 2 | Biến áp 220/6,15,24VAC 6A | HTX-PRO | 1 | cái | Điện áp vào: 220 VAC; Điện áp ra AC: 6 V,15V, 24 V; Tần số: 50 đến 60 Hz; Dòng tải max: 6 A | |
| 3 | Biến áp nguồn | EI/EE-19 | 2 | cái | Đầu vào ra điện áp: 110 V/12 V; Dải tần số làm việc: 20 kHz đến 500 kHz; | |
| 4 | Biến áp nguồn | EI/EE-25 | 3 | cái | Điện áp vào: 220 VAC; Điện áp ra: 24 VDC; Công suất: 20W; Dải tần số làm việc: 10 đến 100 kHz | |
| 5 | Khối điều chế | 2081129.0 | 1 | khối | Dải tần làm việc: 5,6 GHz ÷ 7,5 GHz; Điều chế xung: Tần số điều chế 1 kHz; Độ rộng sườn trước, sườn sau: ≤ 0,2 µs; Biên độ điện áp: (7 ÷ 40) V | |
| 6 | Khối điều khiển | 322U14225 | 1 | khối | Điện áp điều khiển: 3 V; 6 V; 9V; Công suất: (6 ÷ 250) W | |
| 7 | Khối điều khiển đầu ra | MUTS-672D | 1 | khối | Điện áp vào: 6 V; 12 V; 36 V; Điện áp ra: Đến 1 kV | |
| 8 | Khối điều khiển gia nhiệt | 010-2B05.G | 1 | khối | Điện áp đầu vào: 110 V ÷ 220 V; Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1 °C; Dòng chịu tải tối đa: 10 A | |
| 9 | Biến áp nguồn | MSK-2506A | 2 | cái | Điện áp vào: 127 V; 220 V; Điện áp ra: (24 ÷ 400) V; Công suất: (36 ÷ 440) VA; Hệ số hiệu dụng: (70 ÷ 85) % | |
| 10 | Biến áp nguồn 127/220-50 | ТАН55 | 6 | cái | Điện áp vào: 127 V; 220 V; Điện áp ra: (6,3 ÷ 355) V; Công suất: (36 ÷ 440) VA; Hệ số hiệu dụng: (70 ÷ 85) % | |
| 11 | Biến áp nguồn 220-400В | ТР191 | 1 | cái | Điện áp vào: 115 V; 220 V; Điện áp ra: (1 ÷ 355) V; Công suất: (11 ÷ 450) VA; Hệ số hiệu dụng: (70 ÷ 85) % | |
| 12 | Biến áp nguồn 115-230В | ТР195 | 1 | cái | Điện áp vào: 115 V; 220 V; Điện áp ra: (1 ÷ 350) V; Công suất: (11 ÷ 450) VA; Hệ số hiệu dụng: (70 ÷ 85) % | |
| 13 | Biến áp | YHDC-SGS-D4721-101 | 4 | cái | Dải tần số làm việc: 15 kHz đến 200 kHz; Điện áp duy trì: 3 500 V/1 min | |
| 14 | Biến trở 25Вт 3.3KΩ ± 1 % | ППБ-25Е | 9 | cái | Giá trị: 3.3 kΩ; Sai số: ± 1 % | |
| 15 | Biến trở 50Вт 10KΩ ± 1 % | ППБ-50Д | 6 | cái | Giá trị: 10 kΩ; Sai số: ± 1 % | |
| 16 | Biến trở 0.5Вт 22KΩ ± 1 % | СП3-19АВ | 5 | cái | Giá trị: 22 kΩ; Sai số: ± 1 % | |
| 17 | Bộ biến đổi công suất | M5-78 | 1 | bộ | Dải tần làm việc: (0,1 ÷ 12,42) GHz; Công suất lớn nhất: 10 mW; Hệ số sóng đứng: ≤ 1,5 | |
| 18 | Cảm biến mực chất lỏng | KTF-275 | 2 | cái | Dải đo mực chất lỏng: Từ 0 mm đến 275 mm; Điện áp sử dụng: (5 ÷ 12) VDC | |
| 19 | Card biến tần 3 GHz | 34Y108179B | 1 | cái | Tần số đầu vào: Đến 3 GHz; Tần số đầu ra: 110,7 MHz; Độ chính xác tần số: ± 1 × 10-7 | |
| 20 | Card chuyển đổi ADC 24 bit | HT-5TR | 1 | cái | Điện áp hoạt động: (2,7 ÷ 5) V; Độ phân giải: 24 bit; Tốc độ lấy mẫu: 150 Msps | |
| 21 | Chuyển mạch | ΠΓΜ-6Π4H-Ш2 | 1 | cái | Dải tần làm việc: (5,6 ÷ 7,5) GHz; Điện áp mức 1: (3 ÷ 18) V | |
| 22 | Khối ADC tốc độ cao | 332U36333 | 1 | khối | Độ phân giải: 16 bit; Tốc độ lấy mẫu: 80/135/150 Msps; Điện áp nguồn: 3,3 V/ 5 V | |
| 23 | Khối biến đổi điện áp-số | 5406018.0 | 1 | khối | Độ phân giải: 16 bit; Tốc độ lấy mẫu: 150 Msps; Điện áp nguồn: 3,3 V/ 5 V | |
| 24 | Khối biến đổi tín hiệu đầu vào | 5496017.0 | 1 | khối | Dải tần làm việc: 5 MHz ÷ 1,5 GHz; Điện áp nguồn: 3,3 V/ 5 V | |
| 25 | Biến trở công suất | 10R 25W | 14 | cái | Giá trị: 10 Ω; Công suất 25 W | |
| 26 | Biến trở công suất | 50R 25W | 8 | cái | Giá trị: 50 Ω; Công suất 25 W | |
| 27 | Biến trở | WXD4-23-102 | 4 | cái | Giá trị: 1 kΩ; Công suất 3 W | |
| 28 | Biến trở | WXD4-23-222 | 3 | cái | Giá trị: 2,2 kΩ; Công suất 3 W | |
| 29 | Khối điều khiển hiển thị | FL3706945 | 1 | khối | Điện áp đầu vào: 110 V ÷ 220 V; Đầu vào: Pt100; Pt400; can K,J,S...; Sai số hiển thị: ± 0,5 °C | |
| 30 | Khối điều khiển nhiệt | FK4156322 | 1 | khối | Điện áp đầu vào: 110 V ÷ 220 V; Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,5 °C; Dòng chịu tải tối đa: 10 A | |
| 31 | Khối giao tiếp số-tương tự | SRS 7-00413-701 | 1 | khối | Độ phân giải: 24 bit; Tốc độ lấy mẫu: 80/135/150 Msps; Điện áp nguồn: 3,3 V/ 5 V | |
| 32 | Khối khuếch đại đầu ra | SRS 7-00698-701 | 1 | khối | Tần số làm việc: 0,01 Hz ÷ 200 kHz; Hệ số khuếch đại: Đến 50 dB | |
| 33 | Khối khuếch đại điện áp một chiều ДЛИ | 2.032.034-01 | 1 | khối | Số kênh: 3; Hệ số khuếch đại: 5 dB; 10 dB; 20 dB; Điện áp vào cực đại: 36 V | |
| 34 | Khối khuếch đại dòng | ZK-05 | 1 | khối | Dòng tối đa: 5 A; Hệ số khuếch đại: 20 dB | |
| 35 | Vi mạch | 122YH1B | 6 | cái | Nguồn cấp: ± 6,3 V; Mức logic 0: £ 0,8 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 36 | Vi mạch | 124KT1Б | 7 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Ucb max: 200 µV; I max: 45 nA | |
| 37 | Vi mạch | 133TM2 | 5 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,4 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 38 | Vi mạch | 133TM5 | 5 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,4 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 39 | Vi mạch | 133ИE2 | 4 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; ± 10 %; Mức logic 0: £ 0,35 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 40 | Khối khuếch đại kênh A | 2030016.0 | 1 | khối | Dải tần làm việc: 0,1 Hz ÷ 200 MHz; Hệ số khuếch đại: 1:1; 1:10 tùy chọn; Trở kháng đầu vào: 50 Ω | |
| 41 | Khối khuếch đại tín hiệu | 53150-6001 | 1 | khối | Dải tần làm việc: Đến 3 GHz; Mức công suất vào cực đại: 0,5 W | |
| 42 | Khối khuếch đại xung ДЛИ | 2035019.0 | 1 | khối | Dải tần làm việc: (1,1 ÷ 2,0) GHz; Hệ số khuếch đại: 15 dB; 19 dB; 30 dB; Công suất vào lớn nhất: 40 mW | |
| 43 | Khối nguồn | K-2756A | 1 | khối | Điện áp vào: 80 V ÷ 250 V; Điện áp ra: 3,3 V; 5 V; 9 V; 12 V; 15 V; 18 V; 24 V | |
| 44 | Khối nguồn | SRS 7-00578-701 | 1 | khối | Điện áp vào: 80 V ÷ 250 V; Điện áp ra: 3,3 V; 5 V; 9 V; 12 V; 15 V; 24 V | |
| 45 | Khối ổn áp | 3233063.0 | 1 | khối | Điện áp nguồn: ± 12 V; Điện áp xung: ≤ 6 mV; Dòng điện: 0,2 A; 0,25 A | |
| 46 | Khối ổn định nhiệt độ | 011-2B05.G | 1 | khối | Điện áp đầu vào: 110 V ÷ 220 V; Tốc độ lấy mẫu: 100 kHz; Đầu vào: Pt100; Pt400; can K,J,S... | |
| 47 | Khối tạo điện áp cao | HU41563 | 1 | khối | Điện áp vào: 12 V; 24 V; 36 V; Điện áp ra: 1 mV ÷ 1 050 V; Sai số: ± 0,1 % | |
| 48 | Vi mạch | 521CA3 | 4 | cái | Nguồn cấp: ± 15 V; Hệ số khuếch đại: ≥ 150 000 | |
| 49 | Vi mạch | 544УД1A | 3 | cái | Nguồn cấp: ± 15 V; Hệ số khuếch đại: ≥ 200 000 | |
| 50 | Vi mạch | 544УД2Б | 10 | cái | Nguồn cấp: ± 15 V; Hệ số khuếch đại: ≥ 10 000 | |
| 51 | Vi mạch | 564KT3 | 7 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 13,5) V; Hệ số khuếch đại: ≥ 45 000 | |
| 52 | Vi mạch | 564TB1 | 2 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 13,5) V; Hệ số khuếch đại: ≥ 15 000 | |
| 53 | Vi mạch | 564TM2 | 5 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 13,5) V; Hệ số khuếch đại: ≥ 225 000 | |
| 54 | Vi mạch | 564ИE10 | 6 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 55 | Vi mạch | 564ИЕ11 | 4 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V | |
| 56 | Vi mạch | 564ИЕ15 | 8 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V | |
| 57 | Vi mạch | 564ИЕ22 | 4 | cái | Nguồn cấp: ± 4,2 V đến ± 15 V; Mức logic 0: £ 0,5 V; Mức logic 1: ³ 4,5 V | |
| 58 | Khối tạo tín hiệu 10 MHz đến 1 GHz | FK578/J02 | 1 | khối | Điện áp nguồn: 3 V; 12 V; Tần số ra: Đến 1 GHz; Mức tín hiệu ra cực đại: 5 dBm | |
| 59 | Khối trung tần | 322U13830 | 1 | khối | Tần số vào: 110,7 MHz; Tần số ra: 10,7 MHz; Độ chính xác tần số: ± 1 × 10-7 | |
| 60 | Khối xử lý tín hiệu đầu vào | 53152-6200 | 1 | khối | Tần số làm việc: Đến 46 GHz; Mức tín hiệu cực đại: 27 dBm | |
| 61 | Mạch bảo vệ quá nhiệt | TS32448 | 1 | mạch | Điện áp nguồn: 198 V ÷ 265 V; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 150) °C; Độ chính xác: ± 0,01 °C | |
| 62 | Mạch chia tần số 1,5 GHz | 1 | mạch | Dải tần làm việc: (200 ÷ 1 500) MHz; Hệ số khuếch đại đầu vào: (28 ÷ 30) dB; Hệ số chia tần số: 4:1; 2:1 | ||
| 63 | Điện trở 220R/1W ± 0.1% | RoHS | 7 | cái | Giá trị: 220 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 64 | Điện trở 3,3R/1W ± 0.1% | RoHS | 12 | cái | Giá trị: 3,3 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 65 | Điện trở 33R/1W ± 0.1% | RoHS | 8 | cái | Giá trị: 33 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 66 | Điện trở 100W/100Ω ± 0.1% | RX24 | 6 | cái | Giá trị: 100 Ω; Sai số: ± 0.1 %% | |
| 67 | Điện trở 100W/10Ω ± 0.1% | RX24 | 8 | cái | Giá trị: 0,15 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 68 | Mạch chuyển đổi nguồn | HU00131 | 1 | mạch | Điện áp đầu vào: (12 ÷ 36) V; Công suất tối đa: 400 W; Tần số làm việc: Đến 100 MHz | |
| 69 | Mạch điều chế xung | ДЛИ 2.084.022 | 1 | mạch | Điện áp đầu vào: (12 ÷ 36) V; Công suất tối đa: 400 W; Tần số làm việc: (1,1 ÷ 2) GHz | |
| 70 | Mạch hiển thị | 010.2B06.G | 1 | mạch | Điện áp nguồn: 3,3 V ÷ 5,5 V; Hiển thị: 8 led 7 đoạn; Độ chính xác hiển thị: ± 0,1 % | |
| 71 | Mạch hiển thị | DCI 01-0165 | 1 | mạch | Điện áp vào: 2,5 V; 3,3 V; 5 V; Độ phân giải: 24 bit | |
| 72 | Mạch khóa pha | 53150-6131 | 1 | mạch | Tần số làm việc đến 3 GHz; Độ chính xác tần số: ± 1 × 10-8 | |
| 73 | Mạch ổn áp | 5282213.0 | 1 | cái | Điện áp vào: 6 V; 12 V; 18 V; 36 V; Điện áp ra: ± 6 V; ± 12 V; ± 18 V; ± 36 V | |
| 74 | Mạch suy giảm | SRS 7-00041-701 | 1 | mạch | Tần số làm việc: 0,01 Hz ÷ 200 kHz; Hệ số suy hao: Đến 70 dB | |
| 75 | Mạch thiết lập và hiển thị | FK178/L07 | 1 | mạch | Điện áp nguồn: (3,3 ÷ 5) V; 3 chân giao tiếp: SCLK; RCLK; DIO | |
| 76 | Biến trở | 3590S-203 | 5 | cái | Giá trị: 20 kΩ; Công suất 2 W | |
| 77 | Biến trở công suất | 100R 100W | 15 | cái | Giá trị: 100 Ω; Công suất 100 W | |
| 78 | Vi mạch | STM32F407IGT6 | 6 | cái | Vcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 168 MHz; Số cổng I/O: 140; A/D 24x12b, D/A 2x12b | |
| 79 | Vi mạch | STM32F407VET6 | 9 | cái | Vcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 168 MHz; Số cổng I/O: 82; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b | |
| 80 | Vi mạch | THB6064H | 15 | cái | Điện áp cấp: 4,5 V đến 5,5 V; Dòng điện ra max: 4,5 A; Độ phân gải bước: 1/2, 1/8, 1/10, 1/16, 1/20, 1/32, 1/40, 1/64 bước | |
| 81 | Vi mạch | VN808SR | 5 | cái | Điện áp tải: 10,5 V đến 45 V; Dòng điện ra max: 700 mA; Cổng ra: 8 | |
| 82 | Transistor | 2T368A | 8 | cái | Điện áp cực đại 15 V; Dòng cực đại 60 mA; Hệ số khuếch đại 50 đến 300 | |
| 83 | Transistor | 2T602A | 3 | cái | Vceo: 100 V; Công suất: 2,8W; Tần số: 150MHz; Hệ số khuếch đại: 20/80 | |
| 84 | Transistor | 2T602B | 8 | cái | Điện áp cực đại 100 V; Dòng cực đại 50 mA; Hệ số khuếch đại 50 đến 500 | |
| 85 | Transistor | 2T635A | 4 | cái | Điện áp cực đại 60 V; Dòng cực đại 1 A; Hệ số khuếch đại 50 đến 500 | |
| 86 | Biến trở | WXD4-23-332 | 7 | cái | Giá trị: 3,3 kΩ; Công suất 3 W | |
| 87 | Biến trở | WXD4-23-472 | 10 | cái | Giá trị: 4,7 kΩ; Công suất 3 W | |
| 88 | Biến trở | ПП3-40 680 ± 1 % | 8 | cái | Giá trị: 680 Ω; Sai số: ± 1 % | |
| 89 | Vi mạch | ADS1210P | 13 | cái | Điện áp cấp: 5 V; Số lượng đầu vào: 1; Độ phân giải: 24 bit | |
| 90 | Vi mạch | AM29F016D-90SF | 14 | cái | Vcc/Vdd: 4,5 V đến 5,5 V; Số cổng I/O: 44; Bit dữ liệu: 8 bit; Dòng điện max: 44 mA | |
| 91 | Vi mạch | AT91M63200-25AU | 6 | cái | Vcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 25 MHz; Số cổng I/O: 58; Bit dữ liệu: 16/32 bit | |
| 92 | Vi mạch | AT91SAM9260B-QU | 5 | cái | Vcc/Vdd: 1,65 V đến 1,95 V; Tốc độ: 180 MHz; Số cổng I/O: 96; Bit dữ liệu: 16/32 bit | |
| 93 | Vi mạch | AT91SAM9G20-CU | 16 | cái | Vcc/Vdd: 0,9 V đến 1,1 V; Tốc độ: 400 MHz; Số cổng I/O: 96; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 4x10b | |
| 94 | Vi mạch | ATMEGA8515-16AU | 8 | cái | Vcc/Vdd: 4,5 V đến 5,5 V; Tốc độ: 16 MHz; Số cổng I/O: 35; Bit dữ liệu: 8 bit | |
| 95 | Biến trở 1Вт 10KΩ ± 1 % | СП5-35А | 7 | cái | Giá trị: 10 kΩ; Sai số: ± 1 % | |
| 96 | Điện trở 462.00 ± 1 % | 462.00 | 7 | cái | Giá trị: 462 kΩ; Sai số: ± 1 % | |
| 97 | Điện trở R100/0,25W ± 0.1% | MLEF | 6 | cái | Giá trị: 100 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 98 | Điện trở R150/0,25W ± 0.1% | MLEF | 9 | cái | Giá trị: 150 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 99 | Điện trở R220/0,25W ± 0.1% | MLEF | 6 | cái | Giá trị: 220 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 100 | Điện trở 0,15R/2W ± 0.1% | RoHS | 7 | cái | Giá trị: 0,15 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 101 | Điện trở 0,1R/2W ± 0.1% | RoHS | 8 | cái | Giá trị: 0,1 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 102 | Điện trở 0,22R/1W ± 0.1% | RoHS | 6 | cái | Giá trị: 0,22 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 103 | Điện trở 0,22R/2W ± 0.1% | RoHS | 6 | cái | Giá trị: 0,22 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 104 | Điện trở 0,33R/2W ± 0.1% | RoHS | 4 | cái | Giá trị: 0,33 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 105 | Điện trở 0,47R/2W ± 0.1% | RoHS | 7 | cái | Giá trị: 0,47 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 106 | Tụ điện 2200 пф ± 1 % | KΩ10-17Б М1500 | 8 | cái | Giá trị: 2 200 пф; Sai số: ± 1 % | |
| 107 | Tụ điện 1800 пф ± 1 % | KΩ10-17Б М47 | 4 | cái | Giá trị: 1800; Sai số: ± 1 % | |
| 108 | Tụ điện 100 B 0.047 мkΩф ± 1 % | KΩ10-47А МПО | 5 | cái | Giá trị: 0.047 мkΩф/100B; Sai số: ± 1 % | |
| 109 | Tụ điện 100 B 0.068 мkΩф ± 1 % | KΩ10-47А МПО | 4 | cái | Giá trị: 0.068 мkΩф/100B; Sai số: ± 1 % | |
| 110 | Tụ điện 500 B 22 пф ± 1 % | KΩ10-47А МПО | 6 | cái | Giá trị: 22 пф/500B; Sai số: ± 1 % | |
| 111 | Điện trở 100W/50Ω ± 0.1% | RX24 | 8 | cái | Giá trị: 50 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 112 | Điện trở 25W/20Ω ± 0.1% | RX24 | 7 | cái | Giá trị: 20 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 113 | Điện trở 50W/30Ω ± 0.1% | RX24 | 7 | cái | Giá trị: 30 Ω; Sai số: ± 0.1 % | |
| 114 | Điện trở 20A 75 mV | Shunt FL-2 | 5 | cái | Giá trị dòng điện: 20 A; Giá trị điện áp: 75 mV | |
| 115 | Điện trở 5A 75 mV | Shunt FL-2 | 10 | cái | Giá trị dòng điện: 5 A; Giá trị điện áp: 75 mV | |
| 116 | Điện trở 110 ± 1 % | ПЭВР-100 | 8 | cái | Giá trị: 110 Ω; Sai số: ± 1 % | |
| 117 | Điện trở 120 ± 1 % | ПЭВР-100 | 6 | cái | Giá trị: 120 Ω; Sai số: ± 1 % | |
| 118 | Đi ốt chỉnh lưu | 2Д220Г | 4 | cái | Điện áp thuận cực đại: 1 000 V; Dòng điện thuận cực đại: 3 A; Tần số làm việc: Đến 50 kHz | |
| 119 | Đi ốt chỉnh lưu | 2ДШ2123Д95 | 9 | cái | Điện áp cực đại: 170 V; Dòng cực đại: 1 A | |
| 120 | Đi ốt chỉnh lưu | 2ДШ2124В94 | 4 | cái | Điện áp cực đại: 140 V; Dòng cực đại: 1,2 A; Tần số làm việc: 5 MHz đến 1,5 GHz | |
| 121 | Đi ốt chỉnh lưu | D92-02 | 2 | cái | Điện áp ngược DC max: 200 V; Dòng chỉnh lưu trung bình: 20 A; Công suất: 83 W | |
| 122 | Đi ốt chỉnh lưu | DSEI60-06A | 16 | cái | Điện áp ngược DC max: 600 V; Dòng chỉnh lưu trung bình: 60 A | |
| 123 | Vi mạch | 133ИE7 | 5 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,4 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 124 | Vi mạch | 133ЛA1 | 5 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,35 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 125 | Vi mạch | 133ЛH1 | 6 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,35 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 126 | Vi mạch | 133ЛH3 | 7 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 127 | Vi mạch | 134TB14 | 5 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 128 | Vi mạch | 134ИP1 | 7 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 129 | Vi mạch | 140YД1A | 8 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 130 | Vi mạch | 140YД1Б | 7 | cái | Nguồn cấp: + 12V; Hệ số khuếch đại Av = 50 | |
| 131 | Vi mạch | 142EH2B | 9 | cái | Nguồn cấp: (12 ÷ 30) V; Ucb max: 40 V; I max: 150 mA | |
| 132 | Vi mạch | 159HT1B | 7 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Hệ số khuếch đại: 60 ÷ 180 | |
| 133 | Vi mạch | 504НТ4В | 6 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Ucb max: 30 mV; I max: 20 mA | |
| 134 | Vi mạch | 514ИД2 | 13 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 135 | Transistor | MTT302TY | 9 | cái | Điện áp cực đại 1 200 V; Dòng cực đại 16 A; Công suất cực đại 500 W | |
| 136 | Transistor | NJL1302D | 5 | cái | Ic = 15 A; Uceo = 260 V; Ucbo = 260 V; PD = 200 W; fT = 30 MHz | |
| 137 | Transistor | NJW1302G | 9 | cái | Ic = 15 A; Uceo = 250 V; PD = 200 W; fT = 30 MHz | |
| 138 | Transistor | NJW3281G | 6 | cái | ICM = 15 A; Uceo = 250 V; Ucbo = 250 V; PD = 200 W; fT = 30 MHz | |
| 139 | Transistor | STGW20NC60VD | 16 | cái | Ic = 30 A; Uceo = 600 V; Pd = 200 W | |
| 140 | Tụ điện 35V/ 2200uF | ELNA RA3 | 5 | cái | Giá trị: 2 200 uF/35V; Sai số: ± 1 % | |
| 141 | Tụ điện 35V/ 4700uF | ELNA RA3 | 5 | cái | Giá trị: 4 700 uF/35V; Sai số: ± 1 % | |
| 142 | Tụ điện 16V/ 1000uF | Nichicon FW | 8 | cái | Giá trị: 1 000 uF/16V; Sai số: ± 1 % | |
| 143 | Tụ điện 25V/ 220uF | Nichicon FW | 7 | cái | Giá trị: 220 uF/25V; Sai số: ± 1 % | |
| 144 | Tụ điện | T491X226M050AT | 13 | cái | Giá trị: 22 uF/50VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 145 | Vi mạch | 564ИЕ9 | 4 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V | |
| 146 | Vi mạch | 564ЛH1 | 6 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V | |
| 147 | Vi mạch | 564ПУ4 | 7 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V | |
| 148 | Vi mạch | 580ВВ55A | 4 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,45 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 149 | Vi mạch | 59A6JVM | 6 | cái | Nguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,45 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V | |
| 150 | Vi mạch | 88C7CJKG4 | 7 | cái | Nguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V | |
| 151 | Vi mạch | AD569JNZ | 5 | cái | Độ phân giải: 16bit; Số lượng đầu vào ADC: 1; Điện áp cấp: ± 12 V đến ± 13,2 V | |
| 152 | Vi mạch | AD584JNZ | 6 | cái | Nguồn cấp: 4,5 V đến 30 V; Điện áp đầu ra: 10 V; Dòng điện đầu ra: 10 mA; Độ nhiễu: -0,1 Hz đến 10 Hz: 50μVp-p | |
| 153 | Vi mạch | AD9218BSTZ-40 | 13 | cái | Độ phân giải: 10 bit; Số lượng đầu vào ADC: 2; Tốc độ: 80 MS/s; Điện áp cấp: 3,3 V; Công suất tiêu tán: 565 mW. | |
| 154 | Vi mạch | ADM1069ASTZ | 4 | cái | Điện áp cấp: 2,7 V đến 14,4 V; Nguồn cấp dòng điện: 4,2 mA; Ngưỡng điện áp: 573 mV đến 1,375 V; 1,25 V đến 3 V; 2,5 V đến 6 V; Số lượng đầu vào: 8 | |
| 155 | Cổng nối | SCSI-26G | 3 | bộ | Số tiếp điểm: 26; Dòng định múc: 1 A; Điện áp định múc: 150 V | |
| 156 | Cổng nối | SCSI-26T | 2 | cái | Số tiếp điểm: 26; Dòng định múc: 1 A; Điện áp định múc: 150 V | |
| 157 | Cổng nối | SCSI-50G | 4 | bộ | Số tiếp điểm: 50; Dòng định múc: 1 A; Điện áp định múc: 150 V | |
| 158 | Đầu nối | SMB-C-K-1.5 | 7 | cái | Trở kháng 50 Ω; Tần số làm việc: 0 đến 4 GHz | |
| 159 | Bộ lọc nhiễu 4700UF 400V | 4700UF 400V | 2 | bộ | Giá trị điện dung: 4 700 uF; Điện áp: 400 VDC | |
| 160 | Bộ lọc nguồn CW4N-20A-R | CW4N-20A-R | 2 | bộ | Dòng điện định mức max: 20 A; Điện áp định mức max: 380 VAC | |
| 161 | Vi mạch | ATSAM3X8EA-AU | 7 | cái | Vcc/Vdd: 1,62 V đến 3,6 V; Tốc độ: 84 MHz; Số cổng I/O: 103; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b | |
| 162 | Vi mạch | CS5530-ISZ | 5 | cái | Điện áp cấp: 2,7 V đến 5,5 V; Số lượng đầu vào: 1; Độ phân giải: 24 bit; Công suất tiêu tán: 500 mW | |
| 163 | Vi mạch | DS1231-20+ | 6 | cái | Ngưỡng điện áp: 2,5 V; Số lượng đầu vào: 1; Điện áp max: 5,5 V | |
| 164 | Vi mạch | DSPIC30F4011-30I/ P | 17 | cái | Vcc/Vdd: 2,5 V đến 5,5 V; Tốc độ: 30 MHz; Số cổng I/O: 30; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 9x10b | |
| 165 | Vi mạch | DSPIC30F6014A-30I/ PF | 5 | cái | Vcc/Vdd: 2,5 V đến 5,5 V; Tốc độ: 30 MHz; Số cổng I/O: 68; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b | |
| 166 | Vi mạch | DSPIC30F6015-30I/ PT | 5 | cái | Vcc/Vdd: 2,5 V đến 5,5 V; Tốc độ: 30 MHz; Số cổng I/O: 52; Bus dữ liệu: 16 bit | |
| 167 | Vi mạch | HCF40138E | 7 | cái | Vdd: - 0,5 V đến + 22 V; VIDC: - 0,5 V đến Vdd + 0,5V; IIDC: ± 10 mA; PD: ± 100 mW | |
| 168 | Vi mạch | K140YД7 | 4 | cái | Nguồn cấp: ± 15 V; Hệ số khuếch đại: ≥ 25 000 | |
| 169 | Vi mạch | L9651 | 7 | cái | Vcc/Vdd: 4,7 V đến 30 V; Số cổng I/O: 4; Dòng điện ngõ ra max: 2 A; Trở kháng tối đa: 800 mΩ | |
| 170 | Vi mạch | LM3S9B90-IQC80-C3 | 16 | cái | Vcc/Vdd: 1,08 V đến 1,32 V; Tốc độ: 80 MHz; Số cổng I/O: 60; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x10b | |
| 171 | Vi mạch | LM3S9B95-IQC80-C3 | 15 | cái | Vcc/Vdd: 1,08 V đến 1,32 V; Tốc độ: 80 MHz; Số cổng I/O: 65; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x10b | |
| 172 | Vi mạch | LM628N-6 | 10 | cái | Nguồn cấp: 4,5 V đến 5,5 V; Nguồn cấp dòng điện: 110 mA; Số cổng I/O: 28 | |
| 173 | Vi mạch | LMD18245T | 10 | cái | Nguồn cấp: 12 V đến 55 V; Dòng ra max: 3 A; Độ phân giải bước: 1; 1/2 | |
| 174 | Vi mạch | LPC1769FBD100 | 6 | cái | Vcc/Vdd: 2,4 V đến 3,6 V; Tốc độ: 120 MHz; Số cổng I/O: 70; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 8x12b, D/A 1x10b | |
| 175 | Vi mạch | LPC2368FBD100 | 4 | cái | Vcc/Vdd: 3 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 70; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 6x10b, D/A 1x10b | |
| 176 | Vi mạch | MB87020 | 8 | cái | Vdd: - 0,3 V đến 7,0 V; Vss: - 0,7 V đến 3,0 V; VT: - 10 mA đến 10 mA; Công suất: 500 mW; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16b | |
| 177 | Vi mạch | MCIMX233DAG4B | 3 | cái | Vcc/Vdd: 1 V đến 2,1 V; Tốc độ: 454 MHz; Số cổng I/O: 64; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 1x10b | |
| 178 | Vi mạch | PCL6113 | 6 | cái | Nguồn cấp: 3 V đến 3,6 V; Tốc độ ngõ ra max: 15 Mpps; Tần số đầu vào tối đa: 2,5 MHz; Cổng giao tiếp: 8bit; 16bit | |
| 179 | Vi mạch | STK621-043A | 6 | cái | Nguồn cấp: 12,5 V đến 17,5 V; Điện áp cực đại 400 V; Dòng cực đại 40 A; Công suất cực đại 36 W | |
| 180 | Vi mạch | STM32F030CCT6 | 6 | cái | Vcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 48 MHz; Số cổng I/O: 39; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 12x12b | |
| 181 | Vi mạch | STM32F051C8T6 | 6 | cái | Vcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 48 MHz; Số cổng I/O: 39; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 13x12b, D/A 1x12b | |
| 182 | Vi mạch | STM32F103VCT6 | 7 | cái | Vcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 80; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b | |
| 183 | Vi mạch | STM32F103VET6 | 9 | cái | Vcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 80; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b | |
| 184 | Vi mạch | STM32F103ZET6 | 20 | cái | Vcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 112; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b | |
| 185 | Vi mạch | STM32F105R8T6 | 5 | cái | Vcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 51; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b | |
| 186 | Vi mạch | STM32F107VCT6 | 6 | cái | Vcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 80; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b | |
| 187 | Vi mạch | STM32F205RET6 | 5 | cái | Vcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 120 MHz; Số cổng I/O: 51; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D; 16x12b, D/A 2x12b | |
| 188 | Vi mạch | STM32F207VET6 | 15 | cái | Vcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 120 MHz; Số cổng I/O: 82; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b | |
| 189 | Vi mạch | STM32F405RGT6 | 10 | cái | Vcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 168 MHz; Số cổng I/O: 51; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b | |
| 190 | Rơ le | РЭKΩ87 ИДЯУ.647611.001-09 | 4 | cái | Điện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V;Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A; | |
| 191 | Rơ le | РЭС34 РС4.524.370-03.01 | 8 | cái | Điện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V;Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A. | |
| 192 | Rơ le | РЭС39 РФ4.510.113-01.01 | 4 | cái | Điện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A; | |
| 193 | Rơ le | РЭС48Б РС4.590.218-01 | 8 | cái | Điện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A | |
| 194 | Rơ le | ТKΩЕ1Р2ДТ | 7 | cái | Điện áp điều khiển: 27 V; Dòng kích rơ le: 2 A | |
| 195 | Cuộn dây | ДМ-0Ы1-100 MHz | 4 | cái | Tần số làm việc: Đến 100 MHz; Điện cảm: (1 ÷ 500) µH; Dòng điện: (0,1 ÷ 3) A | |
| 196 | Cuộn dây | ДМ-0Ы2-180 MHz | 6 | cái | Tần số làm việc: Đến 180 MHz; Điện cảm: (1 ÷ 500) µH; Dòng điện: (0,1 ÷ 3) A | |
| 197 | Đầu nối | RP-SMA-JK | 12 | cái | Trở kháng 50 Ω; Tần số làm việc: 18 GHz | |
| 198 | Transistor | 2T827Б | 4 | cái | Điện áp cực đại 100 V; Dòng cực đại 30 mA; Hệ số khuếch đại 50 đến 300 | |
| 199 | Transistor | 2T908A | 8 | cái | Dòng cực đại: 10 A; Điện áp cực đại: 140 V; Hệ số khuếch đại: 8 ÷ 60 | |
| 200 | Transistor | 2T935A | 7 | cái | Vceo: 80 V; Công suất: 20 W; Tần số: 150 MHz; Hệ số khuếch đại: 60 ÷ 180 | |
| 201 | Transistor | 2T935Б | 6 | cái | Dòng cực đại: 20 A; Điện áp cực đại: 130 V; Hệ số khuếch đại: 12 ÷ 55 | |
| 202 | Transistor | 2Π701A | 7 | cái | Dòng cực đại: 12 A; Điện áp cực đại: 100 V; Công suất cực đại: 50 W | |
| 203 | Transistor | AUIRGP50B60PD1 | 5 | cái | Điện áp cực đại 600 V; Dòng cực đại 75 A; Công suất cực đại 390 W | |
| 204 | Transistor | BUX48A | 5 | cái | Điện áp cực đại 450 V; Dòng cực đại 15 A; Công suất cực đại 175 W | |
| 205 | Transistor | CXE380D5 | 8 | cái | Điện áp điều khiền: 48 V đến 32 VDC; Điện áp cực đại 530 V; Dòng cực đại 5 A | |
| 206 | Transistor | IGBT HT44CER011 | 5 | cái | VCEO: 40 VDC; VCBO: 60 VDC; ICM: 900 mADC | |
| 207 | Transistor | IGBT P549A07 | 5 | cái | Điện áp đỉnh: 1 600 V; Điện áp cắt: 1 200 V | |
| 208 | Transistor | IRG4PC50U | 26 | cái | Điện áp cực đại 600 V; Dòng cực đại 55 A; Công suất cực đại 200 W | |
| 209 | Transistor | IRG4PC50UPBF | 5 | cái | Điện áp cực đại 600 V; Dòng cực đại 55 A; Công suất cực đại 200 W | |
| 210 | Transistor | L702N | 19 | cái | VCEX: 90 VDC; VI: 30 VDC; IC: 3 A | |
| 211 | Transistor | MJ15024G | 6 | cái | Điện áp cực đại 250 V; Dòng cực đại 16 A; Công suất cực đại 250 W | |
| 212 | Đi ốt chỉnh lưu | Д242 | 5 | cái | Điện áp xung: 100 V; Dòng chỉnh lưu trung bình: 10 A | |
| 213 | Đi ốt chỉnh lưu | KΩД213Б | 6 | cái | Điện áp xung: 200 V; Dòng chỉnh lưu trung bình: 10 A; Tần số làm việc: 100 kHz | |
| 214 | Đi ốt | Д818Д | 5 | cái | Điện áp: 10 V; Dòng điện: 20 mA; Tần số làm việc: 1,5 GHz | |
| 215 | Tụ điện | T495X227K016ATE100 | 17 | cái | Giá trị: 220 uF/16VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 216 | Tụ điện | T495X477K010ATE100 | 15 | cái | Giá trị: 470 uF/10VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 217 | Tụ điện | TPME226K050R0075 | 14 | cái | Giá trị: 22 uF/50VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 218 | Tụ điện | TPME227K016R0040 | 14 | cái | Giá trị: 220 uF/16VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 219 | Tụ điện | TPME477K010R0023 | 7 | cái | Giá trị: 470 uF/10VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 220 | Tụ điện | TPME477K010R0030 | 7 | cái | Giá trị: 470 uF/10VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 221 | Tụ điện | TPME686K025R0055 | 9 | cái | Giá trị: 68 uF/25VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 222 | Tụ điện | TPSE106K050R0400 | 7 | cái | Giá trị: 10 uF/50VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 223 | Tụ điện | TPSE226K035R0200 | 10 | cái | Giá trị: 22 uF/35VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 224 | Tụ điện | TPSE477M010R0045 | 7 | cái | Giá trị: 470 uF/10VDC; sai số: ± 1 % | |
| 225 | Tụ điện | TPSV107K020R0060 | 3 | cái | Giá trị: 100 uF/20VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 226 | Tụ điện | TPSV107K025R0100 | 10 | cái | Giá trị: 100 uF/25VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 227 | Tụ điện | TPSV686M035R0150 | 17 | cái | Giá trị: 68 uF/35VDC; Sai số: ± 1 % | |
| 228 | Tụ điện 500 B 2200 пф ± 1 % | KΩ10-47А МПО | 7 | cái | Giá trị: 2 200 пф/500B; Sai số: ± 1 % | |
| 229 | Tụ điện 100 B 0.015 мkΩф ± 1 % | KΩ10-47А Н30 | 4 | cái | Giá trị: 0.015 мkΩф/100B; Sai số: ± 1 % | |
| 230 | Tụ điện 500 B 2200 пф ± 1 % | KΩ10-47А Н30 | 8 | cái | Giá trị: 2 200 пф/500B; Sai số: ± 1 % | |
| 231 | Tụ điện 50 B 2.2 мkΩф ± 1 % | KΩ10-47МА Н30 | 8 | cái | Giá trị: 2.2 мkΩф/50B; Sai số: ± 1 % | |
| 232 | Tụ điện 1600 B 1 мkΩф ± 1 % | МБГП-2 | 9 | cái | Giá trị: 1 мkΩф/1600B; Sai số: ± 1 % | |
| 233 | Tụ điện 630 B 1 мkΩф ± 1 % | МБГП-2 | 3 | cái | Giá trị: 1 мkΩф/630B; Sai số: ± 1 % | |
| 234 | Tụ gốm 47µF 16V | 805.0 | 4 | cái | Giá trị: 47 µF/16V; Sai số: ± 1 % | |
| 235 | Tụ gốm 47µF 25V | 1210.0 | 10 | cái | Giá trị: 47 µF/25V; Sai số: ± 1 % | |
| 236 | Tụ hóa 6800µF 100V | 6800µF 100V | 6 | cái | Giá trị: 6 800 µF/100V; Sai số: ± 1 % | |
| 237 | Tụ hóa | 6800µF 50V | 4 | cái | Giá trị: 6 800 µF/50V; Sai số: ± 1 % | |
| 238 | Đi ốt chỉnh lưu | 2Д220А1 | 6 | cái | Điện áp thuận cực đại: 400 V; Dòng điện thuận cực đại: 3 A; Tần số làm việc: Đến 50 kHz | |
| 239 | Đi ốt chỉnh lưu | 2Д220В | 7 | cái | Điện áp thuận cực đại: 800 V; Dòng điện thuận cực đại: 3 A; Tần số làm việc: Đến 50 kHz | |
| 240 | Đi ốt chỉnh lưu | 2Д220В1 | 6 | cái | Điện áp thuận cực đại: 800 V; Dòng điện thuận cực đại: 3 A; Tần số làm việc: Đến 50 kHz | |
| 241 | Rơ le | 712DM4-5 | 4 | cái | Điện áp cuộn dây: 5 VDC; Dòng điện max: 1 A DC; 0,25 A AC; Điện áp chuyển mạch: 250 VAC, 30 VDC | |
| 242 | Rơ le bảo vệ quá tải | TH-T25 | 1 | cái | Dải điều chỉnh từ 1,4 đến 2 A | |
| 243 | Rơ le nhiệt | G3NA-D210B-DC5 | 1 | cái | Điện áp định mức đầu vào: 5 V đến 24 VDC; Dòng chuyển mạch: 10 A; Điện áp chuyển mạch: 5 V đến 200 VDC | |
| 244 | Rơ le | РПГ-9 05301-О4 12В | 5 | cái | Điện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A; Điện áp chuyển mạch tối đa 60 V. | |
| 245 | Rơ le | РЭKΩ43 РФ4.500.478-01.01 | 8 | cái | Điện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A; Điện áp chuyển mạch tối đa: 60 V | |
| 246 | Rơ le | РЭKΩ43 РФ4.500.478-10.02 | 6 | cái | Điện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi