Gói thầu: Mua sắm 246 danh mục vật tư hàng hóa chuyên dụng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746658-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu
Tên gói thầu Mua sắm 246 danh mục vật tư hàng hóa chuyên dụng
Số hiệu KHLCNT 20220670168
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QP thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính ngành ĐL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 08:12:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 856,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu
E-CDNT 1.2 Mua sắm 246 danh mục vật tư hàng hóa chuyên dụng
Cung cấp vật tư sửa chữa lớn trang bị đo lường-thử nghiệm năm 2022 cho Trung tâm TC-ĐL-CL3
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QP thường xuyên (Nghiệp vụ hành chính ngành ĐL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 3 / Cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng / Bộ Tổng tham mưu , địa chỉ: 15 Duy Tân, Hải châu, TP Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775432


E-CDNT 10.1(g)
Bản sao có công chứng (còn giá trị pháp lý tại thời điểm tham gia đấu thầu) giấy phép kinh doanh hoặc hành nghề của Nhà thầu phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ); không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ của Việt Nam và Quốc tế
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Sau khi hàng hóa đưa vào sử dụng tối thiểu 3 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính của các văn bản, giấy tờ, hợp đồng… cung cấp cho bên mời thầu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu của bên mời thầu. - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng tại thời điểm giao hàng. - Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao). - Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775252
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đo lường/Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm TC-ĐL-CL3; số 15 Duy Tân, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng,SDT 069775252
E-CDNT 34

1

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Biến áp 220/12VAC 30WHTX-PRO1cáiĐiện áp vào: 220 VAC; Điện áp ra: 12 VAC; Tần số: 50 đến 60 Hz; Công suất: 30W
2Biến áp 220/6,15,24VAC 6AHTX-PRO1cáiĐiện áp vào: 220 VAC; Điện áp ra AC: 6 V,15V, 24 V; Tần số: 50 đến 60 Hz; Dòng tải max: 6 A
3Biến áp nguồnEI/EE-192cáiĐầu vào ra điện áp: 110 V/12 V; Dải tần số làm việc: 20 kHz đến 500 kHz;
4Biến áp nguồnEI/EE-253cáiĐiện áp vào: 220 VAC; Điện áp ra: 24 VDC; Công suất: 20W; Dải tần số làm việc: 10 đến 100 kHz
5Khối điều chế2081129.01khốiDải tần làm việc: 5,6 GHz ÷ 7,5 GHz; Điều chế xung: Tần số điều chế 1 kHz; Độ rộng sườn trước, sườn sau: ≤ 0,2 µs; Biên độ điện áp: (7 ÷ 40) V
6Khối điều khiển322U142251khốiĐiện áp điều khiển: 3 V; 6 V; 9V; Công suất: (6 ÷ 250) W
7Khối điều khiển đầu raMUTS-672D1khốiĐiện áp vào: 6 V; 12 V; 36 V; Điện áp ra: Đến 1 kV
8Khối điều khiển gia nhiệt010-2B05.G1khốiĐiện áp đầu vào: 110 V ÷ 220 V; Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,1 °C; Dòng chịu tải tối đa: 10 A
9Biến áp nguồnMSK-2506A2cáiĐiện áp vào: 127 V; 220 V; Điện áp ra: (24 ÷ 400) V; Công suất: (36 ÷ 440) VA; Hệ số hiệu dụng: (70 ÷ 85) %
10Biến áp nguồn 127/220-50ТАН556cáiĐiện áp vào: 127 V; 220 V; Điện áp ra: (6,3 ÷ 355) V; Công suất: (36 ÷ 440) VA; Hệ số hiệu dụng: (70 ÷ 85) %
11Biến áp nguồn 220-400ВТР1911cáiĐiện áp vào: 115 V; 220 V; Điện áp ra: (1 ÷ 355) V; Công suất: (11 ÷ 450) VA; Hệ số hiệu dụng: (70 ÷ 85) %
12Biến áp nguồn 115-230ВТР1951cáiĐiện áp vào: 115 V; 220 V; Điện áp ra: (1 ÷ 350) V; Công suất: (11 ÷ 450) VA; Hệ số hiệu dụng: (70 ÷ 85) %
13Biến ápYHDC-SGS-D4721-1014cáiDải tần số làm việc: 15 kHz đến 200 kHz; Điện áp duy trì: 3 500 V/1 min
14Biến trở 25Вт 3.3KΩ ± 1 %ППБ-25Е9cáiGiá trị: 3.3 kΩ; Sai số: ± 1 %
15Biến trở 50Вт 10KΩ ± 1 %ППБ-50Д6cáiGiá trị: 10 kΩ; Sai số: ± 1 %
16Biến trở 0.5Вт 22KΩ ± 1 %СП3-19АВ5cáiGiá trị: 22 kΩ; Sai số: ± 1 %
17Bộ biến đổi công suấtM5-781bộDải tần làm việc: (0,1 ÷ 12,42) GHz; Công suất lớn nhất: 10 mW; Hệ số sóng đứng: ≤ 1,5
18Cảm biến mực chất lỏngKTF-2752cáiDải đo mực chất lỏng: Từ 0 mm đến 275 mm; Điện áp sử dụng: (5 ÷ 12) VDC
19Card biến tần 3 GHz34Y108179B1cáiTần số đầu vào: Đến 3 GHz; Tần số đầu ra: 110,7 MHz; Độ chính xác tần số: ± 1 × 10-7
20Card chuyển đổi ADC 24 bitHT-5TR1cáiĐiện áp hoạt động: (2,7 ÷ 5) V; Độ phân giải: 24 bit; Tốc độ lấy mẫu: 150 Msps
21Chuyển mạchΠΓΜ-6Π4H-Ш21cáiDải tần làm việc: (5,6 ÷ 7,5) GHz; Điện áp mức 1: (3 ÷ 18) V
22Khối ADC tốc độ cao332U363331khốiĐộ phân giải: 16 bit; Tốc độ lấy mẫu: 80/135/150 Msps; Điện áp nguồn: 3,3 V/ 5 V
23Khối biến đổi điện áp-số5406018.01khốiĐộ phân giải: 16 bit; Tốc độ lấy mẫu: 150 Msps; Điện áp nguồn: 3,3 V/ 5 V
24Khối biến đổi tín hiệu đầu vào5496017.01khốiDải tần làm việc: 5 MHz ÷ 1,5 GHz; Điện áp nguồn: 3,3 V/ 5 V
25Biến trở công suất10R 25W14cáiGiá trị: 10 Ω; Công suất 25 W
26Biến trở công suất50R 25W8cáiGiá trị: 50 Ω; Công suất 25 W
27Biến trởWXD4-23-1024cáiGiá trị: 1 kΩ; Công suất 3 W
28Biến trởWXD4-23-2223cáiGiá trị: 2,2 kΩ; Công suất 3 W
29Khối điều khiển hiển thịFL37069451khốiĐiện áp đầu vào: 110 V ÷ 220 V; Đầu vào: Pt100; Pt400; can K,J,S...; Sai số hiển thị: ± 0,5 °C
30Khối điều khiển nhiệtFK41563221khốiĐiện áp đầu vào: 110 V ÷ 220 V; Độ chính xác nhiệt độ: ± 0,5 °C; Dòng chịu tải tối đa: 10 A
31Khối giao tiếp số-tương tựSRS 7-00413-7011khốiĐộ phân giải: 24 bit; Tốc độ lấy mẫu: 80/135/150 Msps; Điện áp nguồn: 3,3 V/ 5 V
32Khối khuếch đại đầu raSRS 7-00698-7011khốiTần số làm việc: 0,01 Hz ÷ 200 kHz; Hệ số khuếch đại: Đến 50 dB
33Khối khuếch đại điện áp một chiều ДЛИ2.032.034-011khốiSố kênh: 3; Hệ số khuếch đại: 5 dB; 10 dB; 20 dB; Điện áp vào cực đại: 36 V
34Khối khuếch đại dòngZK-051khốiDòng tối đa: 5 A; Hệ số khuếch đại: 20 dB
35Vi mạch122YH1B6cáiNguồn cấp: ± 6,3 V; Mức logic 0: £ 0,8 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
36Vi mạch124KT1Б7cáiNguồn cấp: ± 5 V; Ucb max: 200 µV; I max: 45 nA
37Vi mạch133TM25cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,4 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
38Vi mạch133TM55cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,4 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
39Vi mạch133ИE24cáiNguồn cấp: ± 5 V; ± 10 %; Mức logic 0: £ 0,35 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
40Khối khuếch đại kênh A2030016.01khốiDải tần làm việc: 0,1 Hz ÷ 200 MHz; Hệ số khuếch đại: 1:1; 1:10 tùy chọn; Trở kháng đầu vào: 50 Ω
41Khối khuếch đại tín hiệu53150-60011khốiDải tần làm việc: Đến 3 GHz; Mức công suất vào cực đại: 0,5 W
42Khối khuếch đại xung ДЛИ2035019.01khốiDải tần làm việc: (1,1 ÷ 2,0) GHz; Hệ số khuếch đại: 15 dB; 19 dB; 30 dB; Công suất vào lớn nhất: 40 mW
43Khối nguồnK-2756A1khốiĐiện áp vào: 80 V ÷ 250 V; Điện áp ra: 3,3 V; 5 V; 9 V; 12 V; 15 V; 18 V; 24 V
44Khối nguồnSRS 7-00578-7011khốiĐiện áp vào: 80 V ÷ 250 V; Điện áp ra: 3,3 V; 5 V; 9 V; 12 V; 15 V; 24 V
45Khối ổn áp3233063.01khốiĐiện áp nguồn: ± 12 V; Điện áp xung: ≤ 6 mV; Dòng điện: 0,2 A; 0,25 A
46Khối ổn định nhiệt độ011-2B05.G1khốiĐiện áp đầu vào: 110 V ÷ 220 V; Tốc độ lấy mẫu: 100 kHz; Đầu vào: Pt100; Pt400; can K,J,S...
47Khối tạo điện áp caoHU415631khốiĐiện áp vào: 12 V; 24 V; 36 V; Điện áp ra: 1 mV ÷ 1 050 V; Sai số: ± 0,1 %
48Vi mạch521CA34cáiNguồn cấp: ± 15 V; Hệ số khuếch đại: ≥ 150 000
49Vi mạch544УД1A3cáiNguồn cấp: ± 15 V; Hệ số khuếch đại: ≥ 200 000
50Vi mạch544УД2Б10cáiNguồn cấp: ± 15 V; Hệ số khuếch đại: ≥ 10 000
51Vi mạch564KT37cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 13,5) V; Hệ số khuếch đại: ≥ 45 000
52Vi mạch564TB12cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 13,5) V; Hệ số khuếch đại: ≥ 15 000
53Vi mạch564TM25cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 13,5) V; Hệ số khuếch đại: ≥ 225 000
54Vi mạch564ИE106cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
55Vi mạch564ИЕ114cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V
56Vi mạch564ИЕ158cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V
57Vi mạch564ИЕ224cáiNguồn cấp: ± 4,2 V đến ± 15 V; Mức logic 0: £ 0,5 V; Mức logic 1: ³ 4,5 V
58Khối tạo tín hiệu 10 MHz đến 1 GHzFK578/J021khốiĐiện áp nguồn: 3 V; 12 V; Tần số ra: Đến 1 GHz; Mức tín hiệu ra cực đại: 5 dBm
59Khối trung tần322U138301khốiTần số vào: 110,7 MHz; Tần số ra: 10,7 MHz; Độ chính xác tần số: ± 1 × 10-7
60Khối xử lý tín hiệu đầu vào53152-62001khốiTần số làm việc: Đến 46 GHz; Mức tín hiệu cực đại: 27 dBm
61Mạch bảo vệ quá nhiệtTS324481mạchĐiện áp nguồn: 198 V ÷ 265 V; Dải nhiệt độ: (0 ÷ 150) °C; Độ chính xác: ± 0,01 °C
62Mạch chia tần số 1,5 GHz1mạchDải tần làm việc: (200 ÷ 1 500) MHz; Hệ số khuếch đại đầu vào: (28 ÷ 30) dB; Hệ số chia tần số: 4:1; 2:1
63Điện trở 220R/1W ± 0.1%RoHS7cáiGiá trị: 220 Ω; Sai số: ± 0.1 %
64Điện trở 3,3R/1W ± 0.1%RoHS12cáiGiá trị: 3,3 Ω; Sai số: ± 0.1 %
65Điện trở 33R/1W ± 0.1%RoHS8cáiGiá trị: 33 Ω; Sai số: ± 0.1 %
66Điện trở 100W/100Ω ± 0.1%RX246cáiGiá trị: 100 Ω; Sai số: ± 0.1 %%
67Điện trở 100W/10Ω ± 0.1%RX248cáiGiá trị: 0,15 Ω; Sai số: ± 0.1 %
68Mạch chuyển đổi nguồnHU001311mạchĐiện áp đầu vào: (12 ÷ 36) V; Công suất tối đa: 400 W; Tần số làm việc: Đến 100 MHz
69Mạch điều chế xungДЛИ 2.084.0221mạchĐiện áp đầu vào: (12 ÷ 36) V; Công suất tối đa: 400 W; Tần số làm việc: (1,1 ÷ 2) GHz
70Mạch hiển thị010.2B06.G1mạchĐiện áp nguồn: 3,3 V ÷ 5,5 V; Hiển thị: 8 led 7 đoạn; Độ chính xác hiển thị: ± 0,1 %
71Mạch hiển thịDCI 01-01651mạchĐiện áp vào: 2,5 V; 3,3 V; 5 V; Độ phân giải: 24 bit
72Mạch khóa pha53150-61311mạchTần số làm việc đến 3 GHz; Độ chính xác tần số: ± 1 × 10-8
73Mạch ổn áp5282213.01cáiĐiện áp vào: 6 V; 12 V; 18 V; 36 V; Điện áp ra: ± 6 V; ± 12 V; ± 18 V; ± 36 V
74Mạch suy giảmSRS 7-00041-7011mạchTần số làm việc: 0,01 Hz ÷ 200 kHz; Hệ số suy hao: Đến 70 dB
75Mạch thiết lập và hiển thịFK178/L071mạchĐiện áp nguồn: (3,3 ÷ 5) V; 3 chân giao tiếp: SCLK; RCLK; DIO
76Biến trở3590S-2035cáiGiá trị: 20 kΩ; Công suất 2 W
77Biến trở công suất100R 100W15cáiGiá trị: 100 Ω; Công suất 100 W
78Vi mạchSTM32F407IGT66cáiVcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 168 MHz; Số cổng I/O: 140; A/D 24x12b, D/A 2x12b
79Vi mạchSTM32F407VET69cáiVcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 168 MHz; Số cổng I/O: 82; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b
80Vi mạchTHB6064H15cáiĐiện áp cấp: 4,5 V đến 5,5 V; Dòng điện ra max: 4,5 A; Độ phân gải bước: 1/2, 1/8, 1/10, 1/16, 1/20, 1/32, 1/40, 1/64 bước
81Vi mạchVN808SR5cáiĐiện áp tải: 10,5 V đến 45 V; Dòng điện ra max: 700 mA; Cổng ra: 8
82Transistor2T368A8cáiĐiện áp cực đại 15 V; Dòng cực đại 60 mA; Hệ số khuếch đại 50 đến 300
83Transistor2T602A3cáiVceo: 100 V; Công suất: 2,8W; Tần số: 150MHz; Hệ số khuếch đại: 20/80
84Transistor2T602B8cáiĐiện áp cực đại 100 V; Dòng cực đại 50 mA; Hệ số khuếch đại 50 đến 500
85Transistor2T635A4cáiĐiện áp cực đại 60 V; Dòng cực đại 1 A; Hệ số khuếch đại 50 đến 500
86Biến trởWXD4-23-3327cáiGiá trị: 3,3 kΩ; Công suất 3 W
87Biến trởWXD4-23-47210cáiGiá trị: 4,7 kΩ; Công suất 3 W
88Biến trởПП3-40 680 ± 1 %8cáiGiá trị: 680 Ω; Sai số: ± 1 %
89Vi mạchADS1210P13cáiĐiện áp cấp: 5 V; Số lượng đầu vào: 1; Độ phân giải: 24 bit
90Vi mạchAM29F016D-90SF14cáiVcc/Vdd: 4,5 V đến 5,5 V; Số cổng I/O: 44; Bit dữ liệu: 8 bit; Dòng điện max: 44 mA
91Vi mạchAT91M63200-25AU6cáiVcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 25 MHz; Số cổng I/O: 58; Bit dữ liệu: 16/32 bit
92Vi mạchAT91SAM9260B-QU5cáiVcc/Vdd: 1,65 V đến 1,95 V; Tốc độ: 180 MHz; Số cổng I/O: 96; Bit dữ liệu: 16/32 bit
93Vi mạchAT91SAM9G20-CU16cáiVcc/Vdd: 0,9 V đến 1,1 V; Tốc độ: 400 MHz; Số cổng I/O: 96; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 4x10b
94Vi mạchATMEGA8515-16AU8cáiVcc/Vdd: 4,5 V đến 5,5 V; Tốc độ: 16 MHz; Số cổng I/O: 35; Bit dữ liệu: 8 bit
95Biến trở 1Вт 10KΩ ± 1 %СП5-35А7cáiGiá trị: 10 kΩ; Sai số: ± 1 %
96Điện trở 462.00 ± 1 %462.007cáiGiá trị: 462 kΩ; Sai số: ± 1 %
97Điện trở R100/0,25W ± 0.1%MLEF6cáiGiá trị: 100 Ω; Sai số: ± 0.1 %
98Điện trở R150/0,25W ± 0.1%MLEF9cáiGiá trị: 150 Ω; Sai số: ± 0.1 %
99Điện trở R220/0,25W ± 0.1%MLEF6cáiGiá trị: 220 Ω; Sai số: ± 0.1 %
100Điện trở 0,15R/2W ± 0.1%RoHS7cáiGiá trị: 0,15 Ω; Sai số: ± 0.1 %
101Điện trở 0,1R/2W ± 0.1%RoHS8cáiGiá trị: 0,1 Ω; Sai số: ± 0.1 %
102Điện trở 0,22R/1W ± 0.1%RoHS6cáiGiá trị: 0,22 Ω; Sai số: ± 0.1 %
103Điện trở 0,22R/2W ± 0.1%RoHS6cáiGiá trị: 0,22 Ω; Sai số: ± 0.1 %
104Điện trở 0,33R/2W ± 0.1%RoHS4cáiGiá trị: 0,33 Ω; Sai số: ± 0.1 %
105Điện trở 0,47R/2W ± 0.1%RoHS7cáiGiá trị: 0,47 Ω; Sai số: ± 0.1 %
106Tụ điện 2200 пф ± 1 %KΩ10-17Б М15008cáiGiá trị: 2 200 пф; Sai số: ± 1 %
107Tụ điện 1800 пф ± 1 %KΩ10-17Б М474cáiGiá trị: 1800; Sai số: ± 1 %
108Tụ điện 100 B 0.047 мkΩф ± 1 %KΩ10-47А МПО5cáiGiá trị: 0.047 мkΩф/100B; Sai số: ± 1 %
109Tụ điện 100 B 0.068 мkΩф ± 1 %KΩ10-47А МПО4cáiGiá trị: 0.068 мkΩф/100B; Sai số: ± 1 %
110Tụ điện 500 B 22 пф ± 1 %KΩ10-47А МПО6cáiGiá trị: 22 пф/500B; Sai số: ± 1 %
111Điện trở 100W/50Ω ± 0.1%RX248cáiGiá trị: 50 Ω; Sai số: ± 0.1 %
112Điện trở 25W/20Ω ± 0.1%RX247cáiGiá trị: 20 Ω; Sai số: ± 0.1 %
113Điện trở 50W/30Ω ± 0.1%RX247cáiGiá trị: 30 Ω; Sai số: ± 0.1 %
114Điện trở 20A 75 mVShunt FL-25cáiGiá trị dòng điện: 20 A; Giá trị điện áp: 75 mV
115Điện trở 5A 75 mVShunt FL-210cáiGiá trị dòng điện: 5 A; Giá trị điện áp: 75 mV
116Điện trở 110 ± 1 %ПЭВР-1008cáiGiá trị: 110 Ω; Sai số: ± 1 %
117Điện trở 120 ± 1 %ПЭВР-1006cáiGiá trị: 120 Ω; Sai số: ± 1 %
118Đi ốt chỉnh lưu2Д220Г4cáiĐiện áp thuận cực đại: 1 000 V; Dòng điện thuận cực đại: 3 A; Tần số làm việc: Đến 50 kHz
119Đi ốt chỉnh lưu2ДШ2123Д959cáiĐiện áp cực đại: 170 V; Dòng cực đại: 1 A
120Đi ốt chỉnh lưu2ДШ2124В944cáiĐiện áp cực đại: 140 V; Dòng cực đại: 1,2 A; Tần số làm việc: 5 MHz đến 1,5 GHz
121Đi ốt chỉnh lưuD92-022cáiĐiện áp ngược DC max: 200 V; Dòng chỉnh lưu trung bình: 20 A; Công suất: 83 W
122Đi ốt chỉnh lưuDSEI60-06A16cáiĐiện áp ngược DC max: 600 V; Dòng chỉnh lưu trung bình: 60 A
123Vi mạch133ИE75cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,4 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
124Vi mạch133ЛA15cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,35 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
125Vi mạch133ЛH16cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,35 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
126Vi mạch133ЛH37cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
127Vi mạch134TB145cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
128Vi mạch134ИP17cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
129Vi mạch140YД1A8cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
130Vi mạch140YД1Б7cáiNguồn cấp: + 12V; Hệ số khuếch đại Av = 50
131Vi mạch142EH2B9cáiNguồn cấp: (12 ÷ 30) V; Ucb max: 40 V; I max: 150 mA
132Vi mạch159HT1B7cáiNguồn cấp: ± 5 V; Hệ số khuếch đại: 60 ÷ 180
133Vi mạch504НТ4В6cáiNguồn cấp: ± 5 V; Ucb max: 30 mV; I max: 20 mA
134Vi mạch514ИД213cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,3 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
135TransistorMTT302TY9cáiĐiện áp cực đại 1 200 V; Dòng cực đại 16 A; Công suất cực đại 500 W
136TransistorNJL1302D5cáiIc = 15 A; Uceo = 260 V; Ucbo = 260 V; PD = 200 W; fT = 30 MHz
137TransistorNJW1302G9cáiIc = 15 A; Uceo = 250 V; PD = 200 W; fT = 30 MHz
138TransistorNJW3281G6cáiICM = 15 A; Uceo = 250 V; Ucbo = 250 V; PD = 200 W; fT = 30 MHz
139TransistorSTGW20NC60VD16cáiIc = 30 A; Uceo = 600 V; Pd = 200 W
140Tụ điện 35V/ 2200uFELNA RA35cáiGiá trị: 2 200 uF/35V; Sai số: ± 1 %
141Tụ điện 35V/ 4700uFELNA RA35cáiGiá trị: 4 700 uF/35V; Sai số: ± 1 %
142Tụ điện 16V/ 1000uFNichicon FW8cáiGiá trị: 1 000 uF/16V; Sai số: ± 1 %
143Tụ điện 25V/ 220uFNichicon FW7cáiGiá trị: 220 uF/25V; Sai số: ± 1 %
144Tụ điệnT491X226M050AT13cáiGiá trị: 22 uF/50VDC; Sai số: ± 1 %
145Vi mạch564ИЕ94cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V
146Vi mạch564ЛH16cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V
147Vi mạch564ПУ47cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V
148Vi mạch580ВВ55A4cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,45 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
149Vi mạch59A6JVM6cáiNguồn cấp: ± 5 V; Mức logic 0: £ 0,45 V; Mức logic 1: ³ 2,4 V
150Vi mạch88C7CJKG47cáiNguồn cấp: (4,2 ÷ 15) V; Mức logic 0: £ 0,01 V; Mức logic 1: ³ 4,99 V
151Vi mạchAD569JNZ5cáiĐộ phân giải: 16bit; Số lượng đầu vào ADC: 1; Điện áp cấp: ± 12 V đến ± 13,2 V
152Vi mạchAD584JNZ6cáiNguồn cấp: 4,5 V đến 30 V; Điện áp đầu ra: 10 V; Dòng điện đầu ra: 10 mA; Độ nhiễu: -0,1 Hz đến 10 Hz: 50μVp-p
153Vi mạchAD9218BSTZ-4013cáiĐộ phân giải: 10 bit; Số lượng đầu vào ADC: 2; Tốc độ: 80 MS/s; Điện áp cấp: 3,3 V; Công suất tiêu tán: 565 mW.
154Vi mạchADM1069ASTZ4cáiĐiện áp cấp: 2,7 V đến 14,4 V; Nguồn cấp dòng điện: 4,2 mA; Ngưỡng điện áp: 573 mV đến 1,375 V; 1,25 V đến 3 V; 2,5 V đến 6 V; Số lượng đầu vào: 8
155Cổng nốiSCSI-26G3bộSố tiếp điểm: 26; Dòng định múc: 1 A; Điện áp định múc: 150 V
156Cổng nốiSCSI-26T2cáiSố tiếp điểm: 26; Dòng định múc: 1 A; Điện áp định múc: 150 V
157Cổng nốiSCSI-50G4bộSố tiếp điểm: 50; Dòng định múc: 1 A; Điện áp định múc: 150 V
158Đầu nốiSMB-C-K-1.57cáiTrở kháng 50 Ω; Tần số làm việc: 0 đến 4 GHz
159Bộ lọc nhiễu 4700UF 400V4700UF 400V2bộGiá trị điện dung: 4 700 uF; Điện áp: 400 VDC
160Bộ lọc nguồn CW4N-20A-RCW4N-20A-R2bộDòng điện định mức max: 20 A; Điện áp định mức max: 380 VAC
161Vi mạchATSAM3X8EA-AU7cáiVcc/Vdd: 1,62 V đến 3,6 V; Tốc độ: 84 MHz; Số cổng I/O: 103; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b
162Vi mạchCS5530-ISZ5cáiĐiện áp cấp: 2,7 V đến 5,5 V; Số lượng đầu vào: 1; Độ phân giải: 24 bit; Công suất tiêu tán: 500 mW
163Vi mạchDS1231-20+6cáiNgưỡng điện áp: 2,5 V; Số lượng đầu vào: 1; Điện áp max: 5,5 V
164Vi mạchDSPIC30F4011-30I/ P17cáiVcc/Vdd: 2,5 V đến 5,5 V; Tốc độ: 30 MHz; Số cổng I/O: 30; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 9x10b
165Vi mạchDSPIC30F6014A-30I/ PF5cáiVcc/Vdd: 2,5 V đến 5,5 V; Tốc độ: 30 MHz; Số cổng I/O: 68; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b
166Vi mạchDSPIC30F6015-30I/ PT5cáiVcc/Vdd: 2,5 V đến 5,5 V; Tốc độ: 30 MHz; Số cổng I/O: 52; Bus dữ liệu: 16 bit
167Vi mạchHCF40138E7cáiVdd: - 0,5 V đến + 22 V; VIDC: - 0,5 V đến Vdd + 0,5V; IIDC: ± 10 mA; PD: ± 100 mW
168Vi mạchK140YД74cáiNguồn cấp: ± 15 V; Hệ số khuếch đại: ≥ 25 000
169Vi mạchL96517cáiVcc/Vdd: 4,7 V đến 30 V; Số cổng I/O: 4; Dòng điện ngõ ra max: 2 A; Trở kháng tối đa: 800 mΩ
170Vi mạchLM3S9B90-IQC80-C316cáiVcc/Vdd: 1,08 V đến 1,32 V; Tốc độ: 80 MHz; Số cổng I/O: 60; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x10b
171Vi mạchLM3S9B95-IQC80-C315cáiVcc/Vdd: 1,08 V đến 1,32 V; Tốc độ: 80 MHz; Số cổng I/O: 65; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x10b
172Vi mạchLM628N-610cáiNguồn cấp: 4,5 V đến 5,5 V; Nguồn cấp dòng điện: 110 mA; Số cổng I/O: 28
173Vi mạchLMD18245T10cáiNguồn cấp: 12 V đến 55 V; Dòng ra max: 3 A; Độ phân giải bước: 1; 1/2
174Vi mạchLPC1769FBD1006cáiVcc/Vdd: 2,4 V đến 3,6 V; Tốc độ: 120 MHz; Số cổng I/O: 70; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 8x12b, D/A 1x10b
175Vi mạchLPC2368FBD1004cáiVcc/Vdd: 3 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 70; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 6x10b, D/A 1x10b
176Vi mạchMB870208cáiVdd: - 0,3 V đến 7,0 V; Vss: - 0,7 V đến 3,0 V; VT: - 10 mA đến 10 mA; Công suất: 500 mW; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16b
177Vi mạchMCIMX233DAG4B3cáiVcc/Vdd: 1 V đến 2,1 V; Tốc độ: 454 MHz; Số cổng I/O: 64; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 1x10b
178Vi mạchPCL61136cáiNguồn cấp: 3 V đến 3,6 V; Tốc độ ngõ ra max: 15 Mpps; Tần số đầu vào tối đa: 2,5 MHz; Cổng giao tiếp: 8bit; 16bit
179Vi mạchSTK621-043A6cáiNguồn cấp: 12,5 V đến 17,5 V; Điện áp cực đại 400 V; Dòng cực đại 40 A; Công suất cực đại 36 W
180Vi mạchSTM32F030CCT66cáiVcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 48 MHz; Số cổng I/O: 39; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 12x12b
181Vi mạchSTM32F051C8T66cáiVcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 48 MHz; Số cổng I/O: 39; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 13x12b, D/A 1x12b
182Vi mạchSTM32F103VCT67cáiVcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 80; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b
183Vi mạchSTM32F103VET69cáiVcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 80; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b
184Vi mạchSTM32F103ZET620cáiVcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 112; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b
185Vi mạchSTM32F105R8T65cáiVcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 51; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b
186Vi mạchSTM32F107VCT66cáiVcc/Vdd: 2 V đến 3,6 V; Tốc độ: 72 MHz; Số cổng I/O: 80; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b
187Vi mạchSTM32F205RET65cáiVcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 120 MHz; Số cổng I/O: 51; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D; 16x12b, D/A 2x12b
188Vi mạchSTM32F207VET615cáiVcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 120 MHz; Số cổng I/O: 82; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b
189Vi mạchSTM32F405RGT610cáiVcc/Vdd: 1,8 V đến 3,6 V; Tốc độ: 168 MHz; Số cổng I/O: 51; Bộ chuyển đổi dữ liệu: A/D 16x12b, D/A 2x12b
190Rơ leРЭKΩ87 ИДЯУ.647611.001-094cáiĐiện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V;Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A;
191Rơ leРЭС34 РС4.524.370-03.018cáiĐiện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V;Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A.
192Rơ leРЭС39 РФ4.510.113-01.014cáiĐiện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A;
193Rơ leРЭС48Б РС4.590.218-018cáiĐiện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A
194Rơ leТKΩЕ1Р2ДТ7cáiĐiện áp điều khiển: 27 V; Dòng kích rơ le: 2 A
195Cuộn dâyДМ-0Ы1-100 MHz4cáiTần số làm việc: Đến 100 MHz; Điện cảm: (1 ÷ 500) µH; Dòng điện: (0,1 ÷ 3) A
196Cuộn dâyДМ-0Ы2-180 MHz6cáiTần số làm việc: Đến 180 MHz; Điện cảm: (1 ÷ 500) µH; Dòng điện: (0,1 ÷ 3) A
197Đầu nốiRP-SMA-JK12cáiTrở kháng 50 Ω; Tần số làm việc: 18 GHz
198Transistor2T827Б4cáiĐiện áp cực đại 100 V; Dòng cực đại 30 mA; Hệ số khuếch đại 50 đến 300
199Transistor2T908A8cáiDòng cực đại: 10 A; Điện áp cực đại: 140 V; Hệ số khuếch đại: 8 ÷ 60
200Transistor2T935A7cáiVceo: 80 V; Công suất: 20 W; Tần số: 150 MHz; Hệ số khuếch đại: 60 ÷ 180
201Transistor2T935Б6cáiDòng cực đại: 20 A; Điện áp cực đại: 130 V; Hệ số khuếch đại: 12 ÷ 55
202Transistor2Π701A7cáiDòng cực đại: 12 A; Điện áp cực đại: 100 V; Công suất cực đại: 50 W
203TransistorAUIRGP50B60PD15cáiĐiện áp cực đại 600 V; Dòng cực đại 75 A; Công suất cực đại 390 W
204TransistorBUX48A5cáiĐiện áp cực đại 450 V; Dòng cực đại 15 A; Công suất cực đại 175 W
205TransistorCXE380D58cáiĐiện áp điều khiền: 48 V đến 32 VDC; Điện áp cực đại 530 V; Dòng cực đại 5 A
206TransistorIGBT HT44CER0115cáiVCEO: 40 VDC; VCBO: 60 VDC; ICM: 900 mADC
207TransistorIGBT P549A075cáiĐiện áp đỉnh: 1 600 V; Điện áp cắt: 1 200 V
208TransistorIRG4PC50U26cáiĐiện áp cực đại 600 V; Dòng cực đại 55 A; Công suất cực đại 200 W
209TransistorIRG4PC50UPBF5cáiĐiện áp cực đại 600 V; Dòng cực đại 55 A; Công suất cực đại 200 W
210TransistorL702N19cáiVCEX: 90 VDC; VI: 30 VDC; IC: 3 A
211TransistorMJ15024G6cáiĐiện áp cực đại 250 V; Dòng cực đại 16 A; Công suất cực đại 250 W
212Đi ốt chỉnh lưuД2425cáiĐiện áp xung: 100 V; Dòng chỉnh lưu trung bình: 10 A
213Đi ốt chỉnh lưuKΩД213Б6cáiĐiện áp xung: 200 V; Dòng chỉnh lưu trung bình: 10 A; Tần số làm việc: 100 kHz
214Đi ốtД818Д5cáiĐiện áp: 10 V; Dòng điện: 20 mA; Tần số làm việc: 1,5 GHz
215Tụ điệnT495X227K016ATE10017cáiGiá trị: 220 uF/16VDC; Sai số: ± 1 %
216Tụ điệnT495X477K010ATE10015cáiGiá trị: 470 uF/10VDC; Sai số: ± 1 %
217Tụ điệnTPME226K050R007514cáiGiá trị: 22 uF/50VDC; Sai số: ± 1 %
218Tụ điệnTPME227K016R004014cáiGiá trị: 220 uF/16VDC; Sai số: ± 1 %
219Tụ điệnTPME477K010R00237cáiGiá trị: 470 uF/10VDC; Sai số: ± 1 %
220Tụ điệnTPME477K010R00307cáiGiá trị: 470 uF/10VDC; Sai số: ± 1 %
221Tụ điệnTPME686K025R00559cáiGiá trị: 68 uF/25VDC; Sai số: ± 1 %
222Tụ điệnTPSE106K050R04007cáiGiá trị: 10 uF/50VDC; Sai số: ± 1 %
223Tụ điệnTPSE226K035R020010cáiGiá trị: 22 uF/35VDC; Sai số: ± 1 %
224Tụ điệnTPSE477M010R00457cáiGiá trị: 470 uF/10VDC; sai số: ± 1 %
225Tụ điệnTPSV107K020R00603cáiGiá trị: 100 uF/20VDC; Sai số: ± 1 %
226Tụ điệnTPSV107K025R010010cáiGiá trị: 100 uF/25VDC; Sai số: ± 1 %
227Tụ điệnTPSV686M035R015017cáiGiá trị: 68 uF/35VDC; Sai số: ± 1 %
228Tụ điện 500 B 2200 пф ± 1 %KΩ10-47А МПО7cáiGiá trị: 2 200 пф/500B; Sai số: ± 1 %
229Tụ điện 100 B 0.015 мkΩф ± 1 %KΩ10-47А Н304cáiGiá trị: 0.015 мkΩф/100B; Sai số: ± 1 %
230Tụ điện 500 B 2200 пф ± 1 %KΩ10-47А Н308cáiGiá trị: 2 200 пф/500B; Sai số: ± 1 %
231Tụ điện 50 B 2.2 мkΩф ± 1 %KΩ10-47МА Н308cáiGiá trị: 2.2 мkΩф/50B; Sai số: ± 1 %
232Tụ điện 1600 B 1 мkΩф ± 1 %МБГП-29cáiGiá trị: 1 мkΩф/1600B; Sai số: ± 1 %
233Tụ điện 630 B 1 мkΩф ± 1 %МБГП-23cáiGiá trị: 1 мkΩф/630B; Sai số: ± 1 %
234Tụ gốm 47µF 16V805.04cáiGiá trị: 47 µF/16V; Sai số: ± 1 %
235Tụ gốm 47µF 25V1210.010cáiGiá trị: 47 µF/25V; Sai số: ± 1 %
236Tụ hóa 6800µF 100V6800µF 100V6cáiGiá trị: 6 800 µF/100V; Sai số: ± 1 %
237Tụ hóa6800µF 50V4cáiGiá trị: 6 800 µF/50V; Sai số: ± 1 %
238Đi ốt chỉnh lưu2Д220А16cáiĐiện áp thuận cực đại: 400 V; Dòng điện thuận cực đại: 3 A; Tần số làm việc: Đến 50 kHz
239Đi ốt chỉnh lưu2Д220В7cáiĐiện áp thuận cực đại: 800 V; Dòng điện thuận cực đại: 3 A; Tần số làm việc: Đến 50 kHz
240Đi ốt chỉnh lưu2Д220В16cáiĐiện áp thuận cực đại: 800 V; Dòng điện thuận cực đại: 3 A; Tần số làm việc: Đến 50 kHz
241Rơ le712DM4-54cáiĐiện áp cuộn dây: 5 VDC; Dòng điện max: 1 A DC; 0,25 A AC; Điện áp chuyển mạch: 250 VAC, 30 VDC
242Rơ le bảo vệ quá tảiTH-T251cáiDải điều chỉnh từ 1,4 đến 2 A
243Rơ le nhiệtG3NA-D210B-DC51cáiĐiện áp định mức đầu vào: 5 V đến 24 VDC; Dòng chuyển mạch: 10 A; Điện áp chuyển mạch: 5 V đến 200 VDC
244Rơ leРПГ-9 05301-О4 12В5cáiĐiện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A; Điện áp chuyển mạch tối đa 60 V.
245Rơ leРЭKΩ43 РФ4.500.478-01.018cáiĐiện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A; Điện áp chuyển mạch tối đa: 60 V
246Rơ leРЭKΩ43 РФ4.500.478-10.026cáiĐiện áp nguồn: 12 V; 15 V; 24 V; 48 V; 60 V; Dòng điện mang: (2,5 ÷ 4) A.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 600.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Yêu cầu về bảo hành, Thời gian bảo hành: Theo quy định của nhà sản xuất và tối thiểu là 03 tháng (kể từ ngày nghiệm thu bàn giao).- Cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->