Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731412-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:17:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,910,410,227 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ lúc ký hợp đồng ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, Kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; khung, cột, dầm, sàn trệt, sàn lầu, sàn mái, sê nô đổ bê tông cốt thép toàn khối, tường ngăn, bao che xây gạch không nung;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.-Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên-Đã từng chỉ huy trưởng 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách vật liệu: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Điện; kỹ thuật điện-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Cấp thoát nước-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: An toàn lao động/ Bảo hộ lao động-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách đo đạt, quang trắc. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Trắc địa-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng điện ra tối thiểu 250AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 3,5Kwkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | (42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 17-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG GIA MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng trụ sở Công an xã Tân Thạnh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); -Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên -Báo cáo tài chính kiểm toán hoặc báo cáo qua mạng 03 năm gần nhất, năm 2019, 2020, 2021; -Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); -Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). -Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). -Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc mà nhà thầu đã kê khai, đính kèm theo E-HSDT để xác minh đối chiếu, nếu không có tài liệu gốc để đối chiếu thì nhà thầu được xem là kê khai không trung thực khi kê khai thông tin trong hồ sơ dự thầu dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu được coi là vi phạm hành vi gian lận trong đấu thầu quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Gia Minh, Địa chỉ: 107/68/33C, đường Hoàng Văn Thụ, phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Thới Lai;Địa chỉ: ấp Thới Thuận B, TT Thới Lai, Thị Trấn Thới Lai, Huyện Thới Lai, Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thới Lai; địa chỉ: ấp Thới Thuận B, thị trấn Thới Lai, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thới Lai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,9541 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,934 | 100m |
| 3 | Tính khối lượng cừ neo và cừ không ngập đất: | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2452 | 100m |
| 4 | Tính khối lượng thép D6 neo buộc cừ tràm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Đào xúc đất để đắp đê bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4755 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất đê, đập, bằng máy, dung trọng ≤1,65T/m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,4755 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,5828 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,484 | 100m2 |
| 2 | Ép Cọc bê tông ly tâm D350 loại A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 100m |
| 3 | Nối cọc BTLT D350 ( 2 mối nối ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 mối nối |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 nối cọc vào đài | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6839 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3128 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép tấm đầu cọc dày 1,5mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7235 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3688 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,583 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,5515 | m3 |
| 13 | Bê tông đà giằng móng, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2171 | m3 |
| 14 | Bê tông Đà kiềng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,8645 | m3 |
| 15 | Lớp giấy dầu đáy đà kiềng, nền trệt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5137 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền trệt, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,613 | m3 |
| 17 | Bê tông Cổ cột, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,7522 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,576 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,1765 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,6595 | m3 |
| 21 | Bê tông đà cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,177 | m3 |
| 22 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3162 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3807 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,485 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9794 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5361 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà giằng móng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,8312 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6736 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn nền trệt đường kính cốt thép 08mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0059 | tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4882 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2023 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,948 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,525 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4387 | tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0521 | tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5149 | tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0341 | tấn |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1776 | tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0668 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà giằng móng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2688 | 100m2 |
| 54 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng , đà hộp gen bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,0042 | 100m2 |
| 55 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn nền sàn tầng 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,5613 | 100m2 |
| 56 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | 100m2 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,6665 | 100m2 |
| 58 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,8791 | 100m2 |
| 59 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,5469 | 100m2 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0702 | 100m2 |
| 61 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | 100m2 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9511 | 100m2 |
| 64 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 23,7744 | m3 |
| 65 | Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,1349 | m3 |
| 66 | Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,556 | m3 |
| 67 | Xây tường trong bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,9593 | m3 |
| 68 | Xây tường ngoài bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29,4132 | m3 |
| 69 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 8x8x18, dày | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,2064 | m3 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4153 | m3 |
| 71 | Xây các bậc cầu thang bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,9871 | m3 |
| 72 | Trát lan can bậc cấp, dày trát 1,5cm, vữa Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,55 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m2 |
| 74 | Trát đà lanh tô, ô văng mặt ngoài nhà, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 37,647 | m2 |
| 75 | Trát đà lanh tô, ô văng mặt trong nhà, vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,88 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (không sơn bê) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 132,08 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 700,1611 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.320,0136 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,79 | m2 |
| 80 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,55 | m2 |
| 81 | Trát đà, vữa xi măng Mác 75 (ngoài nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 87,91 | m2 |
| 82 | Trát đà sàn, vữa xi măng Mác 75 (trong nhà) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 228,842 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (ngoài) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,191 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 (trong) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,43 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 246,9 | m |
| 86 | Đắp vữa xi măng trang trí vữa xi măng Mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m2 |
| 87 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 676,7111 | m2 |
| 88 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.217,3699 | m2 |
| 89 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 212,538 | m2 |
| 90 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 407,295 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.624,6649 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 889,2491 | m2 |
| 93 | Ốp chân tường đá bốc xám 100x200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 94 | Ốp tường mặt đứng trục A-E bằng gạch granit màu đỏ rubi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m2 |
| 95 | Lát bậc tam cấp, cầu thang bằng gạch granit chuyên dùng màu đen,vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,075 | m2 |
| 96 | Lát bậc cầu thang bằng gạch chuyên dùng , vữa mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15,4098 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,191 | m2 |
| 98 | Chống thấm tương đương loại sikapoor Membrane | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76,611 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn vệ sinh vữa xi măng mác 75, kích thước gạch nhám 250x250mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m2 |
| 100 | Lát ngạch cửa vữa xi măng mác 75 bằng gạch granite màu đen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn, vữa mác 75, Gạch Ceramic 40x40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 356,58 | m2 |
| 102 | Ốp chân tường gạch ceramic 150x400mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50,2037 | m2 |
| 103 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x300mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 49,68 | m2 |
| 104 | Ốp tường vệ sinh gạch ceramic 250x100mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 105 | Ốp đá granit vào kệ bếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m2 |
| 106 | Đóng Trần thạch cao khung nhôm nổi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 264,885 | m2 |
| 107 | SX, Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m2 |
| 108 | SX, Lắp dựng Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa pano sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 110 | SX, Lắp dựng cửa đi, cửa bậc 2 chiều bằng tấm MFC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 111 | Lắp dựng Cửa đi khung sắt kính chết | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,45 | m2 |
| 112 | SX, Lắp dựng Cửa sổ lùa, khung sắt kính dày 5 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,44 | m2 |
| 113 | SX, Lắp dựng Cửa sổ bậc, khung sắt kính dày 5 ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,3 | m2 |
| 114 | Lắp dựng Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,22 | m2 |
| 115 | Khung sắt bảo vệ cửa sổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 61,22 | m2 |
| 116 | Lắp dựng Lam nhôm sơn tĩnh điện màu trắng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,252 | m2 |
| 117 | SXLĐ lam nhôm trang trí sơn trắng 100x50x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 118 | SXLĐ gạch bông gió bánh ú | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | Viên |
| 119 | SXLĐ lam nhôm trang trí sơn trắng 30x30x1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 120 | Lắp dựng lan can sắt cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m2 |
| 121 | Lan can sắt cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,345 | m2 |
| 122 | Sơn cửa pa nô bằng sơn tổng hợp 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,04 | 1m2 |
| 123 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 170,11 | 1m2 |
| 124 | Sản xuất Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm ck 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | tấn |
| 125 | Lắp dựng Xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6647 | tấn |
| 126 | Lợp mái che Tole sóng vuông dày 0,46mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,926 | 100m2 |
| 127 | GCLD chữ inox" VÌ AN NINH TỔ QUỐC" cao 400, dày 50, sơn đỏ đậm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 128 | SXLD tủ bếp bằng khung gỗ, vách ốp bằng gỗ MFC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,46 | M2 |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (ĐIỆN NỘI VI) | |||
| 1 | ĐÈN LED TUÝP ĐÔI ( 2 BÓNG ) KÍCH THƯỚC ( D=1270, R=42, C=65) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 2 | ĐÈN LED ỐP TRẦN TRÒN (LN09L D225, H40, 18W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | ĐÈN LED TUBE T8-M11/10Wx1 KÍCH THƯỚC ( D=628, R=42, C=65) h=25000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | ĐÈN LED TUBE T8-M11/18W x1 KÍCH THƯỚC ( D=1270, R=42, C=65) H=25000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | LĐ QUẠT GẮN TƯỜNG TC 16, P=47W, LƯU LƯỢNG GIÓ=56,5 m³/P,d=40cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | PHÍCH CẮM NỐI ÂM CHO PHÍCH TRÒN FI-4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | HỘP NỐI DÂY 150x150x50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 8 | HẠT CẦU CHÌ 10A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | CÔNG TẮC ĐƠN 1 CHIỀU HẠT LỚN | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 10 | Ổ CẮM ĐIỆN ĐÔI 3 CHẤU CÓ MÀN CHE ÂM TƯỜNG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 11 | MẶT 1-3 THIẾT BỊ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 12 | MẶT 4-6 THIẾT BỊ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 13 | ĐẾ ĐƠN ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 14 | ĐẾ ĐÔI ÂM TƯỜNG LOẠI CHỐNG CHÁY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 15 | ỐC SIẾP CÁP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | CỌC TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG FI 16mm2 DÀI 2.4M + KẸP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 17 | DÂY ĐỒNG TRẦN TIẾP ĐỊA FI- 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 18 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-16 LOẠI CHỐNG CHÁY 3M/CÂY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 580 | m |
| 19 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-20 LOẠI CHỐNG CHÁY 3M/CÂY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 20 | ỐNG LUỒN DÂY PVC FI-25 LOẠI CHỐNG CHÁY 3M/CÂY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 21 | PHỤ KIỆN ỐNG FI-16 (NỐI + T + LƠ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 22 | PHỤ KIỆN ỐNG FI-20 (NỐI + T + LƠ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 23 | PHỤ KIỆN ỐNG FI-25 (NỐI + T + LƠ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | HỘP NỐI 4 NGÃ (FI-16+ FI-20+ FI-25) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 150 | hộp |
| 25 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x1.5- 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.850 | m |
| 26 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x2.5 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 27 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x6.0 - 0.45/0.75kV - TCVN 6610-3:2000 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 855 | m |
| 28 | DÂY ĐIỆN ĐƠN Cu/PVC CV_1x10 - 0.6/1kV - TCVN 5935 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 29 | TỦ ĐIỆN BẰNG KIM LOẠI SƠN TỈNH ĐIỆN ÂM TƯỜNG, KÍCH THƯỚC 271x210x62 DÀY 1,5mm2 + PHỤ KIỆN. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 30 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG RCBO- 40A - 1P+N, 6kA, 30mmA " IEC 60947-2 " | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 20A - 6.0kA " IEC 60947-2 " | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | CẦU DAO TỰ ĐỘNG MCB 2P - 32A - 10KA " IEC 60947-2 " | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | ĐẦU COSE ÉP 10 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | BỘ NỐI MẠNG SWITCH 16 PORT 10/100/1000 Mbps | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | BỘ PHÁT TÍN HIỆU WIFI ( ACCESS POINT ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | NHÂN Ổ CẮM MẠNG RJ-45 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | ĐẦU MẠNG AMP RJ45 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | CÁP MẠNG UTP CAT-5 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 6 | TỔNG ĐÀI KX-TES824 (03 TRUNG KẾ -8 MÁY NHÁNH) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | ĐIỆN THOẠI KX-TSC881 ( HIỆN SỐ GỌI ĐẾN ) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | NHÂN Ổ CẮM ĐIỆN THOẠI RJ-11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | ĐẦU CẮM ĐIỆN THOẠI RJ-11 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 10 | DÂY ĐIỆN THOẠI 4 LÕI 2X2X0,5MM2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 11 | ĐẾ ÂM TƯỜNG ĐƠN CHỐNG CHÁY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 12 | MẶT MẠNG- ĐIỆN THOẠI 2 LỖ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | MẶT MẠNG- ĐIỆN THOẠI 1 LỖ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | ỐNG NHỰA ĐI DÂY ĐIỆN FI-20, 2,9m/CÂY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 101,5 | m |
| E | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN HỆ THỐNG BÁO CHÁY & CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | TRUNG TÂM BÁO CHÁY DC-24V - 20 KÊNH + NGUỒN DỰ PHÒNG -24VDC + BÀN PHÍM LẬP TRÌNH | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | ĐÈN CHIẾU SÁNG KHẨN CẤP CÓ PIN SẠC > 2h (EMGENCY) + BÓNG HELOGEN (2x10W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | ĐÈN THOÁT HIỂM 2 MẶT CÓ PIN SẠC > 2h (EXIT) + BÓNG T5 (8W) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 4 | PHÍCH CẮM NỐI ÂM CHO PHÍCH TRÒN Þ4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | ĐẦU BÁO KHÓI QUANG ĐIỆN DC 24V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu |
| 6 | ĐẦU BÁO NHIỆT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 7 | CÔNG TẮC KHẨN DEMCO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 8 | CHUÔNG BÁO DỘNG DC24V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 9 | BÌNH CHỮA CHÁY BỘT ABC MFZL8 - 8 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | BÌNH CHỮA CHÁY CO2 3 kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | KỆ ĐÔI ĐỂ BÌNH CHỮA CHÁY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | BẢNG NỘI QUI, TIÊU LỆNH PCCC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | BÚA TẠ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | KIỀM CỘNG LỤC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 15 | CƯA CẰM TAY | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 16 | XÀ BENG | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 17 | HỘI NỐI DÂY NỔI 150*150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 18 | ĐÈN BÁO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 19 | DÂY TÍN HIỆU BÁO CHÁY 2 RUỘT (2x1.0mm2) 100m/Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 20 | DÂY Cu/PVC CV_1 x 1,5 - 0.45/0.75kV 100m/Cuộn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 21 | ỐNG LUỒN DÂY TRÒN CỨNG FI 16, 2,9m/ ống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 435 | m |
| 22 | T Fi=16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 23 | NỐI FI=16MM2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 24 | KIM THU SÉT CHỦ ĐỘNG , Rp = 107M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | CÁP ĐỒNG TRẦN FI-50MM2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 162 | m |
| 26 | CỌC TIẾP ĐẤT BẰNG ĐỒNG FI-16, DÀI 2,4M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 27 | ỐNG NHỰA PVC FI-42 DÀY 2.0MM2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 28 | HÀN HÓA NHIỆT DÂY CÁP ĐỒNG VÀ CỌC TIẾP ĐẤT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | Mối |
| 29 | GIÁ ĐỠ CÁP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | HÓA CHẤT GIẢM ĐIỆN TRỞ 10Kg/bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | Bao |
| 31 | HỘP KIỂM TRA ĐIỆN TRỞ ĐẤT (200x200x70) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 32 | TĂNG ĐƠ M12 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | CÁP THÉP CHẰNG FI-8MM2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | TRỤ ĐỠ KIM THU SÉT MẠ NHÚNG NÓNG FI-42, CAO 5M | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ LÀM VIỆC - PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | XÍ XỔM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | XÍ BỆT | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | VÒI XỊT VỆ SINH | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | CHẬU TIỂU NAM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | LAVABO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | BỘ 7 MÓN (GƯƠNG, KỆ KÍNH…) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | VÒI LAVABO | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | VÒI XẢ RỬA | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | VÒI TẮM | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | PHIỂU THU INOX 10x10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 11 | CẦU CHẮN RÁC 1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | CẦU CHẮN RÁC 2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | BỒN INOX 1,0m3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Máy bơm nước 1,5HP | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | ỐNG uPVC Þ110, PN=9bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m |
| 16 | Y Þ110 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | CÔN Þ110/60 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | CÔN Þ60/42 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | CO Þ110 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | ỐNG uPVC Þ110, PN=9bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 22 | ỐNG uPVC Þ90, PN=9bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m |
| 23 | ỐNG uPVC Þ42, PN=9bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 24 | Y Þ110 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Y Þ90 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | CÔN Þ110/90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | CÔN Þ90/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | CÔN Þ60/42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | CO Þ90 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | ỐNG PPR Þ25, PN=10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m |
| 32 | VAN KHOÁ Þ25 (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | TÊ Þ25 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | CO Þ25 GỐC 90 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 35 | NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | CO Þ25 GỐC 90 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | ỐNG uPVC Þ110, PN=9bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 38 | Y Þ110 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | CO Þ110 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | BÍT LOẠI Þ110 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | ỐNG uPVC Þ90, PN=9bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m |
| 42 | ỐNG uPVC Þ42, PN=9bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m |
| 43 | Y Þ90 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | CÔN Þ90/60 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | CÔN Þ60/42 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | CO Þ90 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | CO Þ42 GÓC 135,90 (LOẠI uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | ỐNG PPR Þ25, PN=10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m |
| 49 | VAN KHOÁ Þ25 (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | TÊ Þ25 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | CO Þ25 GỐC 90 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | CO Þ25 GỐC 90 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | ỐNG uPVC Þ110, PN=6bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m |
| 55 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Côn Þ110/60 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | ỐNG uPVC Þ110, PN=6bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m |
| 59 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Côn Þ110/90 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Côn Þ110/60 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Bít Þ110 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Ống uPVC Þ60, PN=6 bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m |
| 65 | Y, TÊ Þ60 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Ống uPVC Þ60, PN=6 bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m |
| 68 | Y, TÊ Þ60 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Co Þ60 góc 135,90 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | ỐNG uPVC Þ110, PN=6bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100m |
| 71 | Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | ỐNG uPVC Þ110, PN=6bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m |
| 73 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Co Þ110 góc 135,90 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | ỐNG PPR Þ32, PN=10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m |
| 76 | Y, TÊ Þ32 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 77 | CO Þ32 GÓC 135, 90 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 78 | RẮC CO Þ32 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | NỐI Þ32 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 80 | VAN KHOÁ Þ32 (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | BÍT Þ32 (LOẠI PRR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | ỐNG PPR Þ32, PN=10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 83 | Y, TÊ Þ32 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | CO Þ32 GÓC 135, 90 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | RẮC CO Þ32 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | NỐI Þ32 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | VAN KHOÁ Þ32 THAU (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | VAN KHOÁ Þ32 THAU, 1 CHIỀU (CHO ỐNG LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Đào hầm tự hoại, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 36,4368 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất bù lại bể tự hoại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 24,2911 | m3 |
| 91 | Đóng Cừ tràm L=4,7 ngọn>= 4,2cm, vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,612 | 100m |
| 92 | Vét bùn đầu cừ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4263 | m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,4263 | m3 |
| 94 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,2883 | m3 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,2605 | m3 |
| 96 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,668 | m3 |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 98 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 99 | Làm tầng lọc than củi | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 100 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 101 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,1825 | m2 |
| 102 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3334 | 100m2 |
| 104 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 105 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | tấn |
| 106 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1285 | tấn |
| 107 | SXLĐ cốt thép bể tự hoại , hố ga đường kính cốt thép 14mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 108 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18 M75 chiều dầy | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5692 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,23 | m2 |
| 110 | Ống uPVC D140 - PN = 8bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 111 | Bít loại Þ140 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Ống uPVC D110 - PN = 9bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 113 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Ống uPVC D140 - PN = 8bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m |
| 115 | Bít loại Þ140 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Ống uPVC D110 - PN = 9bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 117 | Y, TÊ Þ110 (loại uPVC) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt năp hố ga gang đúc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,825 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,178 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,392 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,001 | m3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đà bó nền, đà kiềng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0203 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0447 | tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0519 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2465 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, mái ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 19 | Sản xuất cột bằng thép ống STK 60x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép ống STK 90x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 50x100x1,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3805 | tấn |
| 23 | Sản xuất giằng kèo thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | tấn |
| 25 | Sơn kèo thép, cột thép nhà xe | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,016 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái Tole Zacs màu xanh dương dày 0.45mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7157 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 06mm (Cọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,236 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14mm (Cọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1519 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 18mm (Cọc) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,999 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,7253 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,992 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,7306 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,5616 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4452 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0732 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 19 | Xây bó nền hàng rào bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,0357 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 233,7296 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,3955 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 546,368 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,92 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,7176 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường hàng rào - Đá chẻ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 27,4 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 103,6376 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 518,968 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (đơn giá do SXD Cần Thơ tự xác định) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 622,6056 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 45,22 | m2 |
| 31 | Gia công Cổng rào thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, sơn tĩnh điện màu đen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 32 | Lắp dựng Cổng rào thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8mm, sơn tĩnh điện màu đen | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8,46 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng phương pháp sơn tĩnh điện) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 107,36 | 1m2 |
| 34 | Tạo gờ chỉ âm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Gia công bảng tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 36 | Lắp dựng bảng tên | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 37 | Bộ đèn led pha 50w D CP05L/50W (285x240x60mm) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 38 | Cầu dao tự động MCB 2P - 16A - 15kA "IEC 60947-2" | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Dây điện đơn Cu/PVC CV_1x1.5 - 0.6/1kV - TC AS/NZS 5000.1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Ống luồn dây 20mm loại chống cháy 2.9m/cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Hộp chia ngã 4 đường D25 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| I | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lèn lại khuôn đường đã đào đạt độ chặt yêu cầu K=>0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,72 | 100m2 |
| 2 | Cán cấp phối đá dăm 0-4 (Dmax=25) làm móng lớp trên, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,472 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính cốt thép 08mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0674 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Gờ chắn lề | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,0064 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gờ chắn lề, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,472 | m3 |
| 8 | Lát nền sân gạch Terrazzo 400x400x30 mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 472 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 2 | Trồng cây sakê đường kính 14-15cm, cao từ 2-3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (bảo dưỡng 3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m2/lần |
| 4 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m2 |
| 5 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng thủ công (bảo dưỡng 3 tháng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 326,7 | 100m2/lần |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng tủ chiếu sáng, trụ đèn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,3721 | 1m3 |
| 2 | Đào mương rãnh cáp, rãnh tiếp địa, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 58,3076 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát rảnh cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 7 | Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2-0.6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm CXV-2x16mm2-0.6/1KV từ rảnh cáp lên tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm dày 3.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 60/30mm dày 3.0mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 11 | Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,4506 | 100m2 |
| 13 | Rải gạch tàu bảo vệ cáp ngầm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 450,6 | viên |
| 14 | Dây cáp đồng bọc CXV-2x6mm2-0.6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m |
| 15 | Dây cáp đồng bọc CXV-2x1.5mm2-0.6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | 100m |
| 16 | Lắp dựng Trụ thép kẻ xoắn côn mạ nhúng kẽ nóng STK 6m, dày 3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 17 | LD Cần đèn đơn mạ nhúng kẽ nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5m, dài L=2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 18 | LD Cần đèn đôi mạ nhúng kẽ nóng STK cao H=2m, vươn Y=1.5m, dài L=2m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 19 | Đèn cap áp DCSD02I/100W.DA ánh sáng vàng (có thể điều chỉnh giảm công suất tăng hoặc giảm 30-70%) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 40/30mm dày 2.5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 123,62 | m |
| 21 | Dây cáp đồng bọc CXV-2x6mm2-0.6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m |
| 22 | Dây cáp đồng bọc CXV-2x1.5mm2-0.6/1KV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,6528 | 100m |
| 23 | Khung sắt móng trụ đèn cao áp+ bulon mạ kẽm nhúng nóng M16x800+ long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 24 | Sắt móng tủ chiếu sáng + bulon mạ kẽm nhúng nóng M10x80 + long đền | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 bộ |
| 26 | Ống luồn dây cứng PVC Þ20 luồn dây tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m |
| 27 | Cáp đồng trần M16mm² tiếp địa cho cột điện, tủ điện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | 100m |
| 28 | Đầu Cosse ép dây đồng 6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Đầu Cosse ép dây đồng 16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 30 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 31 | Luồn cáp cửa cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 32 | Bảng điện Baketlit 120x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7 | bảng |
| 33 | Aptomat MCB 10A2p 6.0kA + hộp che MCB | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt domino 4 pha - 30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tủ chiếu sáng 2 ngăn nhựa composite 778x478x340+ phụ kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| L | HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3134 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền cho mương, ống, cống công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 42,5505 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền cho hố thu, cống (tận dụng cát nền đã đào) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,402 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm , L= 4,7m, ngọn >=4,2cm, Vào đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,87 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,6045 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy hố ga, mương thoát nước, bể lắng độ sụt 6~8, đá 1x2 Mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,422 | m3 |
| 7 | Bê tông thành Hố ga, cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,8141 | m3 |
| 8 | Bê tông đá mi 0.5x1 chèn hố ga bê tông M350 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,513 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,3079 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,1432 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, tấm đan cao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,2905 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 22,707 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cống bê tông ly tâm, đường kính ống 300mm-H10, đoạn ống dài 4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt năp hố ga gang đúc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp dựng Nắp đan gang KT: 430x860x40mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | ỐNG PPR Þ25, PN=10bar | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m |
| 21 | CO Þ25 GỐC 135, 90 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | NỐI Þ25 1 ĐẦU RĂNG (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | RẮC CO Þ25 (LOẠI PPR) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.866E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính từ lúc ký hợp đồng ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu)1. Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên, Kết cấu móng cọc bê tông cốt thép; khung, cột, dầm, sàn trệt, sàn lầu, sàn mái, sê nô đổ bê tông cốt thép toàn khối, tường ngăn, bao che xây gạch không nung;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 4.200.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, hóa đơn giá trị gia tăng, nhà thầu phải có tài liệu chứng minh cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.-Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên-Đã từng chỉ huy trưởng 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C). | 7 | 5 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình: | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình; công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: Hợp đồng xây lắp đã tham gia, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 3 | Nhân sự phụ trách vật liệu: | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Vật liệu xây dựng.-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước.-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách thi công điện | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Điện; kỹ thuật điện-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên.-Chuyên ngành: Cấp thoát nước-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III,có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân sự phụ trách thanh quyết toán | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 7 | Nhân sự phụ trách an toàn lao động | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: An toàn lao động/ Bảo hộ lao động-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 8 | Nhân sự phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: phòng cháy chữa cháy-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên(nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
| 9 | Nhân sự phụ trách đo đạt, quang trắc. | 1 | -Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên-Chuyên ngành: Trắc địa-Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước-Đã từng tham gia 01 công trình tương tự: Công trình dân dụng cấp III, có qui mô tương tự gói thầu trên (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: hợp đồng xây lắp đã tham gia,biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê duyệt cấp công trình của cơ quan có thẩm quyền, tài liệu chứng minh có tham gia trong hồ sơ Quản lý chất lượng của công trình hoặc hạng mục công trình trên).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy hàn | Dòng điện ra tối thiểu 250AKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 3,5Kwkèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 750 WKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 5 | Máy đầm | Công suất tối thiểu 2TKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 5HPKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu 250lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất tối thiểu 5kwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 9 | Giàn giáo | (42 chân + 42 chéo)/bộKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 6 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,7 KwKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 2 |
| 11 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30 KvaKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô | Sức nâng tối thiểu 10 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng hóa tối thiểu 5 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy ép cọc | Lực ép tối thiểu 150 tấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướnKèm theo giấy đăng ký phương tiện và giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Ván khuôn (m2) | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 300 |
| 17 | Cây chống | Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi