Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt bổ sung trang thiết bị để nâng cấp, mở rộng các hệ thống điện nhẹ cho khu nhà 07 tầng, tòa nhà điều hành Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748188-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt bổ sung trang thiết bị để nâng cấp, mở rộng các hệ thống điện nhẹ cho khu nhà 07 tầng, tòa nhà điều hành Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220611588 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:53:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,491,583,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0237E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.372E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống mạng LAN hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống điện thoại hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống Camera giám sát hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống âm thanh thông báo, hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống hội nghị truyền hình, hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồng thời nhiều phần hoặc tất cả các loại thiết bị nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.332.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết tuân thủ nêu tại mục 2.3 Chương V. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách, điều phối điều hành dự án. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc ngành Phát thanh - Truyền hình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật lắp đặt, vận hành thử nghiệm; đào tạo; bảo hành. |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc ngành Phát thanh - Truyền hình.- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ CCNA hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có ít nhất 01 người có chuyên môn về Kế toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt bổ sung trang thiết bị để nâng cấp, mở rộng các hệ thống điện nhẹ cho khu nhà 07 tầng, tòa nhà điều hành Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Cung cấp, lắp đặt bổ sung trang thiết bị để nâng cấp, mở rộng các hệ thống điện nhẹ cho khu nhà 07 tầng, tòa nhà điều hành Tổng công ty Bưu điện Việt Nam 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn điều lệ của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Báo cáo tài chính 05 năm từ năm 2017 đến năm 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;- Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;- Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính;- Báo cáo kiểm toán;- Các tài liệu khác. + Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Nhà thầu tham dự thầu phải cam kết cung cấp thư hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chi tiết tại Mục 3.4 Chương V Phần 2 của HSMT. + Cung cấp đầy đủ tài liệu đáp ứng yêu cầu khác nêu tại Mục 3 Chương V Phần 2 của HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các Tiêu chuẩn, Quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại mục 2 chương V của E-HSMT. - Các tài liệu của mục 3. Các yêu cầu khác tại chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và Nhà thầu cam kết phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ cần thiết (Hàng hóa nhập khẩu: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); Hàng hóa trong nước: Giấy chứng nhận xuất xưởng và các tài liệu khác có liên quan (nếu có); |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá hàng hoá bao gồm: vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, tích hợp với các hệ thống quản lý hiện có của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và các chi phí khác có liên quan (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Báo cáo tài chính 05 năm từ năm 2017 đến năm 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính; - Báo cáo kiểm toán; - Các tài liệu khác. + Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự theo yêu cầu của HSMT và biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn. + Tài liệu về bằng cấp, hợp đồng lao động nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của HSMT hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành hàng hoá. + Cung cấp đầy đủ tài liệu đáp ứng yêu cầu khác trong Mục 2.5, Chương V Phần 2 của HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam , địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; địa chỉ: số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Chu Quang Hào – Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị điểm truy cập mạng không dây (Access Point) | 42 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch truy cập (Access Switch) | 18 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch truy cập có nguồn PoE+ loại 1 (Access Switch) | 6 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 4 | Thiết bị chuyển mạch truy cập có nguồn PoE+ loại 2 (Access Switch) | 3 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 5 | Hệ thống quản lý tập trung Mobility Conductor (42 AccessPoint) | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 6 | Hệ thống giám sát mạng theo thời gian thực (69 thiết bị gồm AP + Switch) | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 7 | Module quang 10Gbps Multimode chuẩn SR, hỗ trợ kết nối tối đa 300m | 20 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 8 | Dây DAC 1m kết nối các thiết bị Access Switch | 28 | Sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 9 | Máy chủ ảo hóa: sử dụng cho việc cài đặt Mobility Conductor và các ứng dụng khác | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 10 | Dây nhảy quang LC-SC 3m OM3 MM | 95 | Sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 11 | Dây nhẩy Cat6 dài 3m bấm sẵn 2 đầu | 1.900 | Sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 12 | Bộ lưu điện online UPS 6kVA | 8 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 13 | Khung chính / Khung mở rộng w / Cáp AC (loại EU ) | 2 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 14 | Bảng mạch bộ xử lý chính SL2100 (w / Phần mềm chính) | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 15 | Card Bus mở rộng dung lượng hệ thống | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 16 | Card Bus cho khung mở rộng (Lắp vào khe CPU/EXIFE trên khung tổng đài) | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 17 | Card 3 trung kế 8 Máy nhánh Hybrid | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 18 | Card 8 Máy nhánh Hybrid | 4 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 19 | Điện thoại lập trình | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 20 | Điện thoại analog | 46 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 21 | Camera thân | 11 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 22 | Camera dome | 54 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 23 | Đầu ghi 64 kênh | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 24 | Ổ cứng 8TB | 8 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 25 | Màn hình 55" | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 26 | Bộ thu phát tín hiệu | 4 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 27 | Bộ xử lý trung tâm | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 28 | Bộ khuếch đại công suất | 4 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 29 | Phần mềm quản lý hệ thống | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 30 | Bộ giao diện tài nguyên mạng 4 kênh | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 31 | Bàn gọi | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 32 | Đầu phát nhạc nền | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 33 | Loa kèn, 15 / 7.5W | 9 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 34 | Máy tính điều khiển hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 35 | Dây cáp loa 2x2 | 3.358 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 36 | Máng cáp sơn tĩnh điện 300x100 dày 1.2 | 756 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 37 | Nắp máng cáp sơn tĩnh điện W300 dày 1.2mm | 756 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 38 | Cút nối T dày 1.2 | 18 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 39 | Nắp T máng cáp sơn tĩnh điện W300 dày 1.2mm | 18 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 40 | Cút nối L (co ngang) dày 1.2 | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 41 | Nắp cút nôi L máng cáp sơn tĩnh điện W300 dày 1.2mm | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 42 | Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100 dày 1.2 | 26 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 43 | Nối thang máng cáp sơn tĩnh điện H100 (bao gồm bu lông+ecu M8x15) | 522 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 44 | Dây tiếp địa nối máng, thang cable Æ 2.5mm | 150 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 45 | Vật tư phụ kiện máng và thang cable (Ty treo, nối máng, bulong, êcu, cos dây,…) | 1 | Gói | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 46 | Ống cứng PVC Æ20 | 2.014 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 47 | Ống mềm (ống ruột gà) Æ20 | 500 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 48 | Cút điện T nối nhanh 2.5 cho dây loa | 500 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 49 | Giá treo loa hộp | 16 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 50 | Loa âm trần 3/6W | 192 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 51 | Loa gắn tường 3/6W | 16 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 52 | Âm ly kèm mixer 150W | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 53 | Bộ điểu khiển trung tâm | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 54 | Thiết bị chống phản hồi | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 55 | Micro chủ tịch kèm cần micro | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 56 | Micro đại biểu kèm cần micro | 16 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 57 | Cáp âm thanh chuyên dụng dài 10m | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 58 | Micro không dây cầm tay tần số UHF | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 59 | Loa ốp trần 5.5 inch | 12 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 60 | Dây cáp loa 2x2 | 100 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 61 | Tủ rack 12U chuyên dụng | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 62 | Smart Tivi 55 inch 4K | 8 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 63 | Màn hình LED | 10,24 | m2 | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 64 | Bộ xử lý hình ảnh đồng bộ | 2 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 65 | Camera chuyên dụng | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 66 | Dây tín hiệu HDMI 15m | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 67 | Dây HDMI 5m | 8 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 68 | Bộ chia HDMI 8 cổng | 2 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 69 | Gói phần mềm mở rộng 3000 điểm dữ liệu và 12 đầu đọc thẻ từ | 1 | Gói | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 70 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 71 | Bộ mở rộng 20I/O (9-UI, 6-BO, 5-UIO) | 2 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 72 | Bộ chuyển đổi Modbus RTU - BACnet IP | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 73 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 74 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 75 | Bộ mở rộng 20I/O (9-UI, 6-BO, 5-UIO) | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 76 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 77 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 78 | Bộ mở rộng 20I/O (9-UI, 6-BO, 5-UIO) | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 79 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 80 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 81 | Bộ mở rộng 20I/O (9-UI, 6-BO, 5-UIO) | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 82 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 83 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 84 | Bộ mở rộng 20I/O (9-UI, 6-BO, 5-UIO) | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 85 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 86 | Bộ điều khiển DDC Bacnet IP | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 87 | Bộ mở rộng 20I/O (9-UI, 6-BO, 5-UIO) | 3 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 88 | Vỏ tủ kích thước phù hợp với thiết bị | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 89 | Cảm biến nhiệt độ phòng | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 90 | Cảm biến áp suất nước | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 91 | Cảm biến mức nước | 1 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 92 | Ống PVC cứng D20 | 1.000 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 93 | Cáp STP- 18AWG | 610 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 94 | Cáp UTP CAT6 | 305 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 95 | Cáp tín hiệu 2x1.0mm2 | 3.000 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 96 | Dây điện nguồn 2x1.5mm2 | 200 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 97 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 98 | Bộ quản lý cửa | 12 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 99 | Đầu đọc thẻ không tiếp xúc | 12 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 100 | Khóa từ và bộ gá | 12 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 101 | Nút nhấn mở cửa (EXIT) | 12 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 102 | Hộp đập khẩn cấp (EMG) | 12 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 103 | Tủ điều khiển và phụ kiện | 13 | Chiếc | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | ||
| 104 | Engineering service: lập trình, kiểm tra, bàn giao, đào tạo sau dự án | 1 | Gói | Theo Yêu cầu kỹ thuật của Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0237E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.372E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống mạng LAN hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống điện thoại hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống Camera giám sát hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống âm thanh thông báo, hoặc Cung cấp, lắp đặt thiết bị cho hệ thống hội nghị truyền hình, hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồng thời nhiều phần hoặc tất cả các loại thiết bị nêu trên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.332.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết tuân thủ nêu tại mục 2.3 Chương V. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách, điều phối điều hành dự án. | 1 | - Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc ngành Phát thanh - Truyền hình. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật lắp đặt, vận hành thử nghiệm; đào tạo; bảo hành. | 7 | - Trình độ tốt nghiệp Đại học trở lên về lĩnh vực Điện - Điện tử hoặc Điện tử - Viễn thông hoặc chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc ngành Phát thanh - Truyền hình.- Có ít nhất 01 nhân sự có chứng chỉ CCNA hoặc tương đương. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 2 | - Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, trong đó có ít nhất 01 người có chuyên môn về Kế toán. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi