Gói thầu: Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện nhiệm vụ củng cố phòng bảo ôn kho VTKT PKT năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện nhiệm vụ củng cố phòng bảo ôn kho VTKT PKT năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748401 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:50:00 đến ngày 2022-07-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 100,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kỹ thuật/Sư đoàn 365 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện nhiệm vụ củng cố phòng bảo ôn kho VTKT PKT năm 2022 Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện nhiệm vụ củng cố phòng bảo ôn kho VTKT/PKT năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cửa nhôm kính | 26 | m2 | Là loại cửa có khung được lắp ghép từ các thanh Profile nhôm kết hợp với các loại kính dán an toàn, kính cường lực, kính phản quang…và hệ phụ kiện đồng bộ. Độ dày kính dán 6.38mm, đố to hệ 4500 dùng trên kính, dưới pano thanh, đạt chứng chỉ chất lượng: ISO 9001:2008. | ||
| 2 | Lưới chống chuột inox ô vuông 1cm x 1cm | 30 | m2 | Là loại lưới có khổ cao 1m. Kích thước mắt lưới: 1cm x 1cm. Chất liệu: inox 201, có độ bền cao, chịu được sự mài mòn tốt, uốn dẻo, làm theo vật dụng 1 cách dễ dàng, dễ vệ sinh, thông thoáng, sạch sẽ. | ||
| 3 | Thảm cao su chống tĩnh điện 50x120 cm | 45 | m2 | Là loại thảm cao su chống tĩnh điện có điện trở bề mặt lớp trên: 106 – 109Ω. Điện trở bề mặt lớp dưới: 103 – 105Ω. Điện trở bề mặt tổng hợp: 105 – 108Ω. Độ mài mòn : +/- 0.02g/cm2. Thời gian loại bỏ tĩnh điện: +/- 0.1s. Kích thước: 50cm x 120cm. Chiều dầy: 2.0mm. | ||
| 4 | Dây điện 4.0 Trần Phú | 25 | m | Là loại dây điện đôi mềm, dẹt. Kích thước (mm): 2 x 4,0 mm. Chất liệu: Vỏ cao su và lõi đồng. Vỏ cao su: dẻo khó gãy xoắn. Lõi đồng: nhiều dây xoắn. Dây có 2 ruột lõi đồng. | ||
| 5 | Nẹp điện vuông PVC 4P Tiến Phát | 25 | m | Là loại nẹp điện vuông có kích thước: 40x18mm (rộng 40mm, cao 18mm). Nẹp được làm từ hạt nhựa cao cấp có nắp đậy tiện lợi cho việc sửa chữa, thay thế, thêm mới hệ thống dây dẫn điện. Máng gen luồn dây điện có khả năng cách điện tốt, chống ẩm mốc, ăn mòn, chịu được lực va đập nhẹ, kháng tia cực tím. | ||
| 6 | Ống đồng dẫn ga điều hòa Φ10 | 15 | m | Là loại ống đồng có tỷ lệ đồng cao, được sản xuất theo công nghệ Hoa kỳ và Nhật bản. Đường kính Φ10. Độ dày: 0.71 mm. Cuộn dài: 15 mét. | ||
| 7 | Điều hòa Panasonic 1 chiều 9000BTU CS-N9WKH-8M | 1 | Cái | Là loại điều hòa có thiết kế màu trắng với phần vỏ làm bằng nhựa phủ một lớp nhám. Công suất làm lạnh: 1 HP - 9000 BTU. Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Dưới 15m² (từ 30 đến 45m³). Tiêu thụ điện: 0.68 kW/h. Độ ồn trung bình: (19-38)/47 Db. Lá tản nhiệt bằng Nhôm. Loại Gas: R-32. Kích thước, khối lượng dàn lạnh: (Dài x cao x dày): 87 x 29.5 x 23 cm, nặng 10 kg. Kích thước, khối lượng dàn lạnh: (Dài x cao x dày): 73.5 x 50.2 x 26 cm, nặng 18 kg. | ||
| 8 | Quạt thông gió công nghiệp Composite Hasaki 1060 | 2 | Cái | Là loại quạt thông gió công nghiệp gồm sáu cánh lớn, nhẹ được làm từ sợi thủy tinh composite, không bị oxy hóa. Cánh khi quay linh hoạt tạo ra lưu lượng gió vừa phải và ổn định. Khi hoạt động, quạt không bị rung lắc. Kích thước thon gọn, khung quạt vuông làm từ nhựa composite cao cấp. Động cơ được làm hoàn toàn 100% từ đồng nguyên chất cho khả năng truyền điện tốt. Motor quạt có thể vận hành liên tục trong thời gian dài. | ||
| 9 | Máy hút ẩm Winix SDH-157V(15lít/ngày) | 2 | Cái | Là loại máy hút ẩm có công suất hút ẩm: 15 lít/ ngày. Giải điều chỉnh độ ẩm: 35% - 70%. Điều khiển: Điện tử. Công suất điện: 460 W. Nguồn điện: 220V/50Hz 1pha. Dung tích khay chứa nước thải: 3.8 Lít. Hiển thị độ ẩm: Có. Ẩm kế: Có. Tính năng đặc biệt: Lọc không khí. Kích thước(rộng x sâu x cao): 370 x 286 x 610 mm. Cân nặng: 15,6 Kg. | ||
| 10 | Máy hút bụi Hitachi CV-945Y | 2 | Cái | Là loại máy hút bụi có công suất 1800W(tối đa). Dung tích : 18 lít. Độ ồn: 15 dB. Kiểu máy: Công nghiệp. Kiểu túi: Màng lọc vải. Ngăn chứa phụ tùng: Có. Hút bụi khô, ướt, mạng nhện, hút khe. Chức năng thổi: Có. Ống bằng nhựa , thùng bằng kim loại cứng. Ống hút nối dài với chân đế. Có bánh xe di chuyển dễ dàng. Kích thước: 397x335x536 mm. Trọng lượng: 5.8/8.5 Kg. | ||
| 11 | Máy sấy Electrolux 6.5 kg EDV6552 | 2 | Cái | Là loại máy sấy thông hơi. Khối lượng sấy: 6.5 Kg. Động cơ: Dây curoa. Nhiệt độ sấy tối đa: 75°C. Công suất tiêu thụ: 2250 W. Tiện ích: Cảm biến khối lượng Smart Sensor, hẹn giờ sấy. Khối lượng: 40 kg. Chất liệu lồng sấy: Thép không gỉ. | ||
| 12 | Aptômát RCBO LS 32KGRd 30A 15mA 0.03S | 10 | Cái | Là loại Aptômát RCBO LS 32KGRd 30A 15mA 0.03S. Chức năng: Bảo vệ quá dòng, sự cố chạm đất. Số cực ( pha ): 2P. Điện áp định mức: 110/220VAC. Dòng định mức: 30A. Dòng ngắn mạch: 2.5kA. Dòng rò ( IΔn ): 15mA. Độ bền điện: 6000 lần đóng cắt. | ||
| 13 | Ổ cắm điện âm tường Roman R6822MC | 10 | Cái | Là loại ổ cắm được làm bằng đồng dày, có tính đàn hồi và dẫn điện tốt. Phần vỏ được làm từ nguyên liệu nhựa ABS chất lượng cao, có khả năng đàn hổi tốt, cách điện tốt, tuổi thọ cao. Bộ phận truyền dẫn tín hiệu được gắn liền với vỏ ở đáy ổ, chủ yếu là các lá đồng được sắp xếp thành quy cách để phù hợp với các chân cắm. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi