Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xậy dựng và Cung cấp lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điện lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xậy dựng và Cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220670766 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:21:00 đến ngày 2022-08-06 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,238,976,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.857E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị để cải tạo Trạm biến áp ….cấp cho công trình giáo dục, đào tạo, Nhà thầu cung cấp các hồ sơ chứng minh kèm theo, cung cấp thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia; (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ lắp đặt, kỹ thuật và hậu mãi tại chỗ cho khách hàng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.532.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người và đáp ứng các tiêu chí sau:- Là kỹ sư hệ thống Điện.- Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 3 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện tương tự.Tài liệu chứng minh (bản công chứng hoặc chứng thực)- Bằng Tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng và tư vấn giám sát hạng III trở lên (ngành nghề tư vấn giám sát phải phù hợp với gói thầu đang xét).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện hạ thế tương tự.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất và quy mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công các công trình này với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 người và đáp ứng các tiêu chí sau:- 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 người là kỹ sư cơ khí, 02 người là kỹ sư hệ thống điện, 01 người là kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh (bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn- Quyết định cử cán bộ kỹ thuật của nhà thầu tham gia thi công công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện hạ thế tương tự (hợp đồng) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động - Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người và đáp ứng các tiêu chí sau:+ 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh (bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Bằng Tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn- Quyết định cử cán bộ kỹ thuật của nhà thầu tham gia thi công công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện hạ thế tương tự (hợp đồng) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng các đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 người và đáp ứng các tiêu chí sau:- Là kỹ sư hoặc cử nhân tốt nghiệp các ngành: kỹ thuật cơ khí, xây dựng hoặc quản lý xây dựng, điện hoặc kỹ thuật điệnTài liệu chứng minh (bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện hạ thế tương tự (hợp đồng) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (kèm tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Số lượng công nhân của nhà thầu bố trí để thi công trên công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | 20 công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề điện, nghề nước, cơ khí, hàn….)- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Bản sao các văn bằng chứng chỉ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xậy dựng và Cung cấp lắp đặt thiết bị 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư phát triển của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng đã hoàn thành đối với các Hợp đồng đã hoàn thành; Bản chụp có chứng thực: HĐ kinh tế + Xác nhận của chủ đầu tư đối với Hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). Tất cả tài liệu đính kèm là Bản gốc hoặc bản sao chứng thực. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất từ năm 2021 trở về sau. - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam có đầy đủ: Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.2(c) Chương II của E-HSMT. - Tài liệu quy định tại Mục 1,2,3,4 Chương III của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Trường Đại học Điện lực
Địa chỉ: Số 235 đường Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Điện lực Địa chỉ: Số 235 đường Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Điện lực Địa chỉ: Số 235 đường Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Điện lực Địa chỉ: Số 235 đường Hoàng Quốc Việt, phường Cổ Nhuế 1, quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy biến áp dầu 2000kVA - 22/0,4kV | 1 | máy | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 2 | Tủ hạ thế tổng 3200A | 1 | tủ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ thế 800kVAr | 1 | tủ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 4 | Tủ hạ thế phân phối và bảo vệ đầu nguồn cho nhà 17 tầng | 1 | tủ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 5 | Vỏ Trạm biến | 1 | vỏ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 6 | Găng tay cách điện | 1 | đôi | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 7 | Bình cứu hỏa | 2 | bình | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 8 | Khóa cửa trạm, tủ điện | 5 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 9 | Biển tên trạm, tên lộ, biển cấm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 10 | Băng dính cách điện | 15 | cuộn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | PHẦN THIẾT BỊ | |
| 11 | Thay máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35 (22) / 0,4kV. Công suất | 2 | 1 máy (3 pha) | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 12 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | 2 | 1 bộ (3 pha) | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 13 | Thay chống sét van trên đường dây. Chiều cao lắp đặt | 3 | công/bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 14 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay dưới đất, cột tròn, 15-22kV | 0,8 | 10 cách điện | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 15 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt | 10 | công/bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 16 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt | 6 | công/bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 17 | Thay khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét có tiết diện | 6 | công/bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 18 | Thay khung định vị. Chiều cao lắp đặt | 2 | công/bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 19 | Thay bulon. Chiều cao lắp đặt | 70 | công/bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 20 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon trung thế. Cột tròn. Lắp dưới đất 15-22kV. | 8 | 1 bộ cách điện | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 21 | Thay các loại phụ kiện trong phạm vi trạm. Khóa các loại | 2 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 22 | Thay các loại phụ kiện trong phạm vi trạm. Khung định vị | 4 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 23 | Thay các loại phụ kiện trong phạm vi trạm. Đầu cốt ép | 20 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 24 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | 3 | 1 cột | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 25 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 2 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 26 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Đỡ | 2 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 27 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép các loại cột : Hình II; A | 2 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 28 | Thay dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | 0,06 | 1km / 1dây | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 29 | Thay dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M). Tiết diện dây | 0,034 | 1km / 1dây | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 30 | Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | 2 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ TRẠM BIẾN ÁP TREO | |
| 31 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 40,442 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| 32 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,132 | tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 3,8687 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0528 | 100m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| 35 | Lắp đặt tổng máy phát điện | 2,3 | 1 tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| 36 | Lắp đặt tổng máy phát điện | 2,3 | 1 tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| 37 | Lắp đặt tổng máy phát điện | 2,3 | 1 tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| 38 | Lắp đặt tổng máy phát điện | 2,3 | 1 tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| 39 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | 2 | 1 hộp | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | THÁO DỠ NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,565 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0958 | 100m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 4,104 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,041 | 100m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,248 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,22 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0631 | tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,7047 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0913 | 100m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,9793 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0201 | tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,12 | tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,0423 | tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 20,98 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 125 | 4,3778 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 55 | Mua đá 4x6 | 0,9306 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0531 | 100m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1094 | 100m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Móng trạm Kiosk 1600kVA | |
| 58 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng | 0,456 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tiếp địa trạm | |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,736 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tiếp địa trạm | |
| 60 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,736 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tiếp địa trạm | |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,456 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tiếp địa trạm | |
| 62 | Cọc tiếp địa L63x63x6 | 8 | cọc | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tiếp địa trạm | |
| 63 | Thép dẹt 40x4 (1,246kg/m) | 28,658 | kg | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tiếp địa trạm | |
| 64 | Thép dẹt 25x4 (0,779kg/m) | 3,116 | kg | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tiếp địa trạm | |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tiếp địa trạm | |
| 66 | Rải dây thép địa | 2,4 | 10 m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tiếp địa trạm | |
| 67 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | 2,56 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Rãnh đặt 01 ống HDPE | |
| 68 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,752 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Rãnh đặt 01 ống HDPE | |
| 69 | Cát đen | 0,808 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Rãnh đặt 01 ống HDPE | |
| 70 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 12 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Rãnh đặt 01 ống HDPE | |
| 71 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 72 | viên | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Rãnh đặt 01 ống HDPE | |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 1,212 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Rãnh đặt 01 ống HDPE | |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,024 | 100m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Rãnh đặt 01 ống HDPE | |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới thép | 0,108 | 100m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Rãnh đặt 01 ống HDPE | |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 28,4548 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 0,4 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,587 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 78 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,07 | tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,1975 | tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1373 | 100m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 57,936 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 57,936 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,286 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,936 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 85 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 12,5164 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 86 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 12,5164 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,6015 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Bệ móng Máy phát điện | |
| 88 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,56 | m3 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Bệ móng Máy phát điện | |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 18,35 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Bệ móng Máy phát điện | |
| 90 | THÉP VÌ KÉO 40X80.1.2MM | 30,6 | M | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Mái tôn | |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0685 | tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Mái tôn | |
| 92 | THÉP XÀ GỒ 40X80X1.2MM | 39 | M | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Mái tôn | |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0874 | tấn | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Mái tôn | |
| 94 | Tôn chống nóng, chống ồn PU (11 sóng dày 0.45) | 99,45 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Mái tôn | |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,9945 | 100m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Mái tôn | |
| 96 | máng thu nước mưa inox | 6,5 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Mái tôn | |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 4 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Mái tôn | |
| 98 | Lắp đặt máng thu nước mưa inox | 6 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Mái tôn | |
| 99 | Cửa cuốn có khe thoáng không động cơ | 15 | m2 | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 100 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | 50 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 1 | hộp | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | 30 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 106 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | 4 | bảng | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 107 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 111 | Thay cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 112 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,22 | 100m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 113 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24KV 3x240mm2 (bổ sung) | 0 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 114 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0 | 100m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 115 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 24KV 3x70mm2 | 10 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 116 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | 0,36 | 100m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 117 | Ống nhựa HDPE 195/150 | 12 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | 0,12 | 100m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 119 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x240mm2 Tplug | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 120 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 121 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x(1x70mm2) Tplug | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 122 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 123 | Đầu cáp trung thế 24kV 3x(1x70mm2) Elbow | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 124 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 125 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 mm2 | 165 | m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 126 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | 165 | 1 m | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 127 | Đầu cốt đồng dây 240mm2 | 43 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 128 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 4,3 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 129 | Đầu cốt đồng dây 50mm2 | 6 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 130 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | 0,6 | 10 đầu cốt | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 131 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | 3 | 1 bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 132 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | 1 | 1 máy | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 133 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 3 | 1 tủ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 134 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >1MVA | 1 | máy | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Phần điện hạ thế trong nhà TBA | |
| 135 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện> 2000A | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ hạ thế tổng 500V-2500A | |
| 136 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ hạ thế tổng 500V-2500A | |
| 137 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ hạ thế tổng 500V-2500A | |
| 138 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ hạ thế tổng 500V-2500A | |
| 139 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ hạ thế tổng 500V-2500A | |
| 140 | Thí nghiệm biến dòng điện | 7 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ hạ thế tổng 500V-2500A | |
| 141 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | 3 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ hạ thế tổng 500V-2500A | |
| 142 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ hạ thế tổng 500V-2500A | |
| 143 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ hạ thế tổng 500V-2500A | |
| 144 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ tụ bù hạ thế 360kVAr | |
| 145 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | 12 | cái | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ tụ bù hạ thế 360kVAr | |
| 146 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | 12 | tụ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ tụ bù hạ thế 360kVAr | |
| 147 | Thí nghiệm máy phát điện, động cơ điện đồng bộ, U | 1 | máy | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ tụ bù hạ thế 360kVAr | |
| 148 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 9 | sợi | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ tụ bù hạ thế 360kVAr | |
| 149 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại mục 2 chương V | Tủ tụ bù hạ thế 360kVAr |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.857E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị để cải tạo Trạm biến áp ….cấp cho công trình giáo dục, đào tạo, Nhà thầu cung cấp các hồ sơ chứng minh kèm theo, cung cấp thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu trên mạng đấu thầu quốc gia; (không bao gồm: các hợp đồng nguyên tắc, các hợp đồng phân phối-bán buôn… không kèm theo dịch vụ lắp đặt, kỹ thuật và hậu mãi tại chỗ cho khách hàng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.532.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết có mặt trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư về việc thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. - Nhà thầu phải lập danh sách tổ bảo hành, bảo trì với đầy đủ tên, số điện thoại và năng lực, kinh nghiệm để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người và đáp ứng các tiêu chí sau:- Là kỹ sư hệ thống Điện.- Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 3 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện tương tự.Tài liệu chứng minh (bản công chứng hoặc chứng thực)- Bằng Tốt nghiệp Đại học.- Chứng chỉ chỉ huy trưởng và tư vấn giám sát hạng III trở lên (ngành nghề tư vấn giám sát phải phù hợp với gói thầu đang xét).- Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn- Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện hạ thế tương tự.- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công việc đảm nhận hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của công trình có tính chất và quy mô tương tự (nội dung các tài liệu này phải chứng minh được tên của cá nhân do nhà thầu đề xuất đã tham gia thi công các công trình này với vai trò là Chỉ huy trưởng công trình);- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình đã làm chỉ huy trưởng; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | 05 người và đáp ứng các tiêu chí sau:- 01 người là kỹ sư kinh tế xây dựng, 01 người là kỹ sư cơ khí, 02 người là kỹ sư hệ thống điện, 01 người là kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh (bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Bằng Tốt nghiệp Đại học;- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn- Quyết định cử cán bộ kỹ thuật của nhà thầu tham gia thi công công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện hạ thế tương tự (hợp đồng) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động - Vệ sinh môi trường | 1 | 01 người và đáp ứng các tiêu chí sau:+ 01 người là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tựTài liệu chứng minh (bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Bằng Tốt nghiệp Đại học.- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn- Quyết định cử cán bộ kỹ thuật của nhà thầu tham gia thi công công trình.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện hạ thế tương tự (hợp đồng) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (kèm tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng các đội thi công | 3 | 03 người và đáp ứng các tiêu chí sau:- Là kỹ sư hoặc cử nhân tốt nghiệp các ngành: kỹ thuật cơ khí, xây dựng hoặc quản lý xây dựng, điện hoặc kỹ thuật điệnTài liệu chứng minh (bản sao công chứng hoặc chứng thực)- Bằng tốt nghiệp- Hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu.- Đã tham gia thi công ít nhất 1 (một) công trình cải tạo, nâng cấp hệ thống điện hạ thế tương tự (hợp đồng) đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng (kèm tài liệu chứng minh). | 2 | 1 |
| 5 | Số lượng công nhân của nhà thầu bố trí để thi công trên công trường | 20 | 20 công nhân kỹ thuật (có chứng chỉ nghề hoặc sơ cấp nghề điện, nghề nước, cơ khí, hàn….)- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Bản sao các văn bằng chứng chỉ; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi