Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220731591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729712 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 09:00:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,517,497,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.524.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh đúng quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng tầng 2 trụ sở làm việc, sân vườn, lán để xe đội cảnh sát giao thông, trật tự và đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ - Công an huyện Gia Lộc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III. 2. Báo cáo tài chính của Nhà thầu năm 2019, 2020, 2021. 2. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên. 3. Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; hợp đồng lao động... 4. Máy móc, thiết bị: Các tài liệu chứng minh thiết bị của Nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Các tài liệu kèm theo phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Công an huyện Gia Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.+ Điện thoại: 0220.3716.41 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc. + Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; + Điện thoại: 02203.716.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ. + Địa chỉ: Lô 77.43 KĐT phía Tây, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; + Điện thoại: 0982.566.858 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSMT-BVTK | 1,3275 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước | HSMT-BVTK | 885 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | HSMT-BVTK | 88,5 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | HSMT-BVTK | 885 | m2 |
| 5 | Cắt khe sân | HSMT-BVTK | 7,6 | 10m |
| B | RÃNH NƯỚC, HỐ GA, CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT-BVTK | 0,8768 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT-BVTK | 21,9195 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT-BVTK | 0,4604 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | HSMT-BVTK | 0,6356 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | HSMT-BVTK | 0,6356 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT-BVTK | 11,947 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 2,0803 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 17,4096 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 39,0276 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT-BVTK | 128,9731 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | HSMT-BVTK | 11,016 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | HSMT-BVTK | 0,6782 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | HSMT-BVTK | 0,7956 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | HSMT-BVTK | 0,9873 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | HSMT-BVTK | 153 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | HSMT-BVTK | 43 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | HSMT-BVTK | 43 | cái |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | HSMT-BVTK | 0,2011 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | HSMT-BVTK | 5,0285 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | HSMT-BVTK | 0,1623 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | HSMT-BVTK | 2,592 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | HSMT-BVTK | 6,534 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | HSMT-BVTK | 0,2736 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | HSMT-BVTK | 0,1829 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | HSMT-BVTK | 0,1889 | tấn |
| 9 | Bu lông D16 dài 680 | HSMT-BVTK | 72 | cái |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | HSMT-BVTK | 0,403 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | HSMT-BVTK | 0,403 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | HSMT-BVTK | 0,955 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT-BVTK | 0,955 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | HSMT-BVTK | 0,6185 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | HSMT-BVTK | 0,6185 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT-BVTK | 123,0986 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSMT-BVTK | 2,5528 | 100m2 |
| D | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT-BVTK | 1,7318 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSMT-BVTK | 25,956 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | HSMT-BVTK | 0,0555 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 0,2869 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 1,7802 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | HSMT-BVTK | 1,2609 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT-BVTK | 7,67 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 0,3903 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 2,6385 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 1,0478 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | HSMT-BVTK | 1,2158 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT-BVTK | 10,3931 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 0,0986 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 0,1502 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | HSMT-BVTK | 0,4707 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | HSMT-BVTK | 3,2059 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | HSMT-BVTK | 6,2849 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | HSMT-BVTK | 4,4973 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | HSMT-BVTK | 52,6658 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | HSMT-BVTK | 93,5844 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 12,85 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 6,3691 | m3 |
| 23 | Gia công lan can | HSMT-BVTK | 0,512 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | HSMT-BVTK | 26,827 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT-BVTK | 54,684 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 18,2782 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 500x500m2 | HSMT-BVTK | 247,8152 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 62,736 | m2 |
| 29 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhôm hệ | HSMT-BVTK | 28,26 | m2 |
| 30 | Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Topal XFAD kính Việt Nhật 6,38 ly | HSMT-BVTK | 3,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | HSMT-BVTK | 23,04 | m2 |
| 32 | Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ Topal XFAD kính Việt Nhật 6,38 ly | HSMT-BVTK | 0,72 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | HSMT-BVTK | 0,479 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT-BVTK | 28,99 | m2 |
| 35 | Vách ngăn khu vệ sinh | HSMT-BVTK | 13,254 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | HSMT-BVTK | 1,463 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | HSMT-BVTK | 1,463 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | HSMT-BVTK | 2,824 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc | HSMT-BVTK | 50,94 | m |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 370,6396 | m2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | HSMT-BVTK | 370,6396 | kg |
| 42 | Ca bơm nước chống thấm | HSMT-BVTK | 2 | ca |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | HSMT-BVTK | 1,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt lưới chắn rác - Đường kính 100mm | HSMT-BVTK | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | HSMT-BVTK | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | HSMT-BVTK | 10 | cái |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | HSMT-BVTK | 7,6624 | 100m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT-BVTK | 369,4622 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | HSMT-BVTK | 665,1608 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 163,938 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 470,37 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 31,6472 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | HSMT-BVTK | 121,96 | m |
| 54 | Đắp khóa vòm | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 55 | Nhân công kẻ lõm tường | HSMT-BVTK | 2 | công |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT-BVTK | 533,4002 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | HSMT-BVTK | 1.167,178 | m2 |
| 58 | Tôn nắp mái | HSMT-BVTK | 1 | m2 |
| 59 | Thép thang lên mái D16 | HSMT-BVTK | 13 | kg |
| 60 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT-BVTK | 22,62 | m3 |
| 61 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT-BVTK | 2,86 | m3 |
| 62 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT-BVTK | 3,346 | 100m2 |
| 63 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT-BVTK | 5,8458 | tấn |
| 64 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | HSMT-BVTK | 10,17 | m3 |
| 65 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | HSMT-BVTK | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | HSMT-BVTK | 25 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | HSMT-BVTK | 8 | cái |
| 68 | Bản đồng 30x4 | HSMT-BVTK | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàng | HSMT-BVTK | 21 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tủ điện KT: 300X450X200 | HSMT-BVTK | 7 | hộp |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18w | HSMT-BVTK | 38 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | HSMT-BVTK | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | HSMT-BVTK | 41 | cái |
| 74 | Lắp đặt hạt âm tường | HSMT-BVTK | 60 | hộp |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | HSMT-BVTK | 34 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn báo | HSMT-BVTK | 15 | cái |
| 77 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cm | HSMT-BVTK | 8 | cái |
| 78 | Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cm | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | HSMT-BVTK | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | HSMT-BVTK | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | HSMT-BVTK | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | HSMT-BVTK | 65 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | HSMT-BVTK | 35 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | HSMT-BVTK | 485 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | HSMT-BVTK | 395 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | HSMT-BVTK | 45 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | HSMT-BVTK | 150 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | HSMT-BVTK | 125 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | HSMT-BVTK | 165 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | HSMT-BVTK | 290 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mm | HSMT-BVTK | 320 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | HSMT-BVTK | 95 | m |
| 93 | Đầu cốt các loại 100-6-4 | HSMT-BVTK | 100 | cái |
| 94 | Đầu cốt + chụp M16 | HSMT-BVTK | 45 | cái |
| 95 | Hộp thép trãng kẽm 25x10 | HSMT-BVTK | 65 | m |
| 96 | Mũi khoan M8 | HSMT-BVTK | 15 | cái |
| 97 | Mũi khoan M6 | HSMT-BVTK | 15 | cái |
| 98 | Băng dính | HSMT-BVTK | 30 | cuộn |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 101 | Quả cắm sứ | HSMT-BVTK | 3 | quả |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | HSMT-BVTK | 92 | m |
| 103 | Bật đỡ dây d8 | HSMT-BVTK | 45 | cái |
| 104 | Sơn chống rỉ | HSMT-BVTK | 3 | kg |
| 105 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh | HSMT-BVTK | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung Quốc | HSMT-BVTK | 4 | bình |
| 107 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung Quốc | HSMT-BVTK | 2 | bình |
| 108 | Tủ đựng bình chữa cháy | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 109 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25 | HSMT-BVTK | 1,25 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | HSMT-BVTK | 25 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | HSMT-BVTK | 15 | cái |
| 112 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | HSMT-BVTK | 0,16 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | HSMT-BVTK | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40 | HSMT-BVTK | 0,24 | 100m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | HSMT-BVTK | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt thu PPR đường kính 40-32mm | HSMT-BVTK | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt thu PPR đường kính 32-25mm | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | HSMT-BVTK | 0,24 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mm | HSMT-BVTK | 0,32 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | HSMT-BVTK | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm | HSMT-BVTK | 15 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mm | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | HSMT-BVTK | 0,16 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mm | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt thoát nước sàn | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | HSMT-BVTK | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21 | HSMT-BVTK | 5 | cái |
| 131 | Lắp đặt xí bệt | HSMT-BVTK | 2 | bộ |
| 132 | Cò xịt Inax CFV -102A | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | HSMT-BVTK | 2 | bộ |
| 134 | Van xả tiểu nam INax UF 8V | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 135 | Xi phông tiểu nam Inax A-325PS | HSMT-BVTK | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt gương soi | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt kệ nhựa | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V | HSMT-BVTK | 3 | bộ |
| 139 | Vòi chậu rửa Inax LFV -12A | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mm | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt khóa đồng, ĐK 25mm | HSMT-BVTK | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | HSMT-BVTK | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | HSMT-BVTK | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | HSMT-BVTK | 1 | bể |
| 145 | Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mm | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | HSMT-BVTK | 50 | m |
| 147 | Máy bơm nước 30m3/h | HSMT-BVTK | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | HSMT-BVTK | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.524.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 6 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 8 | Máy khoan | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 11 | Tời điện | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Có tài liệu chứng minh đúng quy định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi