Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220731591-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220729712
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 09:00:00 đến ngày 2022-07-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,517,497,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh đúng quy định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng tầng 2 trụ sở làm việc, sân vườn, lán để xe đội cảnh sát giao thông, trật tự và đội cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ - Công an huyện Gia Lộc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ , địa chỉ: Lô 77.43 Khu đô thị phía Tây, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an huyện Gia Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.+ Điện thoại: 0220.3716.41
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương, địa chỉ số 1 đường Thanh Niên, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Hải Dương; Công ty Cổ phần xây quản lý dự án và xây dựng H-D, địa chỉ: Số nhà 19 phố Bùi Thị Xuân, phường Lê Thanh Nghị, thành phố Hải Dương; Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ, địa chỉ Lô 77.43 KĐT phía Tây, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng I.DAY, địa chỉ: Số 112, đường Thanh Bình, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ, địa chỉ Lô 77.43 KĐT phía Tây, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng I.DAY, địa chỉ: Số 112, đường Thanh Bình, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ , địa chỉ: Lô 77.43 Khu đô thị phía Tây, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an huyện Gia Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.+ Điện thoại: 0220.3716.41


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng có lĩnh vực hoạt động xây dựng công trình dân dụng cấp III. 2. Báo cáo tài chính của Nhà thầu năm 2019, 2020, 2021. 2. Hợp đồng tương tự: Hợp đồng; phụ lục giá hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoàn thành từ 80% giá trị hợp đồng trở lên. 3. Năng lực nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan; hợp đồng lao động... 4. Máy móc, thiết bị: Các tài liệu chứng minh thiết bị của Nhà thầu hoặc đi thuê, trường hợp thuê phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc. Các tài liệu kèm theo phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Công an huyện Gia Lộc, địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương.+ Điện thoại: 0220.3716.41
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc. + Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương; + Điện thoại: 02203.716.416
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Hải Dương AZ. + Địa chỉ: Lô 77.43 KĐT phía Tây, phường Thanh Bình, thành phố Hải Dương; + Điện thoại: 0982.566.858
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương. Địa chỉ: Số 58, đường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.859.412.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90HSMT-BVTK1,3275100m3
2Ni lông chống mất nướcHSMT-BVTK885m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40HSMT-BVTK88,5m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40HSMT-BVTK885m2
5Cắt khe sânHSMT-BVTK7,610m
B RÃNH NƯỚC, HỐ GA, CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHSMT-BVTK0,8768100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT-BVTK21,91951m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT-BVTK0,4604100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IHSMT-BVTK0,6356100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IHSMT-BVTK0,6356100m3/1km
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT-BVTK11,947m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK2,0803m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK17,4096m3
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK39,0276m2
10Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT-BVTK128,9731m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)HSMT-BVTK11,016m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHSMT-BVTK0,6782100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanHSMT-BVTK0,7956tấn
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmHSMT-BVTK0,9873tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuHSMT-BVTK1531cấu kiện
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmHSMT-BVTK431 đoạn ống
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmHSMT-BVTK43cái
C NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IHSMT-BVTK0,2011100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IHSMT-BVTK5,02851m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85HSMT-BVTK0,1623100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30HSMT-BVTK2,592m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40HSMT-BVTK6,534m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHSMT-BVTK0,2736100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmHSMT-BVTK0,1829tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmHSMT-BVTK0,1889tấn
9Bu lông D16 dài 680HSMT-BVTK72cái
10Gia công cột bằng thép hìnhHSMT-BVTK0,403tấn
11Lắp cột thép các loạiHSMT-BVTK0,403tấn
12Gia công xà gồ thépHSMT-BVTK0,955tấn
13Lắp dựng xà gồ thépHSMT-BVTK0,955tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHSMT-BVTK0,6185tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHSMT-BVTK0,6185tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT-BVTK123,09861m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHSMT-BVTK2,5528100m2
D NHÀ LÀM VIỆC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSMT-BVTK1,7318m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mHSMT-BVTK25,956m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mHSMT-BVTK0,0555tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK0,2869tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK1,7802tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtHSMT-BVTK1,2609100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT-BVTK7,67m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK0,3903tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK2,6385tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK1,0478tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHSMT-BVTK1,2158100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40HSMT-BVTK10,3931m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK0,0986tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK0,1502tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHSMT-BVTK0,4707100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40HSMT-BVTK3,2059m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHSMT-BVTK6,2849tấn
18Ván khuôn gỗ sàn máiHSMT-BVTK4,4973100m2
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40HSMT-BVTK52,6658m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30HSMT-BVTK93,5844m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK12,85m3
22Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK6,3691m3
23Gia công lan canHSMT-BVTK0,512tấn
24Lắp dựng lan can sắtHSMT-BVTK26,827m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT-BVTK54,6841m2
26Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK18,2782m2
27Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch 500x500m2HSMT-BVTK247,8152m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK62,736m2
29Sản xuất + lắp dựng cửa đi nhôm hệHSMT-BVTK28,26m2
30Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ Topal XFAD kính Việt Nhật 6,38 lyHSMT-BVTK3,6m2
31Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm hệHSMT-BVTK23,04m2
32Sản xuất + lắp dựng cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm hệ Topal XFAD kính Việt Nhật 6,38 lyHSMT-BVTK0,72m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtHSMT-BVTK0,479tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaHSMT-BVTK28,99m2
35Vách ngăn khu vệ sinhHSMT-BVTK13,254m2
36Gia công xà gồ thépHSMT-BVTK1,463tấn
37Lắp dựng xà gồ thépHSMT-BVTK1,463tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳHSMT-BVTK2,824100m2
39Tôn úp nócHSMT-BVTK50,94m
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK370,6396m2
41Ngâm nước xi măng chống thấm máiHSMT-BVTK370,6396kg
42Ca bơm nước chống thấmHSMT-BVTK2ca
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmHSMT-BVTK1,5100m
44Lắp đặt lưới chắn rác - Đường kính 100mmHSMT-BVTK10cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmHSMT-BVTK20cái
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmHSMT-BVTK10cái
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHSMT-BVTK7,6624100m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT-BVTK369,4622m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40HSMT-BVTK665,1608m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK163,938m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK470,37m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK31,6472m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40HSMT-BVTK121,96m
54Đắp khóa vòmHSMT-BVTK3cái
55Nhân công kẻ lõm tườngHSMT-BVTK2công
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT-BVTK533,4002m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHSMT-BVTK1.167,178m2
58Tôn nắp máiHSMT-BVTK1m2
59Thép thang lên mái D16HSMT-BVTK13kg
60Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngHSMT-BVTK22,62m3
61Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT-BVTK2,86m3
62Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT-BVTK3,346100m2
63Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngHSMT-BVTK5,8458tấn
64Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngHSMT-BVTK10,17m3
65Lắp đặt các automat 3 pha 32AHSMT-BVTK6cái
66Lắp đặt các automat 2 pha 20AHSMT-BVTK25cái
67Lắp đặt các automat 2 pha 16AHSMT-BVTK8cái
68Bản đồng 30x4HSMT-BVTK10m
69Lắp đặt đèn tín hiệu pha xanh, đỏ, vàngHSMT-BVTK21cái
70Lắp đặt Tủ điện KT: 300X450X200HSMT-BVTK7hộp
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 18wHSMT-BVTK38bộ
72Lắp đặt quạt trầnHSMT-BVTK9cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiHSMT-BVTK41cái
74Lắp đặt hạt âm tườngHSMT-BVTK60hộp
75Lắp đặt công tắc 1 hạtHSMT-BVTK34cái
76Lắp đặt đèn báoHSMT-BVTK15cái
77Thanh ray sắt cài Attomat dài 6cmHSMT-BVTK8cái
78Thanh ray sắt cài Attomat dài 15cmHSMT-BVTK5cái
79Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2HSMT-BVTK30m
80Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2HSMT-BVTK150m
81Lắp đặt dây đơn 1x10mm2HSMT-BVTK20m
82Lắp đặt dây đơn 1x6mm2HSMT-BVTK65m
83Lắp đặt dây đơn 1x4mm2HSMT-BVTK35m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2HSMT-BVTK485m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2HSMT-BVTK395m
86Lắp đặt dây đơn 1x16mm2HSMT-BVTK45m
87Lắp đặt dây đơn 1x6mm2HSMT-BVTK150m
88Lắp đặt dây đơn 1x4mm2HSMT-BVTK125m
89Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2HSMT-BVTK165m
90Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmHSMT-BVTK290m
91Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 18mmHSMT-BVTK320m
92Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmHSMT-BVTK95m
93Đầu cốt các loại 100-6-4HSMT-BVTK100cái
94Đầu cốt + chụp M16HSMT-BVTK45cái
95Hộp thép trãng kẽm 25x10HSMT-BVTK65m
96Mũi khoan M8HSMT-BVTK15cái
97Mũi khoan M6HSMT-BVTK15cái
98Băng dínhHSMT-BVTK30cuộn
99Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSMT-BVTK3cái
100Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHSMT-BVTK3cái
101Quả cắm sứHSMT-BVTK3quả
102Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHSMT-BVTK92m
103Bật đỡ dây d8HSMT-BVTK45cái
104Sơn chống rỉHSMT-BVTK3kg
105Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnhHSMT-BVTK2bộ
106Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4-BC Trung QuốcHSMT-BVTK4bình
107Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 BC Trung QuốcHSMT-BVTK2bình
108Tủ đựng bình chữa cháyHSMT-BVTK2cái
109Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D25HSMT-BVTK1,25100m
110Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmHSMT-BVTK25cái
111Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mmHSMT-BVTK15cái
112Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32HSMT-BVTK0,16100m
113Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmHSMT-BVTK8cái
114Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mmHSMT-BVTK5cái
115Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D40HSMT-BVTK0,24100m
116Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmHSMT-BVTK12cái
117Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmHSMT-BVTK5cái
118Lắp đặt thu PPR đường kính 40-32mmHSMT-BVTK4cái
119Lắp đặt thu PPR đường kính 32-25mmHSMT-BVTK5cái
120Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mmHSMT-BVTK0,24100m
121Lắp đặt ống nhựa, ĐK 89mmHSMT-BVTK0,32100m
122Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmHSMT-BVTK10cái
123Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mmHSMT-BVTK15cái
124Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 90mmHSMT-BVTK5cái
125Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mmHSMT-BVTK0,16100m
126Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mmHSMT-BVTK5cái
127Lắp đặt thu nhựa, ĐK 90-60mmHSMT-BVTK2cái
128Lắp đặt thoát nước sànHSMT-BVTK5cái
129Lắp đặt Cút ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21HSMT-BVTK10cái
130Lắp đặt tê ren nhựa PPR ( hàn nhiệt) D25x21HSMT-BVTK5cái
131Lắp đặt xí bệtHSMT-BVTK2bộ
132Cò xịt Inax CFV -102AHSMT-BVTK2cái
133Lắp đặt chậu tiểu namHSMT-BVTK2bộ
134Van xả tiểu nam INax UF 8VHSMT-BVTK2cái
135Xi phông tiểu nam Inax A-325PSHSMT-BVTK2cái
136Lắp đặt gương soiHSMT-BVTK3cái
137Lắp đặt kệ nhựaHSMT-BVTK3cái
138Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282VHSMT-BVTK3bộ
139Vòi chậu rửa Inax LFV -12AHSMT-BVTK3cái
140Lắp đặt khóa tổng, ĐK40mmHSMT-BVTK3cái
141Lắp đặt khóa đồng, ĐK 25mmHSMT-BVTK3cái
142Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senHSMT-BVTK2bộ
143Lắp đặt vòi rửa 1 vòiHSMT-BVTK2bộ
144Lắp đặt bể nước Inox 2m3HSMT-BVTK1bể
145Lắp đặt van phao đồng, ĐK 25mmHSMT-BVTK1cái
146Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2HSMT-BVTK50m
147Máy bơm nước 30m3/hHSMT-BVTK1cái
148Lắp đặt các automat 1 pha 16AHSMT-BVTK1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.762.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.524.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự (Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Kỹ sư điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước. Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần nước 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng. Đã làm cán bộ kỹ thuật thanh quyết toán 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự32
6 Cán bộ an toàn lao động 1 Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. Đã làm cán bộ an toàn lao động 1 (một) công trình xây dựng dân dụng tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký, đăng kiểm1
2 Máy trộn bê tông Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
3 Máy trộn vữa Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
4 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
5 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
6 Máy hàn Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
7 Máy hàn nhiệt Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
8 Máy khoan Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
9 Máy cắt, uốn thép Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
10 Máy cắt gạch Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
11 Tời điện Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
12 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh đúng quy định2
13 Máy phát điện Có tài liệu chứng minh đúng quy định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->