Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:57:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,382,314,655 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14694E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặcbản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có công việc thi công Gia cố bằng rọ đá ). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.667.000.000 đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.667.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu 0,5m3 – 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu 0,5m3 – 0,8 m3(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 10T(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan ≥ 200T; Tàu kéo ≥150CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sà lan ≥ 200T; Tàu kéo ≥150CV(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình(Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn; Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép; Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn, đầm dùi; Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông; Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Công trình Gia cố bọng đập trên địa bàn các xã An Thạnh 3, Đại Ân 1 và thị trấn Cù Lao Dung (huyện Cù Lao Dung), tỉnh Sóc Trăng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2022 (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Sau thời điểm đóng thầu khi có yêu cầu của chủ đầu tư, bên mời thầu nhằm đối chiếu và chứng minh các tài liệu HSDT thì Nhà thầu phải nộp cùng với HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc đầy đủ của HSDT. Nơi nhận: Văn phòng Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. - Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng. - Số điện thoại: 0299 3 620 798 - Thời điểm đóng thầu là: theo Thông báo mời thầu của bên mời thầu được đăng tải trên trang Báo Đấu thầu Bộ Kế hoạch và Đầu tư và trang mạng đấu thầu quốc gia theo địa chỉ http://muasamcong.mpi.gov.vn/ |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông Nghiệp và PTNT tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 08, Hùng Vương, phường 6, Tp Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 2 tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: số 79A, Nguyễn Chí Thanh, P6, Tp Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 01 đường Châu Văn Tiếp, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.622.225; Fax: 02993.876.868 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 21 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. Điện thoại: 02993.822.333, Fax: 02993.822.333. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xã An Thạnh 3 | |||
| 1 | Đắp cát công trình | 36 | m3 | |
| 2 | BT nền, đá 4x6, M.150 | 12 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm NĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 69,984 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm KNĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 23,616 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ dừa NĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 6,733 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ dừa KNĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 1,267 | 100m | |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn NĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 17,872 | 100m | |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn KNĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 6,208 | 100m | |
| 9 | Nẹp cừ dừa | 1,77 | 100m | |
| 10 | Nẹp cừ bạch đàn | 0,94 | 100m | |
| 11 | Nẹp cừ tràm | 1,6 | 100m | |
| 12 | Thép buộc Φ8 | 75,05 | kg | |
| 13 | CC lưới cước | 264 | m2 | |
| 14 | CC cáp neo CT3 Φ16 | 280 | m | |
| 15 | CC ốc xiết cáp CT3 Φ16 | 56 | bộ | |
| 16 | Làm và thả thảm đá 3x2x0,50m dưới nước | 4 | thảm | |
| 17 | Rãi tấm nilon lót đổ BT | 0,42 | 100m2 | |
| 18 | BT cống đúc sẵn, đá 1x2, M.250 | 14,904 | m3 | |
| 19 | GCLD cốt thép cống đúc sẵn, Φ ≤ 10 | 2,1637 | T | |
| 20 | GCLDTD ván khuôn kim loại cống đúc sẵn | 1,8417 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường, gạch 9x9x19, δ ≤ 10cm, H ≤ 6m, M.75 | 0,2304 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, δ = 1,00cm, M.75 | 2,56 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt cống hộp, 1,00x1,00m | 35 | đoạn | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - búa căn | 0,256 | m3 | |
| 25 | GC cửa cống, gỗ xẽ nhóm 4, δ = 4cm | 4,4 | m2 | |
| 26 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mm dập | 0,0826 | T | |
| 27 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mm | 0,0751 | T | |
| 28 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép láp SUS-304 (5÷45)mm | 0,0182 | T | |
| 29 | LĐ cửa van, B ≤ 5m | 0,336 | T | |
| 30 | CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M8x100 | 48 | bộ | |
| 31 | CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M18x100 | 8 | bộ | |
| 32 | Đào móng, B ≤ 10m, máy đào 0,80m3 | 1,8438 | 100m3 | |
| 33 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 đầm cóc 50kg, K = 0,85 | 10,4243 | 100m3 | |
| 34 | Đào thêm đất để đắp, máy đào 0,5m3 | 9,3103 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 9,3103 | 100m3 | |
| B | Xã Đại Ân 1 | |||
| 1 | Xây tường, gạch 9x9x19, δ ≤ 10cm, H ≤ 6m, M.75 | 1,5264 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, δ = 1,00cm, M.75 | 31,36 | m2 | |
| 3 | Đóng cừ tràm NĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 122,464 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm KNĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 37,376 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ dừa NĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 10,064 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ dừa KNĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 1,616 | 100m | |
| 7 | Nẹp cừ dừa | 2,58 | 100m | |
| 8 | Nẹp cừ tràm | 2,98 | 100m | |
| 9 | Thép buộc Φ8 | 147,73 | kg | |
| 10 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 đầm cóc 50kg, K = 0,85 | 10,2441 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình | 36 | m3 | |
| 12 | BT nền, đá 4x6, M.150 | 12 | m3 | |
| 13 | Đào móng, B ≤ 10m, máy đào 0,80m3 | 3,1515 | 100m3 | |
| 14 | Đào thêm đất để đắp, máy đào 0,5m3 | 7,8097 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 7,8097 | 100m3 | |
| 16 | CC lưới cước | 320 | m2 | |
| 17 | CC cáp neo CT3 Φ16 | 240 | m | |
| 18 | CC ốc xiết cáp CT3 Φ16 | 48 | bộ | |
| 19 | Làm và thả thảm đá 3x2x0,50m dưới nước | 4 | thảm | |
| 20 | BT cống đúc sẵn, đá 1x2, M.250 | 14,904 | m3 | |
| 21 | GCLD cốt thép cống đúc sẵn, Φ ≤ 10 | 2,1637 | T | |
| 22 | GCLDTD ván khuôn kim loại cống đúc sẵn | 1,8417 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cống hộp, 1,00x1,00m | 35 | đoạn | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - búa căn | 0,256 | m3 | |
| 25 | GC cửa cống, gỗ xẽ nhóm 4, δ = 4cm | 4,4 | m2 | |
| 26 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mm dập | 0,0826 | T | |
| 27 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mm | 0,0751 | T | |
| 28 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép láp SUS-304 (5÷45)mm | 0,0182 | T | |
| 29 | LĐ cửa van, B ≤ 5m | 0,336 | T | |
| 30 | CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M8x100 | 48 | bộ | |
| 31 | CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M18x100 | 8 | bộ | |
| 32 | Đắp cát, đầm đất 70kg, K = 0,90 | 0,075 | 100m3 | |
| 33 | Rãi tấm nilon lót đổ BT | 1,17 | 100m2 | |
| 34 | BT mặt đường, đá 1x2, M.250, δ ≤ 25cm | 9 | m3 | |
| 35 | GCLD cốt thép mặt đường, Φ ≤ 10 | 0,1715 | T | |
| 36 | GCLDTD ván khuôn thép mặt đường | 0,072 | 100m2 | |
| C | Thị trấn Cù lao Dung | |||
| 1 | Đắp cát công trình | 54 | m3 | |
| 2 | BT nền, đá 4x6, M.150 | 18 | m3 | |
| 3 | Đóng cừ tràm NĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 42,32 | 100m | |
| 4 | Đóng cừ tràm KNĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 38,896 | 100m | |
| 5 | Đóng cừ dừa NĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 8,23 | 100m | |
| 6 | Đóng cừ dừa KNĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 2,89 | 100m | |
| 7 | Đóng cừ bạch đàn NĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 39,6512 | 100m | |
| 8 | Đóng cừ bạch đàn KNĐ máy đào 0,50m3, L > 2,50m | 20,1568 | 100m | |
| 9 | Nẹp cừ dừa | 2,16 | 100m | |
| 10 | Nẹp cừ tràm | 2,96 | 100m | |
| 11 | Nẹp cừ bạch đàn | 2,28 | 100m | |
| 12 | Thép buộc Φ8 | 180,12 | kg | |
| 13 | CC lưới cước | 960 | m2 | |
| 14 | CC cáp neo CT3 Φ16 | 600 | m | |
| 15 | CC ốc xiết cáp CT3 Φ16 | 120 | bộ | |
| 16 | Làm và thả thảm đá 3x2x0,50m dưới nước | 6 | thảm | |
| 17 | Rãi tấm nilon lót đổ BT | 0,7234 | 100m2 | |
| 18 | BT cống đúc sẵn, đá 1x2, M.250 | 25,8074 | m3 | |
| 19 | GCLD cốt thép cống đúc sẵn, Φ ≤ 10 | 3,5445 | T | |
| 20 | GCLDTD ván khuôn kim loại cống đúc sẵn | 3,1915 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường, gạch 9x9x19, δ ≤ 10cm, H ≤ 6m, M.75 | 0,4752 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, δ = 1,00cm, M.75 | 5,28 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt cống hộp, 1,00x1,00m | 17,5 | đoạn | |
| 24 | Lắp đặt cống hộp, 1,20x1,20m | 35,65 | đoạn | |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá - búa căn | 0,264 | m3 | |
| 26 | GC cửa cống, gỗ xẽ nhóm 4, δ = 4cm | 8,584 | m2 | |
| 27 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mm dập | 0,1392 | T | |
| 28 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép tấm SUS-304 (3÷10)mm | 0,131 | T | |
| 29 | SX cửa van, B ≤ 5m - Thép láp SUS-304 (5÷45)mm | 0,0526 | T | |
| 30 | LĐ cửa van, B ≤ 5m | 0,6354 | T | |
| 31 | CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M8x100 | 88 | bộ | |
| 32 | CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M18x100 | 12 | bộ | |
| 33 | CCLĐ buloon, đai ốc, đệm Inox M8x140 | 32 | bộ | |
| 34 | Đào móng, B ≤ 10m, máy đào 0,80m3 | 1,2334 | 100m3 | |
| 35 | Đắp bờ bao, máy đào 0,65m3 đầm cóc 50kg, K = 0,85 | 18,8089 | 100m3 | |
| 36 | Đào thêm đất để đắp, máy đào 0,5m3 | 18,8921 | 100m3 | |
| 37 | Vận chuyển đất 1km đầu, tàu kéo, sà lan | 18,8921 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.573E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.14694E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú : - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải đính kèm gốc hoặcbản sao y chứng thực các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư.5/ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.Công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình NN và PTNT cấp IV trở lên (Có công việc thi công Gia cố bằng rọ đá ). Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.667.000.000 đồng.Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.667.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:-Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.-Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi, hoặc thủy công, hoặc thủy nông.-Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | Yêu cầu:-Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).-Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân.-Nhân sự phải có hợp đồng lao động ký với nhà thầu (đối với nhân sự huy động thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc đi thuê. Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì gởi kèm theo hợp đồng làm việc hoặc hợp đồng lao động của nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu này trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và bản cam kết của nhân sự sẳn sàng tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu-Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư dự án hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có ghi tên của cán bộ kỹ thuật thi công). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu 0,5m3 – 0,8 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích, dung tích gầu 0,5m3 – 0,8 m3(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 2 |
| 2 | Cần cẩu ≥ 10T | Cần cẩu ≥ 10T(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 3 | Sà lan ≥ 200T; Tàu kéo ≥150CV | Sà lan ≥ 200T; Tàu kéo ≥150CV(Kèm theo hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình(Kèm theo hóa đơn; giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu)Nhà thầu không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Tất cả thiết bị nêu trên phải có hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh là của nhà thầu, hoặc hợp đồng thuê mướn với các chủ sở hữu của thiết bị để chứng minh khả năng huy động thiết bị, các chủ sở hữu cho thuê cũng phải có hóa đơn chứng từ chứng minh thiết bị cho thuê là thuộc sở hữu của mình. | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn; Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép; Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Máy đầm bàn, đầm dùi; Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông; Còn hoạt động tốt(Kèm theo hóa đơn mua bán thiết bị) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi