Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường giao thông khóm 2, thị trấn Cầu Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220740424-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường giao thông khóm 2, thị trấn Cầu Quan
Số hiệu KHLCNT 20220736875
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hỗ trợ hoàn thành tiêu chí đô thị loại V
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 08:50:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,716,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III để đối chiếu khi cần thiết)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh hơi 9T
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110cv
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san 108cv
- Đặc điểm thiết bị San nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≤3,5 T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Rãi đá
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa đường giao thông khóm 2, thị trấn Cầu Quan
Sửa chữa đường giao thông khóm 2, thị trấn Cầu Quan
120 Ngày
E-CDNT 3 Hỗ trợ hoàn thành tiêu chí đô thị loại V
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV , địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.822020, Fax: 0294.3822020/Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty TNHH TMDV TVXD Minh Long, địa chỉ: Đường Sơn Thông, K9, P9, TP Trà Vinh; + Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.822020, Fax: 0294.3822020 + Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng 719; địa chỉ: Số 179, đường Phan Đình Phùng, K1, P6, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV , địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.822020, Fax: 0294.3822020/Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Toàn bộ hồ sơ tại Chương III
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.822020, Fax: 0294.3822020/Công ty TNHH MTV Hồng Phúc TV, địa chỉ: ấp Phú Hưng II, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiểu Cần, địa chỉ: Khóm 4, Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3822070, Fax: 0294.3822070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P2, TP.Trà Vinh; điện thoại: 0294.3862289; fax: 0294.3864348
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiểu Cần; Địa chỉ: Thị trấn Tiểu Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294.3822020
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TUYẾN CHÍNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay56,4m3
2Phá dỡ hàng rào dây thép gai400m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,983100m3
4Đất dính2.462,955M3
5Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9023,105100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,959,246100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 dày 15cm K>=0,98 lớp dưới1,98100m3
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm13,199100m2
9Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m213,199100m2
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác2cái
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tròn1cái
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,24m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,24m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 81,9m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường81,9m3
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Þ60mm(tính NC)2,73100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Þ60x2.8mm(tính 30% vật tư ống)0,819100m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,025m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,78m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,212m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,017tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,112m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,025100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 51 cấu kiện
25Sơn cọc bê tông2,181m2
26Đóng cọc tràm Þngọn>5,0cm L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I12,6100m
27Cừ tràm giằng đầu cừ40M
28Thép Þ6 buộc đầu cừ13,32kg
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,6100m2
B HẠNG MỤC: TUYẾN NHÁNH
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I1,07100m3
2Đất dính919,983M3
3Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,909,141100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,954,336100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 dày 15cm K>=0,98 lớp dưới7,994100m3
6Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm10,967100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m210,967100m2
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác3cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tròn2cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,4m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 53,1m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường53,1m3
14Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ63x3,8mm nối bằng phương pháp hàn (tính NC-CM)1,77100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ63x3,8mm nối bằng phương pháp hàn (tính 30% vật tư ống)0,531100m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,305m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,276m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,888m3
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,07tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2000,468m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,104100m2
22Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 211 cấu kiện
23Sơn cọc bê tông9,16m2
24Đóng cọc tràm Þngọn>5,0cm L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I5,67100m
25Cừ tràm giằng đầu cừ18M
26Thép Þ6 buộc đầu cừ5,994kg
27Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập0,27100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.075E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu chuẩn bị sẳn sàng các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 2 Chương III để đối chiếu khi cần thiết)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 01 nhân sự có trình độ đại học trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên;3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông;4. Có Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;5. Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động/thẻ an toàn lao động;6. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước;55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 2 02 nhân sự có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp;2. Có quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư;3. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động;4. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,4m3 Đào đất1
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Lu lèn1
3 Máy đầm bánh hơi 9T Lu lèn1
4 Máy ủi 110cv Ủi đất, đá1
5 Máy san 108cv San nền1
6 Ô tô tự đổ ≤3,5 T Vận chuyển1
7 Ô tô tưới nước - dung tích: 5,0 m3 Tưới nước1
8 Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất 50 m3/h - 60 m3/h Rãi đá1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Tưới nhựa1
10 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Đo cao1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->