Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220740855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220691654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách huyện, nguồn tài trợ sự nghiệp giáo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 08:49:00 đến ngày 2022-07-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,954,257,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKTKT, ..)- Thông báo mời thầu (nếu có)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.536.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng và công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà học đa chức năng trường THCS Cao Xuân Huy, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách huyện, nguồn tài trợ sự nghiệp giáo dục và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình dân dụng hạng III trở lên; - Tờ khai xác định loại doanh nghiệp theo quy định về cấp Doanh nghiệp. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Diễn Châu, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Tăng Văn Luyện - Chủ tịch UBND huyện + Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Diễn Châu; Địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC ĐA CHỨC NĂNG TRƯỜNG THCS CAO XUÂN HUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 181,7443 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 17,688 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế móng cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4872 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4398 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,0767 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,9766 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 27,6185 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,0262 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 48,8824 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 46,5074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,7504 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2187 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,3274 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,2552 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,9913 | 100m3 |
| 17 | Đất mua tại mỏ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 451,0169 | m3 |
| 18 | Xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,7689 | m3 |
| 19 | Lớp ni lông lót nền chống mất nước xi măng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 476,1484 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 55,7061 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 47,6148 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, trát tường móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 64,95 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, tường chân móng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 64,95 | m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,1312 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4044 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6471 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,6486 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 13,5982 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,7616 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4141 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,7448 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,9848 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,3945 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,7523 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,734 | m3 |
| 36 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,1217 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,4385 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,4584 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 142,504 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10,0399 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,089 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,8992 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,8992 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,8627 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,4ly | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30,22 | md |
| 47 | Lắp đặt ke chống bão | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.344 | cái |
| 48 | Quả cầu Inox thông gió kích thước 60x60cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 102,435 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 102,435 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,036 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 8,036 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,4344 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,4344 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 397,6925 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 139,45 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 176,16 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 336,77 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 806,431 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 869,294 | m2 |
| 61 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 146,6 | m |
| 62 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 238,76 | m |
| 63 | Đắp biểu tượng thể thao 1.3x1.3m (12 cái) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24 | công |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 264,9556 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 209,4834 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 470,754 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 803,7326 | m2 |
| 68 | Phun vẩy vữa tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,5419 | 100m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 771,88 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 107,0828 | m2 |
| 71 | Mài nền bê tông sân trước khi sơn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 460,2126 | m2 |
| 72 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 460,2126 | m2 |
| 73 | Lát đá bậccấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 44,112 | m2 |
| 74 | Cửa cuốn Austdoor khe thoáng hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 75 | Bình lưu điện Austdoor E2000 hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Bộ Senso (tự động đảo chiều khi gặp vật cản) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Bộ điều khiển cửa cuôn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Bộ chuyển đổi nguồn 24v | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Motor Austdoor AH300A hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 80 | SXLD cửa pano Gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 81 | Khỏa cửa Việt Tiệp 04271 hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Bản lề Việt Tiệp Inox 08125 hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 83 | Chốt cửa Việt Tiệp 10400 hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 84 | SXLD cửa kim loại - cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 51 | m2 |
| 85 | SXLD cửa kim loại - cửa khung nhôm Việt Pháp hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm, phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; vách kính cố định) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 39,6 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt hệ lam khung thép hộp mạ kẽm 40x40x1.6, lá chắn 132S | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3628 | tấn |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 55,8 | m2 |
| 89 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 362,8 | kg |
| 90 | Lắp đặt hộp tụ điện kim loại 400x250x180 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 97 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng tuýp led gắn tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tuýp led đôi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 24w | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn pha P-02 S200W | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.050 | m |
| 109 | Đào đất rải dây chống sét, đất cấp II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,821 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,821 | m3 |
| 111 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹp 40x4 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 114 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 115 | Máy đo điện trở | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | ca |
| 116 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy PCCC+cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | SXLD hộp tôn đựng bình PCCC 600x500x180mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 118 | Bình bọt chữa cháy MZL8-ABC, 4kg/bình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12 | bình |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 34mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 122 | Đai thép D90 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 123 | Phiễu thu nước D110 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt BCKTKT, ..)- Thông báo mời thầu (nếu có)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.768.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.536.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng và công nghiệp. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công dân dụng và công nghiệp;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥0,5 m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy hàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn 250l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi