Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua phân bón phục vụ đề tài: Nghiên cứu phát triển giống lúa mới ĐT120 năng suất cao, chất lượng tốt tại tỉnh Bắc Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741930-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ phát triển nông lâm nghiệp
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua phân bón phục vụ đề tài: Nghiên cứu phát triển giống lúa mới ĐT120 năng suất cao, chất lượng tốt tại tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT 20220715272
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-14 18:08:00 đến ngày 2022-07-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 129,022,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ phát triển nông lâm nghiệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua phân bón phục vụ đề tài: Nghiên cứu phát triển giống lúa mới ĐT120 năng suất cao, chất lượng tốt tại tỉnh Bắc Ninh
Mua nguyên vật liệu thuộc đề tài: Nghiên cứu phát triển giống lúa mới ĐT120 năng suất cao, chất lượng tốt tại tỉnh Bắc Ninh
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp khoa học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ phát triển nông lâm nghiệp , địa chỉ: Ngõ 157, đường Sông Nhuệ, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Phân hữu cơ vi sinh7.200kg- Là phân hữu cơ được хử lý bằng cách lên men ᴠới các loài ᴠi ѕinh có ích; Chất mang: Than bùn, phân chuồng, bã bùn mía, ᴠỏ cà phê,…; một số vi sinh: Từ 1×106; Các chủng vi sinh: VSV cố định đạm, phân giải lân, kích thích ѕinh trưởng, VSV đối kháng ᴠi khuẩn, nấm,…; Phương pháp sử dụng: Bón trực tiếp ᴠào đất - Đóng gói dạng bao 10 kg - Có Catologue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản Scan) - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
2Phân Urê2.537kg– Công thức hóa học: (NH2)2CO.– N ≥ 46%– Nhiệt độ nóng chảy: 133oC.– Độ hòa tan trong nước: 1080g/lit nước ở 20oC.– Độ ẩm: ≤ 0.5%– Độ tinh khiết: ≥ 99.5%– Biurea: ≤ 0.99%- Có Catologue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản Scan)- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
3Super lân6.540kgCông thức Super lân Ca(H2 PO4)2Là loại phân chế biến từ quặng Apatit hàm lượng lân cao. Cứ 1 tân Apatit + 1 tấn Axit sunfuric được 2 tấn super lân cả 2 loại super lân Lâm thao và super lân Long Thành cùng cách chế biến .– Hàm lượng lân khoảng 16% P2O5.– Dạng bột hay hạt, mịn màu xám trắng hoặc xám sẫm, có 4 – 5% độ chua tự do.– Dễ hòa tan trong nước, dễ hút ẩm , đóng cục.– Phân được dùng để bón lót cho các loại cây trồng.- Có Catologue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản Scan)- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
4Kali clorua1.689kgBột màu trắng, hồng hoặc xám vị mặn; không mùi; Nhiệt độ nóng chảy:770 °C; Nhiệt độ sôi: 1420 °C; Độ tinh khiết: ≥ 96%; Độ tinh khiết: ≥ 96%; K2O: ≥ 60%; Cl: 45%-47%; Na:0.60%; Mg: 0.12%; pH: 7; Độ ẩm (H2O): ≤ 0.5%.- Có Catologue kỹ thuật hoặc hình ảnh mô tả thông số kỹ thuật (bản Scan)- Có giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh phân bón (bản scan)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->