Gói thầu: Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc của 02 Phó Giám đốc Bệnh viện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748828-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN 30/4
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc của 02 Phó Giám đốc Bệnh viện
Số hiệu KHLCNT 20220702465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 09:49:00 đến ngày 2022-07-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 260,103,671 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥549.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải có tải trọng hàng hóa >= 05 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay (cái)
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết xem E-HSMT đính kèm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN 30/4
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc của 02 Phó Giám đốc Bệnh viện
Cải tạo, sửa chữa phòng làm việc của 02 Phó Giám đốc Bệnh viện
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện 30-4 – Địa chỉ: Số 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028)38335910
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tổ chức tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Hà Linh; - Tổ chức tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Xây dựng Nam Trí; - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Dịch vụ Phú Gia Hưng – Địa chỉ: Số 59/120/6 Đường 102, Khu phố 7, Phường Tăng Nhơn Phú A, Thành phố Thủ Đức, Tp. HCM. - Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Bệnh viện 30-4 – Địa chỉ: Số 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028)38335910


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN 30/4 , địa chỉ: Số 9, đường Sư Vạn Hạnh, phường 9,quận 5, TP Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện 30-4 – Địa chỉ: Số 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028)38335910


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện 30-4 – Địa chỉ: Số 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028)38335910
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện 30-4 - Địa chỉ: Số 09 Sư Vạn Hạnh, phường 9, quận 5, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: (028)38335910
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định đấu thầu Bệnh viện 30-4
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC CỦA PHÓ GIÁM ĐỐC BỆNH VIỆN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế0,207m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo hồ sơ thiết kế6,0659m3
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo hồ sơ thiết kế49,69m
4Tháo dỡ cửa, thủ côngTheo hồ sơ thiết kế19,83m2
5Phá dỡ gạch nền, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế55,9965m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hồ sơ thiết kế15,25m2
7Cạo bỏ lớp sơn bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà, tính 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế53,5086m2
8Cạo bỏ lớp sơn bề mặt dầm, trần nhà, tính 30% diện tíchTheo hồ sơ thiết kế11,7m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hồ sơ thiết kế1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Đóng vật liệu rời vào bao, loại 1 lớp bao dứaTheo hồ sơ thiết kế20,5954tấn
13Bốc lên ô tô và từ ô tô xuống bãi tập kết - Vật liệu dời đã đóng baoTheo hồ sơ thiết kế20,5954tấn
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo hồ sơ thiết kế11,4419m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo hồ sơ thiết kế11,2504m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8×8×18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế3,7221m3
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế0,1248m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tôTheo hồ sơ thiết kế3,224m2
19Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo hồ sơ thiết kế0,05100kg
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế0,37100kg
21Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PC40Theo hồ sơ thiết kế25,0495m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế24,6897m2
23Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế3,224m2
24Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế4,055
25Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế7,2352
26Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, kính cường lực trong dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế3,6603
27Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh mở lùaTheo hồ sơ thiết kế2bộ
28Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện đồng bộ cho cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế3bộ
29Cung cấp, lắp dựng bộ phụ kiện đồng bộ cho cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế1bộ
30Cung cấp, lắp dựng khóa cửa inox 304, có ký hiệu đóng/mở và ke cửa (khủy tay)Theo hồ sơ thiết kế4bộ
31Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi 600×600mm chịu nước, màu trắng mờTheo hồ sơ thiết kế11,9m2
32Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo hồ sơ thiết kế6,51m2
33Lát nền gạch granite 600×600mm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế40,372m2
34Lát gạch granite chống trượt 300×600mm màu nhạt, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế3,828m2
35Lát đá ngạch cửa đi, đá granite đen bóng dày 20mm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế0,593m2
36Ốp gạch granite bóng mờ 300×600mm, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế12,82m2
37Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế153,7178m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, lanh tô trong nhàTheo hồ sơ thiết kế44,3m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế324,5422m2
40Cung cấp khung sắt bảo vệ cửa sổTheo hồ sơ thiết kế0,08tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế1,863m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1,822m2
43Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 600x600 40WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
44Cung cấp, lắp đặt đèn Led panel âm trần 9WTheo hồ sơ thiết kế1bộ
45Cung cấp, lắp đặt quạt hút âm trần lưu lượng > 300m3/hTheo hồ sơ thiết kế1cái
46Cung cấp, lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 220V-16A + mặt đếTheo hồ sơ thiết kế6cái
47Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A-220V + mặt đếTheo hồ sơ thiết kế14cái
48Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-10A-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
49Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kATheo hồ sơ thiết kế2cái
50Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-2,5mm²Theo hồ sơ thiết kế75m
51Cung cấp, lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1C-1,5mm²Theo hồ sơ thiết kế130m
52Cung cấp, lắp đặt ống chìm luồn cáp PVC đường kính d=20mmTheo hồ sơ thiết kế55m
53Cung cấp, lắp đặt box chia ngã đường kính d=20mmTheo hồ sơ thiết kế11hộp
54Cung cấp, lắp đặt ống mềm chìm luồn cáp PVC đường kính d=20mmTheo hồ sơ thiết kế10m
55Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiTheo hồ sơ thiết kế1bộ
56Cung cấp, lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxTheo hồ sơ thiết kế1cái
57Cung cấp, lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửng (bao gồm lavabo chân lửng, bộ xả xi phông inox)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
58Cung cấp, lắp đặt vòi nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế1bộ
59Cung cấp, lắp đặt vòi nước đôi inoxTheo hồ sơ thiết kế1bộ
60Cung cấp, lắp đặt vòi tắm 1 hương sen (Nguyên cây)Theo hồ sơ thiết kế1bộ
61Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước inox dài 0,4mTheo hồ sơ thiết kế2cái
62Cung cấp, lắp đặt van góc inox 2 đầu ra có khóa riêngTheo hồ sơ thiết kế1cái
63Cung cấp, lắp đặt van góc inox 1 đầu raTheo hồ sơ thiết kế1cái
64Cung cấp, lắp đặt móc áo inox, loại đơnTheo hồ sơ thiết kế1cái
65Cung cấp, lắp đặt hộp xịt xà phòng inoxTheo hồ sơ thiết kế1cái
66Cung cấp, lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxTheo hồ sơ thiết kế1cái
67Cung cấp, lắp đặt gương soi 500x700mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
68Cung cấp, lắp đặt kệ kính 600x140mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN25Theo hồ sơ thiết kế0,24100m
70Cung cấp, lắp đặt phễu thu sàn inox 304 đường kính 150x150xDN50Theo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
73Hút hầm cầuTheo hồ sơ thiết kế12m3
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế0,4875m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,39m3
76Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,039100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế0,033tấn
78Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Dailkin 2.hpTheo hồ sơ thiết kế1cái
79Bão dưỡng máy lạnh cũ dailkin 2.hpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
80Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Phòng PGĐ 1Theo hồ sơ thiết kế2máy
81Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
82Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế0,13100m
83Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế0,15100m
84Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmTheo hồ sơ thiết kế0,28100m
85Cung cấp, lắp đặt ống nước ngưng uPVC đường kính d=21mm + bọc cách nhiệtTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
86Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế135m
87Vệ sinh đánh bóng mặt nạ điều hòa 2hpTheo hồ sơ thiết kế1bộ
88Vệ sinh đánh bóng mặt nạ bảo vệ quạt hútTheo hồ sơ thiết kế3bộ
89Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN114Theo hồ sơ thiết kế0,03100m
90Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính DN25Theo hồ sơ thiết kế0,06100m
91Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế5m2
92Bả bằng bột bả vào trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế5m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế5m2
94Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế7,308m2
95Lát gạch granite chống trượt 300×600mm màu nhạt, vữa mác M75Theo hồ sơ thiết kế7,308m2
96Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế7,308m2
97Cung cấp, lắp đặt chậu xí bệt 2 khối (lắp lại như cũ)Theo hồ sơ thiết kế3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.902E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng (Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 183.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥549.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Chi tiết xem E-HSMT đính kèm33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải có tải trọng hàng hóa >= 05 tấn (chiếc) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
2 Máy trộn bê tông (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
3 Máy cắt gạch (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
4 Máy cắt sắt (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
5 Máy hàn (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm2
6 Máy khoan cầm tay (cái) Chi tiết xem E-HSMT đính kèm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->