Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220746049-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220745263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 09:48:00 đến ngày 2022-07-28 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,418,122,962 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,69 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,69 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,38 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại gầu 0.5 m³
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị Loại > 7-10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Loại tời điện 1 pha loại 350 kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Loại 0,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Loại khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Loại đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Loại 1 pha 220V
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Xây lắp và thiết bị
Hoàn thiện cơ sở vật chất các trường mầm non Sen Hồng, Hoa Mai, Tuổi Ngọc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, khảo sát, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Xây dựng Tín Nghĩa. - Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Ngô Hưng Gia. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa Chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Đầu tư Tâm Nguyên; Địa chỉ: Số 138 đường Nguyễn Văn Trỗi, khu phố 3, thị trấn Ngãi Giao, huyện Châu Đức, tỉnh BR-VT. - Công ty TNHH TV ĐTXD Đại Lộc; Địa Chỉ: Số 209 Âu Cơ, ấp Phú Giao, Thị Trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Kim Long, Suối Nghệ, Bàu Chinh, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu , địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức số 70, Trần Hưng Đạo, TT Ngãi Giao, huyện Châu Đức
- Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG MẦM NON SEN HỒNG
B Thay gạch nền nhà chính
1Phá dỡ nền gạch lát củTheo bản vẽ thiết kế2.937,126m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng lát gạch củTheo bản vẽ thiết kế2.937,126m2
3Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế2.923,586m2
4Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế13,54m2
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế67,1m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế741,25m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế469,07m2
8Xây chèn cửa bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế11,927m3
9Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế201,3m2
10Công tác ốp gạch Ceramic 25x40 hoàn lại hiện trạng khi đục cửa để gắn cửa nhôm mớiTheo bản vẽ thiết kế53,2m2
11Bả bằng bột bả vào tường hoàn lại hiện trạng khi đục tường gắn cửa nhôm mớiTheo bản vẽ thiết kế367,86m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế367,86m2
13Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế192,17m2
14Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế258,9m2
15Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo bản vẽ thiết kế451,07m2
16Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế67bộ
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế741,25m2
C Cải tạo khu Vệ sinh Hiệu bộ Trệt+Lầu
1Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế39,02m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế5,04m3
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế39,02m2
4Quét Sika chống thấm vệ sinh 3 lớp (2kg/ 3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế39,02m2
5Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấm (Tỷ lệ trộn theo nhà sàn xuất 1,56kg/m2 sàn dày 3cm)Theo bản vẽ thiết kế39,02m2
6Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,5kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế39,02m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế122,4m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thiết kế10bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thiết kế8bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bản vẽ thiết kế8bộ
11Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế39,02m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch Ceramic 30x60 cmTheo bản vẽ thiết kế220,38m2
13Lắp dựng vách ngăn Compact 12 ly, khung IonxTheo bản vẽ thiết kế28,3m2
14Cung cấp vách ngăn Compact 12 ly, phụ kiện Ionx 304Theo bản vẽ thiết kế28,3m2
15Cung cấp + lắp đặt khung Inox hộp 30x60x1,4ly kết hợp hộp 30x30x1,2ly làm khung đỡ LavabôTheo bản vẽ thiết kế8cái
16Lát đá granit tự nhiên mặt bệ LavaboTheo bản vẽ thiết kế6,72m2
17Thi công trần bằng tấm trần khung nổi 600x600 chống ẩmTheo bản vẽ thiết kế39,02m2
18Di chuyển, sắp xếp bàn ghế, dụng cụ…. Để thi côngTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế129,412m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế129,412m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế129,412m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế129,412m3
D CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH HIỆU BỘ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện - Nước hư hỏngTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
2Lắp đặt đèn Led, Chip Led 1x1,2m-40W-230V, độ sáng 6500KTheo bản vẽ thiết kế10bộ
3Lắp đặt quạt đảo ốp trần, D450mm, 53W-220V, lưu lượng gió 60m3/hTheo bản vẽ thiết kế6cái
4Lắp đặt công tắc 1 chiều, 10A-230V (Đế âm + Mặt nạ)Theo bản vẽ thiết kế10cái
5Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế6cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300Theo bản vẽ thiết kế6cái
7Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế100m
8Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế150m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế150m
E Cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế0,38100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27Theo bản vẽ thiết kế0,45100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D34Theo bản vẽ thiết kế0,27100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42Theo bản vẽ thiết kế0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60Theo bản vẽ thiết kế0,55100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90Theo bản vẽ thiết kế0,55100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D114Theo bản vẽ thiết kế0,6100m
8Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D27Theo bản vẽ thiết kế12cái
9Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D34Theo bản vẽ thiết kế8cái
10Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D42Theo bản vẽ thiết kế20cái
11Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D60Theo bản vẽ thiết kế32cái
12Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D90Theo bản vẽ thiết kế20cái
13Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế18cái
14Lắp đặt co răng ngoài D21Theo bản vẽ thiết kế20cái
15Lắp đặt van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
16Lắp đặt van khóa D42Theo bản vẽ thiết kế2cái
17Lắp đặt van khóa D60Theo bản vẽ thiết kế2cái
18Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mmTheo bản vẽ thiết kế6cái
19Lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế10bộ
20Lắp đặt T, Y D114mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
21Lắp đặt T, Y D90mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
22Lắp đặt T, Y D60mmTheo bản vẽ thiết kế10cái
23Lắp đặt T, Y D42mmTheo bản vẽ thiết kế3cái
24Lắp đặt T, Y D34mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
25Lắp đặt T, Y D27mmTheo bản vẽ thiết kế5cái
26Lắp đặt giảm 114/90Theo bản vẽ thiết kế4cái
27Lắp đặt giảm 90/60Theo bản vẽ thiết kế6cái
28Lắp đặt giảm 60/42Theo bản vẽ thiết kế10cái
29Lắp đặt giảm 42/34Theo bản vẽ thiết kế6cái
30Lắp đặt giảm 34/27Theo bản vẽ thiết kế20cái
31Lắp đặt giảm 27/21Theo bản vẽ thiết kế18cái
32Lắp đặt LavaboTheo bản vẽ thiết kế8bộ
33Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo bản vẽ thiết kế8bộ
34Lắp đặt vòi cấp nước LavaboTheo bản vẽ thiết kế8bộ
35Lắp đặt bộ thoát nước LavaboTheo bản vẽ thiết kế8bộ
36Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thiết kế10bộ
37Lắp đặt vòi cấp nước + T khóa xịt rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế10bộ
38Lắp đặt vòi rửa bằng InoxTheo bản vẽ thiết kế4bộ
39Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế6bộ
40Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế8cái
41Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế8cái
42Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế8cái
43Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế8cái
F SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Phá dỡ nền gạch sân để làm sân khấuTheo bản vẽ thiết kế67m2
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế4,618m3
3Đá 4x6 kẹp vữa M100Theo bản vẽ thiết kế2,547m3
4Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế2,664m3
5Xây tường sau sân khấu bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế1,32m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,104tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,026tấn
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế0,138100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,1100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo bản vẽ thiết kế0,58m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,284m3
12Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,889m3
13Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế28,89m2
14Cung cấp cột sắt D76x1.8Theo bản vẽ thiết kế13,2m
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,048tấn
16Cung cấp giằng STK 30x60x1.8Theo bản vẽ thiết kế20m
17Đắp đất nền móng công trìnhTheo bản vẽ thiết kế15,84m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế5,28m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế33m2
20Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế33m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế33m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế6,75m2
23Lát nền gạch Granite nhám 600x600Theo bản vẽ thiết kế46,74m2
G SÂN BÓNG ĐÁ MINI CHO TRẺ MẦM NON (16x9)
1Phá dỡ nền gạch terazzo hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế144m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măng lớp vữa lót gạch dày trung bình 3cmTheo bản vẽ thiết kế144m2
3Phá dỡ nền bê tông lót móng đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế144m3
4Rải lớp đá 0x4 dày 150Theo bản vẽ thiết kế1,44100m2
5Rải lớp đá mi sàn 5cmTheo bản vẽ thiết kế7,2m3
6Lu lèn lớp đá mi sànTheo bản vẽ thiết kế1,44100m3
7Đào đất bó vỉa nền sânTheo bản vẽ thiết kế7,8m3
8Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế2m3
9Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế20m2
10Ván khuôn gỗ bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế0,4100m2
11Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4m3
12Đào móng cột, trụ giăng lướiTheo bản vẽ thiết kế2,106m3
13Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan móng trụTheo bản vẽ thiết kế0,216m3
14Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,16m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,048100m2
16Cung cấp khung bulong M24x1200x4Theo bản vẽ thiết kế6bộ
17Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế0,413m3
18Lắp dựng cột giăng lưới STK bằng máy cao 5mTheo bản vẽ thiết kế6cột
19Tạo các đường giới hạn sân bóngTheo bản vẽ thiết kế1sân
20CC và lắp dựng mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2Theo bản vẽ thiết kế144m2
21Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cmTheo bản vẽ thiết kế3,6m3
22CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
23CCLĐ lưới PE cao 5m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130)Theo bản vẽ thiết kế275m2
24CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựaTheo bản vẽ thiết kế200m
25CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6Theo bản vẽ thiết kế25cái
H CẢI TẠO NHÀ XE
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế35,2m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế81,377m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế81,377m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế35,2m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế35,2m2
I CỔNG + HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế2.160,186m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế208,252m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế2,08m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế8,76m2
5Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế0,374m3
6Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế8,4m2
7Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế5,28m2
8Cửa sổ lùa khung nhôm hệ tĩnh điện 188, kính cường lực dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế4,56
9Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế9,84m2
10Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế3bộ
11Cung cấp hàng rào thoáng mặt trước những vị trí bị hư hỏng (Như thiết kế hiện trạng)Theo bản vẽ thiết kế10m2
12Cung cấp chông hàng rào của hàng rào loại 2 - Những đoạn hư hỏng (Như thiết kế hiện trạng)Theo bản vẽ thiết kế30m
13Lắp dựng khung sắt hàng rào mặt trước + chông sắt hàng rào loại 2Theo bản vẽ thiết kế16m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế208,252m2
15Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế2.160,186m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế2.160,186m2
J TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC
K Khối nhà chính - Phần xây dựng
1Cạo bỏ lớp vôi trên tường, cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế591,12m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế68,86m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà 30%Theo bản vẽ thiết kế1.100,516m2
4Xả nhám vệ sinh tường cột, trụ trong nhà 70%Theo bản vẽ thiết kế2.513,546m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 30%Theo bản vẽ thiết kế1.005,406m2
6Xả nhám vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 70%Theo bản vẽ thiết kế2.345,946m2
7Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế591,12m2
8Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế68,86m2
9Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế920,589m2
10Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế1.005,406m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế659,98m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế6.785,487m2
13Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế4,508100m2
14Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế3.044,05m2
15Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế3.044,05m2
16Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế3.032,81m2
17Ốp chân tường gạch granite 15x60cmTheo bản vẽ thiết kế179,927m2
18Đục nhám mặt tường để ốp gạchTheo bản vẽ thiết kế179,927m2
19Lát đá granite mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế16,62m2
20Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường Theo bản vẽ thiết kế12,76m2
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế87,7m2
22Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100Theo bản vẽ thiết kế2,297m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế25,52m2
24Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế32,12m2
25Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế100,66m2
26Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo bản vẽ thiết kế100,66m2
27Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế46,274m2
28Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304Theo bản vẽ thiết kế46,274m2
29Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế85bộ
30Vệ sinh cửa hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế683,98m2
31Cạo bỏ lớp sơn trên khung bảo vệ cửa sổTheo bản vẽ thiết kế375,84m2
32Sơn cửa đi 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế375,84m2
33Phá dỡ lớp đá mài cũTheo bản vẽ thiết kế136,152m2
34Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế46,44m2
35Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thangTheo bản vẽ thiết kế96,159m2
36Tháo lan can cũTheo bản vẽ thiết kế179,976m2
37Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế74,125m2
38Cung cấp Tay vịn trẻ em lan can cầu thang bằng inox 304-D42Theo bản vẽ thiết kế29,7md
39Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế77,095m2
40Cung cấp Tay vịn lan can hành lang bằng inox 304-D60Theo bản vẽ thiết kế17,026md
41Cung cấp lan can hành lang bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế118,997m2
42Lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế121,551m2
43Xây lan can hành lang bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế12,68m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế117,104m2
45Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo bản vẽ thiết kế117,104m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế117,104m2
47Di dời bàn, ghế phục vụ công tác thi công (2 lần)Theo bản vẽ thiết kế1Tb
48Bốc xếp phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế138,608m3
49Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế138,608m3
50Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế138,608m3
51Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế138,608m3
52Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắmTheo bản vẽ thiết kế1toàn bộ
53Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-18WTheo bản vẽ thiết kế51bộ
54Lắp đặt đèn Led mica 2x1,2m-36WTheo bản vẽ thiết kế149bộ
55Lắp đặt đèn ốp trần D255x10wTheo bản vẽ thiết kế64bộ
56Lắp đặt đèn pha 70WTheo bản vẽ thiết kế4bộ
57Lắp đặt quạt đảo gắn trần 50WTheo bản vẽ thiết kế131cái
58Lắp đặt công tắc hai + đế âm + mặt nạ 10A-230VTheo bản vẽ thiết kế10cái
59Lắp đặt nẹp nhựaTheo bản vẽ thiết kế300m
60Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế800m
61Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
L Nhà bảo vệ
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô máiTheo bản vẽ thiết kế9,92m2
2Quét Sikaproof Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế9,92m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 có trộn Sika latexTheo bản vẽ thiết kế9,92m2
4Cung cấp Sika Latex 30lit/m3 vữaTheo bản vẽ thiết kế8,928lít
5Phun hóa chất bảo dưỡng Antisol S (5m2/lít)Theo bản vẽ thiết kế9,92m2
6Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống trànTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
7Lắp đặt ống nhựa PVC - D34Theo bản vẽ thiết kế0,004100m
8Xử lý sika chống thấm lỗ khoanTheo bản vẽ thiết kế2lỗ
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế26,16m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế10,56m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế24,28m2
12Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế5,03m2
13Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế26,16m2
14Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế10,56m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế23,155m2
16Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế5,03m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế36,72m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế28,185m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,55100m2
20Phá dỡ nền gạch cũTheo bản vẽ thiết kế5,19m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ thiết kế5,19m2
22Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cmTheo bản vẽ thiết kế5,03m2
23Ốp chân tường gạch granite 15x60cmTheo bản vẽ thiết kế1,125m2
24Lát đá granite ngạch cửaTheo bản vẽ thiết kế0,16m2
25Vệ sinh cửa hiện trạngTheo bản vẽ thiết kế6,48m2
26Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế1bộ
27Phá dỡ lớp đá mài cũTheo bản vẽ thiết kế0,576m2
28Lát đá bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế0,576m2
29Bốc xếp phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,523m3
30Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,523m3
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế0,523m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế0,523m3
M Nhà xe giáo viên
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế92m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế0,21tấn
3Cung cấp thép mạ kẽm D60x1,8mmTheo bản vẽ thiết kế10m
4Cung cấp thép mạ kẽm D42x1,4mmTheo bản vẽ thiết kế15m
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,047tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ thiết kế0,047tấn
7Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4Theo bản vẽ thiết kế82m
8Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thiết kế0,21tấn
9Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5mmTheo bản vẽ thiết kế0,92100m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế26,828m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế50,37m2
N Nhà trạm bơm
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn, sênô máiTheo bản vẽ thiết kế17,64m2
2Quét Sikaproof Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế21,16m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 có trộn Sika latexTheo bản vẽ thiết kế17,64m2
4Cung cấp Sika Latex 30lit/m3 vữaTheo bản vẽ thiết kế15,876lít
5Phun hóa chất bảo dưỡng Antisol S (5m2/lít)Theo bản vẽ thiết kế17,64m2
6Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống trànTheo bản vẽ thiết kế4lỗ
7Lắp đặt ống nhựa PVC - D34Theo bản vẽ thiết kế0,008100m
8Xử lý sika chống thấm lỗ khoanTheo bản vẽ thiết kế4lỗ
9Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế45,26m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế17,92m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ thiết kế24,45m2
12Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế7,84m2
13Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế45,26m2
14Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế17,92m2
15Bả bằng bột bả vào tường trongTheo bản vẽ thiết kế24,45m2
16Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàTheo bản vẽ thiết kế7,84m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế63,18m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế32,29m2
19Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,598100m2
20Cạo bỏ lớp sơn trên cửa điTheo bản vẽ thiết kế10,86m2
21Sơn cửa đi 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế10,86m2
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế0,529m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế0,529m3
O Nhà chòi
1Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn, sênô máiTheo bản vẽ thiết kế19,415m2
2Quét Sikaproof Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp)Theo bản vẽ thiết kế47,151m2
3Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 có trộn Sika latexTheo bản vẽ thiết kế30,51m2
4Cung cấp Sika Latex 30lit/m3 vữaTheo bản vẽ thiết kế27,459lít
5Phun hóa chất bảo dưỡng Antisol S (5m2/lít)Theo bản vẽ thiết kế47,151m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế79,36m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế49,925m2
8Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế79,36m2
9Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế49,925m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế129,285m2
11Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,942100m2
12Bốc xếp phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,582m3
13Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế0,582m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế0,582m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế0,582m3
P Cổng - Hàng rào
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoàiTheo bản vẽ thiết kế176,482m2
2Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế176,482m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế176,482m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thiết kế11,16m2
5Ốp chân tường gạch gốm trang trí 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế11,16m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên cổng chính, cổng phụTheo bản vẽ thiết kế32,34m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế32,34m2
8Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụTheo bản vẽ thiết kế3bộ
9Tháo dỡ chông sắt hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế28,81m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên song sắtTheo bản vẽ thiết kế210,357m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế613,78m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằngTheo bản vẽ thiết kế277,187m2
13Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoàiTheo bản vẽ thiết kế613,78m2
14Bả bằng bột bả vào giằng ngoàiTheo bản vẽ thiết kế277,187m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế890,967m2
16Cung cấp chông hàng rào sắt đặt D18Theo bản vẽ thiết kế39,47m2
17Lắp dựng chông hàng rào sắt đặt D18Theo bản vẽ thiết kế39,47m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế249,827m2
Q Hệ thống chống sét
1Khoan giếng tiếp địa sâu 10mTheo bản vẽ thiết kế20m
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần M70mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
3Hàn capwellTheo bản vẽ thiết kế2điện cực
4Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo bản vẽ thiết kế2cọc
5Làm đầu cosse cáp M70mm2Theo bản vẽ thiết kế3đầu cáp
6Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmTheo bản vẽ thiết kế25m
7Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=107mTheo bản vẽ thiết kế1cái
R Sân đường, bó vỉa, bồn cây
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo bản vẽ thiết kế1.515m2
2Phá dỡ lớp vữa láng cũTheo bản vẽ thiết kế45,45m3
3Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế1.584m2
4Vệ sinh rêu, đất nền sân hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế36m2
5Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế1.584m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế5,472m3
7Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế56,284m3
8Làm lớp đệm lót móng bồn cây đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế7,872m3
9Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế78,72m2
10Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo bản vẽ thiết kế1,223tấn
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn câyTheo bản vẽ thiết kế3,148100m2
12Bê tông bồn cây đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200Theo bản vẽ thiết kế31,488m3
13Đắp đất bồn câyTheo bản vẽ thiết kế30,7m3
14Ốp chân tường đá bốc đen 10x20cmTheo bản vẽ thiết kế99,6m2
15Lát đá granite mặt bệ bồn câyTheo bản vẽ thiết kế49,2m2
16Phá dỡ bó vỉa xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế1,82m3
17Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế6,084m3
18Làm lớp đệm lót móng bó vỉa đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế1,56m3
19Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế15,6m2
20Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,456m3
21Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế31,2m2
22Vệ sinh rêu móc bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế116m2
23Sơn bó vỉa ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế129m2
24Cung cấp đất trồng câyTheo bản vẽ thiết kế42,876m3
25Đắp đất trồng câyTheo bản vẽ thiết kế42,876m3
26Bốc xếp phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế52,742m3
27Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế52,742m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế52,742m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế52,742m3
S Mương thoát nước
1Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữuTheo bản vẽ thiết kế132tấm
2Nạo vét bùn trong mươngTheo bản vẽ thiết kế10,72m3
3Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200Theo bản vẽ thiết kế0,448m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,04tấn
5Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo bản vẽ thiết kế0,034100m2
6Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo bản vẽ thiết kế132tấm
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế11,168m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế11,168m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế11,168m3
T TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
U KHỐI NHÀ CHỨC NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo bản vẽ thiết kế0,695100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (30%)Theo bản vẽ thiết kế29,812m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế3,567m3
4Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế50,96m2
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế14,923m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế1,008m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,034tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,928tấn
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,268100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế0,176100m2
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thiết kế15,327m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế2,203100m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo bản vẽ thiết kế10,53m3
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế150,429m2
15Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế9,048m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế7,203m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,134tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,158tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng + Đà kiềng nhàTheo bản vẽ thiết kế0,731100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo bản vẽ thiết kế0,369100m3
21Cung cấp đất tôn nền (hệ số tơi xốp của đất là 1,22; hệ số lu lèn K=0,9 là 1,1)Theo bản vẽ thiết kế49,52m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế2,904m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế3,416m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế46,276m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo bản vẽ thiết kế3,325m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,199tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,194tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,138tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,219tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,01tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế1,194tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế3,38tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thiết kế0,156tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế0,296tấn
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo bản vẽ thiết kế1,13100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ thiết kế1,579100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo bản vẽ thiết kế3,07100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thiết kế0,591100m2
39Cung cấp thép hộp Li tô 25x25x1,0lyTheo bản vẽ thiết kế928m
40Cung cấp thép hộp mạ kẽm cầu phong 30x60x1,2lyTheo bản vẽ thiết kế402m
41Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm hộp 150x50x20x2lyTheo bản vẽ thiết kế295m
42Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, cầu phong, li tôTheo bản vẽ thiết kế2,753tấn
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế61,614m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10 cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế13,769m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế8,314m3
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế148,12m2
47Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn)Theo bản vẽ thiết kế379,383m2
48Trát tường trong nhà xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế173,24m2
49Trát trụ cột, lam, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế166,35m2
50Trát giằng thu hồi chiều dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 (không sơn nước)Theo bản vẽ thiết kế16,228m2
51Trát xà dầm, cột vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế273,5m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế102,4m
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế239m2
54Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75Theo bản vẽ thiết kế104,715m2
55Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo bản vẽ thiết kế148,12m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiTheo bản vẽ thiết kế304,605m2
57Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ thiết kế173,24m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongTheo bản vẽ thiết kế512,5m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế685,74m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế452,725m2
61Làm lớp đệm đá 4x6 lót nềnTheo bản vẽ thiết kế8,554m3
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế122,2m2
63Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế206,48m2
64Lát nền, sàn, bằng gạch granit nhám 600x600mmTheo bản vẽ thiết kế29,4m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mm cao 3,3mTheo bản vẽ thiết kế140,535m2
66Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch tường nhà ceramic 300x600mm cao 1,8mTheo bản vẽ thiết kế168,44m2
67Ốp gạch 60x200 tường bồn bôngTheo bản vẽ thiết kế1,95m2
68Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo bản vẽ thiết kế15,795m2
69Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo bản vẽ thiết kế5,292m2
70Cung cấp khung đỡ bàn lavabo bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế4bộ
71Sika latex TH chống thấm sê nô + Nhà vệ sinh (3kg/3 lớp)Theo bản vẽ thiết kế129,04m2
72Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấm (Tỷ lệ trộn theo nhà sàn xuất 1,56kg/m2 sàn dày 3cm)Theo bản vẽ thiết kế129,04m2
73Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,5kg/m2)Theo bản vẽ thiết kế129,04m2
74Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế2,673100m2
75Trần thạch cao khung nhôm nổi KT600x600mm chống ẩmTheo bản vẽ thiết kế11,4m2
76Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế28,2m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế28,2m2
78Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế24,48m2
79Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, sơn tĩnh điện hệ 188, kính cường lực dày 5lyTheo bản vẽ thiết kế24,48m2
80Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế12,25m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiệnTheo bản vẽ thiết kế12,25m2
82Cung cấp bông inox 304 bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế thanh ngang Inox 20x20x1,0ly+thanh đứng inox fi16x1,0ly+khung inox 12x25x1,0ly)Theo bản vẽ thiết kế48,748m2
83Lắp dựng bông inox 304 bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế thanh ngang Inox 20x20x1,0ly+thanh đứng inox fi16x1,0ly+khung inox 12x25x1,0ly)Theo bản vẽ thiết kế48,784m2
84Cung cấp khoá tay nắm gạt cửa điTheo bản vẽ thiết kế6bộ
85Cung cấp vách ngăn khu WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện inox)Theo bản vẽ thiết kế26,85m2
86Lắp đặt vách ngăn khu WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện inox)Theo bản vẽ thiết kế26,85m2
87Cung cấp lam nhôm hộp theo thiết kế - Khung bao, khung đỡ nhôm hộp 80x40x1,2ly + Lam nhôm che nắng chữ Z dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế57,75m2
88Lắp dựng lam nhôm hộp theo thiết kế - Khung bao, khung đỡ nhôm hộp 80x40x1,2ly + Lam nhôm che nắng chữ Z dày 2mmTheo bản vẽ thiết kế57,75m2
89Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 - D60Theo bản vẽ thiết kế11,8md
90Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304Theo bản vẽ thiết kế11,8m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế4,002100m2
92Lắp đặt đèn Led, Chip Led 1x1,2m-40W-230V, độ sáng 6500KTheo bản vẽ thiết kế20bộ
93Quạt đảo ốp trần, D450mm, 53W-220V, lưu lượng gió 60m3/h - Hộp số cơTheo bản vẽ thiết kế16cái
94Lắp đặt công tắc 1 chiều, 10A-230V (Đế âm + Mặt nạ)Theo bản vẽ thiết kế22cái
95Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện)Theo bản vẽ thiết kế21cái
96Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300Theo bản vẽ thiết kế4cái
97Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo bản vẽ thiết kế419m
98Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2Theo bản vẽ thiết kế1.120m
99Lắp đặt dây CV 1x4mm2Theo bản vẽ thiết kế400m
100Lắp đặt dây CV 1x10mm2Theo bản vẽ thiết kế200m
101Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20Theo bản vẽ thiết kế553m
102Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D300, 24W, 6500KTheo bản vẽ thiết kế9bộ
103Lắp đặt MCB-2P-40A-10KaTheo bản vẽ thiết kế2cái
104Lắp đặt MCB-1P-20A-6KaTheo bản vẽ thiết kế12cái
105Lắp đặt MCB-1P-16A-6KaTheo bản vẽ thiết kế6cái
106Tủ điện âm tường 12 đườngTheo bản vẽ thiết kế1tủ
107Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D21Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27Theo bản vẽ thiết kế0,7100m
109Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D34Theo bản vẽ thiết kế0,15100m
110Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42Theo bản vẽ thiết kế0,12100m
111Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60Theo bản vẽ thiết kế0,12100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90Theo bản vẽ thiết kế0,2100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D114Theo bản vẽ thiết kế0,65100m
114Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D27Theo bản vẽ thiết kế45cái
115Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D34Theo bản vẽ thiết kế12cái
116Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D42Theo bản vẽ thiết kế20cái
117Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D60Theo bản vẽ thiết kế9cái
118Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D90Theo bản vẽ thiết kế22cái
119Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D114Theo bản vẽ thiết kế15cái
120Lắp đặt co răng ngoài D21Theo bản vẽ thiết kế25cái
121Lắp đặt van khóa D34Theo bản vẽ thiết kế2cái
122Lắp đặt van khóa D42Theo bản vẽ thiết kế2cái
123Lắp đặt van khóa D60Theo bản vẽ thiết kế2cái
124Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
125Lắp đặt vòi xịtTheo bản vẽ thiết kế10bộ
126Lắp đặt T, Y D114mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
127Lắp đặt T, Y D90mmTheo bản vẽ thiết kế8cái
128Lắp đặt T, Y D60mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
129Lắp đặt T, Y D42mmTheo bản vẽ thiết kế7cái
130Lắp đặt T, Y D34mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
131Lắp đặt T, Y D27mmTheo bản vẽ thiết kế4cái
132Lắp đặt giảm 114/90Theo bản vẽ thiết kế24cái
133Lắp đặt giảm 90/60Theo bản vẽ thiết kế4cái
134Lắp đặt giảm 60/42Theo bản vẽ thiết kế7cái
135Lắp đặt giảm 42/34Theo bản vẽ thiết kế7cái
136Lắp đặt giảm 34/27Theo bản vẽ thiết kế4cái
137Lắp đặt giảm 27/21Theo bản vẽ thiết kế24cái
138Lắp đặt Lavabo trẻ emTheo bản vẽ thiết kế2bộ
139Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo bản vẽ thiết kế5bộ
140Lắp đặt Lavabo người lớnTheo bản vẽ thiết kế3bộ
141Lắp đặt vòi cấp nước LavaboTheo bản vẽ thiết kế8bộ
142Lắp đặt bộ thoát nước LavaboTheo bản vẽ thiết kế8bộ
143Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emTheo bản vẽ thiết kế6bộ
144Lắp đặt chậu xí bệt người lớnTheo bản vẽ thiết kế4bộ
145Lắp đặt vòi cấp nước + T khóa xịt rửa vệ sinhTheo bản vẽ thiết kế10bộ
146Lắp đặt vòi rửa bằng InoxTheo bản vẽ thiết kế5bộ
147Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ thiết kế4bộ
148Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thiết kế10cái
149Lắp đặt kệ kínhTheo bản vẽ thiết kế10cái
150Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thiết kế10cái
151Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thiết kế10cái
152Lắp đặt cầu chắn rácTheo bản vẽ thiết kế9cái
153Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90Theo bản vẽ thiết kế0,6100m
154Lắp đặt bát kẹp ốngTheo bản vẽ thiết kế24cái
155Lắp đặt Co lơi ống D90Theo bản vẽ thiết kế24cái
156Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo bản vẽ thiết kế0,4100m
157Lắp đặt Co, T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mmTheo bản vẽ thiết kế12cái
158Phá dỡ nền gạch terazzo củ thi công khối nhà mở rộngTheo bản vẽ thiết kế129,75m2
159Di dời cây Móng bò ra khỏi khu vực mở rộngTheo bản vẽ thiết kế3cây
160Tháo dỡ ống PCCC đi nổi ngoài tường khối củTheo bản vẽ thiết kế20m
161Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo bản vẽ thiết kế3gốc cây
162Phá dỡ xà dầm, giằng, sàn bê tông cốt thépTheo bản vẽ thiết kế3,85m3
163Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế3,532m3
164Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thiết kế6,66m2
165Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thiết kế0,847tấn
166Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo bản vẽ thiết kế130,9m2
V NHÀ ĐỂ XE-NHÀ KHO-HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo bản vẽ thiết kế50,005m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế50,005m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế212,9m2
4Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế212,9m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế212,9m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thiết kế1.022,232m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo bản vẽ thiết kế1.022,232m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thiết kế1.022,232m2
W SÂN ĐƯỜNG
1Phá dỡ nền gạch terazzo củ để lát lạiTheo bản vẽ thiết kế445,5m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế13,365m3
3Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế445,5m2
4Lát nền gạch terazzo 40x40cmTheo bản vẽ thiết kế445,5m2
5Phá dỡ bó vỉa xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thiết kế1,75m3
6Đào đất móng bó vỉa, đất cấp IITheo bản vẽ thiết kế5,85m3
7Làm lớp đệm lót móng bó vỉa đá 4x6Theo bản vẽ thiết kế1,5m3
8Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100Theo bản vẽ thiết kế15m2
9Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Theo bản vẽ thiết kế1,4m3
10Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa mác 75Theo bản vẽ thiết kế30m2
11Vệ sinh rêu móc bó vỉaTheo bản vẽ thiết kế68,5m2
12Sơn bó vỉa ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủTheo bản vẽ thiết kế81m2
13Bốc xếp phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế14,765m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thiết kế14,765m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế14,765m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo bản vẽ thiết kế14,765m3
X THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI
Y Phòng y tế
1Giường Y tếTheo bản vẽ thiết kế2Cái
2Cân đo sức khỏe cho trẻTheo bản vẽ thiết kế1Cái
3Tủ thuốc y tếTheo bản vẽ thiết kế1Cái
4Ống nghe y tếTheo bản vẽ thiết kế1Cái
5Máy đo huyết ápTheo bản vẽ thiết kế1Cái
6Gối, ga, nệm, trãi giườngTheo bản vẽ thiết kế2Cái
7Máy đo thân nhiệtTheo bản vẽ thiết kế4Cái
Z Phòng giáo dục thể chất
1Băng ghế thể dục (mầm)Theo bản vẽ thiết kế2Cái
2Băng ghế thể dục (chồi)Theo bản vẽ thiết kế2Cái
3Băng ghế thể dục (lá)Theo bản vẽ thiết kế2Cái
4Ván dốc thể dụcTheo bản vẽ thiết kế2Bộ
5Bục bậc caoTheo bản vẽ thiết kế4Bộ
6Bộ vận động mousse hình con sâu.Theo bản vẽ thiết kế1Bộ
7Vòng ném đích hình con thúTheo bản vẽ thiết kế4Cái
8Cung chui hình các con thúTheo bản vẽ thiết kế4Cái
9Thang leo 3 lứa tuổiTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
10Bộ vận động leo núi sinh vật biểnTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
11Bộ Vận Động Chữ ATheo bản vẽ thiết kế1Cái
12Tủ dụng cụTheo bản vẽ thiết kế1Cái
13Rèm cửaTheo bản vẽ thiết kế28,64m2
14Bảng tên phòngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
AA Hội trường
1Kệ đầu máy - ti viTheo bản vẽ thiết kế1Cái
2Amly Jaguar - PA - 506NTheo bản vẽ thiết kế1Cái
3Bose 301 Seri VTheo bản vẽ thiết kế2Cặp
4Miccro không dây VM200Theo bản vẽ thiết kế1bộ
5Chân MicroTheo bản vẽ thiết kế2cái
6Dây loaTheo bản vẽ thiết kế100m2
7Bục Bác + Tượng BácTheo bản vẽ thiết kế1Bộ
8Phong mànTheo bản vẽ thiết kế25m2
9Cờ Đảng Cờ NướcTheo bản vẽ thiết kế1Cái
10Bục nóiTheo bản vẽ thiết kế1Cái
11Bảng khẩu hiệuTheo bản vẽ thiết kế3bảng
12Rèm cửaTheo bản vẽ thiết kế45m2
13Bảng tên phòngTheo bản vẽ thiết kế3Cái
AB Thiết bị đồ chơi ngoài trời
1Xích đu 6 chỗ ghế nhựaTheo bản vẽ thiết kế1cái
2Xích đu thuyền rồng 05 ghế 15 chỗTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Xích đu 03 con giốngTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Xích đu thuyền rồng 03 ghế 09 chỗTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Xích đu thuyền rồng tự hành 03 chỗTheo bản vẽ thiết kế1cái
6Nhà bóng lục giác cầu trượt (có banh)Theo bản vẽ thiết kế1cái
7Bập bênh lò xo 04 chỗTheo bản vẽ thiết kế1cái
8Bập bênh thuyền 06 chỗTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Bập bênh con ngựaTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Bập bênh cá vàngTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Bập bênh 04 ghế gấu đơnTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Bập bênh 04 ghế gấu đôiTheo bản vẽ thiết kế1cái
13Bập bênh cá heo đơnTheo bản vẽ thiết kế1cái
14Bập bênh ghế gấu 04 chỗTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Bập bênh cá heo đôiTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Băng ghế thể dục (mầm)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
17Băng ghế thể dục (chồi)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
18Băng ghế thể dục (lá)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
19Giá phơi khăn mặtTheo bản vẽ thiết kế10Cái
20Tủ úp lýTheo bản vẽ thiết kế10cái
21Kệ đồ chơi mầm non 3 tầngTheo bản vẽ thiết kế18cái
22Kệ đồ chơi mầm non gỗTheo bản vẽ thiết kế9cái
23Kệ đồ chơi mầm non bằng nhựaTheo bản vẽ thiết kế18cái
24Kệ để đồ chơi đôi cho bé màu xanhTheo bản vẽ thiết kế18cái
AC Thiết bị khác
1Máy năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Bình Inox 60 lít lắp bình năng lượngTheo bản vẽ thiết kế1cái
3Vườn cổ tích cải tạo, mở rộngTheo bản vẽ thiết kế125m2
AD THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON SEN HỒNG
AE Thiết bị đồ chơi ngoài trời
1Cầu trượt liên hoàn Con sâu - PL05s1921Theo bản vẽ thiết kế1Cái
2Đu quay quả địa cầu - Đu quay quả địa cầu Vifa Sport NIK734446Theo bản vẽ thiết kế1Cái
3Xe đạp ray 12 chổ (XR-01)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
4Đu quay 06 con giốngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
5Cầu trượt máng đối xứng (CT-10)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Cầu trượt con voi (CT-09)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
AF Thiết bị nhà bếp
1Tủ lạnhTheo bản vẽ thiết kế2Cái
2Cối xay thịt đa năngTheo bản vẽ thiết kế2Cái
3Xe đẩy thức ăn bằng Inox - 3 TầngTheo bản vẽ thiết kế4bộ
AG Thiết bị khác
1Vẽ hàng rào mặt tiềnTheo bản vẽ thiết kế150m2
2Máy năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bình Inox 60 lít lắp bình năng lượngTheo bản vẽ thiết kế1cái
AH THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC
AI Thiết bị đồ chơi ngoài trời
1Cầu trượt liên hoàn Con sâu - PL05s1921Theo bản vẽ thiết kế1Cái
2Đu quay quả địa cầu - Đu quay quả địa cầu Vifa Sport NIK734446Theo bản vẽ thiết kế1Cái
3Xe đạp ray 12 chổ (XR-01)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
4Đu quay 06 con giốngTheo bản vẽ thiết kế1Cái
5Cầu trượt máng đối xứng (CT-10)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Cầu trượt con voi (CT-09)Theo bản vẽ thiết kế1Cái
AJ Thiết bị nhà bếp
1Xe đẩy thực phẩm 2 tầngTheo bản vẽ thiết kế3bộ
AK Thiết bị khác
1Vẽ hàng ràoTheo bản vẽ thiết kế350m2
2Máy năng lượng mặt trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Bình Inox 60 lít lắp bình năng lượngTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Máy giặtTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Máng nước rửa tayTheo bản vẽ thiết kế1ht
AL Thiết bị chống sét
1Kim thu sétTheo bản vẽ thiết kế1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,69 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,69 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,38 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng).55
3 Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng).53
5 Công nhân kỹ thuật 20 - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Loại 250 lít2
2 Máy đào Loại gầu 0.5 m³1
3 Xe ben Loại > 7-10 tấn2
4 Máy tời Loại tời điện 1 pha loại 350 kg1
5 Ô tô tải thùng Loại 0,5 Tấn1
6 Máy khoan Loại khoan bê tông3
7 Máy đầm Loại đầm bàn2
8 Máy phát điện Loại 1 pha 220V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->