Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220746049-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220745263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 09:48:00 đến ngày 2022-07-28 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,418,122,962 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,69 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,69 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,38 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại gầu 0.5 m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại > 7-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 0,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 1 pha 220V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDAĐTXD huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Hoàn thiện cơ sở vật chất các trường mầm non Sen Hồng, Hoa Mai, Tuổi Ngọc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Văn bản của cơ quan quản lý thuế xác nhận doanh nghiệp đã hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý II/2022. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức;
+ Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;
+ Điện thoại: 0254.3882877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban Nhân dân huyện Châu Đức. + Địa chỉ số: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3 881791 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Địa chỉ: Trung tâm Hành chính- Chính trị tỉnh, Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Số ĐT: 0254.3852.401 - Fax: 0254.3859.080. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban QLDA ĐTXD huyện Châu Đức; + Địa chỉ: số 70 Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3882877. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG MẦM NON SEN HỒNG | |||
| B | Thay gạch nền nhà chính | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát củ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.937,126 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng lát gạch củ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.937,126 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 2.923,586 | m2 |
| 4 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 13,54 | m2 |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 67,1 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 741,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 469,07 | m2 |
| 8 | Xây chèn cửa bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,927 | m3 |
| 9 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 201,3 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch Ceramic 25x40 hoàn lại hiện trạng khi đục cửa để gắn cửa nhôm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 53,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường hoàn lại hiện trạng khi đục tường gắn cửa nhôm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 367,86 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 367,86 | m2 |
| 13 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 192,17 | m2 |
| 14 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 258,9 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 451,07 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 67 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 741,25 | m2 |
| C | Cải tạo khu Vệ sinh Hiệu bộ Trệt+Lầu | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 39,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 39,02 | m2 |
| 4 | Quét Sika chống thấm vệ sinh 3 lớp (2kg/ 3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,02 | m2 |
| 5 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấm (Tỷ lệ trộn theo nhà sàn xuất 1,56kg/m2 sàn dày 3cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,02 | m2 |
| 6 | Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,5kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 39,02 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 122,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granite nhám 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,02 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ gạch Ceramic 30x60 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 220,38 | m2 |
| 13 | Lắp dựng vách ngăn Compact 12 ly, khung Ionx | Theo bản vẽ thiết kế | 28,3 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách ngăn Compact 12 ly, phụ kiện Ionx 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 28,3 | m2 |
| 15 | Cung cấp + lắp đặt khung Inox hộp 30x60x1,4ly kết hợp hộp 30x30x1,2ly làm khung đỡ Lavabô | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 6,72 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm trần khung nổi 600x600 chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế | 39,02 | m2 |
| 18 | Di chuyển, sắp xếp bàn ghế, dụng cụ…. Để thi công | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 129,412 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 129,412 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 129,412 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 129,412 | m3 |
| D | CẤP ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC VỆ SINH HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện - Nước hư hỏng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led, Chip Led 1x1,2m-40W-230V, độ sáng 6500K | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt đảo ốp trần, D450mm, 53W-220V, lưu lượng gió 60m3/h | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 10A-230V (Đế âm + Mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| E | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt co răng ngoài D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt T, Y D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt T, Y D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt T, Y D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt T, Y D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt T, Y D34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt T, Y D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt giảm 114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt giảm 90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt giảm 60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt giảm 42/34 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt giảm 34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt giảm 27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi cấp nước Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ thoát nước Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi cấp nước + T khóa xịt rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| F | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch sân để làm sân khấu | Theo bản vẽ thiết kế | 67 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 4,618 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa M100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,547 | m3 |
| 4 | Xây móng bó nền bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,664 | m3 |
| 5 | Xây tường sau sân khấu bằng gạch không nung 8x8x19, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Theo bản vẽ thiết kế | 0,58 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,284 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,889 | m3 |
| 13 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 28,89 | m2 |
| 14 | Cung cấp cột sắt D76x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 13,2 | m |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 16 | Cung cấp giằng STK 30x60x1.8 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 15,84 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,75 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch Granite nhám 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,74 | m2 |
| G | SÂN BÓNG ĐÁ MINI CHO TRẺ MẦM NON (16x9) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terazzo hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng lớp vữa lót gạch dày trung bình 3cm | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông lót móng đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m3 |
| 4 | Rải lớp đá 0x4 dày 150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Rải lớp đá mi sàn 5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 6 | Lu lèn lớp đá mi sàn | Theo bản vẽ thiết kế | 1,44 | 100m3 |
| 7 | Đào đất bó vỉa nền sân | Theo bản vẽ thiết kế | 7,8 | m3 |
| 8 | Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 9 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ giăng lưới | Theo bản vẽ thiết kế | 2,106 | m3 |
| 13 | Làm lớp lót đá 4x6 xếp khan móng trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 14 | Láng nền lớp đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp khung bulong M24x1200x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Bê tông móng trụ giăng lưới đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,413 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cột giăng lưới STK bằng máy cao 5m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 19 | Tạo các đường giới hạn sân bóng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | sân |
| 20 | CC và lắp dựng mặt cỏ nhân tạo và rãi hạt cao su 6kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 144 | m2 |
| 21 | Đắp cát mặt sân cỏ dày 2,5cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 22 | CC và lắp đặt cửa vào sân (1x2m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | CCLĐ lưới PE cao 5m (đường kính sợi 4,0mm, kích thước mắt lưới 130x130) | Theo bản vẽ thiết kế | 275 | m2 |
| 24 | CCLĐ dây cáp giăng lưới D6, bọc nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 25 | CCLĐ tăng đơ, ốc siết cáp D6 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| H | CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 81,377 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 81,377 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 35,2 | m2 |
| I | CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.160,186 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 208,252 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 2,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 8,76 | m2 |
| 5 | Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,374 | m3 |
| 6 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | m2 |
| 7 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 8 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ tĩnh điện 188, kính cường lực dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 4,56 | |
| 9 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 9,84 | m2 |
| 10 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Cung cấp hàng rào thoáng mặt trước những vị trí bị hư hỏng (Như thiết kế hiện trạng) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m2 |
| 12 | Cung cấp chông hàng rào của hàng rào loại 2 - Những đoạn hư hỏng (Như thiết kế hiện trạng) | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 13 | Lắp dựng khung sắt hàng rào mặt trước + chông sắt hàng rào loại 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 208,252 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 2.160,186 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.160,186 | m2 |
| J | TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC | |||
| K | Khối nhà chính - Phần xây dựng | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 591,12 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 68,86 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà 30% | Theo bản vẽ thiết kế | 1.100,516 | m2 |
| 4 | Xả nhám vệ sinh tường cột, trụ trong nhà 70% | Theo bản vẽ thiết kế | 2.513,546 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 30% | Theo bản vẽ thiết kế | 1.005,406 | m2 |
| 6 | Xả nhám vệ sinh bề mặt xà, dầm, trần trong nhà 70% | Theo bản vẽ thiết kế | 2.345,946 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 591,12 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 68,86 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 920,589 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1.005,406 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 659,98 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 6.785,487 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,508 | 100m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 3.044,05 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 3.044,05 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 3.032,81 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch granite 15x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 179,927 | m2 |
| 18 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 179,927 | m2 |
| 19 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 16,62 | m2 |
| 20 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 12,76 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 87,7 | m2 |
| 22 | Xây chèn cửa bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,297 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,52 | m2 |
| 24 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 2cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 32,12 | m2 |
| 25 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 100,66 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế | 100,66 | m2 |
| 27 | Cung cấp khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,274 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng Inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,274 | m2 |
| 29 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | bộ |
| 30 | Vệ sinh cửa hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 683,98 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên khung bảo vệ cửa sổ | Theo bản vẽ thiết kế | 375,84 | m2 |
| 32 | Sơn cửa đi 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 375,84 | m2 |
| 33 | Phá dỡ lớp đá mài cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 136,152 | m2 |
| 34 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 46,44 | m2 |
| 35 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế | 96,159 | m2 |
| 36 | Tháo lan can cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 179,976 | m2 |
| 37 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 74,125 | m2 |
| 38 | Cung cấp Tay vịn trẻ em lan can cầu thang bằng inox 304-D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 29,7 | md |
| 39 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 77,095 | m2 |
| 40 | Cung cấp Tay vịn lan can hành lang bằng inox 304-D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 17,026 | md |
| 41 | Cung cấp lan can hành lang bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 118,997 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can hành lang bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 121,551 | m2 |
| 43 | Xây lan can hành lang bằng gạch thẻ nung 4x8x18, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 12,68 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 117,104 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 117,104 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 117,104 | m2 |
| 47 | Di dời bàn, ghế phục vụ công tác thi công (2 lần) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Tb |
| 48 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 138,608 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 138,608 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 138,608 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 138,608 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ toàn bộ đèn, quạt trần, công tắc, ổ cắm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn Led mica 1x1,2m-18W | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn Led mica 2x1,2m-36W | Theo bản vẽ thiết kế | 149 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần D255x10w | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn pha 70W | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần 50W | Theo bản vẽ thiết kế | 131 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc hai + đế âm + mặt nạ 10A-230V | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt nẹp nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 60 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 61 | Lắp đặt dây CV 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| L | Nhà bảo vệ | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 2 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 có trộn Sika latex | Theo bản vẽ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 4 | Cung cấp Sika Latex 30lit/m3 vữa | Theo bản vẽ thiết kế | 8,928 | lít |
| 5 | Phun hóa chất bảo dưỡng Antisol S (5m2/lít) | Theo bản vẽ thiết kế | 9,92 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống tràn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | lỗ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,004 | 100m |
| 8 | Xử lý sika chống thấm lỗ khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | lỗ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 26,16 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 24,28 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 5,03 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 26,16 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 10,56 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 23,155 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 5,03 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 36,72 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 28,185 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 5,19 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo bản vẽ thiết kế | 5,19 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 60x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 5,03 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch granite 15x60cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1,125 | m2 |
| 24 | Lát đá granite ngạch cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 0,16 | m2 |
| 25 | Vệ sinh cửa hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế | 6,48 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa 2 tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Phá dỡ lớp đá mài cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,576 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,576 | m2 |
| 29 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,523 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,523 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,523 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,523 | m3 |
| M | Nhà xe giáo viên | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 3 | Cung cấp thép mạ kẽm D60x1,8mm | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 4 | Cung cấp thép mạ kẽm D42x1,4mm | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 7 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,21 | tấn |
| 9 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 4,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,92 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 26,828 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 50,37 | m2 |
| N | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn, sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 2 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 21,16 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 có trộn Sika latex | Theo bản vẽ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 4 | Cung cấp Sika Latex 30lit/m3 vữa | Theo bản vẽ thiết kế | 15,876 | lít |
| 5 | Phun hóa chất bảo dưỡng Antisol S (5m2/lít) | Theo bản vẽ thiết kế | 17,64 | m2 |
| 6 | Đục lỗ thông tường bê tông gắn ống tràn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | lỗ |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 8 | Xử lý sika chống thấm lỗ khoan | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | lỗ |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 45,26 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 24,45 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp Sơn trên xà, dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 45,26 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 17,92 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo bản vẽ thiết kế | 24,45 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 7,84 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 63,18 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 32,29 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,598 | 100m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 10,86 | m2 |
| 21 | Sơn cửa đi 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 10,86 | m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,529 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,529 | m3 |
| O | Nhà chòi | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng trên sàn, sênô mái | Theo bản vẽ thiết kế | 19,415 | m2 |
| 2 | Quét Sikaproof Membrane chống thấm sê nô 3 lớp (Định mức 0,6kg/m2/lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 47,151 | m2 |
| 3 | Láng tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 có trộn Sika latex | Theo bản vẽ thiết kế | 30,51 | m2 |
| 4 | Cung cấp Sika Latex 30lit/m3 vữa | Theo bản vẽ thiết kế | 27,459 | lít |
| 5 | Phun hóa chất bảo dưỡng Antisol S (5m2/lít) | Theo bản vẽ thiết kế | 47,151 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 79,36 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 49,925 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 79,36 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 49,925 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 129,285 | m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,942 | 100m2 |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,582 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 0,582 | m3 |
| P | Cổng - Hàng rào | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 176,482 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 176,482 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 176,482 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường gạch gốm trang trí 10x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,16 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên cổng chính, cổng phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 32,34 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 32,34 | m2 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cổng chính, cổng phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 28,81 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên song sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 210,357 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 613,78 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 277,187 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường, cột ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 613,78 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào giằng ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 277,187 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 890,967 | m2 |
| 16 | Cung cấp chông hàng rào sắt đặt D18 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,47 | m2 |
| 17 | Lắp dựng chông hàng rào sắt đặt D18 | Theo bản vẽ thiết kế | 39,47 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 249,827 | m2 |
| Q | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Khoan giếng tiếp địa sâu 10m | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần M70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 3 | Hàn capwell | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | điện cực |
| 4 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cọc |
| 5 | Làm đầu cosse cáp M70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ R=107m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| R | Sân đường, bó vỉa, bồn cây | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 1.515 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 45,45 | m3 |
| 3 | Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.584 | m2 |
| 4 | Vệ sinh rêu, đất nền sân hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m2 |
| 5 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.584 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 5,472 | m3 |
| 7 | Đào đất móng bồn cây bằng thủ công, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 56,284 | m3 |
| 8 | Làm lớp đệm lót móng bồn cây đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,872 | m3 |
| 9 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 78,72 | m2 |
| 10 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo bản vẽ thiết kế | 1,223 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 3,148 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bồn cây đổ bằng thủ công đá 1x2, vữa mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,488 | m3 |
| 13 | Đắp đất bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 30,7 | m3 |
| 14 | Ốp chân tường đá bốc đen 10x20cm | Theo bản vẽ thiết kế | 99,6 | m2 |
| 15 | Lát đá granite mặt bệ bồn cây | Theo bản vẽ thiết kế | 49,2 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bó vỉa xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 17 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 6,084 | m3 |
| 18 | Làm lớp đệm lót móng bó vỉa đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,56 | m3 |
| 19 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,6 | m2 |
| 20 | Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,456 | m3 |
| 21 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 31,2 | m2 |
| 22 | Vệ sinh rêu móc bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 116 | m2 |
| 23 | Sơn bó vỉa ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 129 | m2 |
| 24 | Cung cấp đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 42,876 | m3 |
| 25 | Đắp đất trồng cây | Theo bản vẽ thiết kế | 42,876 | m3 |
| 26 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 52,742 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 52,742 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 52,742 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 52,742 | m3 |
| S | Mương thoát nước | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan mương hiện hữu | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | tấm |
| 2 | Nạo vét bùn trong mương | Theo bản vẽ thiết kế | 10,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa M200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | tấm |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 11,168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 11,168 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 11,168 | m3 |
| T | TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI | |||
| U | KHỐI NHÀ CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,695 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (30%) | Theo bản vẽ thiết kế | 29,812 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 3,567 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 50,96 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 14,923 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,928 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 15,327 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,203 | 100m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo bản vẽ thiết kế | 10,53 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 150,429 | m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 9,048 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,203 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,134 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,158 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng + Đà kiềng nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 0,731 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,369 | 100m3 |
| 21 | Cung cấp đất tôn nền (hệ số tơi xốp của đất là 1,22; hệ số lu lèn K=0,9 là 1,1) | Theo bản vẽ thiết kế | 49,52 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,904 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,416 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 46,276 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,325 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,199 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,194 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 1,194 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,38 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 0,156 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 1,13 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,579 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 3,07 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,591 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp thép hộp Li tô 25x25x1,0ly | Theo bản vẽ thiết kế | 928 | m |
| 40 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm cầu phong 30x60x1,2ly | Theo bản vẽ thiết kế | 402 | m |
| 41 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm hộp 150x50x20x2ly | Theo bản vẽ thiết kế | 295 | m |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm, cầu phong, li tô | Theo bản vẽ thiết kế | 2,753 | tấn |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày 20 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 61,614 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 13,769 | m3 |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 8,314 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 148,12 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Theo bản vẽ thiết kế | 379,383 | m2 |
| 48 | Trát tường trong nhà xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 173,24 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 166,35 | m2 |
| 50 | Trát giằng thu hồi chiều dày trát 1,5 cm, vữa mác 75 (không sơn nước) | Theo bản vẽ thiết kế | 16,228 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, cột vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 273,5 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 102,4 | m |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 239 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 104,715 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 148,12 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo bản vẽ thiết kế | 304,605 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 173,24 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo bản vẽ thiết kế | 512,5 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 685,74 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 452,725 | m2 |
| 61 | Làm lớp đệm đá 4x6 lót nền | Theo bản vẽ thiết kế | 8,554 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 122,2 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 206,48 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, bằng gạch granit nhám 600x600mm | Theo bản vẽ thiết kế | 29,4 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, khu vệ sinh gạch ceramic 300x600mm cao 3,3m | Theo bản vẽ thiết kế | 140,535 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch tường nhà ceramic 300x600mm cao 1,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 168,44 | m2 |
| 67 | Ốp gạch 60x200 tường bồn bông | Theo bản vẽ thiết kế | 1,95 | m2 |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế | 15,795 | m2 |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 5,292 | m2 |
| 70 | Cung cấp khung đỡ bàn lavabo bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 71 | Sika latex TH chống thấm sê nô + Nhà vệ sinh (3kg/3 lớp) | Theo bản vẽ thiết kế | 129,04 | m2 |
| 72 | Láng vữa tạo dốc dày 3cm, vữa mác 100 + Sika latex chống thấm (Tỷ lệ trộn theo nhà sàn xuất 1,56kg/m2 sàn dày 3cm) | Theo bản vẽ thiết kế | 129,04 | m2 |
| 73 | Quét Skia Sika Membrane chống thấm lên bề mặt (0,5kg/m2) | Theo bản vẽ thiết kế | 129,04 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 2,673 | 100m2 |
| 75 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT600x600mm chống ẩm | Theo bản vẽ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 76 | Cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 28,2 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 28,2 | m2 |
| 78 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 188, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm, sơn tĩnh điện hệ 188, kính cường lực dày 5ly | Theo bản vẽ thiết kế | 24,48 | m2 |
| 80 | Cung cấp vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 12,25 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8ly + phụ kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 12,25 | m2 |
| 82 | Cung cấp bông inox 304 bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế thanh ngang Inox 20x20x1,0ly+thanh đứng inox fi16x1,0ly+khung inox 12x25x1,0ly) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,748 | m2 |
| 83 | Lắp dựng bông inox 304 bảo vệ cửa sổ (theo thiết kế thanh ngang Inox 20x20x1,0ly+thanh đứng inox fi16x1,0ly+khung inox 12x25x1,0ly) | Theo bản vẽ thiết kế | 48,784 | m2 |
| 84 | Cung cấp khoá tay nắm gạt cửa đi | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 85 | Cung cấp vách ngăn khu WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện inox) | Theo bản vẽ thiết kế | 26,85 | m2 |
| 86 | Lắp đặt vách ngăn khu WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện inox) | Theo bản vẽ thiết kế | 26,85 | m2 |
| 87 | Cung cấp lam nhôm hộp theo thiết kế - Khung bao, khung đỡ nhôm hộp 80x40x1,2ly + Lam nhôm che nắng chữ Z dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 57,75 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lam nhôm hộp theo thiết kế - Khung bao, khung đỡ nhôm hộp 80x40x1,2ly + Lam nhôm che nắng chữ Z dày 2mm | Theo bản vẽ thiết kế | 57,75 | m2 |
| 89 | Cung cấp tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 - D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,8 | md |
| 90 | Lắp dựng tay vịn lan can hành lang bằng inox 304 | Theo bản vẽ thiết kế | 11,8 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4,002 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn Led, Chip Led 1x1,2m-40W-230V, độ sáng 6500K | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 93 | Quạt đảo ốp trần, D450mm, 53W-220V, lưu lượng gió 60m3/h - Hộp số cơ | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 chiều, 10A-230V (Đế âm + Mặt nạ) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm ba (Đế âm, mặt nạ, phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước 300x300 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 419 | m |
| 98 | Lắp đặt dây CV 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.120 | m |
| 99 | Lắp đặt dây CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 100 | Lắp đặt dây CV 1x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 553 | m |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần D300, 24W, 6500K | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt MCB-2P-40A-10Ka | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6Ka | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6Ka | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 106 | Tủ điện âm tường 12 đường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,65 | 100m |
| 114 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D27 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | cái |
| 115 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa 90 độ PVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 118 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 119 | Lắp đặt co nhựa 45 độ PVC D114 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt co răng ngoài D21 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa D42 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa D60 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150x150mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt T, Y D114mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt T, Y D90mm | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt T, Y D60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt T, Y D42mm | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt T, Y D34mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt T, Y D27mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt giảm 114/90 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 133 | Lắp đặt giảm 90/60 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt giảm 60/42 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt giảm 42/34 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt giảm 34/27 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt giảm 27/21 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt Lavabo trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt Lavabo người lớn | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi cấp nước Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 142 | Lắp đặt bộ thoát nước Lavabo | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 145 | Lắp đặt vòi cấp nước + T khóa xịt rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa bằng Inox | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt bát kẹp ống | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 155 | Lắp đặt Co lơi ống D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 157 | Lắp đặt Co, T thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 76mm | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 158 | Phá dỡ nền gạch terazzo củ thi công khối nhà mở rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 129,75 | m2 |
| 159 | Di dời cây Móng bò ra khỏi khu vực mở rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cây |
| 160 | Tháo dỡ ống PCCC đi nổi ngoài tường khối củ | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 161 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | gốc cây |
| 162 | Phá dỡ xà dầm, giằng, sàn bê tông cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 3,85 | m3 |
| 163 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 3,532 | m3 |
| 164 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế | 6,66 | m2 |
| 165 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thiết kế | 0,847 | tấn |
| 166 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 130,9 | m2 |
| V | NHÀ ĐỂ XE-NHÀ KHO-HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo bản vẽ thiết kế | 50,005 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 50,005 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 212,9 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 212,9 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 212,9 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.022,232 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1.022,232 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.022,232 | m2 |
| W | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terazzo củ để lát lại | Theo bản vẽ thiết kế | 445,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 13,365 | m3 |
| 3 | Láng nền chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 445,5 | m2 |
| 4 | Lát nền gạch terazzo 40x40cm | Theo bản vẽ thiết kế | 445,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bó vỉa xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 6 | Đào đất móng bó vỉa, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 5,85 | m3 |
| 7 | Làm lớp đệm lót móng bó vỉa đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 8 | Láng nền đá 4x6, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m2 |
| 9 | Xây bó vỉa gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Theo bản vẽ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 10 | Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 11 | Vệ sinh rêu móc bó vỉa | Theo bản vẽ thiết kế | 68,5 | m2 |
| 12 | Sơn bó vỉa ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 81 | m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 14,765 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 14,765 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 14,765 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo bản vẽ thiết kế | 14,765 | m3 |
| X | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON HOA MAI | |||
| Y | Phòng y tế | |||
| 1 | Giường Y tế | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Cân đo sức khỏe cho trẻ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Tủ thuốc y tế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Ống nghe y tế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Máy đo huyết áp | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Gối, ga, nệm, trãi giường | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Máy đo thân nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| Z | Phòng giáo dục thể chất | |||
| 1 | Băng ghế thể dục (mầm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Băng ghế thể dục (chồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Băng ghế thể dục (lá) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Ván dốc thể dục | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Bục bậc cao | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Bộ vận động mousse hình con sâu. | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Vòng ném đích hình con thú | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Cung chui hình các con thú | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Thang leo 3 lứa tuổi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ vận động leo núi sinh vật biển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ Vận Động Chữ A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Tủ dụng cụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 13 | Rèm cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 28,64 | m2 |
| 14 | Bảng tên phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| AA | Hội trường | |||
| 1 | Kệ đầu máy - ti vi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Amly Jaguar - PA - 506N | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Bose 301 Seri V | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cặp |
| 4 | Miccro không dây VM200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Chân Micro | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Dây loa | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m2 |
| 7 | Bục Bác + Tượng Bác | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 8 | Phong màn | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m2 |
| 9 | Cờ Đảng Cờ Nước | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Bục nói | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Bảng khẩu hiệu | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bảng |
| 12 | Rèm cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m2 |
| 13 | Bảng tên phòng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| AB | Thiết bị đồ chơi ngoài trời | |||
| 1 | Xích đu 6 chỗ ghế nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Xích đu thuyền rồng 05 ghế 15 chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Xích đu 03 con giống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Xích đu thuyền rồng 03 ghế 09 chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Xích đu thuyền rồng tự hành 03 chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Nhà bóng lục giác cầu trượt (có banh) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Bập bênh lò xo 04 chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Bập bênh thuyền 06 chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Bập bênh con ngựa | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Bập bênh cá vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Bập bênh 04 ghế gấu đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Bập bênh 04 ghế gấu đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Bập bênh cá heo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Bập bênh ghế gấu 04 chỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Bập bênh cá heo đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Băng ghế thể dục (mầm) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Băng ghế thể dục (chồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Băng ghế thể dục (lá) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 19 | Giá phơi khăn mặt | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 20 | Tủ úp lý | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Kệ đồ chơi mầm non 3 tầng | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 22 | Kệ đồ chơi mầm non gỗ | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 23 | Kệ đồ chơi mầm non bằng nhựa | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 24 | Kệ để đồ chơi đôi cho bé màu xanh | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| AC | Thiết bị khác | |||
| 1 | Máy năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Bình Inox 60 lít lắp bình năng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Vườn cổ tích cải tạo, mở rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 125 | m2 |
| AD | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON SEN HỒNG | |||
| AE | Thiết bị đồ chơi ngoài trời | |||
| 1 | Cầu trượt liên hoàn Con sâu - PL05s1921 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đu quay quả địa cầu - Đu quay quả địa cầu Vifa Sport NIK734446 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Xe đạp ray 12 chổ (XR-01) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Đu quay 06 con giống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Cầu trượt máng đối xứng (CT-10) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cầu trượt con voi (CT-09) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| AF | Thiết bị nhà bếp | |||
| 1 | Tủ lạnh | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Cối xay thịt đa năng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Xe đẩy thức ăn bằng Inox - 3 Tầng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| AG | Thiết bị khác | |||
| 1 | Vẽ hàng rào mặt tiền | Theo bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 2 | Máy năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bình Inox 60 lít lắp bình năng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| AH | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON TUỔI NGỌC | |||
| AI | Thiết bị đồ chơi ngoài trời | |||
| 1 | Cầu trượt liên hoàn Con sâu - PL05s1921 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Đu quay quả địa cầu - Đu quay quả địa cầu Vifa Sport NIK734446 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Xe đạp ray 12 chổ (XR-01) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Đu quay 06 con giống | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Cầu trượt máng đối xứng (CT-10) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Cầu trượt con voi (CT-09) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| AJ | Thiết bị nhà bếp | |||
| 1 | Xe đẩy thực phẩm 2 tầng | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| AK | Thiết bị khác | |||
| 1 | Vẽ hàng rào | Theo bản vẽ thiết kế | 350 | m2 |
| 2 | Máy năng lượng mặt trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Bình Inox 60 lít lắp bình năng lượng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Máy giặt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Máng nước rửa tay | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ht |
| AL | Thiết bị chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,69 tỷ VNĐ hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8,69 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,38 tỷ VNĐ.Ghi chú: Hợp đồng đang xét là hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng. Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.380.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng tương ứng với công trình dân dụng cấp IV và đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm tài liệu chứng minh). (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng trở lên. Đính kèm hồ sơ chứng minh 5 năm kinh nghiệm. (Bằng cấp sao y công chứng). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên. Có chứng chỉ quản lý chất lượng đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có bằng đại học trở lên.Có giấy chứng nhận đào tạo về an toàn lao động theo quy định. (Bằng cấp và chứng chỉ/chứng nhận sao y công chứng). | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | - Có chứng chỉ nghề và thẻ ATLĐ đang còn hiệu lực. (Bằng cấp và chứng nhận sao y công chứng). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Loại 250 lít | 2 |
| 2 | Máy đào | Loại gầu 0.5 m³ | 1 |
| 3 | Xe ben | Loại > 7-10 tấn | 2 |
| 4 | Máy tời | Loại tời điện 1 pha loại 350 kg | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng | Loại 0,5 Tấn | 1 |
| 6 | Máy khoan | Loại khoan bê tông | 3 |
| 7 | Máy đầm | Loại đầm bàn | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Loại 1 pha 220V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi