Gói thầu: Thi công xây lắp; Đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220748716-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây lắp; Đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220748668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 09:43:00 đến ngày 2022-07-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,853,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô chở đất
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (có Hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp; Đảm bảo giao thông
Sửa chữa cục bộ các vị trí hư hỏng nền, mặt đường và xây dựng hệ thống thoát nước đoạn Km0+600 – Km1+400, đường hồ Cấm Sơn (đoạn qua chợ Sông Hóa)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng. Điện thoại: 02053.533.222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế và xây dựng T&D, Số 24, Đường Thác Trà, Khối Trần Quang Khải I, Phường Chi Lăng, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Lạng Sơn, Địa chỉ: Đường Quang Trung, phường Chi Lăng, TP. Lạng Sơn; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư và Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng, địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng , địa chỉ: Số 32 đường Cai Kinh, thị trấn Đồng mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng. Điện thoại: 02053.533.222.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: - Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019,2020,2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp cả năm năm 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. - Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). - Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm). - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. * Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Số 32, đường Cai Kinh, khu Trung Tâm, thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng. Điện thoại: 02053.533.222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chi Lăng. Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Chi Lăng, Địa chỉ: Thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B Nền Đường
1Đào nền đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt6,4491100m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt24,4571m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,3132100m3
C Mặt đường Láng nhựa
1Thi công mặt đường đá tiêu chuẩn lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V và bản vẽ TK được duyệt5,8346100m2
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V và bản vẽ TK được duyệt5,8346100m2
3Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V và bản vẽ TK được duyệt17,8742100m2
D Mặt đường BTXM
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,9678100m3
2Đào bỏ kết cấu áo đường cũChương V và bản vẽ TK được duyệt2,4548100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, CPDD loại II dày 15cmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,9255100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, CPDD loại I dày 12cmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,8832100m3
5Rải bạt dứa lớp cách lyChương V và bản vẽ TK được duyệt7,0801100m2
6Bê tông mặt đường dày 20cm, bê tông M250, đá 2x4Chương V và bản vẽ TK được duyệt146,482m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V và bản vẽ TK được duyệt0,7724100m2
8Thi công khe coChương V và bản vẽ TK được duyệt121,22m
9Thi công khe giãnChương V và bản vẽ TK được duyệt4,18m
10Thép truyền lực D25-CB300-TChương V và bản vẽ TK được duyệt118,68kg
E Rãnh đá hộc xây bị hỏng xây lại
1Đào nạo vét lòng rãnh (rãnh cũ tận dụng) - Cấp đất IIChương V và bản vẽ TK được duyệt47,711m3
2Khối xây rãnh (xây lại đoạn rãnh bị hỏng) bằng đá, vữa XM M100Chương V và bản vẽ TK được duyệt35,68m3
F Rãnh hộp kỹ thuật BTXM xây mới
1Rải bạt dứa lớp cách lyChương V và bản vẽ TK được duyệt6,3902100m2
2Bê tông lót móng, BTXM-M100, đá 2x4, dày 5cmChương V và bản vẽ TK được duyệt31,95m3
3BTXM đáy rãnh, BTXM-M200, đá (2x4)cmChương V và bản vẽ TK được duyệt83,87m3
4Gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh, ván khuôn thépChương V và bản vẽ TK được duyệt18,3717100m2
5BTXM thành rãnh, BTXM-M200, đá (2x4)cmChương V và bản vẽ TK được duyệt119,82m3
6BTCT tấm đậy rãnh, bê tông M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt80,54m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V và bản vẽ TK được duyệt3,5284100m2
8Lắp dựng cốt thép D6 - CB240 - TChương V và bản vẽ TK được duyệt2,3768tấn
9Lắp dựng cốt thép D10 - CB400 - VChương V và bản vẽ TK được duyệt5,355tấn
10Lắp đặt tấm đậy rãnh (Tấm đậy chịu lực BTCT)Chương V và bản vẽ TK được duyệt7991cấu kiện
11Thép chờ thi công, Thép V(5x5)mm mạ kẽm, L= 20cm, bước 1mChương V và bản vẽ TK được duyệt346,33kg
G Cống tròn D800 xây mới
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V và bản vẽ TK được duyệt0,9062100m3
2Bê tông lót móng BTXM - M100, đá (2x4), dày 5cmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,27m3
3Rải bạt dứa lớp cách lyChương V và bản vẽ TK được duyệt0,0538100m2
4Bê tông móng BTXM-M200, đá (2x4)cmChương V và bản vẽ TK được duyệt0,81m3
5Khối xây thành hố thu + Khối xây chèn cống bằng Gạch không nung xây VXM-M75Chương V và bản vẽ TK được duyệt4,47m3
6Trát tường trong chống thấm dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V và bản vẽ TK được duyệt14,19m2
7Lắp dụng Thép thang lên xuống, D12 - CB400 - VChương V và bản vẽ TK được duyệt4,26Kg
8BTCT tấm đậy hố thu, bê tông M250, đá 1x2Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,58m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗChương V và bản vẽ TK được duyệt0,0242100m2
10Lắp dựng cốt thép D6 - CB240 - TChương V và bản vẽ TK được duyệt19,39Kg
11Lắp dựng cốt thép D10 - CB400 - VChương V và bản vẽ TK được duyệt48,29Kg
12Lắp đặt tấm đậy hố thu (Tấm đậy chịu lực BTCT)Chương V và bản vẽ TK được duyệt41 cấu kiện
13Thi công lớp đệm móng cống bằng Đá dăm (2x4)cm, dày 10cmChương V và bản vẽ TK được duyệt2,24m3
14Bê tông móng cống BTXM-M200, đá (2x4)cm, dày 10cmChương V và bản vẽ TK được duyệt1,86m3
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - BTCT-M300, đường kính 800mm, dày 8cmChương V và bản vẽ TK được duyệt101 đoạn ống
16Mối nối cống - Đường kính 800mmChương V và bản vẽ TK được duyệt9mối nối
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,5937100m3
H Đảm bảo giao thông (mỗi phân đoạn thi công dài 100m)
1Cọc tiêu bằng ống PVC dán khúc màu trắng, đỏ đường kinh D76Chương V và bản vẽ TK được duyệt30cọc
2Giấy phản quang dán cọc tiêuChương V và bản vẽ TK được duyệt6,59m2
3Bê tông đế cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V và bản vẽ TK được duyệt0,41m3
4Ván khuôn đế cọc tiêuChương V và bản vẽ TK được duyệt0,0558100m2
5Dây liên kết hàng rào PVC phản quangChương V và bản vẽ TK được duyệt300m
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmChương V và bản vẽ TK được duyệt6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V và bản vẽ TK được duyệt6cái
8Biển tam giácChương V và bản vẽ TK được duyệt6cái
9Biển hình chữ nhậtChương V và bản vẽ TK được duyệt6cái
10Barie bằng sắtChương V và bản vẽ TK được duyệt4Bộ
11Đèn cảnh báo HP98, nháy sáng đỏ liên tụcChương V và bản vẽ TK được duyệt8cái
12Người điều khiển giao thôngChương V và bản vẽ TK được duyệt30công
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 4% x giá trị xây lắp dự thầu (phần đảm bảo giao thông không có dự phòng)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.78E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.297.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.595.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.21
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông cầu hoặc đường bộ.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt (có Hóa đơn)1
2 Máy ủi Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)1
3 Máy đào Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)1
4 Máy lu Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)1
5 Ô tô chở đất Hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm)2
6 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt (có Hóa đơn)1
7 Máy phun nhựa đường Hoạt động tốt (có Hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->