Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220738684-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220738670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy động hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 09:10:00 đến ngày 2022-07-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,683,824,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng/ giao thông tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng/ giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách vật liệu )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng, hoặc chuyên ngành phù hơp;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ )
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà học kết hợp nhà đa chức năng 3 tầng Trường tiểu học Hồ Tông Thốc, xã Thọ Thành, huyện Yên Thành
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy động hỗ trợ từ ngân sách cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh , địa chỉ: Số 09B, đường Tú Xương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: UBND xã Thọ Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phùng Gia. - Phòng KTHT huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh. Địa chỉ:................................................................................................. - Phòng KTHT huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh. Địa chỉ:................................................................................................. - Phòng KCKH huyện Yên Thành. Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Ủy ban nhân dân xã Thọ Thành. Địa chỉ: UBND xã Tho Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An. - Phòng TCKH. Địa chỉ:Khối 2-Thị trấn Yên Thành–Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh , địa chỉ: Số 09B, đường Tú Xương, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: UBND xã Thọ Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Tài liệu chứng minh theo mục 26 E-CDNT (nếu có); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này; - Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ; Năng lực và Kinh nghiệm của E-HSDT; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế và không nợ thuế đến 31/12/2021; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo hai hình thức ( văn bản cam kết tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng và văn bản xác nhận nhà thầu có số dư tiền gửi của tổ chức tín dụng của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng) theo quy định tại tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm của E-HSMT, mẫu số 15A, 15B. - Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá; Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 30% giá trị gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: UBND xã Thọ Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Thành Địa chỉ: Khối 2 - Thị trấn Yên Thành – Tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02383 863 121 ; Fax: 02383 863 121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Đình Minh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An Địa chỉ: Số 02 đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594 554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V75,0333m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônYêu cầu kỹ thuật Chương V6,042100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V4,8083tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V10,4523tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2041tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmYêu cầu kỹ thuật Chương V1181 mối nối
7Đập đầu cọc bê tông các loạiYêu cầu kỹ thuật Chương V3,6875m3
8Ép trước cọc BTCTYêu cầu kỹ thuật Chương V14,98100m
9Đào móng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V25,291m3
10Đào móng Cấp đất IIYêu cầu kỹ thuật Chương V2,2761100m3
11Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V28,9322m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V8,4381tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenYêu cầu kỹ thuật Chương V3,7688100m2
14Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V58,32m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1312tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,654tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V0,4117100m2
18Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,7659m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2,7412tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,0578tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V12,8416tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V6,6397100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V90,5129m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V102,08m3
25Đắp đất Y/C K = 0,90Yêu cầu kỹ thuật Chương V3,0472100m3
26Mua đất đắp tại mỏYêu cầu kỹ thuật Chương V0,8229100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnYêu cầu kỹ thuật Chương V8,22910m³/1km
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấnYêu cầu kỹ thuật Chương V8,22910m³/1km
29Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,176m3
30Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0187100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,2952tấn
32Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V2,9173m3
33Xây bể chứa bằng gạch đất sét nungvữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V9,0054m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1152100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0119tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm,Yêu cầu kỹ thuật Chương V0,107tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhàM250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1326m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1,1626m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1099tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Chương V0,0894100m2
41Lắp các loại CKBT đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V241 cấu kiện
42Trát tường vữa XM M100, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V98,057m2
43Láng bể nướcvữa XM M125, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V32,6386m2
44Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V42,1342m3
45Bê tông nền M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V42,1342m3
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,9423tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V8,394tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật Chương V6,5895100m2
49Bê tông cột SX M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V44,8219m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V7,3783100m2
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật Chương V2,7008100m2
52Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu kỹ thuật Chương V12,9568100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V2,0964tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật Chương V14,1768tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V25,8238tấn
56Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu kỹ thuật Chương V111,9314m3
57Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V133,8322m3
58Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu kỹ thuật Chương V0,6793100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,3952tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,1509tấn
61Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V5,9304m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật Chương V2,0904100m2
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V0,219tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmYêu cầu kỹ thuật Chương V1,1469tấn
65Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V18,4635m3
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V115,3306m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V158,746m3
68Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V12,9021m3
69Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V105,2435m3
70Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung vữa XM M50, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V158,4354m3
71Gia công xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V4,0496tấn
72Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu kỹ thuật Chương V4,0496tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V301m2
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật Chương V7,4695100m2
B Hạng mục chính 2
1Lát nền, sàn vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.179,294m2
2Lát nền, sàn gạch vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V126m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngYêu cầu kỹ thuật Chương V126m2
4Ốp tường trụ, cột vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V260,172m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật Chương V64,47m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V71,235m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V56,13m2
8Công tác ốp đá granit tự nhiên bàn rửa sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật Chương V5,274m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V2.335,6394m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.782,2534m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V608,9635m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V737,83m2
13Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.295,68m2
14Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V2.561,0568m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu kỹ thuật Chương V130,78m
16Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V3.166,7548m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V2.642,4735m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V3.555,5914m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V2.253,6369m2
20Trần thạch cao chìm phào đơnYêu cầu kỹ thuật Chương V63,6669m2
21SXLD cửa đi mở quay 2 cánhYêu cầu kỹ thuật Chương V116,64m2
22SXLD cửa đi mở quay 1 cánhYêu cầu kỹ thuật Chương V14,904m2
23SXLD cửa sổ mở quay 2 cánhYêu cầu kỹ thuật Chương V187,2m2
24SXLD Vách kính cố địnhYêu cầu kỹ thuật Chương V23,0476m2
25Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu kỹ thuật Chương V2,2417tấn
26Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu kỹ thuật Chương V187,2m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật Chương V95,21861m2
28Thi công vách ngăn composite, khuôn nhômYêu cầu kỹ thuật Chương V42,633m2
29Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT D 90, song thép hộp 30*30*1,5Yêu cầu kỹ thuật Chương V21,72
30SXLD trụ thangYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
31SXLD con tiện bê tông lan canYêu cầu kỹ thuật Chương V362,0287cái
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu kỹ thuật Chương V1,2644100m2
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật Chương V106bộ
34Lắp đặt đèn sát trần có chụpYêu cầu kỹ thuật Chương V51bộ
35Lắp đặt quạt trầnYêu cầu kỹ thuật Chương V72cái
36Lắp đặt quạt thông gió trên tườngYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
38Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi.Yêu cầu kỹ thuật Chương V78cái
40Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật Chương V1.482,8m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật Chương V741,4m
42Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật Chương V310,4m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫnYêu cầu kỹ thuật Chương V155,2m
44Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat,Yêu cầu kỹ thuật Chương V122hộp
45Đóng cọc tiếp địa dài cọc thép bọc đồng D16 dài 2,4mYêu cầu kỹ thuật Chương V0,510cọc
46Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mYêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
47Làm cọc tiếp địaYêu cầu kỹ thuật Chương V51 bộ
48Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V1.486,2m
49Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V738m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Yêu cầu kỹ thuật Chương V465,6m
52Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤150mm, luồn qua tường gạchYêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
53Lắp đặt tủ điện phòng 6 modunYêu cầu kỹ thuật Chương V2hộp
54Lắp đặt công tơ điện 1 pha vào bảng đã có sẵnYêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
55Hộp đựng bình 500x600x180Yêu cầu kỹ thuật Chương V3hộp
56Bình chữa cháy MFZL8 ABCYêu cầu kỹ thuật Chương V6bình
57Bình chữa cháy MT5Yêu cầu kỹ thuật Chương V3bình
58Bảng tiêu lệnh chứa cháy 2 tấmYêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bátYêu cầu kỹ thuật Chương V2100m
60Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bátYêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bátYêu cầu kỹ thuật Chương V4100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bátYêu cầu kỹ thuật Chương V5100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bátYêu cầu kỹ thuật Chương V5100m
64Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bátYêu cầu kỹ thuật Chương V27cái
65Tê chuyển bậc D48-34Yêu cầu kỹ thuật Chương V14
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bátYêu cầu kỹ thuật Chương V62cái
67Tê chuyển bậc D34-27Yêu cầu kỹ thuật Chương V14
68Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bátYêu cầu kỹ thuật Chương V32cái
69Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu kỹ thuật Chương V1bể
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
72Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
74Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
75Van nhấn xả nước chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật Chương V12
76Lắp đặt chậu tiểu nữYêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
77Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
78Van cầu PVC D34Yêu cầu kỹ thuật Chương V6
79Van cầu PVC D48Yêu cầu kỹ thuật Chương V6
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
81Lắp đặt gương soiYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
82Lắp đặt kệ kínhYêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.14E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III trở lên, có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình/ Chỉ huy trưởng là thành viên của nhà thầu đứng đầu liên danh 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 05 năm;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường Hạng III theo Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng , có xác nhận của Chủ đầu tư , có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu) (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu);75
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công. (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)55
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng/ giao thông tối thiểu 03 nãm;- Đã có kinh nghiệm giữ vị trí là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (tối thiểu 01 công trình dân dụng/ giao thông, có xác nhận của Chủ đầu tư, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)55
4 Kỹ sư phụ trách vật liệu (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách vật liệu ) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng, hoặc chuyên ngành phù hơp;- Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thí nghiệm và phụ trách công tác vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình dân dụng, có xác nhận của Chủ đầu tư), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)55
5 Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách kế hoạch/ Thanh toán ) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Đáp ứng điều kiện hành nghề Định giá Xây dựng Hạng III theo Điều 72, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ: Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách công tác thanh toán tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
6 Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ (trong trường hợp là nhà thầu liên danh: Thì từng thành viên bố trí 01 Kỹ sư phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ ) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng;- Có chứng huấn luyện AT, VS lao động trong thi công xây dựng còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: là thời gian hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu 03 năm;- Đã đã phụ trách ATGT và môi trường; ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng có xác nhận của Chủ đầu ), có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh các vị trí liên quan và chứng minh nhân sự thuộc biên chế nhà thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->