Gói thầu: Xây lắp (bảo trì, sửa chữa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220734270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bảo trì, sửa chữa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220723359 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:02:00 đến ngày 2022-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,033,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (bảo trì, sửa chữa) Sửa chữa trụ sở Viện KSND huyện Minh Long 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vận chuyển vật dụng bàn ghế, tủ... ra ngoài phục vụ thi công, và hoàn trả đúng như hiện trạng. | Dọn mặt bằng để thực hiện | công | 8 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 8 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m3 | 1,359 | |
| 4 | Phá dỡ lớp xi măng láng trên sê nô | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 86,9 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 28,3 | |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m3 | 4,533 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m3 | 4,533 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m3 | 4,533 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90x2.9mm | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100m | 0,038 | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | cái | 3 | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100m2 | 0,08 | |
| 12 | Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa lõi thép | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | cái | 344 | |
| 13 | Lợp tole úp nóc, tole phẳng dày 0.4mm, khổ rộng 0.6m | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m | 21,4 | |
| 14 | Chống thấm sàn mái bằng Sika topseal 107, định mức 1,5kg/m2/1 lớp; thi công quét hai lớp, bao gồm vệ sinh bo vữa trộn Sika latex các góc-cạnh, quét lớp kết nối Sikalatex+ximăng (1:2) | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 86,9102 | |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 127,9001 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 28,3002 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m3 | 1,36 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100m2 | 0,136 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | tấn | 0,032 | |
| 20 | Dùng giấy nhám chà sạch lớp sơn tường, cột, trụ bị meo mốc ngoài nhà | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 263,013 | |
| 21 | Dùng giấy nhám chà sạch lớp sơn dầm trần bị meo mốc ngoài nhà | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 27,3 | |
| 22 | Dùng giấy nhám chà sạch lớp sơn tường, cột, trụ bị meo mốc trong nhà | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 338,937 | |
| 23 | Dùng giấy nhám chà sạch lớp sơn dầm trần bị meo mốc trong nhà | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 109,68 | |
| 24 | Quét vôi 3 nước trắng | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 767,458 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 318,6937 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 448,798 | |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100m2 | 2,01 | |
| 28 | Dùng giấy nhám chà sạch lớp sơn tường, cột, trụ bị meo mốc trong nhà | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 25,02 | |
| 29 | Quét vôi 3 nước trắng | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 24,84 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | có bản vẽ chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | m2 | 24,84 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi