Gói thầu: Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân các tháng cuối năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220745517-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRẠI GIAM ĐẮC TÂN |
| Tên gói thầu | Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân các tháng cuối năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:06:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 556,737,040 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRẠI GIAM ĐẮC TÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân các tháng cuối năm 2022 Mua thuốc, vật tư y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh cho cán bộ chiến sỹ và phạm nhân Trại giam Đắc Tân các tháng cuối năm 2022 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. Giấy đủ điều kiện kinh doanh dược. Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: a) Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược: Trong phạm vi kinh doanh phải ghi rõ sản xuất thuốc hoặc bán buôn thuốc. b) Thông tin về việc đáp ứng hoặc duy trì đáp ứng nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt tùy theo từng loại hình kinh doanh: - GSP (Thực hành tốt bảo quản thuốc): Đối với cơ sở nhập khẩu trực tiếp thuốc. - GDP (Thực hành tốt phân phối thuốc): Đối với cơ sở bán buôn thuốc. - GACP (Thực hành tốt trồng trọt và thu hái cây thuốc): Đối với cơ sở nuôi trồng dược liệu. - GMP (Thực hành tốt sản xuất thuốc): Đối với cơ sở sản xuất thuốc. Thông tin về việc đáp ứng và duy trì đáp ứng các nguyên tắc, tiêu chuẩn thực hành tốt được công bố trên trang thông tin điện tử của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền. c) Thông báo trúng thầu hoặc hóa đơn bán thuốc hoặc hợp đồng cung ứng thuốc cho các cơ sở y tế hoặc các tài liệu khác để chứng minh kinh nghiệm cung ứng thuốc; Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: giấy phép lưu hành sản phẩm (nếu có) - Có tài liệu nêu rõ: + Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (nếu có); + Tên nhà sản xuất (nếu có); + Nước sản xuất. Tài liệu, thông tin chứng minh về tính hợp lệ của thuốc dự thầu: Nhà thầu liệt kê thông tin tên mặt hàng thuốc tham dự thầu, cơ sở tham gia sản xuất; số giấy đăng ký lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu do Cục Quản lý Dược cấp và các thông tin khác có liên quan. Các thông tin phải phù hợp với thông tin về thuốc đã được cấp giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu được Cục Quản lý Dược công bố trên trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược (địa chỉ: http://www.dav.gov.vn); Đối với trường hợp mặt hàng thuốc tham dự thầu có giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực hoặc hết thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất (đối với thuốc sản xuất tại Việt Nam) hoặc nhập khẩu (đối với thuốc nước ngoài nhập khẩu vào Việt Nam) trong thời hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hoặc thời hạn gia hạn hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. Đối với trường hợp giấy phép GMP hết hiệu lực trước thời điểm đóng thầu, nhà thầu cần cung cấp các tài liệu chứng minh thuốc được sản xuất trong thời hạn hiệu lực của GMP và đảm bảo đủ số lượng cung ứng theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu như yêu cầu bổ sung thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng thuốc dự thầu và hóa đơn mua vào, bán ra tương ứng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥12 tháng . Yêu cầu về chất lượng và hạn sử dụng: - Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của thuốc trúng thầu tính từ thời điểm thuốc cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm. - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc phát sinh trong quá trình sử dụng thuốc : Cần nêu thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng,, phản ứng có hại của thuốc phát sinh; thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thuốc kém chất lượng, phản ứng có hại của thuốc và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trại giam Đắc Tân, địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk
Điện thoại: 02623.721.835 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trại giam Đắc Tân, địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623 721 835 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trại giam Đắc Tân, địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623 721 835 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trại giam Đắc Tân, địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623 721 835 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đội Hậu cần Tài vụ Trại giam Đắc Tân, địa chỉ: xã Ea Pil, huyện M'ĐrắK, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623 721 835 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Adrenoxyl | 256 | Viên | Sanofi | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 2 | Alaxan | 500MG | 800 | Viên | United | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 3 | Alphachoay | 4,200iu | 2.100 | Viên | Sanofi | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 4 | Amlodipin | 5MG | 7.800 | Viên | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 5 | Amoxycilin | 500MG | 30.000 | Viên | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 6 | Antibion/Hộp 100 Gói | 700 | Gói | Korea | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 7 | Arginine | 300 | Viên | Mediusa | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 8 | Asa | 60 | Lo | Hai Duong-Vn | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 9 | Augmentin 625Mg | 1.540 | Viên | Gsk | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 10 | Berberin | 100MG | 3.300 | Viên | Pharimexco | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 11 | Bôganic Nang Mềm | 50MG | 3.000 | Viên | Traphaco | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 12 | Bơm Tiêm 5Ml | 200 | Cái | Vinahankook | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 13 | Bong Gon Y Te | 4 | Kg | Bao Thach | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 14 | C sủi 1g | 640 | Viên | OPC | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 15 | Captopril | 25MG | 2.200 | Viên | Khánh Hòa | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 16 | Cefalexin 500Mg | 36.000 | Viên | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 17 | Chlorpheniramin | 4MG | 10.000 | Viên | FT PHARMA | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 18 | Cimetidin | 200mg | 4.500 | Viên | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 19 | Cortibion | 120 | chai | Ruosel | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 20 | Dầu Gió | 300 | Chai | Trường Sơn | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 21 | Dầu gió Con Ó | 60 | Lọ | singapor | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 22 | Dầu Phật Linh Ts | 1.5ML | 500 | Chai | Dược Trường Sơn | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 23 | Dây Truyền Dịch | 50 | Sợi | Am | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 24 | Decolgen | 3.300 | Viên | United | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 25 | Dep | 120 | Lọ | Hoa Duoc | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 26 | Desilogen/Detazofort | 30.000 | Viên | Hà Nội | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 27 | Dexamethasone | 6.500 | Viên | Thành Nam | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 28 | Diclofenac | 50MG | 12.000 | Viên | MEKOPHAR | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 29 | Eugica V/10 | 30.000 | Viên | Abipha | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 30 | Flagvi/Metronidazol | 700 | Viên | Mekophar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 31 | Furosemide 40Mg | 300 | Viên | Mekophar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 32 | Gạc Y Tế | 400 | Goi | Bảo Thạch | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 33 | Gentrison | 10G | 500 | Tuýp | Singpoong | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 34 | Hoạt Huyết Nhất Nhất | 4.800 | Viên | Nhat Nhat | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 35 | Hydrocolacyl (Presnisolon) | 5MG | 30.000 | Viên | Khanh Hoa | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 36 | Jet max | 16 | Lọ | USA | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 37 | Katrypsin | 4,200iu | 30.000 | Viên | Khánh Hòa | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 38 | Ketoconazol (Griselfulgyl) | 1.500 | Viên | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 39 | Lattac Ringen dịch truyền | 60 | Chai | Kabi | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 40 | Lincomycin (Vỉ/10V) | 4.500 | Viên | Dược 120 | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 41 | Liverwell | 20 | Hộp | Thuốc | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 42 | Loperamin | 3.000 | Viên | Khánh Hòa | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 43 | Maalox (H/40V) | 5.200 | Viên | Mekophar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 44 | Magie B6/ Magdivix | 300 | Viên | Tipharco | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 45 | Mic-blue | 300 | viên | phong phú | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 46 | Natri dịch truyền | 60 | Chai | Kabi | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 47 | Natricloric nhỏ mắt | 1.000 | Lọ | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 48 | Nifedipin | 20mg | 1.200 | Viên | Stella | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 49 | Omega 3 | 40 | Hộp | UBB | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 50 | Omeprazol | 40MG | 3.000 | Viên | TV PHARMA | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 51 | Panadol Extra | 565MG | 1.080 | Viên | Glaxosmithkline | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 52 | Panthenol xịt | 5 | Chai | DP BIMEX | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 53 | Paracetamol | 500MG | 40.000 | Viên | Mekophar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 54 | Paracetamol sủi | 400 | Viên | Tipharco | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 55 | Phosphalugel | 1.040 | Goi | Sanofi | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 56 | Protamol | 23.000 | Viên | Mekophar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 57 | Rovamycin | 3MUI | 550 | Viên | Mekophar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 58 | Salonpas 6.5Cmx4.2 | 10 | Hộp > | Hisamitsu | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 59 | Salonpas Gel | 30G | 45 | Tuyp | Hisamitsu | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 60 | Sensacool | 1.800 | Gói | Indonesia | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 61 | Sobitol | 600 | Gói | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 62 | Solu-Medrol 40Mg | 40 | Lọ | Fizer | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 63 | Terpin Zoat | 29.000 | Viên | Mekophar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 64 | Tetracyclin (Vỉ/10V) | 3.000 | Viên | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 65 | Tiffy | 2.300 | Viên | Nakorn Patana | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 66 | Ventolin xịt | 30 | Chai | Glaxosmithkline | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 67 | Vicometrim | 960mg | 10.000 | Viên | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 68 | Vitamin | C 500 mg | 3.600 | Viên | Vidiphar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 69 | Vitamine B1 | 3.600 | Viên | Mekophar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 70 | Vitamine B6 | 800 | Viên | Mekophar | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương | |
| 71 | Vrohto (New) | 13ML | 45 | Lo | Rohto | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
| 72 | Xanh Metylen | 60 | Lọ | Hải Dương | Nhà thầu có thể chào hãng sản xuất khác có chất lượng, quy cách tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.35E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 780.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lênĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ do các cơ quan thuộc bộ LĐ-TBXH cấp- Chứng chỉ PCCC- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành dượcĐính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc- Bằng cấp- CMND/CCCD- Hợp đồng lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi