Gói thầu: Mua sắm doanh cụ, trang thiết bị làm việc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220730023-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Mua sắm doanh cụ, trang thiết bị làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220729884 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-12 11:13:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 750,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thay thế sản phẩm lỗi tại đơn vị trực tiếp sử dụng tối thiểu =>1 năm (12 tháng)- Có thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra- Nhà thầu phải có năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu tại địa bàn, tỉnh Điện Biên để đáp ứng thực hiện các công việc về bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa*Tài liệu chứng minh đối với đại lý:+ Giấy đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu*Tài liệu chứng minh đối với đơn vị được ủy quyền:+ Giấy đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu+ Hợp đồng nguyên tắc+ Giấy ủy quyền.Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm doanh cụ, trang thiết bị làm việc Mua sắm doanh cụ, trang thiết bị làm việc cho các đồn Biên phòng Nà Hỳ, Nậm Kè, Thanh Luông 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT. * Nhà thầu phải có bản cam kết: 1. Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên Phòng tỉnh Điện Biên, Tổ 9, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên. địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban tài chính Bộ chi huy Bộ đội Biên Phòng tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Điện Biên. địa chỉ: Tổ 9, Phường Him Lam, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 6 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 2 | Bàn làm việc gỗ tự nhiên | 33 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 3 | Ghế làm việc | 33 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 4 | Tủ đựng quần áo | 45 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | 33 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 6 | Ghế ngồi sinh hoạt | 120 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 7 | Bục để tượng Bác Hồ | 3 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 8 | Bục phát biểu | 3 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 9 | Phông chính hội trường | 135 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 10 | Yếm trang trí vải nhung Chất liệu | 21 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 11 | Khung nhôm treo yếm | 14 | m | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 12 | Cờ ly (Cờ xếp) vải nhung màu đỏ chun. | 15 | m2 | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 13 | Đài sen cắm tượng Bác. | 3 | Bộ | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 14 | Tượng Bác Hồ. | 3 | cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 15 | Micro cổ ngỗng Shupu EDM-78A | 3 | Cái | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. | |
| 16 | Giường gỗ | 60 | Chiếc | Mô tả kỹ thuật Chương V | Có cam kết về sản phẩm mẫu đáp ứng theo mô tả hàng hoá. Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà cung cấp hàng mẫu để kiểm tra trước khi tiến hành thương thảo hợp đồng. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ không được thương thảo hợp đồng. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thay thế sản phẩm lỗi tại đơn vị trực tiếp sử dụng tối thiểu =>1 năm (12 tháng)- Có thuyết minh giải pháp cụ thể khi sự cố xảy ra- Nhà thầu phải có năng lực, quy trình thực hiện các nghĩa vụ cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay đại lý hoặc đại diện có năng lực đang hoạt động tối thiểu ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu tại địa bàn, tỉnh Điện Biên để đáp ứng thực hiện các công việc về bảo hành, bảo trì, duy tu, sửa chữa*Tài liệu chứng minh đối với đại lý:+ Giấy đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu*Tài liệu chứng minh đối với đơn vị được ủy quyền:+ Giấy đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu+ Hợp đồng nguyên tắc+ Giấy ủy quyền.Tài liệu chứng minh là Bản phô tô có chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi