Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng +cung cấp, lắp đặt thiết bị ( bao gồm cả nghiệm thu đóng điện bàn giao)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694447-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng +cung cấp, lắp đặt thiết bị ( bao gồm cả nghiệm thu đóng điện bàn giao) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 17:54:00 đến ngày 2022-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,133,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa, hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất hai công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 02 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật công trìnhgiao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máyủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≤ 10 tấn, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 60 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng +cung cấp, lắp đặt thiết bị ( bao gồm cả nghiệm thu đóng điện bàn giao) San gạt mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật Khu đô thị mới tổ 11, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Nhà thầu phải nộp các hóa đơn giá trị gia tăng doanh thu xây lắp trong vòng 03 năm trở lại đây (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai.
Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: San nền | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,35 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,143 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 693,159 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,917 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,917 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,937 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 693,159 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 693,159 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 346,58 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,917 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá 2.5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,917 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,959 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Giao thông | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,227 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 199,641 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,643 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,643 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13,085 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,944 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy lên phương tiện vận chuyển - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,944 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,201 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới K98 bằng máy đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,482 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,482 | 100m3 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,224 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,249 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,249 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,249 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,224 | 100m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,732 | 100m3 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,011 | 100m3 |
| 18 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 235,36 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 212,726 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 212,726 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 106,363 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,587 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá 2.5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,587 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,294 | 100m3 |
| 25 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,979 | m3 |
| 26 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,033 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt viên bó vỉa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 773,5 | m |
| 28 | Bê tông móng, M100 dày 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,056 | m3 |
| 29 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,022 | m3 |
| 30 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 11,603 | m3 |
| 31 | Đệm VXM M50 dày 2cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,641 | m3 |
| 32 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 102,038 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,225 | 100m3 |
| 34 | Lót nilon cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,64 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 223,02 | m3 |
| 36 | Ván khuôn móng kè | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,366 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tường chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 452,76 | m3 |
| 38 | Ván khuôn tường kè | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,89 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,9 | m3 |
| 40 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 61,12 | m2 |
| 41 | Ống nhựa u.PVC thoát nước D90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,412 | 100m |
| 42 | Đá dăm tầng lọc 4x6 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 27,776 | m3 |
| 43 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,772 | 100m2 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô trong phạm vi | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,614 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô 2.5km tiếp theo, đất cấp III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 91,614 | 100m3 |
| 46 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,807 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,134 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,414 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,098 | 100m3 |
| 5 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,145 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 308,61 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 22,86 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 45,72 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống, đk ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,726 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,057 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 114,3 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 571,5 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,072 | 100m3 |
| 14 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,188 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,253 | 100m3 |
| 17 | Đệm VXM mác 50 dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,081 | m3 |
| 18 | Bê tông hố ga M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 40,673 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,284 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,08 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,543 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,394 | tấn |
| 23 | Thép góc hố ga 45x45x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,342 | tấn |
| 24 | Lắp thép góc hố ga 45x45x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,342 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,056 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,442 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm bản | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 28 | Thép góc tấm bản 45x45x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,513 | tấn |
| 29 | Lắp Thép góc tấm bản 45x45x4 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,513 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,996 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,57 | 100m3 |
| 34 | Đệm đá dăm dày 10cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,36 | m3 |
| 35 | Bê tông ống cống hình hộp M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 69,44 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thân cống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,63 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép thân cống d | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,27 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cống bản | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 124 | đốt |
| 39 | Nối cống bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 124 | mối nối |
| 40 | Phá bỏ bê tông cống hộp 60x80 hiện trạng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31 | m3 |
| 41 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô 2,5km tiếp theo | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 44 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 45 | Bê tông đúc sẵn cửa thu M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,3 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,46 | 100m2 |
| 47 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,324 | m3 |
| 48 | Thép hình 45x45x5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,164 | tấn |
| 49 | Lắp thép hình 45x45x5 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,164 | tấn |
| 50 | Cốt thép tấm bản D10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,479 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cửa thu | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 52 | Nắp gang đúc (86x43x4cm) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt nắp gang đúc | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 54 | Ống nhựa PVC D200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,345 | 100m |
| 55 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,54 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 57 | Bê tông rãnh nước M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,95 | m3 |
| 58 | Ván khuôn rãnh | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,114 | 100m2 |
| 59 | Đệm VXM M50, dày 3cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,633 | m3 |
| 60 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,671 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản d10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,476 | tấn |
| 62 | Ván khuôn tấm bản | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,332 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt tấm bản | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 173 | 1cấu kiện |
| 64 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,25 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,998 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 67 | Tháo tấm đan đậy cống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 175 | 1cấu kiện |
| 68 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42 | m3 |
| 69 | Lắp trả lại nắp đan đậy cống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 175 | 1cấu kiện |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất I | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,75 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,602 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đá 2,5km tiếp theo bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,602 | 100m3 |
| 74 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,801 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,803 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,803 | 100m3 |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,902 | 100m3 |
| D | Hạng mục 4: Cấp nước | |||
| 1 | Ống HDPE D110, PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,73 | 100m |
| 2 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 6 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33,329 | m3 |
| 7 | Ống HDPE D63, PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,41 | 100m |
| 8 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,493 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,299 | 100m3 |
| 10 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 19,011 | m3 |
| 11 | Ống HDPE D50 - PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,72 | 100m |
| 12 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,45 | 100m3 |
| 13 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 14 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,195 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,966 | 100m3 |
| 16 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 66,792 | m3 |
| 17 | Ống thép mạ kẽm D150x3.96 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 87,849 | kg |
| 18 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 100m |
| 19 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,049 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 21 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,858 | m3 |
| 22 | Ống thép mạ kẽm D100x3.96 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 195,22 | kg |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D200x3.96 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 390,44 | kg |
| 24 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Nối góc 135 thép D150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 27 | Nối góc 135 HDPE D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 28 | Nối góc 135 HDPE D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 29 | Nối góc 135 HDPE D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 30 | Nối góc 90 HDPE D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Tê thu HDPE D63/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 32 | Tê đều HDPE D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Côn thu HDPE D63/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 34 | Măng xông nối ống HDPE D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 35 | Măng xông nối ống HDPE D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Nút bịt D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 37 | Nút bịt D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Nút bịt D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Chụp mũ van KT 15x15x13cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê thép D150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Khớp nối mềm BE D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 43 | Bích thép rỗng D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cặp bích |
| 44 | Ống thép D100x3.96 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 25,379 | kg |
| 45 | Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m |
| 46 | Cút thép D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,6 | 100m |
| 49 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,052 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,548 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 53 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,72 | 100m |
| 54 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,41 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,73 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 150mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 100m |
| 57 | Khử trùng ống nước nhựa - Đường kính D50, D63 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,13 | 100m |
| 58 | Khử trùng ống nước nhựa - Đường kính 110mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,73 | 100m |
| 59 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | 100m |
| 60 | Ống HDPE D20 - PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100 m |
| 61 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 63 | Đai khởi thuỷ D63/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 64 | Đai khởi thuỷ D50/20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37 | cái |
| 65 | Tê nhựa HDPE D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 44 | cái |
| 66 | Nút bịt HDPE D20 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 89 | cái |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,036 | 1m3 |
| 68 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,142 | 100m3 |
| 70 | Bê tông đáy, mũ mố, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,214 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng, mũ mố | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | tấn |
| 73 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,252 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,328 | m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,328 | m3 |
| 76 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 77 | Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 78 | Đệm vữa xi măng dầy 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,29 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 80 | Tê thép D150x100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 81 | Van 2 chiều D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 82 | Van ren D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 83 | Khớp nối mềm BE D150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 84 | Khớp nối mềm BE D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Khấu nối ren ngoài D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 86 | Bích thép rỗng D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 87 | Bích thép rỗng D150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 88 | Cút 90 HDPE D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 89 | Khởi thuỷ D110/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,025 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 92 | Tê thép D100x50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 93 | Van hai chiều D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 94 | Van ren D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 95 | Khớp nối mềm BE D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 96 | Khớp nối mềm BE D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 97 | Bích thép rỗng D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 98 | Bích thép rỗng D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cặp bích |
| 99 | Cút 90 HDPE D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 100 | Khởi thuỷ D110/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 101 | Khấu nối ren ngoài D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 102 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 104 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 105 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,062 | 100m3 |
| 106 | Bê tông đáy, mũ mố, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,712 | m3 |
| 107 | Ván khuôn móng, mũ mố | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 108 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,214 | m3 |
| 109 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,592 | m2 |
| 110 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,162 | m3 |
| 111 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 112 | Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 113 | Đệm vữa xi măng dầy 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 115 | Tê thép D100x50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 116 | Van 2 chiều D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 117 | Khớp nối mềm BE D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 118 | Khớp nối mềm BE D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 119 | Bích thép rỗng D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 120 | Bích thép rỗng D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cặp bích |
| 121 | Cút 90 thép D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 122 | Ống thép D50x3.96 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,881 | kg |
| 123 | Lắp đặt Ống thép D50x3.96 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m |
| 124 | Van ren D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 125 | Cút 90 HDPE D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 126 | Măng xông thép D40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 127 | Khởi thuỷ D110/50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 128 | Khấu nối ren ngoài D50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,483 | 100m3 |
| 131 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đá 2,5km tiếp theo bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 134 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,287 | 100m3 |
| E | Hạng mục 5: Thoát nước thải | |||
| 1 | ống nhựa U PVC D200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,02 | 100m |
| 2 | Nối góc 135 PVC D200 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 3 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,248 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,072 | 100m3 |
| 7 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 129,014 | m3 |
| 8 | ống nhựa U PVC D315 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,72 | 100m |
| 9 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,676 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,388 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,184 | m3 |
| 12 | Ống HDPE D200-PE100-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,47 | 100m |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,548 | 100m3 |
| 15 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,878 | m3 |
| 16 | Ống HDPE D315-PE100-PN10 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,47 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,1 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 21 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 22 | Xúc đá bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,456 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,591 | 100m3 |
| 25 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,891 | m3 |
| 26 | Ván khuôn hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,17 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | tấn |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 30 | Đệm vữa xi măng dày 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,133 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 32 | Ống nhựa U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 33 | Ống nhựa U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,945 | 100m |
| 34 | Nối góc 135 U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 35 | Nối góc 135 U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 36 | Y 135 U PVC D140/110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 37 | Nút bịt U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 38 | Nút bịt U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 39 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,334 | 100m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,406 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,648 | 100m3 |
| 42 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,896 | m3 |
| 43 | Ván khuôn hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,568 | 100m2 |
| 44 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,468 | m3 |
| 45 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | tấn |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 47 | Đệm vữa xi măng dầy 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,228 | m3 |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 49 | Ống nhựa U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,372 | 100m |
| 50 | Ống nhựa U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100m |
| 51 | Nối góc 135 U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 52 | Nối góc 135 U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72 | cái |
| 53 | Y 135 U PVC D140/110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 54 | Nút bịt U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 55 | Nút bịt U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | cái |
| 56 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,114 | 100m3 |
| 57 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 59 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,332 | m3 |
| 60 | Ván khuôn hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,078 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 64 | Đệm vữa xi măng dầy 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | m3 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 66 | Ống nhựa U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,062 | 100m |
| 67 | Ống nhựa U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,14 | 100m |
| 68 | Nối góc 135 U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 69 | Nối góc 135 U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 70 | Y 135 U PVC D140/110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 71 | Nút bịt U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 72 | Nút bịt U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 73 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | 100m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,382 | 100m3 |
| 76 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,756 | m3 |
| 77 | Ván khuôn hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 79 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 80 | Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 81 | Đệm vữa xi măng dày 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,076 | m3 |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 83 | Ống nhựa U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Ống nhựa U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 85 | Nối góc 135 U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 86 | Nối góc 135 U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 87 | Y 135 U PVC D140/110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 88 | Nút bịt U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 89 | Nút bịt U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 90 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,056 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 92 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,824 | m3 |
| 93 | Ván khuôn hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,078 | m3 |
| 95 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 96 | Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 97 | Đệm vữa xi măng dày 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | m3 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 99 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,24 | 100m3 |
| 100 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,319 | 100m3 |
| 101 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,505 | 100m3 |
| 102 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,648 | m3 |
| 103 | Ván khuôn hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,325 | 100m2 |
| 104 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,156 | m3 |
| 105 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | tấn |
| 106 | Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 107 | Đệm vữa xi măng dày 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,076 | m3 |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 109 | Ống nhựa U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,144 | 100m |
| 110 | Ống nhựa U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,66 | 100m |
| 111 | Nối góc 135 U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 112 | Nối góc 135 U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 113 | Y 135 U PVC D140/110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 114 | Nút bịt U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 115 | Nút bịt U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 116 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,065 | 100m3 |
| 117 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,107 | 100m3 |
| 119 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,838 | m3 |
| 120 | Ván khuôn hố ga | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 121 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,078 | m3 |
| 122 | Cốt thép tấm đan D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,005 | tấn |
| 123 | Ván khuôn tấm đan | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 124 | Đệm vữa xi măng dày 5cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,038 | m3 |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 126 | Ống nhựa U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m |
| 127 | Ống nhựa U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 128 | Nối góc 135 U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 129 | Y 135 U PVC D140/110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 130 | Nút bịt U PVC D140 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 131 | Nút bịt U PVC D110 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 132 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,377 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,377 | 100m3 |
| 134 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,689 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đá bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đá 2,5km tiếp theo bằng ô tô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,326 | 100m3 |
| 137 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,163 | 100m3 |
| F | Hạng mục 6: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,959 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 167,158 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,171 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,171 | 100m3 |
| 6 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,086 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 49,506 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 84,575 | m3 |
| 9 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,341 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,341 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,341 | 100m3 |
| 12 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,67 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,862 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 20,88 | m3 |
| 15 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 18 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,124 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 42,18 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 132,749 | m3 |
| 21 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 24 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,875 | 100m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64,076 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 124,484 | m3 |
| 27 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,886 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,886 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,886 | 100m3 |
| 30 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,943 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 135,487 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 257,694 | m3 |
| 33 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,932 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,932 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,932 | 100m3 |
| 36 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,966 | 100m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 167,279 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 109,643 | m3 |
| 39 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,769 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,769 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,769 | 100m3 |
| 42 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,385 | 100m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,923 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,058 | m3 |
| 45 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 48 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,185 | 100m3 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37,224 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,744 | m3 |
| 51 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,44 | 100m3 |
| 54 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 29,083 | m3 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,966 | m3 |
| 57 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 60 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,943 | m3 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,131 | m3 |
| 63 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 66 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,324 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,762 | m3 |
| 69 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 72 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 73 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 470,79 | m3 |
| 74 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,708 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,708 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,708 | 100m3 |
| 77 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,354 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36,397 | m3 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 23,505 | m3 |
| 80 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,599 | 100m3 |
| 83 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 84 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,638 | m3 |
| 85 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 88 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 89 | Phá dỡ kè đá bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 235,98 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,36 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,36 | 100m3 |
| 92 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,18 | 100m3 |
| 93 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,301 | m3 |
| 94 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 95,011 | m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,296 | m3 |
| 96 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,226 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,226 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,226 | 100m3 |
| 99 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,113 | 100m3 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 41,528 | m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 103,46 | m3 |
| 102 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 35,956 | m3 |
| 103 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,809 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,809 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,809 | 100m3 |
| 106 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,905 | 100m3 |
| 107 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,25 | m3 |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,729 | m3 |
| 109 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,316 | m3 |
| 110 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 113 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,191 | 100m3 |
| 114 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,118 | m3 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,89 | m3 |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,006 | m3 |
| 117 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 120 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,115 | 100m3 |
| 121 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,318 | m3 |
| 122 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26,944 | m3 |
| 123 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,451 | m3 |
| 124 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,707 | 100m3 |
| 127 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,354 | 100m3 |
| 128 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 163,939 | m3 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 332,818 | m3 |
| 130 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 55,982 | m3 |
| 131 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,527 | 100m3 |
| 132 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,527 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,527 | 100m3 |
| 134 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,764 | 100m3 |
| 135 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 236,052 | m3 |
| 136 | Phá dỡ kết cấu bằng máy - Kết cấu gạch | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 175,351 | m3 |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90,684 | m3 |
| 138 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,021 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,021 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,021 | 100m3 |
| 141 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,51 | 100m3 |
| G | Hạng mục 7: Xây dựng đường dây ngầm 35KV | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-20/35(40.5)kV-3x240mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 170 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,7 | 100m |
| 3 | Ống nhựa chịu lực HDPE D195/150mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 145 | m |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,96mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 351,119 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D195/1500m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,4 | 100m |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 35kV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 8 | Đầu cốt nhôm M240 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,33 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,8 | m3 |
| 12 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 420 | tấm |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,89 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,252 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 94,5 | kg |
| 20 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7 | quả |
| 21 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,373 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,088 | 100m3 |
| 23 | Phá đá mặt bằng bằng máy - Cấp đá IV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 24 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,315 | m3 |
| 26 | Lưới nilon báo hệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 26 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 78 | tấm |
| 29 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,351 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,047 | 100m2 |
| 31 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,318 | 100m3 |
| 34 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô trong phạm vi ≤1000m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tiếp 2,5km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 37 | San đá bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,467 | 100m3 |
| 38 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km bằng ôtô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 6 km tiếp theo bằng ôtô | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100tấn |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,156 | 100m2 |
| 43 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 44 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 20cm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển cáp, phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,058 | kg |
| H | Hạng mục 8: Đường dây ngầm 22KV | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-12/20(24)kV-3x240mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 161 | m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D195/150 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,61 | 100m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D150 dày 3,96mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 505,611 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 24kV HN 3x240mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp cáp lực hạ thế | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 9 | Hộp đầu cáp 24kV T-Plug 3x240mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 11 | Đầu cốt nhôm M240mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,9 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 51,347 | m3 |
| 15 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 90 | m |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,81 | 1000v |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | tấm |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | quả |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | tấm |
| 23 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m3 |
| 24 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,03 | m3 |
| 26 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | m |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 28 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển cáp, phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,379 | kg |
| I | Hạng mục 9: Tháo dỡ đường dây | |||
| 1 | Tháo hạ dây dây AC, ACSR 95mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,975 | km dây |
| 2 | Hạ cột beton | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cột |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,5 | tấn |
| 4 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,5 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông cự ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,321 | m3 |
| 6 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo sứ đứng 35kV trên xà, cột vuông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,2 | 10 sứ |
| 9 | Tháo chuỗi sứ đỡ dây | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | chuỗi sứ |
| 10 | Tháo dỡ dây dẫn ABC 4x95mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 188 | m |
| 11 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 cột |
| 12 | Bốc dỡ cấu kiện beton đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,84 | tấn |
| 13 | Tháo xà đỡ, chụp đầu cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 bộ |
| 14 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Tháo dây vào trạm ACv-50/8 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 16 | Tháo Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M1x120 mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 17 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 cột |
| 18 | Bốc dỡ cấu kiện beton đúc sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,286 | tấn |
| 19 | Tháo xà, chụp đầu cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 21 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 35kV, cột tròn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 22 | Thay máy biến áp 3 pha công suất | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 23 | Thaó cầu chì. Loại cầu chì, ổ cắm bằng sứ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Tháo ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,261 | tấn |
| 25 | Tháo chống sét van | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Giá đỡ MBA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 27 | Thaó hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 28 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Giá đỡ cổ cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Thanh bắt chống sét | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | 1 bộ |
| 31 | Giá đỡ cáp ngầm xuống TBA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Tháo dây đồng mềm nhiều sợi M1x70mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 33 | Tháo Cu/XLPE/PVC - 22 kV - M1x50mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | m |
| J | Hạng mục 10: Lắp đặt trạm biến áp 560 KVA - (22)/0.4 KVA | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 4 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 383,576 | kg |
| 5 | Bulong +Ecu ( M16x40) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,372 | 100kg |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17,6 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 10 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,975 | 1m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,436 | m3 |
| 12 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,871 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,741 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,126 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,303 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,024 | tấn |
| 20 | Khối lượng thép tấm ghi mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 72,334 | kg |
| 21 | Gia công Tấm ghi thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,072 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,425 | m2 |
| 23 | Buloong M20x600 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 24 | Dải đá dăm 1x2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,27 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,26 | m2 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 30 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,026 | 100m3 |
| K | Hạng mục 11: Đường dây ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x150mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 938 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,38 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,23 | 100m |
| 6 | SX Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 13 | 100m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D100, dày 3.96 mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 693,932 | kg |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,74 | 100m |
| 9 | Đầu cốt đồng M150mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M16mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Đầu cáp hạ thế 3M HST-4x(150-240) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | bộ |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 36 | đầu |
| 15 | Dây đồng trần tiếp địa liên hoàn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 118,441 | kg |
| 16 | Rải dây thép địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 83 | 10 m |
| 17 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 295,364 | kg |
| 18 | Bu long M12 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 19 | Rải dây thép địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,536 | 10 m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 2,4 | 10 cọc |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3,041 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 137,815 | m3 |
| 24 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.272 | m |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,088 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,724 | 1000v |
| 27 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,124 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 31 | tấm |
| 30 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62 | quả |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 62 | kg |
| 32 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,889 | 100m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,533 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12,291 | m3 |
| 35 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 74 | m |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 38 | Tủ công tơ lắp tối đa 9 công tơ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | hòm |
| 39 | Lắp đặt tủ điện 9 công tơ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16 | 1 tủ |
| 40 | Khối lượng thép tiếp địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 680,928 | kg |
| 41 | Rải dây thép địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 10,16 | 10 m |
| 42 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,8 | 10 cọc |
| 43 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,282 | 100m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,666 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,876 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,159 | 100m2 |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,458 | m3 |
| 51 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,095 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 56 | Bu lông bắt đế tủ M14 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 64 | cái |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 16,271 | 1m3 |
| 58 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,356 | m3 |
| 59 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8,593 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 34,224 | m2 |
| 61 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4,92 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,538 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 64 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,056 | tấn |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 93 | 1 cấu kiện |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 67 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,618 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,401 | m3 |
| 69 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,268 | 100m3 |
| 70 | Bộ thu thập dữ liệu DCU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt Bộ thu thập dữ liệu DCU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,587 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,587 | 100m3 |
| 74 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,794 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển cáp, phụ kiện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,93 | tấn |
| 76 | Kiểm định biến áp đo lường trung áp ( | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 máy |
| 77 | Kiểm tra tính năng thu thập liệu từ xa và các tính năng khác- Định mức kiểm định ( DCU) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 cái |
| 78 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 79 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 80 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 81 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | phân đoạn |
| 83 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 85 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 86 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 87 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | sợi |
| 88 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 4 | 1 vị trí |
| L | Hạng mục 12: Đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn BG-7 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | 1 cột |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,7 | 10 tấn |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,7 | 10 tấn |
| 5 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | tấn |
| 6 | Lắp của cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | cửa |
| 7 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | 1 đầu cáp |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | bảng |
| 9 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,833 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 7,815 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,524 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,152 | 100m3 |
| 15 | Cần đèn cột đơn CĐ-05 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 16 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | 1 cần đèn |
| 17 | Bộ đèn Led đường phố VT-120w | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 18 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 17 | bộ |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,029 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Rải bạt dứa lớp cách ly | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,26 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 25 | Khung móng tủ M16x260 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tủ điện chiếu sáng | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 28 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,611 | kg |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 33 | m |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 31 | Công tơ 3 pha điện từ 3P-10(100A) | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Hòm 1 công tơ 3 pha | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt hòm công tơ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | m |
| 36 | Lắp dựng Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 577 | m |
| 38 | Lắp dựng Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,77 | 100m |
| 39 | ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 503 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,03 | 100m |
| 41 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,67 | 100m |
| 42 | Dây đồng trần M16mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 77,343 | kg |
| 43 | Rải dây thép địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 54,2 | 10 m |
| 44 | Đầu cốt đồng M25mm2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 46 | Đầu cốt đồng M16 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 140 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 14 | 10 đầu cốt |
| 48 | Ghíp nối dây GN2 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 49 | Khối lượng thép mạ kẽm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 221,523 | kg |
| 50 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 51 | Rải dây thép địa | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,652 | 10 m |
| 52 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,8 | 10 cọc |
| 53 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18 | m3 |
| 55 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 57 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,9 | 1000v |
| 58 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,01 | m3 |
| 59 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | tấm |
| 61 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | quả |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| 63 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6,145 | m3 |
| 66 | Lưới báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 37 | m |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,185 | 100m2 |
| 68 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,333 | 1000v |
| 69 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,002 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,001 | 100m2 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | tấm |
| 72 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | quả |
| 73 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | kg |
| 74 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,416 | 100m3 |
| 77 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển cột điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 9,826 | tấn |
| 79 | Vận chuyển dây và phụ kiện khác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,975 | tấn |
| 80 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 12 | sợi |
| 81 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 82 | Thí nghiệm tiếp địa lặp lại | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 3 | 1 vị trí |
| 83 | Thí nghiệm biến dòng điện | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| M | Hạng mục 13: Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,288 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 18,335 | m3 |
| 4 | Lưới băng báo hiệu cáp | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 48 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,222 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1,408 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,399 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,13 | m3 |
| 13 | Thép hố ga D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,132 | tấn |
| 14 | Thép hố ga D | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,242 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,154 | tấn |
| 16 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,23 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 30,994 | m2 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép mạ kẽm khác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,275 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép mạ kẽm khác | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,275 | tấn |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 549 | m |
| 22 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 5,49 | 100m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1.509 | m |
| 24 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 15,09 | 100m |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D100 | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 445,161 | kg |
| 26 | Lắp đặt Ống thép mạ kẽm D100, dày 2.1mm | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,86 | 100m |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô - Cấp đất III | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,245 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải bằng máy | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 0,122 | 100m3 |
| N | Hạng mục 14: Trạm biến áp | |||
| 1 | Trạm biến áp Kiosk trọn bộ 560KVA/22/0.4kV | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Tủ RTU 24kV, điều khiển và giám sát 03ngăn RMU | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| O | Hạng mục 15: Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao | |||
| 1 | Công tác nghiệm thu đóng điện bàn giao | Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo:(1) Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục: Hạng mục đường giao thông có kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa; hạng mục thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa, hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc:+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất hai công trình giao thông cấp IV.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục cấp nước- 02 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành kỹ thuật công trìnhgiao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường thảm bê tông nhựa.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình có hạng mục đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 35 kV(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máyủi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy lu tĩnh | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy lu rung | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≤ 10 tấn, còn sử dụng tốt | 5 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Trạm trộn bê tông nhựa nóng asphalt | Công suất ≥ 60 tấn/giờ | 1 |
| 17 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi