Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220718266-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Minh Tâm
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220715654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu theo Nghị quyết HĐND huyện, tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-18 10:04:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,069,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0883729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.813954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Minh Tâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT và bảo hiểm công trình)
Cải tạo, nâng cấp đường từ tỉnh lộ 515 - Cầu Sắt đi thôn Thái Lai, xã Minh Tâm
15 Tháng
E-CDNT 3 Từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hỗ trợ từ Chương trình mục tiêu theo Nghị quyết HĐND huyện, tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Minh Tâm , địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm (Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa); - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm (Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn tư vấn thiết kế công trình giao thông Thanh Hóa. (Địa chỉ: Số 231 đường Nguyễn Tĩnh, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng 126 (địa chỉ: SN 43 phố Phượng Lĩnh, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng Hoàng An TH (Địa chỉ: Số nhà 21 Liền kề 4, Khu đô thị mới Đông Sơn, Phường An Hưng, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa). + Nhà thầu thực hiện công tác tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.


- Bên mời thầu: UBND xã Minh Tâm , địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm (Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa); - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm (Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của các nhân sự chủ chốt đề xuất trong HSDT. + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm (Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa); - Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm (Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Minh Tâm (Địa chỉ: Xã Minh Tâm, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch tài chính huyện Thiệu Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch tài chính huyện Thiệu Hóa (Địa chỉ: Thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG + TƯỜNG CHẮN
B Nền, mặt đường
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt18,9681100m3
2Đào kênh mương - Cấp đất ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6946100m3
3Đào nền đường - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt19,7887100m3
4San đất bãi thảiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39,4514100m3
5Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,3352100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt77,9321100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,7902100m2
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt501,38m3
9Rải nilon tái sinh chống thấmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,7902100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,8957100m2
11Cắt khe lớp móng đường bê tông cạp mở rộng, chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt5,6988100m
12Vệ sinh tạo nhám mặt đường bê tông cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6.370,67m2
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt107,0043100m2
14Rải lưới địa cốt sợt thủy tinh gia cường mặt đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt107,0043100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt82,7836100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,2207100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt63,7067100m2
C Vuốt nối đường ngang
1Vệ sinh tạo nhám mặt đường bê tông cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt258m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,58100m2
3Rải lưới địa cốt sợt thủy tinh gia cường mặt đườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,58100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,58100m2
D Xử lý vết nứt mặt đường cũ
1Đục bê tông xử lý vết nứt mặt đường cũTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,02m3
2Vệ sinh vét đụcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2công
3Đầm bê tông nhựa xử lý vết nứt đường cũ bằng đầm cầm cócTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0702100m3
E Tường kè bê tông
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt502,991m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,5624100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt92,9688100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt24,95m3
5Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt274,45m3
6Ván khuôn móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,5918100m2
7Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt210,36m3
8Ván khuôn gỗ tườngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,5768100m2
9Ống nhựa PVC D27 (tường rào)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m
10Ống nhựa PVC D100Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt39m
11Nhựa đường khe phòng lúnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt14,28kg
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm hỗn hợpTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,13100m3
13Vải địa tầng lọc ngượcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1232100m2
F Bờ vây thi công
1Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào nền)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,968100m3
2Đào xúc thanh lý đất bờ vây - Cấp đất IIITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt3,1744100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt37,2100m
4Phên nứaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt992m2
5Thép buộcTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt81,84kg
6Bơm nước hố móngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1khoản
G Phần phá dỡ GPMB để thi công
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt42gốc
2Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4bụi
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,42100m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt36,5376m3
H Tháo dỡ + Dựng lại tường rào sắt trước UB
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,7681m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1198tấn
3Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,9497m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,921m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt83,2468m2
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8,6371m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt88,2216m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt103,8m
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt176,6584m2
I Bổ sung 2 khoang hàng rào sắt
1Gia công hàng rào song sắt.Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt4,52m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt300,68911m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt90,32m2
J Gờ chắn bánh
1Vệ sinh đỉnh mái mươngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt10công
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,5568100m2
3Bê tông tường M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt44,61m3
4Khoan bê tông - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2.2201 lỗ khoan
5Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,7039tấn
6Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt30m3
K HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình - Cấp đất IITheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt34,061m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,25m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,48m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6,94m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt22,69100m2
6Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2,58m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,1485100m2
8Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,54m3
9Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,216tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,17100m3
L HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo chữ nhật I.441 a,b,cTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt6cái
2Biển báo tam giácTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt8cái
3Biển báo chứ nhật S.507 (STheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,6m2
4Biển báo chữ nhật I.441a,b,c (S>1m2)Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt7,02m2
5Cột đỡ biển báoTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt42m
6Cờ người điều khiểnTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
7Áo phản quangTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
8Đèn báo ATGTTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt2cái
9Thép góc L50x50x4Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt0,0732tấn
10Ống nhựa PVC D76mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt95,45m
11Dây phản quangTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt250m
12Bê tông đế cọc tiêuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,1205m3
13Bê tông ống cọc tiêu D76mmTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1,7311m3
14Sơn cọc tiêuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt20,7975m2
15Lắp dựng cọc tiêuTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt831 cấu kiện
16Người đảm bảo giao thôngTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1khoản
M HẠNG MỤC: BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo Hồ sơ TKBVTC được duyệt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0883729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.813954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng đường bộ.- Đủ điều kiện làm Chỉ huy trưởng công trường công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng đường bộ.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 07 tấn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy lu bánh thép Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy lu bánh lốp Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu rung Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đào Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy ủi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm dùi Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Máy đầm cóc Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->