Gói thầu: Thi công xây lắp Cải tạo sửa chữa Trung tâm giao dịch hành chính một cửa tại UBND phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220748390-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp Cải tạo sửa chữa Trung tâm giao dịch hành chính một cửa tại UBND phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220713545 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 11:02:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 413,286,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường kiêm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệm hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là Chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo sửa chữa Trung tâm giao dịch hành chính một cửa tại UBND phường Thống Nhất, thành phố Nam Định Cải tạo sửa chữa Trung tâm giao dịch hành chính một cửa tại UBND phường Thống Nhất, thành phố Nam Định 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền (nếu có) - Cơ cấu tổ chức và kinh nghiệm của nhà thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Danh mục các hợp đồng tương tự; Bảng tổng hợp năng lực tài chính năm 2019, 2020, 2021). - Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: UBND phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
Địa chỉ: Số 18 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định.
Điện thoại: 0835758318, Fax: 02283648615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND thành phố Nam Định + Địa chỉ Số 10 đường Trần Đăng Ninh, thành phố Nam Định. + Điện thoại: 0228.3849224, Fax: 0228.3831922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng UBND phường Thống Nhất + Địa chỉ Số 18 đường Trần Thánh Tông, phường Tthống Nhất, thành phố Nam Định. + Điện thoại: 0835758318, Fax: 02283648615; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định Địa chỉ: Số 43 Lê Hồng Phong, thành phố Nam Định Bà. Nguyễn Thị Thành Vinh- PTP SĐT: 0984696939 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây dựng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7249 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,909 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong phòng Phá lớp vữa trát tường trong phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,062 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9936 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lanh tô bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0286 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,4734 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Tháo dỡ bàn quầy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 9 | Tưới nước vệ sinh tường, trần trước khi trát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,0556 | m2 |
| 10 | Bốc xếp, Vận chuyển phế thải các loại về nơi quy định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,26 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,291 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0817 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2404 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6518 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền hiên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3188 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7557 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0127 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0704 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,742 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,038 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,742 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 401,3301 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | m2 |
| 27 | Sơn trần Sê nô không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,49 | m2 |
| 28 | Lát nền bằng gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1038 | m2 |
| 29 | Cửa đi kính cường lực 12ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 30 | Lắp dựng vách kinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,296 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa cuốn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 32 | Cửa nhựa lõi thép kính 6.38ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,28 | m2 |
| 33 | Ốp chân tường cao 12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6304 | m2 |
| 34 | Đóng trần nhựa thả hoa văn kt 600x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0948 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo trong nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4109 | 100m2 |
| 36 | Đèn tuýp led đôi gắn trần 2x18wx1.2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led vuông ốp trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| B | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bàn quầy phòng một cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m dài |
| 2 | Ghế chờ tiếp dân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Ghế làm việc quầy bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Máy tính bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.74E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường kiêm kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệm hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã là Chỉ huy trưởng 1 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi