Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220749441-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220749412 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 10:59:00 đến ngày 2022-07-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,576,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa 4 phòng học khu C nhà vệ sinh học sinh trường Tiểu học Nguyễn Đốc Tín, xã An Thái, huyện An Lão, TP Hải Phòng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu theo quy định. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Hợp đồng tương tự. Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành. - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Thái. Địa chỉ: Xã An Thái, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng.
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, Phường Lê Lợi, Quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. Địa chỉ: Số 17 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 0225.3872.251. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Lão; Địa chỉ: Số 09 Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA 4 PHÒNG HỌC KHU C | |||
| B | CẢI TẠO TOÀN BỘ CỬA | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN, HSTK | 3,74 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 3,019 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 112,08 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | TCVN, HSTK | 212,8 | m |
| 5 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | TCVN, HSTK | 6,4 | m |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | TCVN, HSTK | 3,84 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | TCVN, HSTK | 2,216 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 47,584 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | TCVN, HSTK | 26,88 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ mở trượt, phụ kiện đồng bộ | TCVN, HSTK | 51,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt | TCVN, HSTK | 62,4 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cửa hoa Inox 304 hoàn thiện | TCVN, HSTK | 311,15 | kg |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG, TRẦN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN, HSTK | 254,856 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | TCVN, HSTK | 254,856 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 254,856 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN, HSTK | 158,984 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | TCVN, HSTK | 320,704 | m2 |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | TCVN, HSTK | 46,2 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | TCVN, HSTK | 46,2 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 46,2 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | TCVN, HSTK | 254,573 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | TCVN, HSTK | 206,326 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN, HSTK | 762,197 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 527,03 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng | TCVN, HSTK | 507,099 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ màu vàng | TCVN, HSTK | 782,128 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hoa sắt trên lan can | TCVN, HSTK | 31,83 | m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng hoa Inox 304 trên lan can hoàn thiện | TCVN, HSTK | 435,11 | kg |
| E | NỀN TRONG VÀ NGOÀI HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | TCVN, HSTK | 310,296 | m2 |
| 2 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát chiều dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 311,352 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 311,352 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch LD 120x600mm | TCVN, HSTK | 9,134 | m2 |
| F | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch cầu thang | TCVN, HSTK | 22,312 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 22,312 | m2 |
| 3 | Pa ghết cầu thang bằng đá granit | TCVN, HSTK | 22,38 | m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN, HSTK | 0,922 | m3 |
| 5 | Lan can, tay vịn INOX 304 cầu thang hoàn thiện | TCVN, HSTK | 169,56 | kg |
| G | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT: 300x200x100mm | TCVN, HSTK | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB1P-50A | TCVN, HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB1P-30A | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB1P-15A | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TCVN, HSTK | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | TCVN, HSTK | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | TCVN, HSTK | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | TCVN, HSTK | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN, HSTK | 700 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN, HSTK | 680 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | TCVN, HSTK | 140 | m |
| 16 | Gia công và lắp đặt bộ máng phản quang treo đèn tuýp | TCVN, HSTK | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | TCVN, HSTK | 20 | hộp |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 25x14mm | TCVN, HSTK | 540 | m |
| H | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | TCVN, HSTK | 2 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | TCVN, HSTK | 2 | bình |
| 4 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| I | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| J | CHỐNG THẤM PHẦN MÁI | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | TCVN, HSTK | 61,054 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | TCVN, HSTK | 61,054 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | TCVN, HSTK | 61,054 | m2 |
| K | CẢI TẠO PHẦN TƯỜNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | TCVN, HSTK | 0,368 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | TCVN, HSTK | 1,002 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | TCVN, HSTK | 3,639 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TCVN, HSTK | 14,415 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | TCVN, HSTK | 242,982 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | TCVN, HSTK | 57,578 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 102,098 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng tạo dính bám trước khi trát | TCVN, HSTK | 191,34 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 36,842 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 96,92 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 57,578 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | TCVN, HSTK | 133,762 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | TCVN, HSTK | 57,578 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 94,42 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 96,92 | m2 |
| L | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa đi cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ | TCVN, HSTK | 3,762 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cửa khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38, cửa sổ mở trượt, phụ kiện đồng bộ | TCVN, HSTK | 3,36 | m2 |
| M | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | TCVN, HSTK | 1,793 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch | TCVN, HSTK | 20,506 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | TCVN, HSTK | 2,464 | m3 |
| 4 | Láng nền tạo phẳng trước khi lát nền chiều dày 2cm, vữa XM M75 | TCVN, HSTK | 35,2 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch LD 300x300mm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 35,2 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu lên, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 2,76 | m2 |
| N | CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led đơn 1.2m | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | TCVN, HSTK | 80 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | TCVN, HSTK | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d15mm | TCVN, HSTK | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | TCVN, HSTK | 1 | hộp |
| O | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | TCVN, HSTK | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút 90 uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | TCVN, HSTK | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 135 uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng xông uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | TCVN, HSTK | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút 90 uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | TCVN, HSTK | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng xông uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| P | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN20 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | TCVN, HSTK | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | TCVN, HSTK | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | TCVN, HSTK | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | TCVN, HSTK | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | TCVN, HSTK | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng xông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TCVN, HSTK | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van phao bóng chống tràn D20 | TCVN, HSTK | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | TCVN, HSTK | 0,5 | 100m |
| Q | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | TCVN, HSTK | 0,08 | 100m |
| 2 | Đai giữ ống | TCVN, HSTK | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút 135 uPVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | TCVN, HSTK | 6 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác inox D110 | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | TCVN, HSTK | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | TCVN, HSTK | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | TCVN, HSTK | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | TCVN, HSTK | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt van xả tiểu | TCVN, HSTK | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TCVN, HSTK | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt si phông + ống xả chậu rửa | TCVN, HSTK | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | TCVN, HSTK | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt gương soi | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | TCVN, HSTK | 8 | cái |
| 12 | Gia công lắp dựng khung giá đỡ chậu rửa tay bằng inox | TCVN, HSTK | 91,12 | kg |
| 13 | Mặt bàn chậu rửa bằng đá granit | TCVN, HSTK | 2,04 | m2 |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa đồng | TCVN, HSTK | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn 200x200mm | TCVN, HSTK | 2 | cái |
| S | LẮP ĐẠT VÁCH COMPAC | |||
| 1 | SX lắp dựng Vách ngăn WC bằng tấm compact (bao gồm cả phụ kiện khung, chân, bản mã, INOX 304) | TCVN, HSTK | 40,356 | m2 |
| T | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | TCVN, HSTK | 9,274 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | TCVN, HSTK | 1,407 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 2,416 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 25,268 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | TCVN, HSTK | 5,14 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | TCVN, HSTK | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | TCVN, HSTK | 0,05 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | TCVN, HSTK | 0,904 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | TCVN, HSTK | 17 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | TCVN, HSTK | 46,009 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ | TCVN, HSTK | 46,009 | m3 |
| U | SÂN + MÁI CHE KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | TCVN, HSTK | 196,2 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | TCVN, HSTK | 19,62 | m3 |
| V | CẢI TẠO MÁI CHE CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | TCVN, HSTK | 1,571 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | TCVN, HSTK | 0,71 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | TCVN, HSTK | 0,143 | tấn |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | TCVN, HSTK | 0,352 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | TCVN, HSTK | 0,352 | tấn |
| 6 | Bu lông chân cột M18 | TCVN, HSTK | 72 | cái |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | TCVN, HSTK | 0,214 | tấn |
| 8 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | TCVN, HSTK | 0,214 | tấn |
| 9 | Gia công thép diềm chắn | TCVN, HSTK | 0,106 | tấn |
| 10 | Lắp dựng diềm chắn | TCVN, HSTK | 0,106 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | TCVN, HSTK | 0,668 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | TCVN, HSTK | 0,668 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | TCVN, HSTK | 88,266 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn múi mạ màu dày 0,42mm | TCVN, HSTK | 2,176 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: bảo hộ lao động, xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai tại Mẫu 11c của nhà thầu cho nhân sự (tương ứng với thời gian nhân sự đảm nhiệm tại các công trình trước thời điểm đóng thầu) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 2,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi